1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

CONG THUC NGHIEM PT BAC HAI MOT AN

21 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 675,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giaûi phöông trình sau baèng caùch bieán ñoåi chuùng thaønh nhöõng phöông trình coù veá traùi laø moät bình phöông, coøn veá phaûi laø moät haèng soá.. TÖÏ LUAÄN[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC KRÔNG NĂNG

Trang 2

1 Nêu định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn

2 Giải các phương trình sau:

2 2

Giải phương trình sau bằng cách biến đổi chúng thành

những phương trình có vế trái là một bình phương, còn

vế phải là một hằng số

Trang 3

Chuyễn 1 sang vế phải

Chia hai vế cho 3

Tách 4x ở vế trái thành 2 x 2

thêm vào hai vế cùng một số

để vế trái thành một bình

phương

Ta được

Trang 4

Để giải phương trình bậc hai

có phương pháp giải tổng quát nào không ?

Trang 5

Ơû bài trước, ta đã biết cách giải một số

phương trình bậc hai một ẩn Bài này một

cách tổng quát, ta sẽ xét xem khi nào phương trình bậc hai có nghiệm, và tìm công thức

nghiệm khi phương trình có nghiệm.

1 CÔNG THỨC NGHIỆM

Tiết 53- Bài 4

CƠNG THỨC NGHIỆM CUẢ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Trang 6

1 CÔNG THỨC NGHIỆM

Biến đổi phương trình tổng quát ax2  bx c   0( a  0)

Chuyễn hạng tử tự do sang vế phải ax2  bx  c  0

Vì a≠0, chia hai vế cho hệ số a, ta có: 2 b c

 

 

 

2 2

b x a

b x a

Trang 7

Người ta kí hiệu  = b2 – 4ac và gọi nó

là biệt thức cuả phương trình ( là một chữ

cái Hi Lạp, đọc là “đenta”)

Trang 8

a) Nếu > 0 thì từ phương trình (2)suy ra

Do đó phương trình (1) có hai nghiệm:

x1=……… , x2 =……….

a) Nếu = 0 thì từ phương trình (2) suy ra

Do đó phương trình (1) có nghiệm kép x = ………

2

b x

a

2

2

b x

  

2

b a

  

2

b a

0

Trang 9

Hãy giải thích tại sao khi  < 0 thì

phương trình (1)vô nghiệm?

phương trình (1) vô nghiệm

Trang 10

1 CÔNG THỨC NGHIỆM

axbx c   a

Đối với phương trình

và biệt thức  = b2 – 4ac

Ta có kết luận sau đây

Trang 11

+ Nếu > 0 thì pt có hai

nghiệm phân biệt

Trang 12

+ Nếu > 0 thì pt có hai

nghiệm phân biệt

Kết luận phương trình vô nghiệm nếu  < 0

Trang 13

+ Nếu > 0 thì pt có hai

nghiệm phân biệt

Ví dụ a) x2 – 2x = 0

 x(x-2) = 0

 x = 0 hoặc x= 2

b) x2 – 4 = 0

 x2 = 4

 x = 2 hoặc x= -2

Lưu ý

Trang 14

2 ÁP DỤNGáp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình bậc hai

2

.5 1 4 0 4 4 1 0 3 5 0

+ Nếu > 0 thì pt có hai

nghiệm phân biệt

5

xx  

Trang 15

2 ÁP DỤNGáp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình bậc hai

2 2 2

.5 1 4 0 4 4 1 0

+ Nếu > 0 thì pt có hai

nghiệm phân biệt

Bài giải

?2

2( 4) 4.4.1 16 16 0

Trang 16

2 ÁP DỤNGáp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình bậc hai

2 2 2

.5 1 4 0 4 4 1 0

+ Nếu > 0 thì pt có hai

nghiệm phân biệt

Trang 17

+ Nếu > 0 thì pt có hai

nghiệm phân biệt

a và c trái dấu

Vì sao phương trình có a và c trái dấu luôn có hai nghiệm phân biệt ?

Trang 18

+ Nếu > 0 thì pt có hai

nghiệm phân biệt

Đối với phương trình

có a và c trái dấu thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

Xét  = b2 - 4ac nếu a và c trái dấu thì tích ac< 0

 - 4ac > 0

  = b2 - 4ac > 0

 phương trình có hai nghiệm phân biệt

Trang 19

*Học thuộc “kết luận chung” trang 44 SGK

Trang 20

2 2

b x

Trang 21

Nếu không có câu “ Aùp dụng công thức nghiệm” thì ta có

thể chọn cách nhanh hơn ví dụ câu b

x

Home slide

#17 Sli

de 17

2

Ngày đăng: 04/03/2021, 16:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w