a Viết phương trình các đường thẳng chứa các cạnh AB, BC của tam giác ABC.. b Tính số đo góc A và tính diện tích của tam giác ABC.
Trang 1Đề số 9
ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 – Năm học 2010 – 2011
Môn TOÁN Lớp 10
Thời gian làm bài 90 phút
I Phần chung: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Giải các phương trình, bất phương trình sau:
a) 21 2 2
Câu 2: (1,0 điểm) Tìm m đề phương trình sau có 2 nghiệm trái dấu: (2m1)x23(m1)x m 1 0
Câu 3: (1,0 điểm) Số áo sơ – mi nam của một cửa hàng bán được trong một tháng, theo các kích cỡ khác
nhau, được cho trong bảng sau:
Tìm số trung bình, số trung vị, mốt và phương sai của bảng số liệu trên
Câu 4: (1,0 điểm) Cho 2 số không âm x, y Chứng minh bất đẳng thức: 7x 5y xy
140
Câu 5: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho ABC với A(2; 1), B(4; 3) và C(6; 7).
a) Viết phương trình các đường thẳng chứa các cạnh AB, BC của tam giác ABC
b) Tính số đo góc A và tính diện tích của tam giác ABC
II Phần riêng (3,0 điểm)
1 Theo chương trình Chuẩn
Câu 6a: (2,0 điểm)
x
sin( 30 )cos(30 ) sin(30 )cos( 30 )
2 tan
b) Cho tan 3 Tính giá trị biểu thức Bsin25cos2
Câu 7a: (1,0 điểm) Cho ABC có độ dài các cạnh BC = a, CA = b, AB = c
Chứng minh rằng nếu: a b c b c a( )( ) 3 bc thì A600
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu 6b: (2,0 điểm)
1 cot 1 tan
b) Cho cota = 1
3 Tính giá trị biểu thức C 2a a a 2a
3 sin sin cos cos
Câu 7b: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, lập phương trình chính tắc của parabol (P), biết
tiêu điểm F của (P) trùng với tiêu điểm bên phải của elip (E): 5x29y2 45
-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :
Trang 2Đề số 9
Môn TOÁN Lớp 10
Thời gian làm bài 90 phút
x x (vì x24x 5 0, x2 4 0, )x 0,50 ( ;1) (3; )
b) x 2 3 x 1 (*)
(*) trở thành x 2 3 x2 (x 2)(3 x) 1 (x 2)(3 x) 0 0,50
2 (2m1)x23(m1)x m có 2 nghiệm trái dấu ac < 01 0 0,25
(2 1)( 1) 0
1 1;
2
3 N = 15 + 18 + 36 + 40 + 15 + 6 = 130
Số trung bình là: 38,31
Số trung vị là: 38
0,50
Mốt là: 39
4 a) Vì x, y là hai số không âm nên áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có:
7x5y2 35 xy 140 xy 7 5
140
xy
5 a) Với A(2; 1), B(4; 3) và C(6; 7).
Phương trình AB là: 2 1 1 0
x y
Phương trình BC là: 4 3 2 5 0
x y
b) AB(2;2), AC(4;6)
A
AB AC
0,25
sin 1 25 1
Diện tích ABC là 1 sin 1.2 2.2 13 1 2
6a a)
x
sin( 30 )cos(30 ) sin(30 )cos( 30 )
2tan
sin( 30 ) cos( 30 ) sin 2 sin( 60 ) sin 2
sin( 30 ) cos( 30 ) [sin 2 sin 60 ] sin 2
0,50
Trang 3sin 2 2sin cos
2cos sin
tan
cos
x x
x
0,50
2
1 9 5
1 tan
7a (a b c b c a )( ) 3 bc (b c )2 a23bc 0,25
bc
cos
A
bc
A 600
1
1 cot 1 tan
1 sin cos sin cos
= (sin cos ) (sin cos )(1 sin cos )
sin cos
(sin cos )sin cos sin cos
b)
Vì cot 1
3
a nên sina 0
2 2
2
3
3(1 cot ) sin
sin sin cos cos 1 cot cot
sin
a a
C
a
0,50
2 1
1
0,50
7b
(E) : 5 2 9 2 45 2 2 1
c c Tiêu điểm bên phải của (E) là F2(2;0) 0,25
Tiêu điểm của (P) là F(2; 0) nên 2 4
p