1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra Toán 10 HK2 - đề số 4

3 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 203 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Viết phương trình các đường cao xuất phát từ A và B của tam giác ABC.. b Viết phương trình đường tròn có tâm là trực tâm H của ∆ABC và đi qua điểm A.. Tìm độ dài các trục, toạ độ các t

Trang 1

Đề số 4

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 – Năm học 2010 – 2011

Môn TOÁN Lớp 10

Thời gian làm bài 90 phút

I Phần chung: (7,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:

a) x x

x

2

2

1

− + >

Câu 2: (1,0 điểm) Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau:

Thành tích chạy 500m của học sinh lớp 10A ờ trường THPT C ( đơn vị : giây )

a) Lập bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp với các lớp như sau:

[6,0; 6,5); [6,5; 7,0); [7,0; 7,5); [7,5; 8,0); [8,0; 8,5); [8,5; 9,0]

b) Tính số trung bình cộng của bảng phân bố trên

Câu 3: (2,0 điểm)

a) Đơn giản biểu thức: A = x x

1 cos2 sin 2

1 cos2 sin 2

b) Cho tanx+cotx=3 với 0 x

4

π

< < Tính sin 2 , cos2 x x

Câu 4: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho ∆ABC có A(–1; –2), B(3; –1), C(0; 3).

a) Viết phương trình các đường cao xuất phát từ A và B của tam giác ABC

b) Viết phương trình đường tròn có tâm là trực tâm H của ∆ABC và đi qua điểm A

II Phần riêng (3,0 điểm)

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu 5a: (2,0 điểm)

a) Giải phương trình: x2−5x+ = −6 4 x

b) Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm dương phân biệt: x2−2mx m− − =5 0.

Câu 6a: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho elip (E): x2+9y2 =36 Tìm độ dài các trục, toạ độ các tiêu điểm của elip (E)

2 Theo chương trình Nâng cao

Câu 5b: (2,0 điểm)

a) Giải phương trình: (x+5)(x− +2) 3 (x x+ =3) 0

b) Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm âm phân biệt: x2−2mx m− − =5 0.

Câu 6b: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho parabol (P): y2=4x Viết phương trình chính tắc của hypebol (H) có 1 đỉnh trùng với tiêu điểm F của parabol (P) và có tâm sai bằng 3

-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 2

Đề số 4

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 – Năm học 2010 – 2011

Môn TOÁN Lớp 10

Thời gian làm bài 90 phút

x

2 2

( 1)( 1) 1

− + > ⇔ − + >

Bảng xét dấu và kết luận: x ( ; 1) 2;1

3

b) 2x+ > −5 7 4x ⇔3x2−19x+ <6 0 0,50

x 1;6 3

chạy 500 m (theo giây)

0,50

b)

x 6,25.2 6,75.5 7,25.10 7,75.9 8,25.4 8,73.3 7,50

33

2 2

1 cos2 sin 2 (cos sin ) (cos sin )(cos sin )

1 cos2 sin 2 (cos sin ) (cos sin )(cos sin )

(cos sin ).2 cos cot (cos sin ).( 2sin )

b)

cos2 1 sin 2

4 a) A(–1; –2), B(3; –1), C(0; 3) Gọi H là trực tâm của ∆ABC

BC= −( 3;4)⇒pttq AH: 3(− x+ +1) 4(y+ = ⇔2) 0 3x−4y− =5 0

AC=(1;5)⇒pttq BH:1(x− +3) 5(y+ = ⇔ +1) 0 x 5y+ =2 0

uuur

0,50

b)

Toạ độ trực tâm H(x;y) là nghiệm của hệ: x y H

Bán kính đường tròn R AH

= = + ÷ + − + ÷ = ÷

Phương trình đường tròn: x y

 −  + +  = 

2

5 6 16 8

 ≤

Trang 3

x x

10

3 3

 ≤

 =

b) x2−2mx m− − =5 0 cĩ hai nghiệm dương phân biệt

S m m m

( 5) 0

 ′ = + + >

 = >

 = − + >

0,50

m m

m 05

∀

 >

 < −

⇒ vơ nghiệm ⇒ khơng cĩ giá trị m thoả mãn yêu cầu đề bài 0,50

6a

(E): x2 9y2 36 x2 y2 1

36 4

a

2 2

6

 =

 = ⇒ =

=

Toạ độ các tiêu điểm: F1(−4 2;0 ,) (F2 4 2;0) 0,25

5b a) (x+5)(x− +2) 3 (x x+ =3) 0 ⇔ x2+3x− +10 3 x2+3x =0 0,25

t t

2

3 10 0

t x x t

t loại t

5 ( ) 2

 = −

 =

0,25

x2+3x 2  =x x 14

b) x2−2mx m− − =5 0 cĩ hai nghiệm âm phân biệt

S m m m

( 5) 0

 ′ = + + >

 = <

 = − + >

0,50

m

∀

 < ⇔ < −

 < −

0,50

F(1;0) là một đỉnh của (H) ⇒ a = 1

Tâm sai: e c c

Phương trình (H): x2 y2 1

2

Ngày đăng: 02/06/2015, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu và kết luận:  x ( ; 1) 2 ;1 - Kiểm tra Toán 10 HK2 - đề số 4
Bảng x ét dấu và kết luận: x ( ; 1) 2 ;1 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w