Hoạt động:Tính đạo hàm các hàm số sau:. Nhóm 1.[r]
Trang 1I Hµm sè mò
II Hµm sè l«garit
Trang 21, §iÒn dÊu < , >, = vµo « trèng:
a, a > 1
x > t ax at
b, 0<a<1
x > t ax at
c, 0<a1
ax = at x t
>
<
=
2, So s¸nh lna víi 0 trong hai tr êng hîp a > 1 vµ 0 < a < 1
So s¸nh:
Lna > 0 víi a > 1 Lna < 0 víi 0 < a < 1
Trang 3Bài toán: Một ng ời gửi số tiền P = 1 triệu đồng vào một ngân hàng có mức lãi suất r = 7%/năm Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ đ ợc nhập vào vốn ban đầu Hỏi ng
ời đó đ ợc lĩnh bao nhiêu triệu đồng sau n năm (nN*), nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi
Trang 4Lời giải bài toán
Giả sử n ≥ 2
Sau năm thứ nhất:
Số tiền lãi: T1 = P.r = 1.0,07 = 0,07 ( triệu đồng)
Số tiền vốn tích lũy: P1 = P + T1 = P + P.r = P(1 + r)
= 1,07 (triệu đồng)
Sau năm thứ hai:
Số tiền lãi: T2 = P1.r = 1,07.0,07 = 0,0749 ( triệu đồng)
Số tiền vốn tích lũy:
P2 = P1 + T2 = P1 + P1.r = P1(1 + r) = P(1+r)2
= 1,072 = 1,1449 (triệu đồng)
T ơng tự, vốn tích lũy sau n năm:
Pn = P(1 + r)n = 1,07n (triệu đồng)
Vậy sau n năm, ng ời đó đ ợc lĩnh 1,07n triệu đồng.
Trang 5Trong thực tế có nhiều bài toán nh tính khối l ợng chất
phóng xạ trong vật lý, tính ớc l ợng dân số thế giới …
Những bài toán này dẫn đến việc xét các hàm số có dạng:
y = ax
Trang 6I, Định nghĩa
Hàm số mũ cơ số a là hàm số xác định bởi công thức y = a x (với a> 0, a1),
* x là biến số, a là hằng số.
* a = 1 y = 1x = 1 với x R
Lấy ví dụ về hàm số mũ ? chỉ ra
cơ số a ?
*ví dụ: Chọn biểu thức không là hàm số mũ ?
a, y = 5x b, y = (-4)x c, y = (1/3)x d, y = x-2
h) y = 2-x
Trang 72 ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ MŨ
• Ta thừa nhận công thức:
* Định lí 1: Cm: (Sgk- tr72) * Chú ý: Công thức đạo hàm của HS hợp đối với hàm số lµ
0
1
1
lim
t t
e t
Hàm số có đạo hàm tại mọi x và y e x ( )'e x e x
u
Trang 8ĐỊNH LÍ 2: Hàm số (a>0, ) có đạo hàm tại mọi x và
• Cm: Ta có:
• Đặt u(x)= xlna, theo chú ý trên, ta được
• Chú ý: đối với hàm số hợp ta có:
Ví dụ: Hàm số có đạo hàm là:
x
y a a 1
( )'a x a x lna
ln x ln
x a x a
(a x )' (e x a )' e x a( ln )'x a a x lna
u x( )
y a
( )'a u a u ln 'a u
2 1
3
x
y
2
2 1 3 1 3
Trang 9Hoạt động:Tính đạo hàm các hàm số sau:
Nhóm 1 Nhóm 2:
Nhóm 3: Nhóm 4:
3
2x 2x
2
2
2 2x
y x
2x sinx
y e
3 5
5x x
ĐÁp án:
Nhóm 1:
Nhóm 2:
Nhóm 3:
Nhóm 4:
3
2
y x x
' ( x)'.sinx x.(sinx)'
3
' ( ). x x .ln
2.e x.sinx e x.cos x
Trang 103 KHẢO SÁT HÀM SỐ MŨ
• Xét
1 TXĐ: R
2 Sự BT:
Giới hạn
Đồ thị nhận Ox là tiệm cận ngang
3 BBT và đồ thị:
1
y a a
x 0 1
y’ +
y
0
' x ln
y a a o x
0
4
2
5
y=a^x
1
O
a
x y
Trang 11B¶ng biÕn thiªn cña hµm sè y = a x
Hµm sè mò
X - 0 1 +
y=ax
+
X
y=a x
1
a
0
1
- 0 1 +
+
TËp gi¸ trÞ cña hµm sè mò y = ax
lµ (0;+∞)
Trang 121 -1 0
1 a
x
y
y= ax
a >1 0<a <1
Trang 131 2 3 -3 -2 -1 0
1 2 4 8
x
y
X -3 -2 -1 0 1 2 3 y=2x 1/8 1/4 1/2 1 2 4 8
Dựa vào bảng giá trị và
các tính chất trên hãy vẽ
đồ thị hàm số: y = 2 x ?
Đồ thị hàm số y = 2x
Trang 14BẢNG TÓM TẮT CÁC TÍNH CHẤT CỦA
HÀM SỐ MŨ y a x (a 0,a 1).
Tập xác định
Đạo hàm
0<a<1: Hsố luôn nghịch biến
nằm phía trên trục hoành.
( ; )
y a a
Trang 15Túm lại:
x
y a a a
ĐN:
Hàm số mũ y = ax ( với a khác 1, a > 0) đồng biến với a > 1, nghịch biến với a < 1
Tập giá trị của hàm số mũ y = ax
là (0;+∞)