- Thể hiện sự cảm thông (hiểu cảnh ngộ và tâm trạng của người khác).. VD: Ngày xưa có một cậu bé rất lười biếng và ham chơi. Cậu ở với mẹ trong một ngôi nhà nhỏ. Mẹ cậu luôn vất vả l[r]
Trang 1TUẦN 12
Thứ hai ngày 11 thỏng 11 năm 2013
TIẾT 1: CHÀO CỜ
TIẾT 2 – 3: TẬP ĐỌC
Sự tớch cõy vỳ sữa
I Mục tiờu :
- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng ở cõu cú nhiều dấu phẩy
- Hiểu ND : Tỡnh cảm yờu thương sõu nặng của mẹ dành cho con (trả lời được CH 1, 2,
3, 4) HS khỏ, giỏi ttrả lời được CH5
- Xỏc định giỏ trị
- Thể hiện sự cảm thụng (hiểu cảnh ngộ và tõm trạng của người khỏc)
- Tăng cường Tiếng Việt: La cà.
- GDBVMT: GD tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ
II Đồ dựng dạy học : - Tranh SGK
III Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS lờn bảng đọc bài
- GV nhận xột cho điểm vào bài
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài – ghi bảng:
2.Luyện đọc:
a) GV đọc mẫu :
- GV đọc mẫu – giới thiệu tranh
b) Học sinh luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ khú
- GV cho HS đọc nối tiếp cõu , phỏt
hiện từ HS cũn đọc sai > ghi bảng
- Cho HS luyện đọc từ khú
+ Tăng cường Tiếng Việt: La cà.
- Cho HS luyện đọc nối tiếp từng đoạn
+ Khi HS đọc đoạn, GV kết hợp giảng
từ mới
- GV xuống giỳp đỡ HS yếu
- HS đọc trong nhúm
- HS thi đọc giữa cỏc nhúm
3 Tỡm hiểu bài:
- GV yờu cầu đọc đoạn 1, TLCH:
+Cõu 1: Vỡ sao cậu bộ lại bỏ nhà ra đi?
- Cho HS đọc đoạn 2
+ Vỡ sao cuối cựng cậu bộ lại tỡm
đường về nhà?
+ Cõu hỏi 2:Trở về nhà khụng thấy
mẹ, cậu bộ đó làm gỡ?
+ Cõu hỏi 3: Thứ quả lạ xuất hiện trờn
cõy ntn?
- HS đọc bài: Cõy xoài của ụng em
- HS nhận xột , bổ sung
- HS nghe
- HS đọc nối tiếp cõu
- HS đọc : sự tớch , la cà, bao lõu, trẻ lớn, kỳ lạ,…
- HS luyện đọc nối tiếp đoạn
- HS nghe giảng từ mới
- HS nhận xột bạn đọc
- HS đọc thầm đoạn 1, TLCH:
- Cậu bộ ham chơi, bị mẹ mắng, vựng vằng
bỏ đi
- Vỡ đúi , vỡ rột , vỡ bị trẻ con đỏnh…
- Gọi mẹ khản cả tiếng rồi ụm lấy một cõy xanh trong vườn mà khúc
- Từ cỏc cành lỏ, những đài hoa bộ tớ trổ ra,
Trang 2Câu hỏi phụ: Thứ quả ở cây này có gì
lạ?
+ Câu hỏi 4: Những nét nào ở cây gợi
lên hình ảnh của mẹ?
+Câu hỏi 5 (Dành cho HS khá, giỏi):
Theo em, nếu được gặp lại mẹ, cậu bé
sẽ nói gì?
4 Luyện đọc lại:
- Cho HS luyện đọc cá nhân, GV giúp
đỡ HS yếu
C Củng cố dặn dò:
- Câu chuyện này nói lên điều gì?
- GV nhận xét giờ học Tuyên dương
HS đọc tốt, có tiến bộ
- Dặn dò HS về nhà học bài
nở trắng như mây; rồi hoa rụng, quả xuất hiện…
- Lớn nhanh, da căng mịn, màu xanh óng ánh…tự rơi vào lòng cậu bé : khi môi cậu vừa chạm vào, bỗng xuất hiện một dòng sữa trắng trào ra, ngọt thơm như sữa mẹ
- Lá đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con ; cây xoà cành ôm cậu bé như tay mẹ âu yếm vỗ về
- HS nêu
+VD: Mẹ ơi, con đã biết lỗi rồi, mẹ hãy tha lỗi cho con,…
- HS luện đọc, nhận xét bạn đọc
- Nói lên tình yêu thương sâu nặng của mẹ đối với con
- HS nghe dặn dò
*********************************
TIẾT 4: TOÁN Tìm số bị trừ.
I Mục tiêu :
- Biết tìm x trong các bài tập dạng : x – a = b (với a, b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số bị trừ)
- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao điểm của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó
* Các bài tập cần làm: Bài 1(a, b, d, e), bài 2 (cột 1, 2, 3), bài 4
II Đồ dùng dạy học : - Bìa kẻ ô vuông như SGK, kéo
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Giới thiệu bài – ghi bảng :
2 Dạy học bài mới :
1 Tìm số bị trừ:
- GV gắn 10 ô vuông (như SGK) lên bảng
Có mấy ô vuông?
- GV tách 4 ô vuông ra Nêu câu hỏi : 10 ô
vuông, lấy đi 4 ô vuông còn lại bao nhiêu ô
vuông?
- Cho HS nêu phép trừ
- GV cho HS nêu tên các thành phần của
phép trừ
- GV nêu vấn đề: Nếu che lấp số bị trừ
trong phép trừ trên ta làm ntn để tìm được
số bị trừ?
- GV gt : Ta gọi số bị trừ chưa biết là x, khi
- HS nghe
- Có 10 ô vuông
- Còn 6 ô vuông
- Thực hiện phép trừ:
10 - 4 = 6
Số bị trừ Số trừ Hiệu
- HS nghe bài toán
- Thực hiện 6 + 4 = 10
Trang 3đó ta viết được : x – 4 = 6 Cho HS nêu số
bị trừ , số trừ, hiệu trong phép trừ x – 4 = 6
HD HS thực hiện:
x – 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10
- Muốn tìm số bị trừ ta làm ntn?
- Cho nhiều em nhắc lại để ghi nhớ
3 Thực hành.
Bài 1(a, b, d, e): GV HD HS làm vào nháp
(a, d), chữa bài lên bảng Phần còn lại (b, e)
dành làm vào vở
Bài 2( cột 1, 2, 3): Cho HS nêu yêu cầu
- Nhắc lại cách tìm hiệu , số bị trừ
- HS tự làm, nêu kết quả, GV ghi bảng
Số bị trừ 11
Bài 4: Yêu cầu HS tự vẽ , tự ghi điểm
- Cách vẽ đoạn thẳng qua 2 điểm cho
trước , chúng ta tìm gì để ghi tên các điểm
GV giúp đỡ Hsyếu
- GV nhận xét và chốt lại ( dùng chữ cái in
hoa
Bài tập vào vở
- GV cho HS đọc yêu cầu của bài 1
- Ghi bảng hai mục b, e lên bảng – yêu cầu
lớp làm vào vở – GV chấm, chữa bài lên
bảng
C Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò về nhà xem lại bài học
- HS nêu x là số bị trừ, 4 là số trừ, 6 hiệu
- Lấy hiệu + số trừ
x – 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10
- Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với
số trừ
- HS làm vào nháp, lên bảng chữa bài
- HS : Viết số thích hợp vào ô trống
- HS nêu cách làm
- HS tự làm bài, nêu kết quả
- HS nêu yêu cầu
C B
O
A D
- HS chữa bài , nhận xét , bổ sung
- HS đọc lại y/ cầu của bài 1: Tìm x
- HS tự làm bài vào vở
b)x - 9 = 18 e) x – 7 = 21
x = 18 + 9 x = 21 + 7
x = 27 x = 28
TIẾT 5 ĐẠO ĐỨC :
Quan tâm giúp đỡ bạn
(Tiết 1)
I Mục tiêu :
- Biết được bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau
- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao đọng và sinh hoạt hằng ngày
- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng
- Kĩ năng thể hiện sự cảm thông với bạn bè
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV : câu chuyện : Giờ ra chơi Phiếu học tập
HS : Vở BT
Trang 4III CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC :
* Hoạt động 1: Kể chuyện trong giờ ra
chơi.
MT : Giỳp hs hiểu được việc quan tõm
giỳp đỡ bạn
-GV kể chuyện
-GV nờu cõu hỏi, nội dung chuyện
-Kết luận : Khi bạn ngó em cần hỏi thăm,…
*Hoạt động 2 : Việc làm nào là đỳng.
MT : Hs biết được một số việc quan tõm
giỳp đỡ bạn.
-GV yêu cầu HS quan sát tranh trong vở BT
-Y/C hs chỉ được những hành vi nào là
quan tõm giỳp đỡ bạn Tại sao ?
-Nhận xột kết luận
*Hoạt động 3 : Vỡ sao cần quan tam giỳp
đỡ bạn.
- HS biết đỵc vì sao cần quan tâm, giĩp đỡ
bạn
-GV phỏt phiếu học tập
-GV cho hs bày tỏ ý kiến
-Nhận xột kết luận : Quan tõm giỳp đỡ bạn
là việc làm cần thiết của mỗi hs,…
Hoạt động 4.Củ ng cố :
- Vỡ sao cần phải quan tõm giỳp đỡ
bạn ?
- GV nhận xột, dặn dò HS làm theo
bài học
-Hs theo dừi
-Hs trả lời
-Hs quan sỏt
-Thảo luận nhúm theo tranh -Hs đỏnh dấu vào trước những lý do quan tõm giỳp đỡ bạn mà em tỏn thành
- HS làm bài tập vào phiếu
- Trình bày kết quả làm bài
- Nhiều HS trả lời trớc lớp
Thứ ba ngày 12 thỏng 11 năm 2013
TIẾT 1: THỂ dỤC
Đi thường theo nhịp Trũ chơi “ nhúm ba, nhúm nhảy”
I.Mục tiờu:
- Bước đầu thực hiện được đi thường theo nhịp (nhịp 1 bước chõn trỏi, nhịp 2 bước chõn phải)
- Bước đầu biết cỏch chơi và tham gia chơi được
II Đồ dựng dạy học :
- Địa điểm: Trờn sõn trường, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phương tiện: Chuẩn bị một cũi
III Nội dung và phương phỏp lờn lớp:
lượng
Phương phỏp và hỡnh thức tổ chức
dạy học
A.Phần mở đầu:
- gV lờn lớp phổ biến nội dung,
yờu cầu giờ học
- Khởi động:
4-5 phỳt
- Lớp trưởng tập hợp lớp, bỏo cỏo
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hỏt
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trờn địa hỡnh tự nhiờn 60-80 m
Trang 5* Ôn bài thể dục phát triển
chung
- Đi theo vòng tròn và hít thở sâu
- Cán sự điều khiển cho lớp tập
B Phần cơ bản.
1 Đi thường theo nhịp
- Gv thực hiện mẫu động tác đi
thường theo nhịp
- Tổ chức cho HS đi thường theo
nhịp (theo đội hình 1 hàng dọc,
2 hàng dọc)
2 Trò chơi: Nhóm ba nhóm bảy
- GV nêu tên trò chơi,
hướng dẫn cách chơi, luật chơi
- Cho HS đọc vần điệu
- GV cho HS đọc thuộc vần
điệu kết hợp trò chơi
C Phần kết thúc.
- Hồi tĩnh
- Hệ thống bài
- Nhận xét, dặn dò
20-22 phút
4-5 phút
- HS quan sát GV
- HS luyện tập theo sự điều khiển của GV
- Đọc vần điệu của trò chơi
- Đọc vần điệu kết hợp trò chơi
- Cúi người thả lỏng, nhảy thả lỏng
- Hệ thống bài học
- Nghe nhận xét, dặn dò
TIẾT 2: KỂ CHUYỆN
Sự tích cây vú sữa.
I- Mục tiêu :
- dựa vào gợi ý và tranh kể lại được từng đoạn của câu chuyện Sự tích cây vú sữa.
* HS khá, giỏi nêu được kết thúc theo ý riêng
- Xác định giá trị
- Thể hiện sự cảm thông (hiểu cảnh ngộ và tâm trạng của người khác)
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ
- Bảng phụ viết sẵn ý chính của từng đoạn
III-Hoạt động dạy học chủ yếu :
A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS nối tiếp kể lại câu chuyện : Bà
cháu
- GV nhận xét vào bài
B Dạy bài mới :
1- Giới thiệu bài:
- GV nêu MĐ-YC tiết học
2- Hướng dẫn kể chuyện:
* Kể từng đoạn 1 câu chuyện bằng lời
của mình.
- Kể bằng lời của mình là kể như thế
nào?
- GV kể mẫu:
- HS nối tiếp kể
- HS nhận xét bạn kể
- HS nghe
- Không kể nguyên văn như SGK
Trang 6VD: Ngày xưa có một cậu bé rất lười
biếng và ham chơi Cậu ở với mẹ trong
một ngôi nhà nhỏ Mẹ cậu luôn vất vả
làm lụng suốt ngày …Một lần do mải
chơi cậu bị mẹ mắng Giận mẹ cậu bỏ
nhà di Người mẹ thương con cứ mòn
mỏi đứng ở cổng đợi con về …
- GV gợi ý:
+ Cậu bé là người như thế nào?
+ Cậu ở với ai?
+Tại sao cậu bé lại bỏ nhà ra đi?
+ Khi cậu bé ra đi mẹ cậu ở nhà làm sao?
- Cho HS khá kể lại đoạn 1 và nối tiếp
nhau kể lại đoạn 1 theo cặp
b) Kể phần chính câu chuyện theo
tranh và tóm tắt từng ý.
- Yêu cầu HS thực hành kể trong nhóm
theo tranh và gợi ý
- GV theo dõi HS
- Gọi 1 số em trình bày trước lớp
c) Kể đoạn kết theo tưởng tượng (dành
cho HS khá, giỏi)
- Em muốn câu chuyện này kết thúc
như thế nào?
- GV cho HS khá, giỏi thi kể trước lớp
toàn bộ câu chuyện và nêu ý nghĩa
chuyện
3- Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà tập kể lại chuyện
- HS TL câu hỏi
- Kể chuyện tiếp nối trong nhóm cho nhau nghe – bổ sung bạn kể
- HS kể theo nhóm
- HS tập kể trước lớp
- HS nối tiếp nhau nêu:
+ VD: Em muốn mẹ bạn sống lại…
- HS khá, giỏi thi kể trước lớp và nêu ý nghĩa của chuyện
- HS nghe dặn dò
TIẾT 3: TOÁN
13 trừ đi một số : 13-5
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5, lập được bảng 13 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 – 5
- Tăng cường TV : Từ “bán đi”
* Các bài tập cần làm: Bài 1 (a), bài 2 và bài 4
II Đồ dùng dạy học : - Que tính
III Hoạt động dạy- học :
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc lại bảng trừ của 12
- HS lên bảng thực hiện phép tính sau: x
- 1 số HS đọc trước lớp
- HS lên bảng làm bài
Trang 7– 18 = 32; x - 23 = 52
- GV nhận xét cho điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu phép trừ 13 - 5
- GV viết phép rừ lên bảng :
13 – 5 = ?
- GV cho h/s thao tác trên que tính để
tìm kết quả GV hướng dẫn HS cách
bớt hợp lý
- Vậy 13-5 bằng bao nhiêu ?
- HS trả lời GV ghi bảng : 13 – 5 = 8
b) Đặt tính và thực hiện phép tính
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và nêu
cách làm – GV ghi bảng như SGK
( không ghi phần lời)
- HS đứng tại chỗ nhắc lại
c)Lập bảng trừ : 13 trừ đi một số.
- GV cho HS tự xây dựng bảng 13 trừ đi
một số
- G/V cho h/s học thuộc
3)Thực hành :
Bài 1(a): Tính nhẩm
+Yêu cầu HS tự làm bài
- Khi biết 4 + 9 = 13 ta có cần tính 9 +
4 không? vì sao?
- Khi biết 9 + 4= 13 ta có thể ghi ngay
kết quả của 13 - 4 và 13 - 9 không vì
sao?
- Tương tự phần còn lại
- GV nhận xét chốt bài đúng
Bài 2:+ Yêu cầu HS nêu đề bài
- Cho HS làm bài vào nháp ,GV giúp đỡ
HS yếu Mời một số em lên bảng làm
Nhận xét, cho điểm
Bài 4:
+ Yêu cầu HS đọc đề , phân tích đề, tóm
tắt và giải vào vở
- GV tăng cường từ “bán đi”
- Cho HS làm bài, GV giúp đỡ HS yêú
- GV thu bài chấm nhận xét
3) Củng cố,dặn dò:
- GV cho HS đọc lại bảng trừ
– Dặn dò HS về nhà học thuộc bảng trừ
- HS khác nhận xét , bổ sung
- HS thao tác trên que tính và trả lời
- Vậy 13 - 5 = 8
- Nêu cách đặt tính và tính
- H/S tự xây dựng công thức , h/s đọc thuộc lòng
- Nối tiếp nhau nêu kết quả
- HS trả lời
- Có thể ghi ngay kết quả…
- HS đọc yêu cầu : Bài 2 Tính
- 1số h/s lên bảng nêu cách tính và làm bài, lớp làm bài vào vở nháp- nhận xét bài của bạn trên bảng
- HS nêu yêu cầu
- HS nghe
- HS làm bài vào vở
- HS lên bảng chữa bài
- HS nghe dặn dò
TIẾT 4: CHÍNH TẢ Nghe - viết : Sự tích cây vú sữa I.Mục tiêu:
- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Làm được BT2 ; BT(3)a
Trang 8II Hoạt động dạy –học :
A.Kiểm tra bài cũ: Gọi 2HS lên bảng
- 2 HS viết bảng “lên thác xuống ghềnh
ghi nhớ, sạch sẽ , cây xanh….”
B Bài mới :
1 Hướng dẫn HS viết chính tả
- GV đọc đoạn chép
- Đoạn văn nói về cái gì ?
- Cây lạ được kể như thế nào ?
- Những câu văn nào có dấu phẩy? Đọc
lại những câu đó?
-Y/C HS tìm từ khó luyện viết
2 GV đọc cho HS mở vở viết bài
- GV đọc thong thả cho HS viết vào vở
- Đọc soát lỗi
- Thu bài chấm nhận xét
3 Bài tập:
Bài 2: Gọi 1 HS đọc y/c của đề bài Y/C
cả lớp làm bài vào vở
- GV rút ra qui tắc chính tả khi viết với
ngh: i, e, ê
ng: a; o; ô; u; ư; …
Bài (3) a:Y/C h/s tự làm bài
- Gọi HS nêu kết quả làm bài, nhận xét,
chữa bài
C Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học lại bài
- HS viết bài, HS khác nhận xét bổ sung
-1 h/s đọc đoạn chép
- Đoạn văn nói về cây lạ trong vườn
- Từ các cành lá, những đài hoa bé tí trổ ra
… -Tự tìm và đọc câu văn
- Dấu phẩy viết ở chỗ ngắt câu, ý
- HS cả lớp viết vào nháp: lá, nở trắng, rung, trào ra, da căng mịn…
- HS viết bài vào vở
- HS tự soát lỗi của mình
- HS đọc yêu cầu của BT
-1 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở:
- Người cha, con nghé, suy nghĩ, ngon miệng
- HS tự làm vào vở
a) ch hay tr: con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát…
- Nhận xét bài bạn Nêu qui tắc viết chính tả
- HS nghe dặn dò
********************************
TIẾT5: THỦ CÔNG
Ôn tập chủ đề Gấp hình.
I.Mục tiêu :
* Củng cố kiến thức, rèn kĩ năng gấp hình đã học
* Gấp được ít nhất một hình để làm đồ chơi
II- Đồ dùng dạy học:
- Các mẫu gấp hình của các bài đã học
III Các hoạt động dạy và học :
A Kiểm tra bài cũ :
+ Đồ dùng học tập của HS.
- GV nhận xét vào bài.
B.Hướng dẫn thực hành :
a)GV nêu yêu cầu tiết học
- Cho HS nêu tên các hình đã được
học và cho HS quan sát lại các mẫu
- HS tự kiểm tra chéo nhau
- Báo cáo GV + HS nêu : gấp tên lửa, máy bay phản lực, máy bay đuôi rời, thuyền phẳng
Trang 9gấp hình.
- Cho HS nêu quy trình gấp 1 số sản
phẩm
- GV chốt cách gấp 1 số sản phẩm
khó gấp Giới giới thiệu lại 1 số mẫu
gấp của các bài trước
b)Tổ chức cho HS thi gấp các hình.
- GV cho HS thi gấp hình đã học.
GVgiúp đỡ những HS gấp chưa đẹp
- GV tìm ra những sản phẩm gấp đẹp,
có sáng tạo c) Đánh giá sản phẩm
và nhận xét tiết học
- Đánh giá kết quả của HS
- GV tuyên dương những HS gấp đẹp
Chọn những sản phẩm gấp đẹp, có
sáng tạo Dán lên góc sản phẩm.
- Động viên những HS gấp chưa đẹp
C Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học về nhà học lại bài
- Chuẩn bị bài sau
đáy không mui, thuyền phẳng đáy có mui
- 1 số HS nêu
- HS thực hành gấp theo nhóm
- HS trưng bày sản phẩm
- Chọn những sản phẩm đẹp nhất
- HS tự đánh giá nhận xét bài của bạn…
- HS nghe dặn dò
Thứ tư ngày 13 tháng 11 năm 2013
TIẾT 1: TOÁN
33 – 5
I Mục tiêu :
- Biết thực hiẹn phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 – 5
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng (đưa về phép trừ dạng 33 – 5)
* Các bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 (a), bài 3( a, b)
II Đồ dùng dạy học : - Que tính.
III Các hoạt dộng dạy học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ:
- Đọc miệng bảng trừ ( 13 trừ đi một số )
- GV cho điểm nhận xét vào bài
B Dạy học bài mới :
1 GV tổ chức cho HS tự tìm kết quả
của phép trừ 33 – 5.
- GV cho HS sử dụng que tính để tính kết
quả của 33- 5
- Cho1 HS nêu cách đặt tính và tính GV
ghi bảng:
- 335
- Vài HS nêu lại 28
- GV chốt lại cách trừ
2 Thực hành:
Bài 1: Cho HS đọc yêu cầu
- GV yêu cầu HS tự làm vào vở nháp
- HS lên bảng đọc, HS khác nhận xét , bổ sung
- HS thao tác que tính để tìm ra kết quả của 33- 5 = 28
- HS nêu cách đặt tính
- H S nêu cách tính:
- 335 3 không trừ được 5, lấy 13 trừ 5
28 bằng 8, viết 8, nhớ1
3 trừ 1 bằng 2, viết 2.
Bài 1: Tính
- 639 - 236 - 538 - 734
Trang 10-chữa bài lên bảng.
- GV giúp đỡ HS yếu làm bài , nhận xét
trên bảng
Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu
- Muốn tìm hiệu ta làm như thế nào ?
- GV yêu cầu HS làm bài tập vào nháp
- Cho 1 HS lên chữa bài , nêu cách tính ,
nhận xét
Bài 3: - Cho HS nêu yêu cầu
- Trong ý a, b số phải tìm gọi là gì trong
phép tính cộng ?
- Nêu cách tính ?
- Khi trình bày tìm x ta phải chú ý gì ?
- Cho HS làm vào vở, chấm, nhận xét,
chữa bài lên bảng
C Củng cố dặn dò :
- GVnhận xét giờ học
- Dặn dò HS về nhà xem lại bài đã học
xem trước bài học ở nhà
83
7
Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu
43 và 5
- 435 38
Bài 3:.Tìm x:
- HS nêu câu TL
- HS tự làm vào vở
x + 6 = 33 b) 8 + x = 43
x = 33- 6 x = 43 - 8
x = 27 x = 35
- HS nghe dặn dò
TIẾT 2: MỸ THUẬT
Tập vẽ lá cờ tổ quốc hoặc cờ lễ hội
(GV chuyên dạy)
**********************
TIẾT 3: TẬP ĐỌC
Mẹ
I Mục tiêu :
- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát(2/ 4 và 4/4; riêng dòng 7, 8 ngắt 3/ 3 và 3/ 5)
- Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành cho con ( trả lời được các
CH trong SGK ; thuộc 6 dòng thơ cuối)
GDMT:Trong cuộc sống gia đình tràn đầy tình yêu thương của mẹ.
II Đồ dùng dạy học : - Tranh SGK Gv bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
A Kiểm tra bài cũ :
- GV gọi 3 HS đọc bài : Sự tích cây vũ
sữa
- GV nhận xét vào bài
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài – ghi bảng.
2 Luyện đọc :
a) GV đọc mẫu – chú ý giọng đọc cho HS
theo dõi
b) HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- GV cho HS đọc nối tiếp mỗi em hai dòng
- HS lên bảng đọc bài
- HS khác nhận xét , bổ sung
- HS nghe giới thiệu bài
- HS nối tiếp nhau đọc hai dòng thơ