1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra Toán 10 HK2 - đề số 6

3 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 201 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Viết phương trình các đường thẳng chứa cạnh AB và đường cao AH của ABC.. b Viết phương trình đường tròn có tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AH.. Tính diện tích S, đường cao AH và bán

Trang 1

Đề số 6

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 – Năm học 2010 – 2011

Môn TOÁN Lớp 10

Thời gian làm bài 90 phút

I Phần chung: (7,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:

a) x x

2

2

6

Câu 2: (1,0 điểm) Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu:

x2 (2m1)x m 2m0

Câu 3: (1,0 điểm) Bảng số liệu sau cho biết thời gian làm một bài toán (tính bằng phút) của 50 học sinh trong

một lớp học:

Tính số trung bình, số trung vị, mốt, phương sai của bảng số liệu thống kê trên

Câu 4: (1,0 điểm) Cho 2 số a, b thoả mãn: 3a4b7 Chứng minh bất đẳng thức: a3 24b2  7

Câu 5: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho ABC có A(3; 5), B(1; –2) và C(1; 2).

a) Viết phương trình các đường thẳng chứa cạnh AB và đường cao AH của ABC

b) Viết phương trình đường tròn có tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AH

II Phần riêng (3,0 điểm)

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu 6a: (2,0 điểm)

a) Chứng minh hệ thức sau:

4 cos sin 2  4sin . b) Cho sinx cosx 1, x

  Tính sin , cos x x

Câu 7a: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có A = 600, AB = 5, AC = 8 Tính diện tích S, đường cao AH và bán kính đường tròn ngoại tiếp của ABC

2 Theo chương trình Nâng cao

Câu 6b: (2,0 điểm)

a) Chứng minh hệ thức sau: sin3x 1(3sinx sin3 )x

4

b) Cho tanx cotx 4, 0 x

4

  Tính tan , cotx x.

Câu 7b: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): (x1)2(y 2)2  Viết8

phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) song song với đường thẳng : x y 1 0  

-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 2

Đề số 6

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 – Năm học 2010 – 2011

Môn TOÁN Lớp 10

Thời gian làm bài 90 phút

2

( 2)( 3) 6

 

0,50

( 1)(2 5) 0 ( 2; 1] 5;3

x

5 14

 

0,50

x

x x

2

10 14 5

 

 

    



0,50

2 x2 (2m1)x m 2m có hai nghiệm phân biệt cùng dấu 0

2

0

 

0,50

m ( ; 1) (0; )

4 Cho 2 số a, b thoả mãn: 3a4b7 Chứng minh bất đẳng thức: a3 24b2 7

Áp dụng bất đẳng thức (a12a22)(b12b22) ( a b a b1 1 2 2)2, ta có:

( 3) 2  3 (2 )  (3 4 )

0,50

Dấu "=" xảy ra a b

b a

2 3

5 a) A(3; 5), B(1; –2) và C(1; 2)

Phương trình đường thẳng chứa cạnh AB là: x 3 y 5 7x 2y 11 0

0,50

BC (0;4) 

uuur

Phương trình đường thẳng chứa đường cao AH là: y 5 0  0,50

b)

Bán kính: R d B AH( , ) 2 5 7

0 1

 

4 cos 4sin 4sin cos

x

2

1 sin 2

Trang 3

Vậy sinx và cosx là hai nghiệm của phương trình:

t2 1t 12 0 25 5 12 0t2 t

5 25

t t

4 5 3 5

 

 

0,25

Mặt khác x sinx 0, cosx 0 cosx 3; sinx 4

7a

S ABC 1 AB AC .sinA 15.8 3 10 3

BC2 AB2AC2 2AB AC .cosA 25 64 2.5.8.1 49 BC 7

2

BC

2

ABC

ABC

5.8.7 7 3

6b a) Ta có: 4sin3x2sin 2sinx 2x2sin (1 cos2 )xx 0,50

2sin 2sin cos2 2sin (sin3 sin ) 3sin sin3

b)

tan cot 4, 0

4

Ta luôn có tan cotx x1 nên tanx và cotx là các nghiệm của PT: y2 4y 1 0

0,25

y y

  

 

 

0,25

Với 0 x 0 tanx 1; cotx 1

4

Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng :x y  1 0

nên phương trình tiếp tuyến có dạng: x y C  0 (C1) 0,25

1 1

           

Vậy phương trình tiếp tuyến là x y 5 0   hoặc x y 3 0   0,25

Ngày đăng: 08/06/2015, 22:00

w