Access không cho phép thay đổi dữ liệu.. Chỉnh sửa Để chỉnh sửa giá trị một trường của một bản ghi ta chỉ việc nháy chuột vào ô chứa bản ghi đó và thực hiện các thay đổi cần thiết.. Cập
Trang 1Câu 1: Thay đổi cấu trúc bảng là: Câu 1: Thay đổi cấu trúc bảng là :
b Thay đổi trường (tên, kiểu dữ liệu, tính chất).
b Thay đổi trường (tên, kiểu dữ liệu, tính chất).
Trang 2Câu 2: Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ
định khóa chính thì :
b.Access không cho phép nhập dữ liệu;
b Access không cho phép nhập dữ liệu;
c Dữ liệu của bảng có thể có hai hàng giống hệt nhau;
c Dữ liệu của bảng có thể có hai hàng giống hệt nhau;
d Access không cho phép thay đổi dữ liệu.
d Access không cho phép thay đổi dữ liệu.
a.Access không cho phép lưu bảng;
a Access không cho phép lưu bảng;
Trang 3Câu 3: Để chỉ định một trường là khóa chính, ta chọn trường đó rồi nháy nút :
Trang 41 Cập nhật dữ liệu
2 Sắp xếp và lọc
3 Tìm kiếm đơn giản
4 In dữ liệuNỘI DUNG CỦA BÀI
Trang 51 Cập nhật dữ liệu
Theo em cập nhật dữ liệu là
Trang 6a Thêm bản ghi mới:
- C1: Chọn Insert -> New Record hoặc nháy nút lệnh trên thanh công cụ rồi gõ dữ liệu tương ứng vào mỗi
a
Trang 7b Chỉnh sửa
Để chỉnh sửa giá trị một trường của một bản ghi ta chỉ việc nháy chuột vào ô chứa bản ghi đó và thực hiện các thay đổi cần thiết
1 Cập nhật dữ liệu
Theo em để sửa
một bản ghi ta làm thế nào ?
b
Trang 9Tin học 12 Create by :Đoàn Đức Công
2 S¾p xÕp vµ läc
Trang 10Tin học 12 Create by :Đoàn Đức Công
Trang 11b Lọc
-Lọc là một công cụ của HQTCSDL nó cho phép
ta tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm
Trang 13C©u 1:§Ó thªm b¶n ghi míi, ta nh¸y nót nµo trong c¸c nót sau:
Trang 14C©u 2: §Ó xãa mét b¶n ghi trong b¶ng cÇn thùc hiÖn: më b¶ng, chän b¶n ghi vµ :
b Nh¸y nót lÖnh Delete Record.
b Nh¸y nót lÖnh Delete Record.
c NhÊn phÝm Delete.
c NhÊn phÝm Delete.
d Nh¸y nót lÖnh Erase Record.
d Nh¸y nót lÖnh Erase Record.
a Nh¸y nót lÖnh Cut Record.
a Nh¸y nót lÖnh Cut Record.
Trang 15Câu 3: Câu nào sai trong các câu sau:
a Sử dụng lọc theo lựa chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn;
a Sử dụng lọc theo lựa chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn;
d Câu a và c đều sai.
d Câu a và c đều sai.
c Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thõa mãn các tiêu chí phức tạp;
c Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thõa mãn các tiêu chí phức tạp;
b Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi có dữ liệu trùng với ô
đang chọn và thêm một số tiêu chí khác;
b Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi có dữ liệu trùng với ô
đang chọn và thêm một số tiêu chí khác;
Trang 163 Tìm kiếm đơn giản
Trang 173 Tìm kiếm đơn giản
Hộp thoại hiện ra
+ Gõ cụm từ cần tìm vào ô Find What
+ Chọn tên bảng cần tìm trong ô Look In
+ Chọn cách thức tìm kiếm trong ô Match
(có 3 lựa chọn )
Any part of field : Cụm từ cần tim là phần bất kỳ của trường
Whole Field: Cụm từ càn tìm là nội dung 1 ô
Start of Filed: Cụm từ cần tìm phải nằm ở đầu của trường
Chọn tiêu chí xong ta nhấn Find Next để tìm.
Trang 183 Tìm kiếm đơn giản
Ta có thể thay thế cụm từ tìm được bằng
cách chọn thẻ Replace with như hình bên
+ Từ tìm được nằm trong ô Find what
+ Từ cần thay thế nằm trong ô Replace with
Trang 19Sau khi lọc hoặc sắp xếp ra theo yêu cầu ta thực hiện
in dữ liệu từ bảng như in văn bản thông thường
4 In dữ liệu
Trang 203.Tìm kiếm đ.giản
Tìm kiếm
Thay thế
GHI NHỚ
Trang 214 In dữ liệu
Sắp xếp và lọc xong
Ta in thông thường
GHI NHỚ