- Ta coù theå duøng chöùc naêng Replace ñeå thay theá cuïm töø tìm thaáy vôùi cuïm töø ghi trong Replace With... + Cũng có thể chọn để chỉ in một số trường[r]
Trang 2THPT NGÔ QUYỀN 2
Cập nhật dữ liệu
Sau khi tạo cấu trúc bảng, hãy cho biết bước tiếp theo thực hiện công việc gì?
Trang 3+ Xóa bản ghi.
Em hiểu như thế nào về
cập nhật dữ liệu ?
Trang 4THPT NGƠ QUYỀN 4
a Thêm bảng ghi mới
+ Kích chuột vào menu Insert / New Record
hoặc nháy nút trên thanh công cụ
New Record
+ Gõ dữ liệu tương ứng vào mỗi trường
Trang 5THPT NGƠ QUYỀN 5
b Chỉnh sửa dữ liệu:
+ Click chuột vào giá trị của ô cần chỉnh
sửa, chỉnh sửa xong thì Enter.
Trang 6THPT NGƠ QUYỀN 6
Cách 1: Xóa bản ghi
+ Chọn bản ghi cần xóa
+ Click chuột nút hoặc bấm phím delete
+ Hộp thoại khẳng định xóa, chọn yes
c Xóa bản ghi
Trang 7THPT NGƠ QUYỀN 7
Cách 2: Xóa bản ghi
+ Chọn bản ghi cần xóa + Click chu t phải chọnộ Delete Record
Xóa dòng (Delete Record)
+ Hộp thoại khẳng định xóa, chọn yes
Trang 8THPT NGƠ QUYỀN 8
2 Sắp xếp, lọc dữ liệu:
Hãy cho biết ý nghĩa của cơng việc sắp xếp.
Để dễ dàng chọn ra được đối tượng cần tìm kiếm
Trang 9THPT NGƠ QUYỀN 9
a Sắp xếp:
+ Tại cửa sổ chế độ datasheet (trang d li u) ữ ệ
+ Chọn cột cần sắp xếp;
+ Click biểu tượng sort ascending hoặc sort descending.
Trang 10THPT NGƠ QUYỀN 10
b L c d li u ọ ữ ệ
kiện nào đó (đkiện lọc)
Chức năng của lọc dữ liệu là?
* Có 2 dạng lọc.
Lọc theo ơ dữ liệu đang chọnLọc theo mẫu, điều kiện được trình bày dưới dạng mẫu
Lọc / Hủy bỏ lọc
Trang 11THPT NGƠ QUYỀN 11
+ Lọc theo ô dữ liệu đang chọn:
- Chọn ô thỏa mản điều kiện lọc
- Click biểu tượng Filter by selection
Ví dụ: Lọc tất cả các học sinh có tên là
Hải trong bảng HOC_SINH hình 28 trang
45 SGK
Trang 12THPT NGƠ QUYỀN 12
+ Chọn một ô trong cột Tên có giá trị là “Hải”
+ Nháy nút , Access hiển thị danh sách có tên
là Hải
Trang 13THPT NGƠ QUYỀN 13
+Lọc theo mẫu:
- Nháy nút (Filter by form)
- Nhập điều kiện lọc vào từng trường tương ứng theo
mẫu
- Sau đó nháy nút để lọc
Ví dụ: Lọc tất cả các học sinh là nữ thuộc
tổ 2 trong bảng HOC_SINH hình 28 trang
45 SGK
Khi nào lọc theo mẫu ? Khi có một hoặc nhiều điều kiện lọc.
Trang 14THPT NGƠ QUYỀN 14
- Nháy nút
- Trong hộp thoại Filter by Form, nhập điều kiện lọc
+ Nhập “Nữ” trong cột GT và nhập 2 trong cột To
- Nháy nút để thực hiện lọc, kết quả hình 31 trang
46
Hình 30 mẫu lọc
Hình 31 Kết quả lọc theo mẫu
Trang 15THPT NGƠ QUYỀN 15
3 Tìm kiếm đơn giản:
- Click vào biểu tượng Find , hoặc chọn Edit / Find
- Hộp thoại Find and Replace xuất hiện
- Trong ô Find What gõ cụm từ cần tìm kiếm
Trang 16THPT NGƠ QUYỀN 16
Các tùy chọn:
+ Chọn tên bảng (nếu muốn tìm cụm từ đĩ ở tất cả các
trường);
+ Hoặc chọn tên trường hiện tại chứa con trỏ.
Chọn cách thức tìm kiếm
+ Any part of field : cụm từ cần tìm có thể là một phần
của field.
+ Whole Field: cụm từ cần tìm là nội dung của 1 ô
+ Start of field: cụm từ cần tìm nằm đầu của field.
Trang 17
THPT NGƠ QUYỀN 17
- Nháy nút Find Next để tìm đến vị trí tiếp theo
thỏa mản điều kiện tìm kiếm
- Ta có thể dùng chức năng Replace để thay thế cụm từ
tìm thấy với cụm từ ghi trong Replace With.
Trang 18THPT NGƠ QUYỀN 18
4 In dữ liệu:
+ Cĩ thể in dữ liệu từ một bảng Nếu đã áp dụng các điều kiện lọc/sắp xếp, thì cĩ thể giới hạn những bản ghi mà Access sẽ in và xác định thứ tự in
+ Cũng cĩ thể chọn để chỉ in một số trường.
Cách 1: Kích chuột vào
menu file chọn Print
Trang 19THPT NGƠ QUYỀN 19
Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P
Hộp thoại Print xuất hiện chọn kiểu in
Trang 20+ Xóa bản ghi.
2 Sắp xếp, lọc dữ liệu:
+ Sắp xếp
+ Lọc dữ liệu
- Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
- Lọc theo mẫu
4 In dữ liệu