1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 5 Cac thao tac tren bang

23 411 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 5 Các thao tác trên bảng
Trường học Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Cơ sở dữ liệu
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 810 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một trong những tính chất của trường thay đổi; b.. Kiểu dữ liệu của trường thay đổi; Câu hỏi kiểm tra d.. Câu 2: Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:a

Trang 2

Câu 1: Trong chế độ thiết kế, một trường thay đổi khi:

a Một trong những tính chất của trường thay đổi;

b Tên trường thay đổi;

c Kiểu dữ liệu của trường thay đổi;

Câu hỏi kiểm tra

d Tất cả các phương án trên.

Trang 3

Câu 2: Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:

a Chọn Edit  Primary key;

b Chọn Table  Edit key;

c Chọn View  Primary key;

Câu hỏi kiểm tra

d Tất cả đều sai.

Trang 5

1 Cập nhật dữ liệu

a Thêm bản ghi mới

Chọn Insert  New Record hoặc nháy

Có thể nháy trực tiếp vào bản ghi trống ở cuối bảng rồi gõ dữ liệu tương ứng.

Trang 7

 Vị dụ: Sắp xếp theo tổ bảng dữ liệu sau

Trang 8

 Nháy chuột vào trường To, sau đó nháy nút  Dữ liệu sau khi sắp xếp

Trang 10

Lọc theo ô dữ liệu đang chọn

 Chọn ô cần lọc.

 Nháy nút

Trang 11

 Vị dụ: Lọc ra những học sinh Nam từ bảng dữ liệu sau

Trang 12

 Chọn ô là Nam ở trường Gioitinh, nháy nút

 Dữ liệu sau khi lọc

Trang 13

Lọc theo ô dữ liệu đang chọn

 Nhập điều kiện lọc vào từng trường tương ứng.

 Nháy nút

 Nháy nút để lọc

Trang 14

 Vị dụ: Lọc ra những học sinh Nam là đòan viên từ bảng sau

Trang 16

3 Tìm kiếm đơn giản

Nháy nút Nhấn Ctrl + F

+ Trong ô Find What gõ cụm từ cần tìm.

+ Trong ô Look In: Chọn tên bảng hoặc trường hiện tại.

Trang 17

3 Tìm kiếm đơn giản

+ Trong ô Match chọn cách thức tìm kiếm:

 Any Part of Field: tìm ở phần bất kì của trường  Whole Field: từ tìm là nội dung 1 ô.

 Start of Field: từ tìm nằm ở đầu của trường.

+ Nháy nút Find Next để tìm kiếm tiếp.

Trang 18

3 Tìm kiếm đơn giản

+ Ở lệnh Replace khác ở Find ô Replace With

Ô này ta gõ cụm từ thay thế cụm từ ở ô Find What

4 In dữ liệu

Trang 19

Câu 1: Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?

a Sau khi bảng đã được tạo trong CSDL;

b Ngay sau khi CSDL được tạo ra;

c Bất cứ khi nào cần cập nhật dữ liệu;

Câu hỏi củng cố

d Bất cứ khi nào có dữ liệu.

Trang 20

Câu 2: Số liệu bản ghi để xác định các bản ghi và được gán cho các bản ghi bởi

Trang 21

Câu 3: Trong chế độ thiết kế, một trường thay đổi khi:

a Một trong những tính chất của trường thay đổi;

b Tên trường thay đổi;

c Kiểu dữ liệu của trường thay đổi;

Câu hỏi củng cố

d Tất cả các phương án trên.

Trang 22

Câu 4: Một bảng có thể có tối đa bao nhiêu trường

Trang 23

Câu 5: Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:

a Chọn Edit  Primary key;

b Chọn Table  Edit key;

c Chọn View  Primary key;

Câu hỏi củng cố

d Tất cả đều sai.

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Có thể nháy trực tiếp vào bản ghi trống ở cuối bảng rồi gõ dữ liệu tương ứng. - Bai 5 Cac thao tac tren bang
th ể nháy trực tiếp vào bản ghi trống ở cuối bảng rồi gõ dữ liệu tương ứng (Trang 5)
 Vị dụ: Sắp xếp theo tổ bảng dữ liệu sau - Bai 5 Cac thao tac tren bang
d ụ: Sắp xếp theo tổ bảng dữ liệu sau (Trang 7)
 Vị dụ: Lọc ra những học sinh Nam từ bảng dữ liệu sau - Bai 5 Cac thao tac tren bang
d ụ: Lọc ra những học sinh Nam từ bảng dữ liệu sau (Trang 11)
+ Trong ô Look In: Chọn tên bảng hoặc trường hiện tại. - Bai 5 Cac thao tac tren bang
rong ô Look In: Chọn tên bảng hoặc trường hiện tại (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w