1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Kiem tra Toan 10 HK2 de so 1

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 104,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng chứa cạnh AB và đường cao AH của  ABC. b) Viết phương trình đường tròn có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng BC.. II.[r]

Trang 1

Đề số 1

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 – Năm học 2010 – 2011

Môn TOÁN Lớp 10

Thời gian làm bài 90 phút

I Phần chung: (7,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:

a) 2

3 14

1

3 10

x

Câu 2: (1,0 điểm) Người ta đã thống kê số gia cầm bị tiêu huỷ trong vùng dịch của 6 xã A, B, C, D, E, F

như sau (đơn vị: nghìn con):

Tính số trung bình, số trung vị, phương sai và độ lệch chuẩn (chính xác đến hàng trăm) của bảng số liệu thống kê trên

Câu 3: (2,0 điểm)

a) Chứng minh rằng:

sin cos 1 1 cos

2 cos sin cos 1 b) Cho sin(x)5

13, với

  

2 Tính

x 3

cos 2

2

Câu 4: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC với A(1; 2), B(3; –4), C(0; 6).

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng chứa cạnh AB và đường cao AH của ABC

b) Viết phương trình đường tròn có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng BC

II Phần riêng (3,0 điểm)

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu 5a: (2,0 điểm)

a) Giải phương trình sau: x2 4  x.

b) Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt:x2 2(m 3)x m  5 0 .

Câu 6a: (1,0 điểm) Cho ABC có độ dài các cạnh AB = 25, BC = 36, CA = 29 Tính độ dài của đường

cao xuất phát từ A, bán kính đường tròn nội tiếp và bán kính đường tròn ngoại tiếp của ABC

2 Theo chương trình Nâng cao

Câu 5b: (2,0 điểm)

a) Giải bất phương trình sau: x2 4  x.

b) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x  R: x2 2(m 3)x m  5 0 .

Câu 6b: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm M 5;2 3  Viết phương trình chính

tắc của elip (E) đi qua điểm M và có tiêu cự bằng 4

-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 2

Đề số 1

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 – Năm học 2010 – 2011

Môn TOÁN Lớp 10

Thời gian làm bài 90 phút

Vì  x2 4 0,  x R nên

2

2 2

4

3 10

 

 

x

( 5; 2)

x

b) x 2 x 4 x 2

Nếu x  ( ;0] thì BPT   x2(4 x) x 2 0 6 luôn thỏa mãn 0,25 Nếu x(0; 4] thì  x2(4 x) x 2 x(0;3] 0,25

Nếu x(4;) thì  x2(x 4) x 2 x[5;) 0,25 Tập nghiệm bất phương trình đã cho là ( ;3] [5; ) 0,25

Sắp xếp 5; 12; 15; 22; 27; 45  số trung vị là 18,5 0,25

sin cos 1 1 cos [sin (cos 1) ] 2 cos (1 cos )

Ta có :[sinx(cosx1)][sinx (cosx1)]= sin2x (cosx1)2 0,25

sin x cos x 2cosx 1 2cosx 2cos x

2cos (1 cos )x x

b)

Ta có sin(x ) 5 sinx 5 sinx 5

cos 2 2sin cos 2

4 a) A(1; 2), B(3; –4), C(0; 6)

(2; 6) 2(1; 3) (3;1) : 3( 1) ( 2) 0

: 3 5 0

ptAB x y

0,50

( 3;10) : 3( 1) 10( 2) 0 3 10 17 0

0,50

b) ptBC:10(x 3) 3( y4) 0 10x3y18 0 0.50

|10 6 18 | 2 ( ; )

( ) : ( 1) ( 2)

109

Trang 3

5a a)   

    

x

2 4

9 14 0

 

b)

Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt x2 2(m 3)x m  5 0

' (m 3) m 5 0 m 5m 4 0

0.50 ( ;1) (4; )

m

6a p 25 36 292 45 p a 9,p b 19,p c 20

 

ABC

Sp p a p b p c     (đvdt)

0,25

20 36

ABC

S AH

BC

360 8 45

ABC ABC

S

p

25.36.29 145

ABC

ABC

9 14 0

2 16 8

 

  

    

0,50

x [ 2;4)( ;2) (7; ) [ 2;2)

  

    

b)

x2 2(m 3)x m  5 0 , x  R 2

1 0

a

 

 

2 5 4 0 [1; 4]

6b

Viết PT chính tắc của elip (E) đi qua điểm M 5;2 3  và có tiêu cự bằng 4.

PT (E) có dạng:

2  2 1 (  0)

a b

5 12 ( 5;2 3) ( )    1 12 5 

4

21 20 0 4

 

 

2

20

20 16 16

 

pt E

Ngày đăng: 04/03/2021, 16:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w