1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

GA NV8 tuan 27 chuan KTKN

18 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 184 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a.Giới thiệu bài : Trong phần luyện tập BT2b tiết trước,các em đã tìm và sắp xếp các luận điểm một cách hợp lí.Nhưng như vậy chưa đủ điều kiện để làm tốt bài tập làm ,mà cần trình bày lu[r]

Trang 1

TUẦN 27 Tiết 97 : Văn học : Nước Đại Việt ta

Tiết 98 : Tiếng Việt : Hành động nói (TT)

Tiết 99 : Tập làm văn : Ôn tập luận điểm

Tiết 100 : Tập làm văn : Viết đoạn văn trình bày luận điểm

Tiết 97- Văn học: NƯỚC ĐẠI VIỆT TA

(Trích “Bình Ngô đại cáo”)

Nguyễn Trãi

-Ngày soạn : 11 / 03 /11

Ngày giảng: 14 / 03 /11

A/ Mục đích yêu cầu: Giúp học sinh:

- Bổ sung thêm kiến thức về văn nghị luận trung đại

- Thấy được chức năng, yêu cầu nội dung, hình thức của bài cáo

- Nắm được đặc điểm nội dung và hình thức của đoạn trích

1.Kiến thức :

-Sơ giản về thể cáo

-Hoàn cảnh lịch sử liên quan đến sự ra đời của bài “Bình Ngô đạicáo”

-Nội dung tư tưởng tiến bộ của Nguyễn Trãi về đất nước, dân tộc

-Đặc điểm văn chính luận của Bình Ngô đại cáo ở đoạn trích

2.Kĩ năng :

-Đọc – hiểu một văn bản viết theo thể cáo

-Nhận ra, thấy được đặc điểm của kiểu văn bản nghị luận trung đại ở thể cáo

3.Thái độ: Giáo dục lòng tự hào dân tộc

B Chuẩn bị:

1.Chuẩn bị của GV:

- Đọc kỹ sgk, sgv và các sách tham khảo

- Đồ dùng dạy học : bảng phụ, tranh ảnh

2.Chuẩn bị của HS:

- Đọc kỹ văn bản trong sgk và các sách tham khảo

- Thực hiện trả lời câu hỏi phần Đọc-hiểu văn bản trong sách giáo khoa

C Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tình hình lớp: -

2 Kiểm tra bài cũ: *Câu hỏi :

H? Đọc thuộc lòng đoạn" Ta thường tới bữa ……… ta cũng vui lòng "

H? Trình bày khái quát nội dung và nghệ thuật lập luận của bài Hịch tướng sĩ?

*Gợi ý trả lời:

Bài Hịch tướng sĩ của Trần Quốc Tuấn phản ánh tinh thần yêu nước nồng nàn của dân tộc ta trong cuộc

kháng chiến chống xâm lược,thể hiện qua lòng căm thù giặc,ý chí quyết chiến quyết thăng kẻ thù xâm lược.Đây là một áng văn chính luận xuất sắc,có sự kết hợp giữa lập luận chặt chẽ,sắc bén với lời văn thống thiết,có sức lôi cuốn mạnh mẽ

3 Giảng bài mới:

a- Giới thiệu bài : Thời Lí có Nam quốc sơn hà, thời Trần có Hịch tướng sĩ Thời Lê có Bình Ngô đại

cáo là những áng hùng văn thể hiện mạnh mẽ ý chí độc lập tự chủ của dân tộc ta trước bọn phong kiến

Trang 2

phương Bắc; trong đó Sông núi nước Nam và Bình Ngô đại cáo được coi là hai bản tuyên ngôn độc lập của dân tộc Nước Đại Việt ta là một đoạn trích từ bài Bình Ngô đại cáo của Nguyễn Trãi

b- Tiến trình bài dạy :

Hoạt động 1 Hướng dẫn HS tìm hiểu chung I Tìm hiểu chung VB:

*Hướng dẫn HS tìm hiểu tác

giả,tác phẩm

sNêu những hiểu biết của em

về Nguyễn Trãi?

- Gọi HS đọc chú thích (*)

sEm hiểu thể cáo như thế nào?

GV nói thêm các đặc diểm của

cáo:

-Mụcđích: trình bày chủ

trương,công bố kết quả một sự

nghiệp

-Bố cục:4 phần

+Nêu luận đề chính nghĩa;

+Vạch rõ tội ác kẻ thù;

+Kể lại quá trình kháng

chiến;

+Tuyên bố chiến thắng nêu

cao chính nghĩa

-Lời văn: theo lối văn biền

ngẫu

- Tác giả:vua chúa hoặc thủ

lĩnh viết

sTrình bày hiểu hiết của em

về tác phẩm Bình Ngô đại

cáo?

GV:Bình Ngô đại cáo : Chu

Nguyên Chương khởi nghiệp ở

đất Ngô, từng xưng là Ngô

Vương, sau trở thành Minh

Thành Tổ Tác gỉa dùng từ

4 HS căn cứ vào chú thích * ở sách Ngữ văn 7,tập một ,tr.79 để trình bày:

Nguyễn Trãi ( 1380-1442 ), hiệu Ức Trai; tham gia khởi nghĩa Lam Sơn, phò tá Lê Lợi, trở thành nhân vật lịch sử lỗi lạc, toàn tài; nhưng cuối cùng lại bị vu oan và bị giết hại một cách thảm khốc

Nguyễn Trãi là nhà yêu nước, anh hùng dân tộc, là danh nhân văn hóa thế giới Ông còn là nhà văn , nhà thơ lớn của dân tộc, để lại một sự nghiệp văn chương đồ

sộ và phong phú

- Đọc chú thích (*)

4 Cáo là thể văn nghị luận cổ thường được vua chúa hoặc thủ lĩnh dùng để trình bày một chủ trương hay công bố kết quả một sự nghiệp cho mọi người cùng biết Cáo thường được viết bằng thể văn biền ngẫu Cáo là thể văn hùng biện lời

lẽ phải đanh thép, lí luận phải sắc bén, kết cấu phải chặt chẽ mạch lạc

4 Bình Ngô đại cáo do Nguyễn Trãi

thừa lệnh Lê Lợi soạn ra, công bố năm 1428 sau khi quân ta đánh tan giặc Minh xâm lược

-Nghe cách đọc

1.Giới thiệu tác giả,tác phẩm:

a.Tác giả :Nguyễn Trãi (

1380-1442)

- Hiệu Ức Trai; tham gia khởi nghĩa Lam Sơn

- Là nhà yêu nước, anh hùng dân tộc, là danh nhân văn hóa thế giới Ông còn là nhà văn , nhà thơ lớn của dân tộc

Nguyễn Trãi ( 1380-1442)

Trang 3

Ngô để chỉ nhà Minh.

*Hướng dẫn đọc văn bản , tìm

hiểu chú thích

Đọc giọng điệu chung là trang

trọng , hùng hồn tình cảm.Chú

ý tính nhịp nhàng cân xứng

của câu văn biền ngẫu

-Đọc mẫu một đoạn ,gọi HS

đọc tiếp

-Yêu cầu HS đọc một số chú

thich khó

sBài“Nước Đại Việt ta”thuộc

kiểu văn bản nào mà em đã

học? Vì sao em xác định như

thế?

-Đọc văn bản theo yêu cầu của GV -Đọc các chú thích 1,2,3,4

4Văn nghị luận,vì được viết bằng phương pháp lập luận,lấy lí lẽ và dẫn chứng để làm rõ tư tưởng độc lập dân tộc và thuyết phục người đọc,người nghe

b Tác phẩm:

-“Nước Đại Việt ta” trích phần

mở đầu trong Bình Ngô đại cáo

của Nguyễn Trãi

- Bình Ngô đại cáo do Nguyễn

Trãi thừa lệnh Lê Lợi soạn ra, công bố năm 1428 sau khi quân

ta đánh tan giặc Minh xâm lược

2 Đọc văn bản và chú thích:

3-Kiểu văn bản:

Cáo (văn nghị luận)

Hoạt động 2 Hướng dẫn HS tìm hiểu chi tiết văn bản II Tìm hiểu chi tiết VB :

s Đoạn trích là phần mở đầu

bài Bình Ngô đại cáo Đoạn

này có ý nghĩa nêu tiền đề cho

cả bài Tác gỉa đã dùng chân lí

nào để làm tiền đề cho bài

cáo ?

s Dân là những ai ? Thế lực

bạo tàn nào ?

Mở rộng :Tư tưởng nhân

nghĩa vốn là tư tưởng nho

giáo nói về quan hệ

ngườingười; nay mở rộng : dân tộc

-dân tộc

? Để khẳng định chủ quyền

dân tộc, tác giả đưa ra những

yếu tố nào ?

s So sánh với tuyên ngôn về

chủ quyền trong Nam quốc

sơn hà, tuyên ngôn trong Bình

Ngô đại cáo có điểm gì mới ?

sXét về lịch sử giữ nước,

Nguyễn Trãi tự hào nói như

thế nào ?

s Cách trình bày của tác giả có

đặc điểm gì?

4 “Việc nhân nghĩa cốt ở yên dân

Quân điếu phạt cốt lo trừ bạo”

Đây là một tư tưởng nhân nghĩa :

làm cho dân được yên hưởng thái bình hạnh phúc; phải trừ diệt các thế lực bạo tàn

4Dân nước Đại Việt ta;

Kẻ bạo ngược là quân xâm lược nhà Minh

4- Có nền văn hiến lâu đời,

- Có cương vực lãnh thổ,

- Có phong tục tập quán riêng,

- Có lịch sử riêng,

- chế độ quân chủ riêng 4- Nam quốc sơn hà chú trọng chủ quyền về lãnh thổ ( Nam quốc sơn

hà Nam đế cư )

- Bình Ngô đại cáo ngoài chú trọng lãnh thổ còn bổ sung thêm : văn hiến, phong tục tập quán, lịch sử

4Văn hiến là điều cơ bản nhất, yếu

tố hàng đầu để xác định dân tộc

4Trình bày sóng đôi, đặt ta ngang hàng với Trung Quốc

- Từ " đế " đề cao vị trí nhà vua

nước ta

1.Tư tưởng nhân nghĩa

“ Việc nhân nghĩa cốt ở yên dân Quân điếu phạt trước lo trừ

bạo”

-> Làm cho dân được yên hưởng thái bình hạnh phúc; phải trừ diệt các thế lực bạo tàn

2 Khẳng định chủ quyền dân tộc:

- Có nền văn hiến lâu đời,

- Có cương vực lãnh thổ ,

- Có phong tục tập quán riêng,

- Có lịch sử riêng,

- Có chế độ quân chủ riêng ->Nhiều yếu tố thể hiện chủ quyền dân tộc và đất nước

Trang 4

- Có một từ rất đáng chú ý

trong hai câu này ?

( GV liên hệ với từ " đế "

trong bài Nam quốc sơn hà

-so sánh từ đế với từ vương )

GV: Đoạn văn này có thể xem

là bản tuyên ngôn độc lập

được viết với một nghệ thuật

chính luận cao cường, giàu

sức thuyết phục Cách viết vừa

sánh đôi, vừa đề cao Đại Việt

bằng những từ ngữ có nghĩa

hiển nhiên.

s Sức mạnh của tư tưởng nhân

nghĩa và sức mạnh của ý thức

độc lập tự chủ được chứng

minh bằng những chi tiết nào ?

Tác dụng?

4 Lưu Cung thất bại, Triệu Tiết tiêu vong, Toa Đô bị bắt, Ô Mã bị giết

… ->Khẳng định sức mạnh của chân lí,của chính nghĩa quốc gia

dân tộc

3 Sức mạnh đáng tự hào :

-Lưu Cung thất bại, Triệu Tiết tiêu vong, Toa Đô bị bắt, Ô Mã

bị giết … ->Khẳng định sức mạnh của chân lí,của chính nghĩa quốc gia dân tộc

Hoạt động 3 Hướng dẫn HS tổng kết III Tổng kết :

s Giá trị nội dung, nghệ thuật

của đoạn trích ‘Nước Đại Việt

ta”?

s So sánh với bài Sông núi

nước Nam hãy chỉ ra sự tiếp

nối và phát triển của ý thức

độc lập dân tộc trong đoạn

trích Nước Đại Việt ta

4Giọng văn sang sảng hào khí, tự hào

- Cách lập luận và chứng cớ hùng hồn

- Đoạn trích Nước Đại Việt ta có ý

nghĩa như bản tuyên ngôn độc lập : nước ta là nước có nền văn hiến lâu đời, có lãnh thổ riêng, có phong tục riêng, có chủ quyền, có truyền thống lịch sử; kẻ xâm lược là phản nhân nghĩa nhất định thất bại

4HS phát hiện:

-Yếu tố tiếp nối: nước ta có độc lập

chủ quyền ,vì có vua riêng,địa lí riêng,không chịu khuất phục trước quân xâm lược

-Yếu tố bổ sung:có bề dày lịch sử

đấu tranh bảo vệ độc lập dân tộc,một nền độc lập được xây dưng trên tư tưởng nhân nghĩa,vì dân

1.Nghệ thuật:

- Viết theo thể văn biền ngẫu

- Lập luận chặt chẽ, chứng cứ hùng hồn, lời văn trang trọng, tự hào

2 Ý nghĩa :

- Nước đại Việt ta thể hiện quan niệm , tư tưởng tiến bộ của Nguyễn Trãi về Tổ quốc, đất nước và có ý nghĩa như bản tuyên ngôn độc lập

Hoạt động 4: Củng cố.

Cho HS quan sát lược đồ khái quá trình tự lập luận trong đoạn trích Nước Đại Việt ta

Trang 5

4- Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo :

Đọc , tìm hiểu và soạn bài “ Hành động nói” (tt) Đọc các đoạn trích , trả lời câu hỏi sgk

Nguyên lí nhân nghĩa

Trừ bạo

Trừ giặc Minh xâm lược

Yên dân

Bảo vệ đất nước để yên dân

Chân lí về sự tồn tại độc lập có chủ quyền của dân tộc Đại Việt

Sức mạnh của nhân nghĩa

- Sức mạnh của độc lập dân tộc

Văn hiến

lâu đời

Lãnh thổ riêng

Lịch sử riêng

Chế độ chủ quyền riêng

Phong tục riêng

SƠ ĐỒ KHÁI QUÁT TRÌNH TỰ LẬP LUẬN TRONG ĐOẠN TRÍCH NƯỚC ĐẠI VIỆT TA

Trang 6

Tiết 98 – Tiếng Việt HÀNH ĐỘNG NÓI (tiếp theo)

Ngày soạn : 13 / 03 /11

Ngày giảng: 16 / 03 /11

A- Mục đích yêu cầu: Giúp HS hiểu: Nắm được các kiểu câu để thực hiện hành động nói.

1.Kiến thức:

Cách dùng các kiểu câu để thực hiện hành động nói

2.Kỹ năng:

a Kĩ năng chuyên môn: Sử dụng các kiểu câu để thực hiện hành động nói phù hợp.

b Kĩ năng sống:

- Ra quyết định: lựa chọn cách sử dụng kiểu hành động nói

- Giao tiếp: Trình bày suy nghĩ, ý tưởng, thảo luận và chia sẻ kinh nghiệm cá nhân về cách lựa chọn các kiểu hành động nói

3.Thái độ:

Giáo dục HS có ý thức vận dụng các kiểu câu đã học để thực hiện hành động nói

B Chuẩn bị:

1.Chuẩn bị của GV:

- Đọc kỹ SGK, SGV và các sách tham khảo

- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ

2.Chuẩn bị của HS:

- Đọc kỹ SGK và các sách tham khảo

- Trả lời tốt các câu hỏi SGK

C Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tình hình lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: *Câu hỏi :

-Thế nào là hành động nói ?

- Hãy nêu các kiểu hành động nói

*Gợi ý trả lời:

-Hành động nói là hành động được thực hiện bằng lời nói nhằm mục đích nhất định

-Dựa theo mục đích của hành động nói,ta có những kiểu sau:

+ Hành động hỏi

+ Hành động điều khiển

+ Hành động hứa hẹn

+Hành động bộc lộ cảm xúc

3 Giảng bài mới:

a- Giới thiệu bài :

Ta nhận thấy có 4 nhóm kiểu hành động nói tương ứng với 4 kiểu câu Phải chăng mỗi kiểu câu thực hiện

một hành động nói Tiết học hôm nay sẽ giúp các em hiểu rõ

b Tiến trình bài dạy :

Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS tìm hiểu cách thực hiện

hành động nói.

I-.Cách thực hiện hành động nói:

- Treo bảng phụ Hướng dẫn

HS

tìm hiểu yêu cầu VD1

Quan sát trên bảng phụ 1 Xét ví dụ: VD1:Đoạn văn “Tinh thần yêu

nước của nhân dân ta” Tr/70

- Các câu 1,2,3 thực hiện hành

Trang 7

s Yờu cầu HS đọc đoạn trớch

và đỏnh dấu vào bảng phụ để

kết luận hành động núi

4Cỏc cõu 1,2,3 thực hiện hành động trỡnh bày Cõu 4-5 thực hiện hành động điều khiển

động trỡnh bày

-Cõu 4-5 thực hiện hành động điều khiển

s Cỏc cõu trong đoạn trớch đều

cựng một kiểu Đú là kiểu cõu

gỡ?

*Tổ chức cho HS thảo luận

nhúm VD2

sDựa vào VD1,em hóy trỡnh

bày quan hệ giữa cỏc kiểu cõu

nghi vấn,cầu khiến, cảm

thỏn,trần thuật với những kiểu

hành động núi mà em đó biết?

sVậy mỗi hành động núi cú

thể thực hiện bằng kiểu cõu

nào?

sVớ dụ : Xỏc định kiểu cõu và

hành động núi?

a) Cho tụi gặp bạn Vũ được

khụng ạ ?

b) Chỳng ta phải làm trũn

nghĩa vụ cụng dõn

c) Hóy cho tụi biết cảm giỏc

của bạn thế nào

d) Ai khụng thấm thớa nỗi đau

buồn đú ?

-Gọi HS đọc ghi nhớ

4Đều là cõu trần thuật.Đều kết thỳc bằng dấu chấm

4HS thảo luận nhúm ghi kết luận về quan hệ giữa cỏc kiểu cõu với những kiểu hành động núi :

-Cỏc cõu trần thuật1,2,3 ->trỡnh bày( cỏch dựng trực tiếp)

- Cỏc cõu trần thuật 4-5-> điều khiển ( cỏch dựng giỏn tiếp)

4Kiểu cõu cú chức năng chớnh phự hợp với hành động đú( cỏch dựng trực tiếp) hoặc bằng kiểu cõu khỏc ( cỏch dựng giỏn tiếp)

4HS phõn tich:

a) Cõu nghi vấn-> điều khiển b) Cõu trần thuật-> điều khiển c)Cõu cầu khiến-> điều khiển d) Cõu nghi vấn->Bộc lộ cảm xỳc

- Đọc ghi nhớ (SGK/71)

-> 5 cõu đều là cõu trần thuật.Đều kết thỳc bằng dấu chấm

VD2: Xột mối quan hệ giữa cỏc kiểu cõu với mục đớch núi

-Cỏc cõu trần thuật1,2,3 ->trỡnh bày( cỏch dựng trực tiếp)

- Cỏc cõu trần thuật 4-5-> điều khiển ( cỏch dựng giỏn tiếp)

=> Kiểu cõu phự hợp với hành

động núi (cỏch dựng trực tiếp)

Dựng kiểu cõu này để diễn đạt

hành động núi khỏc ( cỏch dựng

giỏn tiếp)

2 Nhận xét:

- Câu nghi vấn: dùng để hỏi (dùng trực tiếp), dùng để điều khiển, bộc lộ cảm xúc (dùng gián tiếp)

- Câu cầu khiến: dùng để điều khiển (dùng TT)

- Câu trần thuật: dùng để trình bày (dùng TT), dùng để hứa hẹn,

điều khiển (dùng GT)

- Câu cảm thán: dùng để bộc lộ cảm xúc (dùng TT)

2.Ghi nhớ:

( Theo SGK/71)

Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS luyện tập II Luyện tập :

Trang 8

Bài tập 1:Xỏc định cỏch thực hiện hành động núi ( trực tiếp, giỏn tiếp) qua một văn bản cụ thể.

Áp dụng: Văn bản “ Hịch tướng sĩ” của Trần Quốc Tuấn

PP: Thảo luận nhúm( đối tượng hướng đến hs tb trở xuống)

Mỗi nhúm 1 đoạn văn trong văn bản

Chỳ ý:

- Câu nghi vấn: dùng để hỏi (dùng trực tiếp), dùng để điều khiển, bộc lộ cảm xúc (dùng gián tiếp)

- Câu cầu khiến: dùng để điều khiển (dùng TT)

- Câu trần thuật: dùng để trình bày (dùng TT), dùng để hứa hẹn, điều khiển (dùng GT)

- Câu cảm thán: dùng để bộc lộ cảm xúc (dùng TT)

Bài tập 2: Nhận xột mối quan hệ giữa kiểu cõu nghi vấn ( hoặc cảm thỏn , cầu khiến, trần thuật) được lựa chọn với mục đớch núi của nú trong văn bản cụ thể

Áp dụng: Dữ liệu bài tập1, 2/ 71

PP: - Thảo luận theo kĩ thuật dạy học tớch cực

( KTDHTC): mảnh ghộp

-> Tự nhận thức, tự tin, giao tiếp, lắng nghe tớch cực, hợp tỏc.

Gợi ý:

* Bài tập1:

- “Từ xưa cỏc bậc…khụng cú”

(khẳng định)

-“Lỳc bấy giờ,dẫu cỏc ngươi muốn vui vẻ phỏng cú được khụng?” (phủ định)

-“Lỳc bấy giờ,dẫu cỏc ngươi khụng muốn vui vẻ phỏng cú được khụng?” (khẳng định)

- “Vỡ sao vậy? (gõy sự chỳ ý)

- “Nếu vậy rồi đõy…nữa” (khẳng định chỉ cú một con đường là chiến đấu)

* Bài tập 2:

sTỡm những cõu trần thuật cú mục đớch cầu khiến.Cho biết hỡnh thức diễn đạt ấy cú tỏc dụng như thế nào trong việc động viờn quần chỳng?

-> Cỏc cõu trần thuật của Bỏc Hồ cú mục đớch thực hiện hành động điều khiển Cỏch thực hiện giỏn tiếp

cho thấy Bỏc gần gũi với quần chỳng, khụng ra lệnh hay sai khiến

Bài tập 3: Phõn tớch tỏc dụng của cỏch thực hiện hành động núi giỏn tiếp trong văn bản trong đời sống.

Áp dụng: Dữ liệu bài tập3, 5/ 72,73

PP: - Thảo luận nhúm

Gợi ý:

Bài tập 3:

-Những cõu thực hiện hành động điều khiển của Dế Choắt (2 cõu) đều là kiểu cõu trần thuật thể hiện vai

em và tớnh yếu ớt của nhõn vật Dế Choắt

- Những cõu thực hiện hành động điều khiển của Dế Mốn (2 cõu) đều là kiểu cõu cầu khiến thể hiện vai anh cả và tớnh cỏch hống hỏch của Dế Mốn

Bài tập 5

Chọn cỏch ứng xử tốt nhất: cõu c Thể hiện nếp sống văn húa

Hoạt động 3 : Củng cố.

Khắc sõu nội dung bài học cho HS qua cỏc bài tập và ghi nhớ

HS khắc sõu kiến thức bài học từ củng cố của GV

4- Dặn dũ học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (1’ )

*Bài vừa học:

- Học thuộc phần ghi nhớ

Trang 9

- Làm hoàn tất các bài tập

*Bài mới:

-Chuẩn bị bài: “Ôn tập về luận điểm”

(Lưu ý:xem lại văn nghị luận ở lớp 7 để thực hiện việc soạn bài)

D RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG : RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :

………

………

………

………

………

……… ………

Trang 10

Tiết 99 Tập làm văn : ÔN TẬP VỀ LUẬN ĐIỂM

Ngày soạn : 13 / 03 /11

Ngày giảng: 16 / 03 /11

A Mục đích cần đạt: Giúp HS hiểu :

- Củng cố kiến thức về luận điểm và hệ thống luận điểm trong bài văn nghị luận

- Nâng cao một bước kĩ năng đọc – hiểu văn bản nghị luận và tạo lập văn bản nghị luận

1 Kiến thức

-Khái niệm luận điểm

-Quan hệ luận điểm với vấn đề nghị luận, quan hệ giữa các luận điểm trong bài văn nghị luận

2 Kĩ năng :

-Tìm hiểu, nhận biết, phân tích luận điểm

-Sắp xếp các luận điểm trong bài văn ghị luận

3 Thái độ :

Giáo dục HS rút ra ưu nhược điểm trong các bài viết của mình

B Chuẩn bị:

1.Chuẩn bị của GV:

- Đọc kỹ SGK, SGV và các sách tham khảo

- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ

2.Chuẩn bị của HS:

- Đọc kỹ SGK và các sách tham khảo

- Trả lời tốt các câu hỏi SGK

- Xem lại bài luận điểm trong sách Ngữ văn7,tập hai

C Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học:

1.Ổn định tình hình lớp:

Kiểm tra sĩ số ,tác phong HS

2 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra vở chuẩn bị bài của HS

3 Giảng bài mới:

a.Giới thiệu bài:

Ở chương trình Ngữ văn lớp 7,các em đã được học về văn nghị luận Trong tiết học này ,các em ôn lại một

số kiến thức về luận điểm

b Tiến trình bài dạy :

Hoạt động 1 Hướng dẫn HS tìm hiểu khái niệm luận điểm I Khái niệm luận điểm :

- Đưa bảng phụ ghi bài tập 1

trắc nghiệm HS thực hiện

chọn câu đúng

sLuận điểm là gì?Hãy lựa

chọn một trong ba câu trả lời

đúng trongVD1?

Bài2:

sBài “Tinh thần yêu nước

4HS chọn:

Câu c (Luận điểm là những tư

tưởng,quan điểm,chủ trương cơ bản

mà người viết (nói) nêu ra trong bài nghị luận).

4a)Bài Tinh thần yêu nước của nhân

dân ta có những luận điểm.

- “Nhân dân ta có truyền thống yêu

1.Bài tập tìm hiểu:

Bài1: SGK/73 Chọn đáp án c

Bài2: SGK/73

a) Bài Tinh thần yêu nước

của nhân dân ta có những

luận điểm:

Ngày đăng: 05/03/2021, 00:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Đưa bảng phụ ghi bài tập1 trắc   nghiệm   HS     thực   hiện chọn cõu đỳng - GA NV8 tuan 27 chuan KTKN
a bảng phụ ghi bài tập1 trắc nghiệm HS thực hiện chọn cõu đỳng (Trang 10)
- Đưa bảng phụ (ghi nội dung như SGK trang 74 ) - GA NV8 tuan 27 chuan KTKN
a bảng phụ (ghi nội dung như SGK trang 74 ) (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w