1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án Tuần 1 - Lớp 2

52 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 314 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biết gạch dưới các chữ viết sai trong bài chính tả (bài 10 vở luyện tập) - HS chép lại đúng chính tả đoạn văn trong vở luyện tập( TV trang 5) - HS có ý thức chăm chỉ học, ngồi đúng[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 1

Chào cờ đầu tuần

Có công mài sắt, có ngày nên kim

Có công mài sắt, có ngày nên kim

Ôn tập các số đến 100 (tt)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

Dạy chuyên( tập chép) Có công mài sắt, có ngày nên kim

Đề - xi - mét Dạy chuyênNV: Ngày hôm qua đâu rồi ?

Tự giới thiệu - Câu và bài

Trang 2

Tập đọc

Tiết: 1 - 2: Có công mài sắt, có ngày nên kim.

I Mục tiêu:

- KN:HS đọc liền mạch từ, câu, đọc trơn toàn bài, bước đầu biết ngắt nghỉ hơi hợp lý, phát âm

đúng các từ: nắn nót, mải miết, thành tài, quyển, nguệch ngoạc

- KT:HS đọc hiểu nghĩa các từ khó chú giải trong bài Hiểu nội dung bài HS nổi trội đọc hiểu

câu tục ngữ: “Có công mài sắt, có ngày nên kim”

- TĐ:HS có ý thức làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn nại mới thành công.

+ HSKT đọc từng từ , câu theo cô trong đoạn 1.

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi câu cần luyện đọc, SGK, đồ dùng dạy học

- HS: SGK, đọc và tìm hiểu trước bài ở nhà

III Các hoạt động dạy - Học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

- GV cho lớp hát - Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV kiểm tra SGK của HS – Cho HS mở mục

lục sách

- GV giới thiệu 8 chủ điểm của sách Tiếng Việt 2

tập 1

3 Bài mới: (80’)

Giới thiệu bài: (1’)

- GV giới thiệu qua tranh và ghi tựa bài lên bảng

lớp

Tiết 1 HĐ1: Luyện đọc (40’)

- GV đọc mẫu diễn cảm toàn bài

+ Lời dẫn truyện: Thong thả, chậm rãi

+ Lời cậu bé: tò mò, ngạc nhiên

+ Lời bà cụ: Ôn tồn, hiền hậu

* Luyện đọc câu:

- GV hướng dẫn HS đọc từng câu: Hết câu có

dấu chấm (nghỉ hơi), ngắt hơi ở sau dấu phẩy

- GV hướng dẫn HS phát âm đúng các tiếng khó

dễ lẫn: nắn nót, mải miết, thành tài, quyển,

nguệch ngoạc

 GV đọc chậm từng từ để HS KT đọc theo

- GV theo dõi sửa sai

* Luyện đọc đoạn:

- Bài có mấy đoạn ?

- GV yêu cầu HS đọc đoạn trước lớp

- Cả lớp theo dõi đọc thầm 8 chủ điểm

- HS theo dõi đọc lại tựa bài

- Cả lớp mở SGK theo dõi

- HS nối tiếp nhau đọc câu cho đến hết bài

- HS còn lại theo dõi phát hiện lỗi sai của bạn

- HS luyện đọc từ khó: nắn nót, mải miết , thành tài, quyển, nguệch ngoạc

Trang 3

- GV bao quát sửa sai.

- GV hướng dẫn HS đọc thầm tìm hiểu bài

+ Lúc đầu cậu bé học hành thế nào ?

+ Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì ?

+ Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì ?

( dành cho HS KT )

+ Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài được thành

chiếc kim nhỏ không ?

+ Bà cụ giảng giải như thế nào ?

+ Cậu bé có tin lời bà cụ không ?

+ Câu chuyện này khuyên em điều gì ?

+ Có công mài sắt, có ngày nên kim là thế

nào ?

- GV giảng giải giáo dục HS chăm chỉ chịu khó

trong học tập, kiên nhẫn trong mọi cơng việc

- Về nhà đọc trước bài: Tự thuật Hỏi cha mẹ về

nơi sinh, nơi ở, quê quán của mình

Giống như cháu đi học,/ mỗi ngày cháu học một

ít / sẽ có ngày cháu thành tài //

HS chậm tiến, HSKT đọc từng cụm từ trongđoạn 1 theo GV

- HS luyện đọc theo nhóm bàn

- HS các nhóm thi đọc đoạn trước lớp

- Cả lớp theo dõi nhận xét

- Cả lớp đọc đồng thanh

- HS đọc từng đoạn trả lời câu hỏi

+ Cậu học bài mau chán, viết nắn nót được vài dòng rồi viết nguệch ngoạc trông rất xấu

+ Cậu thấy bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miết màivào tảng đá ven đường

+ Bà mài thỏi sắt để làm thành một cái kim để khâu vá quần áo

+ Cậu bé ngạc nhiên và không tin

- HS đọc lời giảng giải của bà cụ SGK

+ Cậu bé tin và quay về học bài

+ Khuyên em kiên trì nhẫn nại, chăm chỉ học

- HS giỏi trả lời: Là kiên trì nhẫn nại trong mọi việc sẽ thành công

- HS lắng nghe và thực hiện

- HS luyện đọc theo yêu cầu của GV

+ 3- 4 HS thi đọc diễn cảm trước lớp

nhất, số bé nhất có 1, 2 chữ số Số liền trước, liền sau của một số

- KN:HS đọc, viết đúng số, thứ tự các số và phân biệt được số có 1 chữ số với số có 2 chữ số

HS làm đúng các bài tập ứng dụng 1, 2, 3 SGK toán 2 trang 3

Trang 4

- TĐ: HS có ý thức cẩn thận trong học toán, chăm chỉ học tập.

+ HS KT nêu được Số lớn nhất có 2 chữ số là 99 Số bé nhất có 2 chữ số là 10 theo cô hướng

2 Kiểm tra bài cũ: (5 ’)

- GV kiểm tra SGK, đồ dùng học toán của HS,

hướng dẫn cách sử dụng SGK, đồ dùng học toán

3 Bài mới: (40’)

a Giới thiệu bài(1’)

- GV giới thiệu chung về SGK Toán 2

- GV Giới thiệu bài và ghi bảng

b Giảng bài m ới

+ Bài 1: (15’)

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV treo bảng phụ có kẻ ô vuông như SGK

- GV mời HS lên bảng lớp làm Cho cả lớp làm

- GV mời HS lên bảng lớp điền số

- GV nhân xét, sửa sai

- GV mời HS nêu số lớn nhất, số bé nhất trong

bảng

- GV nhận xét, sửa sai

+ Bài 3: (15’) Gọi HS đọc yêu cầu

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV ghi bảng số 39 gọi HS lên điền số liền

trước, số liền sau

- GV nhận xét sửa sai, nhắc lại cách điền số liền

trước, số liền sau của một số

- GV cho HS làm phần còn lại vào vở

- GV thu vở chấm nhận xét, sửa sai

4 Củng cố:( 4’)

- GV nêu 1 số bất kỳ và yêu cầu HS nêu số liền

trước, liền sau và số đó là số có 1 hay 2 chữ số

Trang 5

5 Dặn dò: (1’)

- GV mời HS nhận xét giờ học

- GV nhận xét chung giờ học

- Về nhà làm bài 1, 2, 3 trong vở BTT trang 3

Xem và tìm hiểu trước bài ôn tập tiếp theo

- KN:HS đọc, viết đúng các số, viết được các số có 2 chữ số thành tổng của các chục và các

đơn vị.Viết đúng thứ tự các số.HS làm đúng các bài tập 1, 3, 4, 5 SGK tóan 2 trang 4

+ HS đọc, viết, so sánh số đúng, ngay ngắn, trình bày sạch.

- TĐ: Giáo dục HS tính chính xác cẩn thận khi làm bài

+ HSKT đọc viết được các số 33,54,45,28 theo cô hướng dẫn

- GV cho cả lớp hát - Kiểm tra sĩ số HS

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

- GV cho HS lấy bảng con và viết

a Giới thiệu bài :(1’)

- GV giới thiệu bài và ghi bảng tựa bài

b Giảng bài m ới

+ Bài 1: (8’)

- GV treo bảng phụ yêu cầu HS đọc tên các cột

trong bảng của bài 1

- GV mời HS đọc hàng mẫu trên bảng

- GV hướng dẫn HSKT đọc viết các số bên

+ Hãy nêu cách viết số 85

+ Hãy nêu cách đọc số 85 ?

- GV nhận xét, giảng giải, bổ sung

- Tương tự cho HS làm phần còn lại

Trang 6

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài.

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài

- GV mời 2 HS lên bảng lớp làm Cho HS làm

bảng con

- GV nhận xét, sửa sai

+ Bài 5: (10’)

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài

- GV kẻ bảng bài 5, cho HS làm thi đua theo 6

- Về nhà làm bài 1, 2, 3, 4, 5 vở bài tập, trang 4

Xem và tìm hiểu trước bài sau: Số hạng - Tổng

- 1 HS đọc, cả lớp đọc lại: So sánh số có 2 chữ số

- 1 HS nêu cách so sánh: so sánh hàng chục nếubằng nhau thì so sánh đến hàng đơn vị

- 1 HS điền 34 < 38

- HS làm theo 3 nhóm và trình bày kết quả

- Cả lớp theo dõi nhận xét

80 + 6 = 86 80 + 6 > 85 Bài 4:1 HS nêu cách so sánh, cả lớp đọc lại: Viết các số theo thứ tự:

- KT:HS dựa vào tranh minh họa, gợi ý dưới mỗi tranh và các câu hỏi gợi ý của GV kể lại

được từng đoạn của chuyện, HS kể lại toàn bộ nội dung câu chuyện: “Có công mài sắt, có

ngày nên kim”

- KN:HS bước đầu biết kể chuyện tự nhiên, kể đúng cơ bản nội dung câu chuyện, biết nghe

bạn kể nhận xét bạn kể và kể tiếp lời bạn

- TĐ:HS yêu thích môn kể chuyện, rèn sự mạnh dạn, tự tin trước tập thể

+ HS KT biết dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý kể lại được đoạn 1 câu chuyện

II Chuẩn bị:

- GV: Tranh minh họa cho cu chuyện, câu hỏi gợi ý

- HS: Đọc kỹ chuyện ở nhà và quan sát trước tranh, tìm hiểu truyện

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Trang 7

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV giới thiệu các tiết kể chuyện trong sách

Tiếng Việt 2 tập 1

3 Bài mới: (40’)

a Giới thiệu bài :

- GV giới thiệu bài, ghi bảng tên bài

b Giảng bài m ới

HĐ 1: (30’) Kể lại từng đoạn câu chuyện

- GV cho HS quan sát tranh trong SGK

- GV hướng dẫn HS tập kể trong nhóm

- GV bao quát giúp đỡ HS chưa đạt ,HS KT

- GV mời HS tập kể trước lớp

- Tranh 1: Cậu bé đang làm gì ?

+ Cậu còn đang làm gì nữa ?

+ Cậu có chăm học không ?

- Tranh 2: Cậu nhìn thấy bà cụ đang làm gì ?

+ Cậu hỏi bà cụ điều gì ?

+ Bà cụ trả lời ra sao ?

+ Sau đó cậu bé nói gì với bà cụ ?

- Tranh 3: Bà cụ giảng giải thế nào ?

+ Cậu bé làm gì sau khi nghe bà cụ giảng

giải ?

- GV nhận xét, sửa sai,khen ngợi

HĐ2: Kể lại toàn bộ câu chuyện (10’)

- GV mời 4 HS kể toàn bộ câu chuyện

- GV nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố: (4’)

+ Qua chuyện em học tập được điều gì ?

- GV liên hệ giáo dục HS chăm học, yêu thích

kể chuyện

5 Dặn dò: (1’)

- GV mời HS nhận xét tiết học

- GV nhận xét chung giờ học

- Về nhà tập kể lại chuyện cho người thân nghe

- HS theo dõi, lắng nghe

- 1 HS nhắc lại Cả lớp đọc đồng thanh

- HS quan sát tranh, nêu nội dung tranh

- HS tập kể theo 4 nhóm: Khi 1 em kể, các em khác theo dõi nhận xét

- Nhiều HS nối tiếp nhau kể trước lớp theo gợi ý của GV

+ Cậu bé quay về nhà học bài

- 4 HS nối tiếp nhau kể toàn bộ câu chuyện

- KT:HS chép lại chính xác một đoạn trong bài: Có công mài sắt, có ngày nên kim “từ Mỗi ngày

mài…đến thành tài” Củng cố quy tắc viết c/ k

- KN:HS viết đúng, biết cách trình bày một đoạn văn, biết viết hoa chữ đầu câu đầu đoạn Điền

đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ, thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái

- TĐ:HS có ý thức chăm chỉ học, ngồi đúng tư thế, rèn chữ cho đẹp.

Trang 8

+ HSKT viết được một số cụm từ trong đoạn viết theo cô hướng dẫn như: Mỗi ngày mài mài

thỏi sắt nhỏ đi một tí, sẽ có ngày nó thành kim

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ chép sẵn bài chính tả, bảng lớp ghi BT2, 3

- HS: Vở chính tả, vở BT, phấn, bảng con,

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ:(5’)

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS và nhận

xét

3 Bài mới: (40’)

a Giới thiệu bài: (1’)

- GV nêu một số điểm HS cần lưu ý về yêu cầu

giờ chính tả

- GV giới thiệu bài và ghi bảng tựa bài

b Giảng bài m ới

HĐ1: Hướng dẫn chuẩn bị (10’)

- GV treo bảng phụ đọc bài chính tả

+ Đoạn viết chép từ bài nào ?

+ Đoạn chép có mấy câu ?

+ Cuối mỗi câu có dấu gì ?

+ Những chữ nào trong bài được viết hoa ?

+ Chữ đầu đoạn viết như thế nào ?

- GV đọc các chữ khó cho HS viết bảng con (Mỗi

ngày, thành tài, Giống, quay.)

- GV nhận xét, sửa sai

HĐ2: Viết bài (20’)

- GV treo bảng phụ hướng dẫn HS chép bài

Nhắc nhở HS sửa tư thế ngồi, cách cầm bút,

nhắc HS viết đúng trình bày sạch

+ HSKT nhìn viết “ Mỗi ngày mài thỏi sắt nhỏ đi

một tí sẽ có ngày nó thành kim …

- GV nhắc HS viết xong tự nhìn bảng soát lại bài

viết và tự chữa lỗi

- GV thu bài chấm nhận xét

HĐ3: Luyện tập (10’)

+ Bài 2: (4’)

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV hướng dẫn HS điền vào chỗ chấm c hay k

- GV mời 1 HS lên bảng làm Cho cả lớp làm

+ Cuối mỗi câu có dấu chấm

+ Những chữ đầu câu, đầu đoạn

+ Viết hoa chữ cái đầu tiên lùi vào 1ô

- HS đọc lại và lần lượt viết bảng con: Mỗi ngày,thành tài, Giống, quay

+ Viết k khi đứng sau nó là các nguyên âm e, ê,

i Viết c trước các nguyên âm còn lại

- Cả lớp theo di, lắng nghe

- HS đọc lại bài làm

Trang 9

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập.

- GV treo bảng, hướng dẫn HS cách làm GV mời

1 em lên bảng lớp làm mẫu Cho cả lớp làm vào

- GV cho HS đọc lại 9 chữ cái vừa viết

- GV cho cả lớp viết lại một số lỗi sai phổ biến

- GV nhận xét, tuyên dương HS viết bài tốt, nhắc

nhở HS viết còn sai và giáo dục HS

5 Dặn dò: (1’)

- GV mời HS nhận xét tiết học

- GV nhận xét chung giờ học

- Về nhà tiếp tục đọc thuộc 9 chữ cái Luyện viết

lại bài vào vở luyện viết

Bài 3:1 HS đọc yêu cầu của bài tập Cả lớp đọc lại: Viết chữ cái vào bảng

- 1 HS làm mẫu

- 1 HS làm trên bảng lớp, cả lớp làm vở bài tập + Đọc: a, á, ớ, bê, xê, dê, đê, e, ê

+ Viết: a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê

- TĐ: HS có ý thức tự nắm rõ lý lịch của mình, chăm chỉ học tập

+ HSKT đọc được một số cụm từ : Họ và tên, nam, nữ, ngày sinh, nơi sinh

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi câu cần luyện đọc, SGK, đồ dùng dạy học.

- HS:SGK,đọc trước bài ở nhà, hỏi trước bố mẹ về ngày sinh, nơi sinh,quê quán mình

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

- GV cho lớp hát - Kiểm tra sĩ số HS

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV mời 2 HS đọc bài: Có công mài sắt, có

ngày nên kim

+ Lúc đầu cậu bé học hành thế nào ?

+ Câu chuyện này khuyên em điều gì ?

+ Cậu học bài mau chán, chữ viết thì nguệch ngoạc

+ Khuyên em cần làm việc kiên trì không ngại khó, ngại khổ mới thành công

Trang 10

a Giới thiệu bài: ( 1’)

- GV giới thiệu bài, ghi bảng tựa bài: Tự thuật

b Giảng bài m ới

- GV hướng dẫn HS luyện phát âm đúng các từ

khó, các số chỉ ngày, tháng, năm “nam, nữ, nơi

sinh, quê quán, lớp, xã, huyện, tỉnh.”

- GV theo dõi sửa sai

* GV đọc chậm từng từ cho HS đọc theo

- GV chia bài làm 2 đoạn như sau:

+ Đoạn 1 từ đầu đến quê quán

+ Đoạn 2 còn lại

- GV mời HS luyện đọc từng đoạn trước lớp kết

hợp giải nghĩa từ chú giải cuối bài

- GV hướng dẫn luyện đọc ngắt hơi

Hãy nêu địa chỉ (thôn, xã, huyện,tỉnh nơi em ở ?

+ Hướng dẫn HS trao đổi với bạn về ngày sinh,

Trang 11

- KT: HS biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng Củng cố về phép cộng số có 2 chữ

số và giải toán có lời văn có một phép cộng

+ HSKT biết đặt tính và tính đúng bài tập 2 sgk ( trang 5 )

- KN:HS nêu được tên gọi, thành phần và kết quả của phép cộng, làm đúng các bài tập ứng

dụng1, 2, 3 SGK toán 2 trang 5

- TĐ:HS có ý thức cẩn thận trong học tốn, trình bày bài sạch.

+ HSKT biết đọc số hạng , số hạng tổng và viết được số 35 + 24 = 59 theo hướng dẫn của cô

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập 1

- HS: Phấn, bảng con, vở viết toán, vở BTT,

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV ghi bảng các phép tính Mời 2 HS lên

bảng lớp làm Cho cả lớp làm bảng con

22 + 15 = 25 + 44 =

- GV nhận xét sửa sai, tuyên dương

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài : (1’)

- GV giới thiệu bài và ghi bảng tựa bài

b Giảng bài m ới :(40’)

- HS lần lượt lên bảng lớp điền: 69; 27; 65

- Cả lớp theo dõi nhận xét bạn điền số

- 1 HS nêu lại tên gọi các thành phần kết quả của

Trang 12

- GV mời HS nêu lại tên gọi các thành phần kết

quả của phép cộng

- Hướng dẫn HSKT viết 35 + 24 = 59

- GV nhận xét, sửa sai

+ Bài 2: (5’)

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập, đọc

bài mẫu nhận xét cách trình bày của phép tính

- GV yêu cầu HS đọc bài toán Cả lớp đọc lại

+ Bài cho biết gì ?

- GV chấm bài nhận xét sửa sai Giáo dục HS

chấp hành tốt luật giao thông

+ Phép tính được trình bày theo cột dọc Hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị

- HS nộp bài HS nhận xét bài bạn trên bảng lớp

HS lắng nghe và chấp hành tốt luật giao thông khi

Trang 13

- HS viết chữ đúng mẫu, đúng độ cao, nối chữ đúng quy định

- HS luôn thuận hòa, thương yêu anh, chị em trong gia đình, ngồi ngay ngắn đúng tư thế khi viết bài

+ HSKT viết được chữ hoa A cỡ vừa cỡ nhỏ theo hướng dẫn của cô

II Chuẩn bị:

- GV: Mẫu chữ A, bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng Anh em thuận hòa

- HS: Phấn, bảng con, vở Tập viết

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức: (2’)

- GV cho lớp hát - Kiểm tra sĩ số HS

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV kiểm tra vở Tập viết, ĐDHT của HS và

nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1’)

- GV nêu mục đích yêu cầu của phân môn Tập

viết Giới thiệu bài và ghi bảng tựa bài

b Giảng bài m ới

HĐ1: Tập viết chữ hoa A (10’)

- GV đính lên bảng chữ hoa A hỏi:

+ Chữ A cao mấy ô li, gồm mấy nét ?

- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết

A

Nét 1: ĐB ở đường kẻ 3 viết nét móc ngược

trái từ dưới lên và lượn ở phía trên, dừng bút ở

ĐK6

Nét 2: Từ điểm dừng bút chuyển hướng bút viết

nét móc ngược phải, dừng bút ở ĐK 2

Nét 3: Lia bút lên khoảng giữa thân chữ viết nét

lượn ngang từ trái sang phải

- GV cho cả lớp viết chữ hoa A 2 lần

- GV nhận xét, sửa sai

HĐ2: Tập viết ứng dụng (10’)

- GV treo bảng phụ yêu cầu HS đọc cụm từ:

Anh em thuận hòa

- GV giảng: Câu ứng dụng khuyên anh em

trong nhà phải thương yêu nhau

- GV mời HS nhận xét độ cao các chữ, khoảng

cách và vị trí ghi dấu thanh

- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết chữ Anh

- Theo dõi cô viết mẫu ,nắm cách viết

- Cả lớp viết bảng con 2lần chữ hoa A

+ Các chữ cao 1 ô li là: n, m, o, a

- Cả lớp theo dõi

Trang 14

- GV cho HS viết bảng con chữ Anh 2 lần.

- GV nhận xét, sửa sai

HĐ3: Viết vở (20’)

- GV nêu yêu cầu HS viết vở: chữ A và chữ

Anh 1 dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ; 2 dòng câu

ứng dụng

- Lớp viết vở tập viết 2, tập 1, trang 3

- GV bao quát, uốn nắn cho HS

trước chữ hoa Ă –Â – Ă n chậm nhai kĩ

- Cả lớp viết bảng con chữ Anh 2 lần

- KT:HS củng cố về phép cộng (không nhớ), về tính nhẩm và tính viết Nắm vững tên gọi

thành phần và kết quả của phép cộng, về giải toán có lời văn

- KN:HS tính nhẩm thành thạo, đúng kết quả, trình bày đúng bài toán giải HS làm đúng các

bài tập ứng dụng 1, B2c2; B3a, c; B4 SKG toán 2 trang 6

- TĐ: HS có ý thức cẩn thận, tự gic, trình bày tập vở sạch

+ HSKT tính được 30 + 40 = 70 50 + 30 = 80

II Chuẩn bị:

- GV: Phiếu học tập 3 cho từng HS

- HS: Phấn, bảng con, vở BTT, vở viết toán,

III Các hoạt động dạy – Học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV ghi bảng các phép tính Mời 2 HS lên

bảng lớp ¿làm Cho cả lớp làm vào vở

- GV nhận xét sửa sai

- GV giới thiệu bài và ghi bảng tựa bài

b Giảng bài m ới : (40’)

Trang 15

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập.

- GV mời 2 HS lên bảng lớp làm Cho cả lớp

+ 62 5

+ 8 71

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV yêu cầu HS tính nhẩm và nêu miệng kết

quả

- GV nhận xét, sửa sai

+ Bài 3: (10’)

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập

+ Muốn tính tổng khi biết các số hạng ta làm

như thế nào ?

- GV phát phiếu cho HS làm Mời 2 HS lên

bảng lớp làm GV bao quát giúp đỡ HS.KTHS

chưa đạt

- GV thu phiếu chấm , nhận xét, sửa sai

+ Bài 4: (10’)

- GV yêu cầu HS đọc bài toán

+ Bài cho biết gì ?

+ Bài hỏi gì ?

+ Muốn biết trong thư viện có tất cả bao nhiêu

HS, làm tính gì ?

- GV mời HS nêu câu lời giải

- GV mời 1 HS lên bảng lớp làm Cho cả lớp

78

+ 29 40

69

+ 62 5

67

+ 8 71

- HS khá nêu lời giải HS yếu nhắc lại

+ Trong thư viện có tất cả số HS là

- 1 HS lên bảng lớp làm Cả lớp làm vở

Bài giải Trong thư viện có tất cả số HS là:

25 + 32= 57(học sinh ) Đáp số: 57 học sinh

- HS nộp vở HS nhận xét bài bạn trên bảng lớp

HS lắng nghe và chăm đọc sách báo

Trang 16

- KT:HS bước đầu làm quen với các khái niệm từ và câu thông qua bài tập thực hành.

- KN:HS biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập, biết dùng từ đặt được một câu đơn

giản nói về nội dung mỗi tranh

-TĐ:HS có ý thức cẩn thận dùng từ đúng, nói và viết thành câu

+ HSKT biết quan sát tranh trả lời được : 1 trường, 2 học sinh, 3 chạy theo hướng dẫn của cô

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi BT 2, phiếu học tập

- HS: Vở BTTV2, tập 1 Xem, tìm hiểu trước bài ở nhà

III Các hoạt động dạy – Học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cu: (5’)

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS và nhận xét

3 Bài mới:(40’)

a Giới thiệu bài:(1’)

- Ở lớp 1 các em đã biết thế nào là một tiếng

Bài học hôm nay các em sẽ biết thế nào là một

câu và từ GV ghi bảng tựa bài

b Giảng bài m ớ i:

+ Bài 1: (15’)

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập

+ HSKT nêu được 1.Trường 2 học sinh 3.Chạy

+ Có bao nhiêu hình vẽ ?

+ 8 hình vẽ này ứng với 8 tên gọi trong ngoặc

đơn, hãy đọc 8 tên gọi này

- Chọn 1 từ thích hợp để gọi tên bức tranh 1?

- GV nhận, xét sửa sai

- GV yêu cầu HS làm phần còn lại

+ GV hướng dẫn HSKT nêu được hình 1

trường Hình 2 học sinh Hình 3 chạy

- GV nhận xét, sửa sai

- Lớp hát 1 bài

- HS để SGK và vở BTTTV lên bàn

- 1 HS nhắc lại tựa bài Cả lớp nhắc lại

+ Bài 1:1 HS đọc yêu cầu của bài tập Cả lớp đọc lại: Chọn tên cho mỗi người, mỗi vật, mỗi việc được vẽ dưới đây

- HSKT nêu được hình 1 trường Hình 2 học sinh Hình 3 chạy

Trang 17

- Chỉ hoạt động của học sinh M: đọc.

- Chỉ tính nết của học sinh M: chăm chỉ

- GV thu phiếu nhận xét sửa sai

+ Bài 3: (10’)

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV mời HS đọc câu mẫu ?

+ Câu mẫu vừa rồi nói về ai, cái gì ?

+ Tranh 1 còn cho ta thấy điều gì ?

( Vườn hoa được vẽ thế nào ?)

+ Tranh 2 cho ta thấy Huệ định làm gì ?

+ Theo em cậu bé trong tranh 2 sẽ làm gì ?

- GV hướng dẫn HS viết câu của em vào vở

BTTV

- GV bao quát giúp đỡ HS.chưa đạt

4 Củng cố: (4’)

- GV nêu từ “cô giáo, học sinh” yêu cầu HS đặt

câu với từ vừa nêu ?

- GV nhận xét, GDHS đặt câu ngắn gọn, rõ ý

5 Dặn dò: (1’)

- GV mời HS nhận xét tiết học

- Về nhà tìm thêm các từ và tập đặt câu với từ

em tìm được.Xem trước tiết LTVC tuần 2

- HS nhận xét bạn làm bài, sửa sai

+ Bài 2:

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập Cả lớp đọc lại: Tìm các từ chỉ đồ dùng học tập M:bút, Chỉ tính nết của học sinh M: chăm chỉ

- HS nhận phiếu làm bài theo 3 nhóm

+ Nhóm 1,2: Tìm từ chỉ học tập:bút, sách,vở … + Nhóm 3: Tìm từ chỉ hoạt động của học sinh: viết, đọc, múa, hát

+ Nhóm 4: Tìm từ chỉ tính nết của HS: chăm, ngoan, lười biếng

- HS nhận xét bài làm của nhó bạn

+ Bài 3:

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập Cả lớp đọc lại: Hãy viết 1 câu thích hợp để nói về người hoặc vậttrong mỗi tranh ?

- HS đọc: Huệ cùng các bạn vào vườn hoa

- Câu mẫu nói về Huệ và vườn hoa trong tranh 1 + Vườn hoa thật đẹp Những bông hoa trong vườn thật đẹp

+ Huệ muốn ngắt một bông hoa Huệ đưa tay định ngắt một bông hoa…

+ Cậu bé ngăn Huệ lại / Cậu bé khuyên Huệ không được hái hoa

- HS viết vở theo yêu cầu

+ Huệ cùng các bạn dạo chơi trong công viên.+ Huệ say ngắm một khóm hoa hồng mới nở.+Huệ định ngắt bông hoa hồng thì bạn trai ngăn lại

I Mục tiêu :

- Kể được tên một vài bài hát đ học ở lớp 1

- Biết hát theo giai điệu và lời ca của một số bài hát đ học ở lớp 1 biết khi chào cờ hát Quốc

ca phải đứng trang nghiêm ‘

- Giáo dục HS thái độ nghiêm trang khi chào cờ Nghe Quốc ca

+ HSKT hát được 1 trong các bài hát đã học ở lớp 1

II.Chuẩn bị :

- Giáo viên : Thuộc các bài hát lớp 1 ,nhạc cụ quen dùng

Trang 18

- H c sinh : ôn tr ọ ướ c bài hát l p 1 nhà ớ ở

Hoạt động thầy Hoạt động trò

1/ Ổn định lớp :((1’)

2 / kiểm tra bài cũ : (5’)

Kiểm tra chuẩn bị đồ dùng học tập của HS

3 Bài mới :

a/ Giới thiệu bài : (1’)ghi tên bài hát lên bảng

-Hoạt động 1:ôn các bài hát đã học ở lớp 1 giáo

viên ghi lên bảng tên các bài hát

- Quê hương tươi đẹp

- Mời bạn vui múa ca

- Tìm bạn thân

- lý cây xanh

- Đàn gà con

- Sắp đến tết rồi

-Bầu trời xanh

- Mời HS nối tiếp nhau hát

GV theo dõi nhận xét tuyên dương

- cho hs vừa hát vừa vỗ tay theo tiết tấu lời ca

- Giáo viên chọn bài Lý cây xanh cho hs hát và

phụ họa theo bài hát

GV làm mẫu cho hs làm theo

Theo dõi nhận xét hs phụ họa

-Hoạt động 2 : nghe Quốc ca

GV hát mẫu cho hs nghe bài Quốc ca

Hỏi bài Quốc ca được hát khi nào ?

Khi chào cờ em phải đứng như thế nào ?

GV hát cho hs tập đứng chào cờ khi nghe hát

quốc ca

- Theo dõi nhắc nhở

* Liên hệ giáo dục hs có thái độ nghiêm trang

khi chào cờ và nghe quốc ca

4 Củng cố : (4’)

- Mời hs nhắc lại tên các bài hát đã học ở lớp 1?

- Khi chào cờ em phải đứng như thế nào?

5 Dặn dò :(1’)

- Các em về nhà ôn lại các bài hát đã học

ở lớp 1 và nghe băng bài hát quốc ca

Chuẩn bị bài hát Thật là hay

Lớp hát 1 bài

HS để đồ dùng lên bàn cho cô kiểm tra

Lắng nghe nhắc lại tên bài -HS nhắc lại tên các bài hát đã học ở lớp 1

- HSKT hát 1 trong các bài hát bên

- HS nối tiếp nhau hát Vừa hát vừa vỗ tay theo tiết tấu lơi ca

- Lớp phụ họa bài Lý cây xanh theo cô

- lớp lắng nghe cô hát bài quốc ca

( hát khi cho cờ )(đúng nghiêm trang không cười đùa ) Lớp thực hiện theo

- Lắng nghe thực hiện

- Vài em nhắc lại tên các bài hát đ học ở lớp 1

- Đúng trang nghiêm không cười đùa…lắng nghe thực hiện

Trang 19

- TĐ:HS có ý thức năng vận động phù hợp để giúp cơ và xương phát triển tốt, không chơi trò chơi nguy hiểm

+ HSKT biết chỉ vào cơ thể người nêu được tay, chân, mông, miệng, mũi, đầu, mắt trên cơ thểmình

II Chuẩn bị:

- GV: Tranh minh hoạ cơ và xương

- HS: SGK, xem, tìm hiểu trước bài ở nhà

III Các hoạt động dạy – Học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV kiểm tra SGK của HS nhắc nhở HS giữ gìn

sách cẩn thận

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:(1’)

- GV cho HS làm các động tác: giơ tay, quay cổ,

nghiêng người, cúi gập mình

+ Để biết vì sao chúng ta cử động được chúng ta

cùng học bài: “Cơ quan vận động”

- GV ghi bài lên bảng tựa bài

b Giảng bài m ới

HĐ1:(15’)HS biết bộ phận nào của cơ thể phải

cử động khi em thực hiện các động tác

*cách tiến hành:

- GV yêu cầu HS mở SGK quan sát các hình 1,

2, 3, 4

+Khi em giơ tay, quay cổ, nghiêng mình, cúi gập

mình các bộ phận nào của cơ thể đã cử động ?

- GV mời HSKT nêu tên các bộ phận ngoài trên

cơ thể mình

- GV nhận xét kết luận: Để thực hiện những

động giơ tay, quay cổ, nghiêng mình, cúi gập

mình thì đầu, mình, chân, tay phải cử động

HĐ2:(10’)HS biết cơ và xương là các cơ quan

vận động Nêu được vai trò của cơ và xương

*Cách tiến hành:

- GV cho HS nắm cổ tay, bàn tay, cánh tay

+ Dưới lớp da của cơ thể có gì ?

- GV cho HS cử động ngón tay, bàn tay, cổ tay

+ Nhờ đâu mà các bộ phận đó cử động

được ?

- GV cho HS quan sát hình 5, 6 trong SGK rồi

chỉ và nói tên cơ quan vận động

- GV treo tranh gọi HS lên chỉ trên bảng lớp

- GV nhận xét, kết luận: Cơ và xương là các cơ

Hát

- HS để SGK lên bàn

- Cả lớp làm các động tác

- 1 HS nhắc lại tựa bài Cả lớp nhắc lại

- HS quan sát hình trong SGK theo yêu cầu

- HS lần lượt trả lời, HS yếu nhắc lại

+ Khi em giơ tay, quay cổ, nghiêng mình, cúi gập mình các bộ phận: đầu, mình, chân tay của

cơ thể đã cử động

- HS nhắc lại kết luận

- HS thực hiện nắm cổ tay, bàn tay, cánh tay.+ Dưới lớp da của cơ thể có bắp thịt và xương + HS cử động ngón tay, bàn tay, cổ tay

+ Nhờ sự phối hợp hoạt động của cơ và xương

- HS quan sát theo cặp đôi 1 bạn hỏi, 1 bạn trả lời

+ HS1: Cơ quan vận động có những gì ?+ HS2: Cơ quan vận động cĩ cơ và xương

- 2 cặp HS lên chỉ và nói Cả lớp theo dõi nhận xét

- 3 HS nhắc lại kết luận

Trang 20

quan vận động.

HĐ3: Trò chơi (15’)HS hiểu được hoạt động và

vui chơi bổ ích sẽ giúp cơ quan vận động phát

triển

*Cách tiến hành:

- GV nêu tên trò chơi: Vật tay

- Hướng dẫn cách chơi, chia cặp cho HS chơi trò

chăm tập thể dục và làm việc vừa sức để có sức

khoẻ Ngồi, đi đứng phải ngay ngắn

- Về nhà chăm tập thể dục, không chơi trò chơi

nguy hiểm Xem trước bài: Bộ xương

+ HS theo dõi

- HS ngồi đối diện nhau theo cặp

+ Cả 2 bạn cùng dùng hết sức kéo thẳng cánh taybạn Ai kéo thẳng được tay bạn là thắng

- HS lắng nghe

+ Em phải dùng sức mạnh

- HS theo dõi, lắng nghe

- 2 HS lên bảng 1 em chỉ trên sơ đồ, 1 em nêu tên cơ quan vận động

- HS biết đề - xi - mét là một đơn vị đo độ dài Bước đầu nắm được tên gọi, kí hiệu, độ lớn

của đơn vị đo Đề – xi – mét Nắm được 1dm = 10cm

- HS đọc, viết đúng đơn vị đo đề – xi- mét, biết làm các phép tính cộng, trừ với các số đo có đơn vị đề - xi – mét So sánh độ dài đoạn thẳng trong trường hợp đơn giản HS làm đúng các bài tập ứng dụng 1, 2 SGK toán 2 trang 7

- HS có ý thức cẩn thận, trình bày tập vở sạch, vận dụng đo trong thực tế với đơn vị đo độ dài

- HS: Phấn, bảng con, thước kẻ kẻ thẳng với các vạch chia thành từng cm

III Các hoạt động dạy – Học chủ yếu:

Trang 21

- GV ghi bảng các phép tính Mời 2 HS lên

bảng lớp làm

- GV nhận xét, sửa sai

3 Bài mới:(40’)

a Giới thiệu bài:(1’)

- GV giới thiệu bài và ghi bảng tựa bài

b Giảng bài m ớ i:

HĐ1: Hình thành kiến thức (15’)

- GV phát cho mỗi HS 1 băng giấy yêu cầu HS

dùng thước có vạch chia cm đo

- GV giới thiệu 10 xăng - ti - mét hay còn gọi

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV mời HS trả lời miệng

- GV hướng dẫn HSKT biết đọc và viết được

kèm theo tên đơn vị đề - xi - mét kết quả cũng

cần ghi kèm tên đơn vị

- 3 HS đọc Cả lớp theo dõi đọc lại

+ 10 xăng - ti - mét hay còn gọi là 1 đề - xi – mét.+ Đề - xi - mét l một đơn vị đo độ dài Đề - xi - mét viết tắt l: dm

- 1 HS đọc Cả lớp đọc lại (Quan sát hình vẽ vàtrả lời các câu hỏi)

- HS lần lượt trả lời:

a) Độ dài đoạn thẳng AB lớn hơn 1dm

Độ dài đoạn thẳng CD b hơn 1dmb) Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD

Đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng AB

- HS nhận xét câu trả lời của bạn

Trang 22

đề - xi – mét, yêu cầu HS ghi bảng con.

- GV nhận xét, giáo dục HS

5 Dặn dò: (1’)

- GV mời HS nhận xét tiết học

- Về nhà các em học bài Xem và tìm hiểu

trước bài sau: Luyện tập

+ HSKT biết nhìn SGK chép được khổ thơ cuối bài

- KN:HS viết đúng, trình bày đúng loại thơ Làm đúng bài tập điền chữ cái theo tên chữ, thuộc lòng tên 10 chữ cái tiếp theo trong bảng chữ cái

- TĐ:HS có ý thức chăm chỉ học, ngồi ngay ngắn khi viết bi, rèn chữ viết cho đẹp

+ HSKT nhìn sách viết được hai câu của đoạn cuối bài : “ Ngày hôm qua ở lại “ theo hướng

dẫn của cô

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi BT2, 3

- HS: Vở chính tả, vở BTTV, phấn, bảng con,

III Các hoạt động dạy – Học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV đọc cho HS viết các chữ: nên kim, nên

người, lên núi

- GV nhận xét, sửa sai

3 Bài mới:

a Giới thiệu m ới :(1’)

- GV giới thiệu bài và ghi bảng tựa bài

b Giảng bài m ới

HĐ1: Hướng dẫn chuẩn bị (10’)

- GV đọc bài chính tả

+ Bài chính tả có mấy dòng thơ ?

+ Mỗi dòng thơ có mấy tiếng ?

+ Chữ đầu mỗi dòng thơ viết như thế nào ?

- 1 HS nhắc lại bài Cả lớp đồng thanh nhắc lại

- Cả lớp theo dõi đọc lại

+ Bài chính tả có 4 dòng thơ

+ Mỗi dòng thơ có 5 tiếng

+ Viết hoa chữ cái đầu sát lề sửa lỗi

- HS đọc lại và lần lượt viết bảng con 1 HS lên bảng lớp viết: trong vở hồng, học hành, vẫn còn

- HS nhận xét Cả lớp đọc lại các chữ khó

- Cả lớp theo dõi

- Cả lớp nghe đọc viết bài vào vở

Trang 23

nhắc nhở HS sửa tư thế ngồi, cách cầm bút,

nhắc HS viết đúng, trình bày bài sạch

- GV đọc lại bài chính tả để HS soát bài, sửa

lỗi

- GV chấm bài, nhận xét

HĐ3: Luyện tập (10’)

+ Bài 2: (4’)

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV hướng dẫn HS điền vào chỗ chấm lịch hay

nịch, bàng hay bàn, thang hay than

- GV mời 2 HS lên bảng lớp làm Cho cả lớp làm

vở BTTV

- GV nhận xét, sửa sai

- GV cho HS đọc lại bài làm

+ Bài 3: (5’)

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV treo bảng, hướng dẫn HS cách làm Mời 1

HS lên bảng lớp làm mẫu

- GV nhận xét, sửa sai Cho HS làm tiếp cho

đến hết bài Cho cả lớp làm vào vở BTTV

- GV nhận xét, sửa sai Cho HS đọc thuộc các

chữ cái

4 Củng cố: (4’)

- GV cho HS đọc lại 10 chữ cái vừa viết

- GV trả bài viết, nhận xét

- GV cho cả lớp viết lại một số lỗi sai phổ biến

- GV nhận xét tuyên dương HS viết bài tốt, nhắc

nhở HS viết còn sai và giáo dục HS

5 Dặn dò: (1’)

- GV mời HS nhận xét tiết học

- GV nhận xét chung giờ học

- Về nhà tiếp tục đọc thuộc 19 chữ cái Viết lại

bài chính tả vào vở luyện viết

+ HSKT nhìn sách viết câu : “Ngày hôm qua ở lại” vào vở

- HS soát bài và sửa lỗi

- HS nộp bài viết

+ Bài 2:

- 1 HS đọc yêu cầu của bi tập Cả lớp đọc lại

- 2 HS lên bảng lớp điền Cả lớp làm vở BTTV + quyển lịch chắc nịch

+ cây bàng cái bàn + hòn than cái thang

- HS nhận xét bài làm trên bảng lớp

- 1 HS đọc yêu cầu của bi tập Cả lớp đọc lại

Viết chữ cái vào bảng

- 1 HS lên bảng lớp làm mẫu

- 2 HS làm trên bảng lớp, cả lớp làm vở bài tập TV

+ Đọc: giê, hát, i, ca, em mờ, en nờ, o, ô, ơ + Viết: g, h, i, k, l, m, n, o, ô, ơ

- HS bước đầu làm quen với cách tự giới thiệu về bản thân mình Làm quen với câu và bài.

- HS biết nghe và trả lời đúng một số câu hỏi về bản thân mình biết nghe và nói lại những điều

em biết về một bạn trong lớp HS nổi trội biết quan sát và kể lại nội dung 4 tranh thành một câuchuyện

- HS có ý thức bảo vệ của công, nói và viết phải thành câu

+ HSKT biết tự giới thiệu tên, nơi ở của mình và học sinh đang học lớp 2/2 trường TH Long

Hà B

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập 1 Tranh bài tập 3

- HS: Vở viết, vở BTTV, xem tìm hiểu trước bài ở nhà

Trang 24

III Các hoạt động dạy – Học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức: (2’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV kiểm tra vở của HS và nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:(1’)

- GV giới thiệu chung môn tập làm văn ở lớp 2

Trong tiết TLV hôm nay các em sẽ tập tự giới

thiệu về mình và về bạn mình, các em sẽ tập

làm quen với cách sắp xếp các câu trong bài

thành một đoạn văn

- GV giới thiệu bài và ghi bảng tựa bài

b Giảng bài m ới : (40’)

- GV theo dõi nhận xét tuyên dương các em

- GV bao quát giúp đỡ HS CĐ Và HS KT

+ Bài 2: (10’)

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV mời HS hỏi đáp trước lớp

- GV nhận xét, sửa sai

+ Bài 3: (15’)

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV đính tranh lên bảng lớp, hướng dẫn HS

quan sát 4 bức tranh và nhận biết 4 bức tranh có

mối quan hệ với nhau Em có thể đặt tên cho

Hát

- HS để vở lên bàn

- Cả lớp theo dõi, lắng nghe

- 1 HS nhắc lại tựa bài Cả lớp đồng thanh

Bài 1: 1 HS đọc yêu cầu của bài tập Cả lớp đọc lại (Trả lời câu hỏi)

+ HS1: Đọc câu hỏi

+ HS2: Trả lời câu hỏi

- HS hỏi nhau về tên bạn, tên quê bạn ở, bạn học lớp nào, trường nào, bạn thích những môn học nào, bạn thích làm những việc gì ?

+ HS1: Tên bạn là gì ?+ HS2: Tên mình là Tuyền+ HS1: Quê bạn ở đâu ?+ HS2: Quê mình ở thôn 7 - xã Long Hà - huyệnPhú Riềng - tỉnh Bình Phước

+ HS1: Bạn học lớp nào ? Trường nào ?+ HS2: mình học lớp 2/6 trường TH Long Hàb.+ HS1: Bạn thích những môn học nào ?

+ HS2: Mình thích học vẽ và múa hát

+ HS1: Bạn thích làm những việc gì ?+ HS2: Mình thích trông nhà, trông em

- HS nhận xét, bổ sung

+ Bài 2: Đóng vai

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập Cả lớp đọc lại

- HS hỏi đáp trước lớp, nói lại điều em biết về bạn

+ VD: Bạn Thanh quê ở tỉnh Bình Phước Bạnhọc lớp 2/2, Trường Tiểu học Long Hà b Thanhthích học các môn Tiếng Việt, Toán, Âm nhạc,

Mĩ thuật Bạn rất thích múa hát và vẽ tranh

- HS nhận xét bài làm của bạn

+ Bài 3:

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập Cả lớp đọc lại

Kể lại nội dung mỗi tranh…một cu chuyện

- HS quan sát nhận xét nội dung tranh 4 bức

Trang 25

bạn nữ mặc áo mu tím và bạn nam mặc áo mu

cam để dễ đặt câu

- GV hướng dẫn HS thảo luận nhóm

- GV mời HS trình bày các câu thành một câu

- GV nhận xét và giáo dục HS.nói viết phải

thành câu và yêu mến quê hương của mình

5 Dặn dò: (1’)

- GV mời HS nhận xét tiết học

- GV nhận xét chung giờ

- Về nhà tập quan sát, đặt câu và kể các câu

thành một câu chuyện Xem tìm hiểu trước bài

“Bạn hái hoa là vi phạm nội quy của vườn hoađấy!”

- HS nhận xét bài làm của bạn

- Cả lớp lắng nghe

+ Em cần ghi nhớ ngày tháng, năm sinh, quê quán, nơi ở, để có thể tự kể về mình Không bẻ cành, hái hoa

- HS lắng nghe và thực hiện

- 1 HS nhận xét tiết học

- HS theo dõi, lắng nghe

- HS lắng nghe và thực hiện

Trang 26

LỊCH BÁO GIẢNG BUỔI CHIỀU LỚP 2/2 TUẦN 1 Từ ngày 29/08/2016 đến 02/09/2016

Có công mài sắt có ngày nên kim Giới thiệu chương trình – Trò chơi diệt con vật có hại Đoạn 1 bài “ Có công mài sắt, có ngày nên kim ”

Số hạng – Tổng Tập hợp hàng dọc ,dóng hàng điểm số …

Tổ chức trò chơi đọc truyện theo vai

1

Tự thuật

Từ và câu Học tập sinh hoạt đúng giờ ( tiết 1)

SÁU

02/9 Luyện tập làm vănLuyện toán

Sinh hoạt lớp (CK)

141

Tự giới thiệu – Câu và bài

Đề - Xi – Mét Tuần 1

Long Hà : Ngày 29/09/2016

Ngày soạn: 25/08/2016

Ngày đăng: 09/03/2021, 09:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w