1. Trang chủ
  2. » Đề thi

slide 1 i hµm sè mò ii hµm sè l«garit 1 §iòn dêu vµo « trèng a a 1 x t  ax at b 0 1 vµ 0

15 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động:Tính đạo hàm các hàm số sau:. Nhóm 1.[r]

Trang 1

I Hµm sè mò

II Hµm sè l«garit

Trang 2

1, §iÒn dÊu < , >, = vµo « trèng:

a, a > 1

x > t  ax at

b, 0<a<1

x > t  ax at

c, 0<a1

ax = at  x t

>

<

=

2, So s¸nh lna víi 0 trong hai tr êng hîp a > 1 vµ 0 < a < 1

So s¸nh:

Lna > 0 víi a > 1 Lna < 0 víi 0 < a < 1

Trang 3

Bài toán: Một ng ời gửi số tiền P = 1 triệu đồng vào một ngân hàng có mức lãi suất r = 7%/năm Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ đ ợc nhập vào vốn ban đầu Hỏi ng

ời đó đ ợc lĩnh bao nhiêu triệu đồng sau n năm (nN*), nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi

Trang 4

Lời giải bài toán

Giả sử n ≥ 2

Sau năm thứ nhất:

Số tiền lãi: T1 = P.r = 1.0,07 = 0,07 ( triệu đồng)

Số tiền vốn tích lũy: P1 = P + T1 = P + P.r = P(1 + r)

= 1,07 (triệu đồng)

Sau năm thứ hai:

Số tiền lãi: T2 = P1.r = 1,07.0,07 = 0,0749 ( triệu đồng)

Số tiền vốn tích lũy:

P2 = P1 + T2 = P1 + P1.r = P1(1 + r) = P(1+r)2

= 1,072 = 1,1449 (triệu đồng)

T ơng tự, vốn tích lũy sau n năm:

Pn = P(1 + r)n = 1,07n (triệu đồng)

Vậy sau n năm, ng ời đó đ ợc lĩnh 1,07n triệu đồng.

Trang 5

Trong thực tế có nhiều bài toán nh tính khối l ợng chất

phóng xạ trong vật lý, tính ớc l ợng dân số thế giới …

Những bài toán này dẫn đến việc xét các hàm số có dạng:

y = ax

Trang 6

I, Định nghĩa

Hàm số mũ cơ số a là hàm số xác định bởi công thức y = a x (với a> 0, a1),

* x là biến số, a là hằng số.

* a = 1  y = 1x = 1 với  x R

Lấy ví dụ về hàm số mũ ? chỉ ra

cơ số a ?

*ví dụ: Chọn biểu thức không là hàm số mũ ?

a, y = 5x b, y = (-4)x c, y = (1/3)x d, y = x-2

h) y = 2-x

Trang 7

2 ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ MŨ

• Ta thừa nhận công thức:

* Định lí 1: Cm: (Sgk- tr72) * Chú ý: Công thức đạo hàm của HS hợp đối với hàm số lµ

0

1

1

lim

t t

e t

Hàm số có đạo hàm tại mọi x và y ex ( )'e xe x

u

Trang 8

ĐỊNH LÍ 2: Hàm số (a>0, ) có đạo hàm tại mọi x và

• Cm: Ta có:

• Đặt u(x)= xlna, theo chú ý trên, ta được

• Chú ý: đối với hàm số hợp ta có:

Ví dụ: Hàm số có đạo hàm là:

x

y a a  1

( )'a x a x lna

ln xln

x a x a

(a x )' (e x a )' e x a( ln )'x a a x lna

u x( )

y a

( )'a u a u ln 'a u

2 1

3 

x

y

2

2 1 3 1 3

Trang 9

Hoạt động:Tính đạo hàm các hàm số sau:

Nhóm 1 Nhóm 2:

Nhóm 3: Nhóm 4:

3

2x 2x

2

2

2 2x

yx

2x sinx

y e

3 5

5x x

ĐÁp án:

Nhóm 1:

Nhóm 2:

Nhóm 3:

Nhóm 4:

3

2

yxx

' ( x)'.sinx x.(sinx)'

3

' ( ). x x .ln

2.e x.sinxe x.cos x

Trang 10

3 KHẢO SÁT HÀM SỐ MŨ

Xét

1 TXĐ: R

2 Sự BT:

Giới hạn

Đồ thị nhận Ox là tiệm cận ngang

3 BBT và đồ thị:

1

y a a

x 0 1

y’ +

y

0



' x ln

y a a o x

0

4

2

5

y=a^x

1

O

a

x y

Trang 11

B¶ng biÕn thiªn cña hµm sè y = a x

Hµm sè mò

X - 0 1 + 

y=ax

+ 

X

y=a x

1

a

0

1

-  0 1 + 

+

TËp gi¸ trÞ cña hµm sè mò y = ax

lµ (0;+∞)

Trang 12

1 -1 0

1 a

x

y

y= ax

a >1 0<a <1

Trang 13

1 2 3 -3 -2 -1 0

1 2 4 8

x

y

X -3 -2 -1 0 1 2 3 y=2x 1/8 1/4 1/2 1 2 4 8

Dựa vào bảng giá trị và

các tính chất trên hãy vẽ

đồ thị hàm số: y = 2 x ?

Đồ thị hàm số y = 2x

Trang 14

BẢNG TÓM TẮT CÁC TÍNH CHẤT CỦA

HÀM SỐ MŨ ya x (a  0,a  1).

Tập xác định

Đạo hàm

0<a<1: Hsố luôn nghịch biến

nằm phía trên trục hoành.

(    ; )

ya a

Trang 15

Túm lại:

x

y aaa

ĐN:

Hàm số mũ y = ax ( với a khác 1, a > 0) đồng biến với a > 1, nghịch biến với a < 1

Tập giá trị của hàm số mũ y = ax

là (0;+∞)

Ngày đăng: 19/04/2021, 19:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w