- Hs thảo luận làm vào sách thực hành.. - Gv nhận xét, tuyên dương. 2Hs làm bảng lớp.. - Xác định được các từ chỉ sự vật .Tìm được những sự vật so sánh với nhau trong câu văn, câu thơ..[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 21 tháng 8 năm 2017
Tiếng Việt Sách thực hành tiếng việt - tiết 1
1 MỤC TIÊU:
- Hiểu nội dung câu chuyện và trả lời được các câu hỏi bằng cách đánh trắc nghiệm chọn câu trả lời đúng
2 CÁC HOẠT ĐỢNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định:
2 Bài củ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Cá nhân
Đọc truyện : Tài thơ của cậu bé Đơn
- Gv đọc tồn bài
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn
- GV kết hợp giải nghĩa từ: Lê Qúy Đơn,
giải nguyên, chiếm bảng vàng, thi Hội, thi
Đình.
- GV yêu cầu HS đọc cả bài
- GV nhận xét
Hoạt động 2: trả lời câu hỏi.
Dựa vào truyện đọc, em hãy đánh dấu
vào trước câu trả lời đúng:
- Y/c Hs đọc thầm lại truyện và trả lời câu
hỏi
a) Người Cha kể gì với khách về cậu bé
Đơn?
Biết làm văn, làm thơ nhưng mải chơi,
biếng học
Biết làm văn, làm thơ và biếng học
Ứng khẩu như thần
b) Em hiểu thế nào là cĩ tài ứng khẩu?
Đối đáp giỏi, nĩi ngay thành văn, thơ
Bình tĩnh trước tình huống bất ngờ
Diễn đạt lưu lốt, trơi chảy
c) Trong bài thơ ứng khẩu của cậu bé Đơn,
từ “rắn” cĩ nghĩa là gì?
Chỉ cĩ nghĩa là “con rắn”
Chỉ cĩ nghĩa là “cứng”
Cĩ cả hai nghĩa trên
d) Vì sao khách khơng kìm được sự thán
phục?
Vì cậu bé khơi ngơ, mắt sáng như sao
Vì bài thơ ứng khẩu rất hay và độc đáo
Vì tất cả những ý kiến trên
e) Dịng nào dưới đây liệt kê đúng vả đủ tên
các lồi rắn trong bài thơ Rắn đầu biếng học?
Hát
- Hs lắng nghe
- HS đọc nối tiếp câu
- HS đọc nối tiếp đoạn
- HS giải thích, theo dõi, lắng nghe
- HS đọc cả bài
- HS đọc y/c đề bài Dựa vào truyện đọc,
em hãy đánh dấu vào trước câu trả lời đúng:
- HS đọc lại bài và làm bài:
a) Người cha kể gì với khách về cậu bé Đơn?
Biết làm văn, làm thơ nhưng mải chơi, biếng học
b) Em hiểu thế nào là tài ứng khẩu?
Đối đáp giỏi, nĩi ngay thành văn, thơ
c) Trong bài thơ ứng khẩu của cậu bé Đơn, từ “rắn” cĩ nghĩa gì?
Cĩ cả hai nghĩa trên
d) Vì sao vị khách khơng kềm được sự thán phục?
Vì bài thơ ứng khẩu rất hay và độc đáo
e) Dịng nào dưới đây liệt kê đúng và đủ tên các lồi rắn trong bài thơ Rắn đầu
Trang 2liu điu, hổ lửa, mai gầm, ráo, roi, hổ
mang
liu điu, thẹn đèn,hổ lửa, ráo mép, hổ
mang
Rắn đầu, hổ lửa, ráo mép, hổ mang
g) Câu nào dưới đây cấu tạo theo mẫu câu Ai
là gì?
Cậu bé đọc liền một mạch
Cậu bé rất mải chơi, biếng học
Lê Qúy Đơn là nhà bác học lớn nhất
nước ta thơi xưa
- GV kiểm vài bài và nhận xét
- Gv HD sửa bài
4 Củng cố , :
- Về luyện đọc bài
- Nhận xét tiết học
biếng học?
Liu điu, hổ lửa, mai gầm, ráo, roi, hổ mang
g) Câu nào dưới đây cấu tạo theo mẫu Ai là gì?
Lê Quý Đơn là nhà bác học lớn nhất của nước ta thời xưa
- HS nộp bài
- Hs sửa bài vào vở TH
………
………
Thứ tư, ngày 21 tháng 8 năm 2019
BỒI DƯỠNG TOÁN CÁC SỐ CĨ BA CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU:
Trang 3- Biết sắp xếp các số theo thứ tự liên tiếp nhau.
- Biết quy tắc tìm số hạng, số bị trừ, số trừ
- Biết giải toán có lời văn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : bảng phụ
- HS : Vở, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định :
2.Bài củ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
3.Bài mới:
Hoạt động 1 : Nêu miệng
Bài tập 1 : Tìm số lớn nhất, bé nhất trong
các trong các số sau: 230, 237, 629, 342
- Cho hs nêu miệng
- Gv nhận xét, chốt bài
Hoạt động 2 : Nháp – Thi đua
Bài tập 2 : Xếp các số sau: 339, 336, 307,
400, 120
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé
- Cho hs làm nháp.1 hs làm bảng phụ câu a
- Gv nhận xét bảng phụ, hs sửa bài
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 120, 307, 336,
339,400.
- Gv cho Hs thi đua làm bài b bảng lớp
- Gv nhận xét, tuyên dương Chốt bài
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé : 400, 339,336,
307, 120.
Hoạt động 3 : Bảng con
Bài tập 3 : Tìm x:
a) x + 122 = 235 b) 327 – x = 27
- Cho hs làm bảng con
Hoạt động 4 : Vở
Bài tập 4: Đàn vịt có 157 con Đàn gà có ít
hơn đàn vịt 54 con Hỏi đàn gà bao nhiêu
con?
- Gv y/c hs đọc đề bài Gv HD tìm hiểu bài
+ Đề bài cho ta biết gì?
+ Đề bài hỏi gì?
+ Vậy để tìm được số con gà thì ta cần làm
gì?
- Cho hs làm vào vở , 1hs làm bảng phụ
- Hát
- Hs đọc y/c đề bài : Tìm số lớn nhất, bé nhất trong các trong các số sau: 230, 237, 629, 342.
- Hs nêu miệng bài làm
+ Số lớn nhất trong các trong các số sau:629 + Số bé nhất trong các trong các số sau: 230.
- Hs đọc y/c đề bài Xếp các số sau: 339, 336,
307, 400, 120.
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé.
- Hs làm nháp.1 hs làm bảng phụ câu a
- Hs nhận xét bảng phụ
- Hs sửa bài
- 2 Hs thi đua làm bài bảng lớp
- Hs nhận xét
- Hs sửa bài
- Hs làm bảng con
a) x + 122 = 235 b) 327 – x = 27
x = 235 – 122 x = 327 – 27
x = 113 x = 300
- Hs đọc y/c đề bài:
+ Đàn vịt có 157 con Đàn gà có ít hơn đàn vịt
54 con.
+ Hỏi đàn gà bao nhiêu con?
+ Ta lấy số con vịt trừ đi số số con gà tí hơn con vịt.
- Hs làm vào vở , 1hs làm bảng phụ.
Giải
Số con đàn gà có là :
157 - 54 = 103 ( con )
Trang 4- Gv nhận xét vài vở
- Gv Nhận xét bảng phụ, chốt bài
4 Củng cố :
- Nhận xét tiết học
Đáp số : 103 con
- Hs nhận xét bảng phụ
- Hs sửa bài
Thứ ba, ngày 22 tháng 8 năm 2017
THỰC HÀNH – CHÍNH TẢ ( Tiết 1 )
Tập chép : Cậu bé thông minh
1 MỤC TIÊU:
Trang 5- Chép chính xác và trình bày đúng qui định bài chính tả; khơng mắc quá nhiều lỗi trong một bài Làm đúng BT chính tả
- Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở
2 CÁC HOẠT ĐỢNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài củ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Hướng dẫn Hs nghe - viết.
- Gv đọc toàn bài viết chính tả.
- Gv yêu cầu 1 –2 HS đọc lại bài viết
- Gv hướng dẫn Hs tìm hiểu nội dung đoạn
viết Gv hỏi
+ Đoạn này chép từ bài nào?
+ Tên bài viết ở vị trí nào?
+ Đoạn chép cĩ mấy câu?
+ Cuối mỗi câu cĩ dấu gì ?
+ Chữ đầu câu viết như thế nào?
- GV yêu cầu HS tìm, nêu và phân tích từ khĩ
viết GV ghi từ khĩ viết ra bảng( lưu ý âm,
vần khĩ viết cho HS : sứ giả ,mâm cỗ ; xẻ thịt,
…
- GV cho HS viết vào bảng con từ khĩ viết
- GV nhắc cách để vở, cầm bút, tư thế ngồi…
- Gv cho Hs viết bài
- Gv đọc cho HS tự bắt lỗi
- GV sửa lỗi hay sai nhiều cho HS trên bảng
lớp
- GV kiểm vài bài( 5 đến 7 bài)
- GV nhận xét bài viết của HS
Hoạt động 2 : Hướng dẫn Hs làm bài tập.
Bài tập : Điền vào chỗ trống (SGK)
- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv mời HS làm bài vào bảng con
a) l hoặc n b) an hoặc ang
hạ …ệnh b) đ…….hồng
….ộp bài đ… ơng
hơm ….ọ s… lống
4 Cu ̉ng cố :
- GV nhận xét tiết học
Hát
- Hs lắng nghe
- 1 –2 HS đọc lại bài viết
- Hs trả lời
+ Cậu bé thơng minh.
+ Viết ở giữa trang.
+ Cĩ 3 câu.
+ Câu 1 và câu 3 cĩ dấu chấm cuối câu 2 cĩ dấu hai chấm.
+ Viết hoa.
- Hs nêu từ khĩ viết: sứ giả ,mâm cỗ ; xẻ thịt,
…
- HS viết vào bảng con từ khĩ viết
- Học sinh viết vào vở
- Học sinh soát lại bài
- HS đọc yêu cầu đề bài: Điền vào chỗ trống (SGK)
- Hs làm bảng con
a) hạ lệnh b) đàng hồng nộp bài đàn ơng hơm nọ sáng lống
………
………
Trang 6Toán
Sách thực hành Toán - tiết 1
1 MỤC TIÊU:
- Biết so sánh các số có ba chữ số Biết tìm dãy số liên tiếp nhau Biết cộng, trừ các số có ba chữ
số (không nhớ).Biết giải toán có lời văn Làm bài tập:BT1, BT2, BT3,BT4
Trang 7- Gd tính cẩn thận.
2 CÁC HOẠT ĐỢNG DẠY HỌC:
1 Ổn định
2 Bài củ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học
sinh
3 Bài mới :
Hoạt động 1: HS làm bảng con
Bài 1: Điền số thích hợp vào ơ trống:
890 891
b)
GV yêu cầu HS nhận xét 2 ơ đầu trơng
dãy số
c) Số liền sau của 999 là: ………
Hoạt động 2 : Nhóm 4
Bài 2 >,<,= ?
872 … 827 400 + 500 … 900
909 … 990 610 - 10 … 610+1
- Cho hs thảo luận nhĩm 4
- Hs thảo luận làm vào sách thực hành
- Gv cho hs thi đua làm bài bảng lớp
- Gv nhận xét, tuyên dương Chốt bài.
Hoạt động 3: bảng con
Bài 3: Đặt tính rồi tính:
254 + 315
786 – 362
567 + 401
888 – 68
Hoạt động 4 : Làm vào vở thực hành
Bài 4: Khối lớp Ba cĩ 156 học sinh, khối
lớp Hai cĩ nhiều hơn khối lớp Ba 23 học
sinh Hỏi khối lớp hai cĩ bao nhiêu học
sinh?
- GV thu vở nhận xét
4 Củng cố :
- GV nhận xét tiết học
- HS hát một bài
Bài 1: 2HS đọc yêu cầu bài tập.
+ Số sau hơn số trước 1 đơn vị
- HS làm bài.
8890 891 892 893 894 95
8 6 97 898 899
b)
990 991 992 993 994 995 996 997 998 999
c) Số liền sau của 999 là: 1000
Bài 2: >,<,=
- HS đọc yêu cầu bài tập So sánh lớn hơn, nhỏ hơn, bằng:
- Hs thảo luận làm vào sách thực hành
- Hs thi đua
872 > 827 400 + 500 = 900
909 < 990 610 - 10 < 610+1
Bài 3: Đặt tính rồi tính:
- 2HS đọc yêu cầu bài tập
- Hs làm bảng con
254 786 567 888 + 315 -362 +401 - 68
569 424 968 820
Bài 4: 2HS đọc yêu cầu bài tập.
1HS nêu dạng tốn: là dạng tốn nhiều hơn
- HS làm bài
Bài giải
Số học sinh khối lớp Hai cĩ là:
156 + 23 = 179 ( học sinh) Đáp số: 179 học sinh
- HS nộp vở
………
………
Trang 8Thứ tư , ngày 23 tháng 8 năm 2017
LUYỆN – TOÁN ( Tiết 2 )
Cộng, trừ các số có ba chữ số
( Không nhớ )
Trang 91 MỤC TIÊU:
- Thực hiện được phép tính cộng, trừ số có ba chữ số ( không nhớ )
- Biết giải toán có lời văn
2 CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định :
2.Bài củ: Các số có ba chữ số
Tìm x:
a) x + 122 = 235 b) 327 – x = 27
- Cho hs làm bảng con
- Gv nhận xét bài cũ
3.Bài mới:
Hoạt động 1 : Nêu miệng
Bài 1 : Tính nhẫm
a) 500 + 400=… b) 300 + 40 + 6=…
900 – 400=… 300 + 40=…
900 – 500=… 300 + 6=…
- Gv cho Hs tính nhẫm nêu miệng bài làm
- Gv nhận xét, chốt bài
Hoạt động 2 : Bảng con
Bài 2 : Đặt tính rồi tính
275 + 314 524 + 63
667– 317 756 – 42
- Gv cho hs làm bảng con
- Gv nhận xét , chốt bài
Hoạt động 3 : Vở
Bài 3 : Giá tiền một tem thư là 800 đồng, giá
tiền một phong bìa thư ít hơn một tem thư là
600 đồng Hỏi giá tiền một phong bài thư là
bao nhiêu tiền?
- Gv gọi hs đọc y/c đề bài
- Gv HD làm bài, cho hs làm bài vào vở
- Gv kiểm tra nhận xét vài vở
- Gv nhận xét bảng phụ, chốt bài
Hoạt động 4 : Thi đua
Bài 4 : Điền ( >, <, = )
765 … 756 440 – 40……399
200+5….250 500 + 50 + 5….555
- Gv tổ chức cho hs thảo luận nhóm 4 thi đua
- Gv nhận xét, tuyên dương Chốt bài
4 Củng cố :
- GV nhận xét tiết học
Hát
- Hs làm bảng con
a) x + 122 = 235 b) 327 – x = 27
x = 235 – 122 x = 327 – 27
x = 113 x = 300
- Hs tinh nhẫm , nêu miệng kết quả
a) 500 + 400= 900 b) 300 + 40 + 6=346
900 – 400= 500 300 + 40=340
900 – 500= 400 300 + 6=306
- Hs làm bài vào bảng con 2Hs làm bảng lớp
275 667 524 756 +314 -317 +63 - 42
589 305 587 714
- Hs đọc y/c đề bài
- Hs làm bài vào vở 1 Hs làm bảng phụ
Giải
Giá tiền một phong bìa thư là :
800 – 600 = 200 ( đồng ) Đáp số : 200 đồng
- Hs thảo luận nhóm 4, thi đua bảng lớp
765 > 756 440 – 40 > 399 200+5 < 250 500 + 50 + 5 = 555
………
………
Trang 10THỰC HÀNH - LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Ơn về từ chỉ sự vật – so sánh
1 MỤC TIÊU:
Trang 11- Xác định được các từ chỉ sự vật Tìm được những sự vật so sánh với nhau trong câu văn, câu thơ
- Rèn cho HS biết nêu các từ chỉ sự vật, xác định được biện pháp tu từ so sánh
- Thông qua biện pháp tu từ : so sánh, các em làm quen với hình ảnh so sánh đẹp trong thơ, văn qua đó rèn luyện óc quan sát
2 CÁC HOẠT ĐỢNG DẠY HỌC:
1 Ổnđịnh:
2 Bài củ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
3 Bài m ới : Ơn về từ chỉ sự vật – so sánh
Ho
ạt động 1 : Luyện tập cá nhân
Bài 1 : Nêu các từ chỉ sự vật
- GV cho HS nêu cá nhân ơn tập về từ chỉ sự
vật
+ Từ chỉ sự vật là từ chỉ những gì ?
+ Cho VD về 2 từ chỉ người ?
Học sinh, cơng nhân, …
+ Cho VD về 2 từ chỉ con vật ?
Con chĩ, con mèo,…
+ Cho VD về 2 từ chỉ đồ vật ?
Cái cặp, cây bút,…
+ Cho VD về 2 từ chỉ cây cối ?
Cây bàng, cây mận,…
- Giảng thêm: các bộ phận trên cơ thể người
cũng là từ chỉ sự vật ? Ví dụ : tóc, tai, tay,…
Hoạt động 2 : Nhóm 2
Bài t ập 2 : Tìm các từ chỉ sự vật trong khổ
thơ sau(SGK bài 1)
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu HS thảo luận nhĩm 2 tìm và
gạch dưới các từ chỉ sự vật trong khổ thơ
Tay em đánh răng
Răng trắng hoa nhài
Tay em chảy tĩc
Tĩc ngời ánh mai
- GV theo dõi, giúp đỡ HS
- Nhận xét bảng phụ, chốt bài
Hoạt động 3 : Vở
Bài t ập 3 : Tìm những sự vật được so sánh
với nhau trong các câu văn, câu thơ dưới đây
( SGK bài 2)
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu BT 2 Hs đọc y/c
đề bài
- GV : ta đã biết và nhớ từ chỉ sự vật là gì,
bây giờ lớp sẽ bắt đầu làm quen với hình ảnh
so sánh từ những sự vật đó qua câu thơ, văn
theo cách so sánh đơn giản
Hát
- Hs nêu miệng
- Từ chỉ sự vật là từ chỉ những gì ? + Từ chỉ sự vật là từ chỉ người,chỉ con vật ,từ chỉ đồ vật ,từ chỉ cây cối
+ Cho VD về 2 từ chỉ người ?
Học sinh, cơng nhân, …
+ Cho VD về 2 từ chỉ con vật ?
Con chĩ, con mèo,…
+ Cho VD về 2 từ chỉ đồ vật ?
Cái cặp, cây bút,…
+ Cho VD về 2 từ chỉ cây cối ?
Cây bàng, cây mận,…
- Hs lắng nghe
Hs đọc y/c đề bài.Tìm các từ chỉ sự vật trong
khổ thơ sau(SGK bài 1)
- HS cả lớp gạch dưới từ ngữ chỉ sự vật trên SGK, 1 nhĩm làm bài bảng phụ:
Tay em đánh răng Răng trắng hoa nhài Tay em chảy tĩc Tĩc ngời ánh mai.
- Hs nhận xét bảng phụ
- Hs đọc y/c đề bài BT 2 SGK Tìm những sự
vật được so sánh với nhau trong các câu văn, câu thơ dưới đây
Trang 12- GV : ở BT1 chỉ yêu cầu ta tìm từ ngữ chỉ sự
vật, nhưng ở bài 2 là tìm sự vật được so sánh
với nhau
- Gọi 1 HS đọc câu a
a) Hai bàn tay em
Như hoa đầu cành
Huy Cận
+ Trong 2 câu này, từ nào là từ chỉ sự vật ?
+ Vậy trong câu a sự vật nào được so sánh
với sự vật nào ?
- GV chốt : Qua 2 câu thơ ta thấy tác giả so
sánh bàn tay em nhỏ xinh như hoa đầu cành
- Gọi 1 HS đọc câu b, c
- GV cho HS cả lớp làm bài vào vở, 1HS làm
bài trên bảng phụ:
- GV nhận xét bài làm của học sinh Nhận xét
bảng phụ, chốt bài
Kết luận :Các hình ảnh so sánh đều có dấu
hiệu giống nhau là từ “như” nằm giữa 2 sự
vật được so sánh.
4.Cu ̉ng cố :
+ Thế nào là từ chỉ sự vật ?
- GV nhận xét tiết học
- Gọi 1 HS đọc câu a
a) Hai bàn tay em Như hoa đầu cành
Huy Cận
- Hs từ chỉ sự vật là : hai bàn tay em, hoa.
-Bàn tay em được so sánh với hoa đầu cành
- Hs đọc y/c câu b, c
- HS cả lớp làm bài vào vở, 1HS làm bài trên bảng phụ:
Câu b: Mặt biển so sánh với tấm thảm hoặc mặt biển sáng trong so sánh với tấm thảm khổng lồ.
Câu c: Cánh diều được so sánh với dấu á.
- Hs nhận xét bảng phụ
- Hs lắng nghe
- Là từ chỉ người, con vật, đồ vật, cây cối.
Thứ năm, ngày 24 tháng 8 năm 2017
THỰC HÀNH – CHÍNH TẢ ( Tiết 2 )
Trang 13Nghe viết : Chơi thuyền
I MỤC TIÊU :
- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài thơ
- Điền đúng các vần ao/ oao vào chỗ trống (BT2).Làm đúng BT 3a/b
- Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở
2 CAC HO T HO T D Y H C: A A A O
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
Điền vào chỗ trống:
- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv mời HS làm bài vào bảng con
a) l hoặc n
hạ …ệnh ….ộp bài hơm ….ọ
- Gv nhận xét, chốt bài Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs nghe - viết.
- Gv đọc toàn bài viết chính tả.
- Gv yêu cầu 1 –2 HS đọc lại bài viết
- Gv hướng dẫn Hs tìm hiểu nội dung đoạn
viết Gv hỏi
+ Khổ thơ 1 nĩi lên điều gì ?
+ Khổ thơ 1 nĩi lên điều gì ?
+ Mỗi dịng thơ cĩ mấy chữ ?
+ Chữ đầu mỗi dịng thơ viết thế nào?
+ Những câu thơ nào trong bài đặt trong
dấu ngoặc kép? Vì sao?
+ Nên viết từ ơ nào trong vở?
- GV yêu cầu HS tìm, nêu và phân tích từ khĩ
viết GV ghi từ khĩ viết ra bảng( lưu ý âm,
vần khĩ viết cho HS): chuyền, mềm mại, dây
chuyền, dẻo dai,…
- GV cho HS viết vào bảng con từ khĩ viết
- GV nhắc cách để vở, cầm bút, tư thế ngồi…
- Gv cho Hs viết bài
- Gv đọc cho HS sốt lại bài
- GV kiểm vài bài( 5 đến 7 bài)
- GV nhận xét bài viết của HS
- Gv sửa lỗi sai nhiều của hs lên bảng
- Gv cho Hs tự sửa lỗi vào vở
Hoạt động 2 : Nhóm 3 (nêu miệng )
Bài tập : Tìm các từ : Chứa tiếng bắt đầu
bằng l hay n, cĩ nghĩa như sau:
- Cùng nghĩa với hiền:
- Khơng chìm dưới nước:
Hát
- HS làm bài vào bảng con 1 Hs làm bảng lớp
a) l hoặc n
hạ lệnh nộp bài hơm nọ
- Hs lắng nghe
- 1 –2 HS đọc lại bài viết
- Hs trả lời
+ Tả các bạn đang chơi chuyền.
+ Chơi chuyền giúp các bạn tinh mắt , nhanh nhẹn, …
+ Cĩ 3 chữ + Viết hoa + “ Chuyền chuyền … hai đơi”
+ Lùi vào 2 ơ.
- HS thực hiện : chuyền, mềm mại, dây chuyền, dẻo dai,…
- HS theo dõi
- HS viết vào bảng con các từ khĩ: chuyền, mềm mại, dây chuyền, dẻo dai,…
- HS lắng nghe và thực hiện
- Học sinh viết vào vở
- Học sinh soát lại bài
- Hs quan sát
- HS tự sửa lỗi sai vào vở
- Hs thảo luận nhĩm 2 Đại diện các nhĩm trình bày
- lành
- nổi