a Viết phương trình các đường thẳng đi qua A lần lượt song song và vuông góc với đường thẳng BC b Viết phương trình đường tròn có đường kính BC.
Trang 1Đề số 7
ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 – Năm học 2010 – 2011
Môn TOÁN Lớp 10
Thời gian làm bài 90 phút
I Phần chung: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Giải các phương trình, bất phương trình sau:
a) x x
2
2
Câu 2: (1,0 điểm) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x R: x2 mx 3m1 0
Câu 3: (1,0 điểm) Điểm thi môn tiếng Anh của một lớp gồm 30 học sinh (thang điểm 100) được cho bởi
bảng phân bố tần số ghép lớp như sau:
Lớp [50; 60) [60; 70) [70; 80) [80; 90) [90; 100]
Tìm số trung bình và phương sai của bảng số liệu trên
Câu 4: (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau: y(x3)(5 2 ) x (với 3 x 5
2
)
Câu 5: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho ABC biết A(2; 3), B(1; –2), C(0; 6).
a) Viết phương trình các đường thẳng đi qua A lần lượt song song và vuông góc với đường thẳng BC b) Viết phương trình đường tròn có đường kính BC
II Phần riêng (3,0 điểm)
1 Theo chương trình Chuẩn
Câu 6a: (2,0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức: A = cos cot2x 2x3cos2x cot2x2sin2x
b) Tính giá trị biểu thức: B = cos200cos400cos600 cos160 0cos1800
Câu 7a: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, lập phương trình chính tắc của elip (E), biết một
tiêu điểm của (E) là F1(–8; 0) và điểm M 5; 3 3 thuộc (E)
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu 6b: (2,0 điểm)
b) Tính giá trị biểu thức: D = cos 102 0cos 202 0cos 302 0 cos 180 2 0
Câu 7b: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, lập phương trình chính tắc của hypebol (H), biết
(H) đi qua hai điểm M2; 6 , ( 3;4) N
-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 – Năm học 2010 – 2011
Trang 2Đề số 7
Môn TOÁN Lớp 10
Thời gian làm bài 90 phút
2
( 2)( 3)
0,50
x ( ; 2] 1;2 (3; )
2
b) 2x2 2x2 4x12 4 x 8 (2x2 4x12) 2x2 4x12 20 0 0,25 Đặt 2x2 4x12 t t; ta có phương trình trung gian 0 t2 t 20 0 0,25
x
0,25
2 x2 mx 3m1 0 nghiệm đúng với mọi x
m2 4(3m 1) 0 m2 12m 4 0
m 6 32; 6 32
3 Các số đại diện là: 55; 65; 75; 85; 95 nên số trung bình là 77 0,50
4
y(x3)(5 2 ) x (với 3 x 5
2
x
3
Ta có: x(2 6) (5 2 ) 11 x (không đổi)
nên y2 (2x6)(5 2 ) x đạt GTLN 2x 6 5 2x x 1
4
Vậy y(x3)(5 2 ) x đạt GTLN bằng 121
8 khi x
1 4
5 a) A(2; 3), B(1; –2), C(0; 6) BC ( 1;8)
uuur Đường thằng d ( ) qua A và song song với BC nhận BC ( 1;8)1
uuur
làm VTCP
0,50
Đường thẳng d ( ) qua A và vuông góc với BC nhận BC ( 1;8)2
uuur
làm VTPT
phương trình d( ) : x2 ( 2) 8( y 3) 0 x 8y22 0 0,50
b)
Gọi I là trung điểm của BC I 1 ;2
2
BC (0 1) 2(6 2) 2 65
Đường tròn có tâm I 1 ;2
2
và bán kính R = BC 65
2 2
0,50
Phương trình đường tròn đường kính BC là: x y
2
2
0,50
6a a) A = cos cot2x 2x3cos2x cot2x2sin2x 2 cos2x cot (1 cos )2x 2x 0,50
x
2
1
sin
Trang 30 0
cos cos(180 ) coscos(180 ) 0 và cho 0;40 ;60 ;800 0 0
Ta có B là tổng của 4 cặp ghép tương ứng trong công thức nêu trên
B(cos200cos160 ) (cos400 0cos140 ) (cos800 0cos100 ) cos1800 0 1 0,50
7a
Phương trình chính tắc của (E) có dạng:x y
2 2 (a > b > 0)1 Tiêu điểm của (E) là F1(–8; 0) nên c = 8
0,25
vì M 5; 3 3 (E) nên ta có: a b a b
0,25
Phương trình (E) là: x2 y2 1
100 36
0,25
x
2
tan cos tan (1 cot ) cot
sin
x
2
cos
b) Tìm D = cos 102 0cos 202 0cos 302 0 cos 180 2 0
cos2acos (902 0 a) cos 2asin2a , cho a = 1 10 ;20 ;30 ;400 0 0 0
cos (2 b90 ) cos (1800 2 0 b) sin 2bcos2b , cho 1 b10 ;20 ;30 ;400 0 0 0
0,50
7b (H) đi qua hai điểm M2; 6 , ( 3;4) N
Phương trình chính tắc của (H) có dạng: x y
Vì M2; 6( )H a b a b
4 6 1 6 4 0
9 16 ( 3;4) ( ) 1 16 9 0
0,25
0,25
Kết luận phương trình (H) là x2 y2 1