Thêm bản ghi mới Chọn Insert → New Record hoặc nháy Có thể nháy trực tiếp vào bản ghi trống ở cuối bảng rồi gõ dữ liệu tương ứng.. Chỉnh sửa Nháy chuột vào ô chứa dữ liệu và ch
Trang 21 Cập nhật dữ liệu
a Thêm bản ghi mới
Chọn Insert → New Record hoặc nháy
Có thể nháy trực tiếp vào bản ghi trống ở cuối bảng rồi gõ dữ liệu tương ứng.
b Chỉnh sửa
Nháy chuột vào ô chứa dữ liệu và chỉnh sửa dữ liệu.
c Xóa bản ghi
Chọn bản ghi cần xóa
Trang 32 Sắp xếp và lọc
a Sắp xếp
Chọn trường cần sắp xếp
Dùng nút lệnh để sắp xếp tăng dần
Dùng nút lệnh để sắp xếp giãm dần
Lưu kết quả sắp xếp
Trang 4 Vị dụ: Sắp xếp theo tổ bảng dữ liệu sau
Trang 5 Nháy chuột vào trường To, sau đó nháy nút Dữ liệu sau khi sắp xếp
Trang 62 Sắp xếp và lọc
a Sắp xếp
Tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm.
Sử dụng các nút lệnh sau đây trên Table Datasheet
b Lọc
Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
Lọc theo mẫu, điều kiện được trình bày dưới dạng mẫu
Lọc/Hủy bỏ lọc
Trang 7 Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
Chọn ô cần lọc.
Nháy nút
Trang 8 Vị dụ: Lọc ra những học sinh Nam từ bảng dữ liệu sau
Trang 9 Chọn ô là Nam ở trường Gioitinh, nháy nút
Dữ liệu sau khi lọc
Trang 10 Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
Nhập điều kiện lọc vào từng trường tương ứng.
Nháy nút
Lọc theo mẫu
Nháy nút để lọc
Trang 11 V Ý dô : Lọc ra những học sinh Nữ là đòan viên từ bảng sau :
Trang 12 Nháy nút
Trong hộp thoại Filter by Form, nhập điều kiện lọc
Nháy nút để lọc
Trang 133 Tìm kiếm đơn giản
Cách 1: Chọn Edit → Find …
Nháy nút Nhấn Ctrl + F
+ Trong ô Find What gõ cụm từ cần tìm.
Cách 2:
Cách 3:
+ Trong ô Look In: Chọn tên bảng hoặc trường hiện tại.
Trang 143 Tìm kiếm đơn giản
+ Trong ô Match chọn cách thức tìm kiếm:
Any Part of Field: tìm ở phần bất kì của trường Whole Field: từ tìm là nội dung 1 ô.
Start of Field: từ tìm nằm ở đầu của trường.
Trang 153 Tỡm kiếm đơn giản
+ Ở lệnh Replace khỏc ở Find ụ Replace With
ễ này ta gừ cụm từ thay thế cụm từ ở ụ Find What
4 In dữ liệu :
In nội dung bảng dưới dạng trang dữ liệu :
- Mở T able dưới dạng trang dữ liệu :
- File Print
Trang 16 Cñng Cè :
1 CËp nhËt d÷ liÖu cho b¶ng :
Thªm b¶n ghi míi
ChØnh söa
Xo¸ b¶n ghi
2 S¾p xÕp : XÕp t¨ng ( ) hoÆc gi¶m ( )
3 Läc :
Läc theo « d÷ liÖu ®ang chän