1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an Tuan 11 Lop 2

50 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 146,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Nêu được một số từ ngữ chỉ đồ vật và tác dụng của đồ vật vẽ ẩn trong tranh (BT1); tìm từ ngữ chỉ công việc đơn giản trong nhà có trong bài thơ Thỏ thẻ (BT2).. Kĩ năng: rèn kĩ [r]

Trang 1

TUẦN 11:

Thứ hai ngày 14 tháng 11 năm 2016

Tập đọc Tiết 31 + 32: BÀ CHÁU

3.Thái độ: giáo dục ý thức quan tâm đến ông bà

BVMT: giáo dục tình cảm đẹp đẽ với ông bà

- Nhiều HS phát biểu ý kiến

- HS luyện đọc câu nối tiếp

- HS luyện đọc đoạn nối tiếp

Trang 2

bước đầu biết

đọc bài văn với

- Thi đọc truyện theo vai

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Toán Tiết 51: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:Thuộc bảng 11 trừ đi một số Thực hiện được phép trừ dạng 51 -15 Biết

tìm số hạng của một tổng Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 31 -5

2.Kĩ năng: tính và giải toán

3.Thái độ: Ham học hỏi, tính chính xác, yêu thích học toán.

KG: làm BT2(cột3).BT3(c) BT5

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên : SGK

- Học sinh : Vở bài tập.

III.Các hoạt động dạy học:

Đặt tính rồi tính hiệu, biết -3HS bảng lớp/bảng con:

Trang 3

- Gọi HS nêu yêu cầu củabài

- Khi đặt tính phải chú ýđiều gì?

- Yêu cầu HS làm bài/nêucách đặt tính và tính

- GV nhận xétBài 3: Tìm x (a, b)

- Yêu cầu HS nhắc lại quytắc về tìm số hạng trong 1tổng

- HS làm vở/bảng lớp + Cách tiến hành:

- Yêu cầu HS đọc đề bài,gọi 1 HS lên bảng tóm tắt

- Bán đi nghĩa là thế nào?

- Muốn biết còn lại baonhiêu kilôgam táo ta phảilàm gì?

- Yêu cầu HS trình bày bàigiải vào vở

- Chấm 1 số bài, nhận xét,sửa sai

Bài 2 (cột 3) Bài 3 (c) dành cho KG Bài 5: (+, -)

Nhận xét tiết học

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị: 12 trừ đi mộtsố: 12 – 8

Đặt tính rồi tính hiệu,biết số bị trừ và số trừlần lượt là: 81 và 44 ;

51 và 25 ; 91 và 9

- Hoạt động lớp, cá nhân

- HS làm bài/nối tiếpnhau đọc kết quả từngphép tính

- Đơn vị viết thẳng cộtvới đơn vị, chục thẳngcột với chục

- HS bảng lớp/bảng con -Muốn tìm 1 số hạng talấy tổng trừ đi số hạngkia

Bài 5: KG làm phiếu

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Hướng dẫn học

Trang 4

3.Thái độ: giáo dục ý thức quan tâm đến ông bà

BVMT: giáo dục tình cảm đẹp đẽ với ông bà

- Nhiều HS phát biểu ý kiến

- HS luyện đọc câu nối tiếp

- HS luyện đọc đoạn nối tiếp

Hướng dẫn học Toán LUYỆN TẬP

Trang 5

*(ghi chú: BTCLBài 1; Bài 2(cột 1, 2); Bài 3 (a,b); Bài 4)

II Các hoạt động dạy học :

Bài 1: Gọi hs nêu yêu cầu

- Yêu cầu hs nêu miệng kết quả

Bài 2: Gọi hs nêu yêu cầu

- Yêu cầu hs tự đặt tính rồi tính

->GV chú ý hướng dẫn hs cách đặt tính: Các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau.Tính từ phải sang trái và

có nhớ 1 sang cột chục khi trừ

có nhớ

- Nhận xét, chữaBài 3: Tìm x

- Cho hs xác định tên gọi thành phần và kết quả của phép tính

? Muốn tìm một số hạng ta làm thế nào?

- Yêu cầu hs làm bài

- Chấm 1 số bài, chữa

Bài 4: =>Rèn kĩ năng giải toán lời văn

- Gọi hs đọc bài toán

? Bài toán cho biết gì?

? Bài toán hỏi gì?

? Muốn biết còn lại bao nhiêuki- lô- gam táo ta làm thế nào?

- Yêu cầu hs làm bài

- Nhận xét, chữa

- 2hs làm bảng lớp, lớp bảng con

- Nghe

- Tính nhẩm

- Nối tiếp nêu kết quả sau

đó đồng thanh các phép tính 1 lần

- Đặt tính rồi tính

- 3hs làm bảng lớp, lớp làm bảng con

Nêu cách đặt tính rồi tính

- HS đọc yêu cầu

- Trả lời

- Lấy tổng trừ số hạng đã biết

- Làm vào vở

- 1 hs đọc

- Có 51 kg táo, bán 26 kg táo

- Hỏi còn lại ? kg táo?

Thực hiện phép tính 51 26

1hs làm bảng lớp, lớp

Trang 6

3p 3 Củng cố, dặn

dũ:

- Gọi hs nờu cỏch tỡm số hạng chưa biết

- Nhận xột giờ học

- ễn cụng thức 11 trừ đi một số

làm VN Bài giải:

Số ki lụ gam tỏo cũn lại là:

51 - 26 = 25 ( kg ) Đ/S : 25 kg

 Học sinh hiểu những biểu hiện của việc tự tin vào bản thân mình

 Hiểu tự tin sẽ mang lại những ích lợi gì:

 Rèn kĩ năng tự tin trong giao tiếp

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hãy nêu ích lợi của biết trình bày suy nghĩ

, ý tởng

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Dạybài mới:

Bài tập 3: Theo em các bạn trong mỗi tranh

dới đây đã tỏ ra tự tin cha ? Vì sao?

T1: xung phong hớng dẫn các bạn chơi trò

T4: Xấu hổ, từ chối khi đợc mời lên hát

- Giáo viên tổ chức cho học sinh thảo luận

theo nhóm 2

-Học sinh đọc yêu cầu

- Thảo luận nhóm 2-Học sinh trình bày T1: Bạn nam đã tảo ra tự tin vì bạn xung phong lên hớng dẫn các bạn chơi.T2: Hai bạn cha tự tinvì còn sợ sệt và ngợng ngùng

T3: Bạn nam đã tỏ ra tự tin vì bạn điều khiển các bạn tập thể dục rất tốt

T4:Bạn nữ cha tự tin vì bạn xấu hổ không dám lên hát

Trang 7

- Quan sát , giúp đỡ từng nhóm.

-Gọi vài học sinh trình bày

- Giáo viên nhận xét , tuyên dơng, khích lệ

học sinh

- Giáo viên nhận xét và kết luận chung

4.Củng cố: Hãy nêu lại lợi ích của việc biết

I Mục tiờu:

1.Kiến thức: Biết cỏch thực hiện phộp trừ dạng 12 – 8, lập được bảng 12 trừ đi một

số Biết giải bài toỏn cú một phộp trừ dạng 12 – 8

2.Kĩ năng: rốn kĩ năng tớnh và giải toỏn cú lời văn

3.Thỏi độ: Ham học hỏi, tớnh chớnh xỏc, yờu thớch học toỏn.

KG: làm BT1(b) BT3

II Đồ dựng dạy học

- Giỏo viờn : Que tớnh

- Học sinh : Vở, bảng con, que tớnh.

III Cỏc hoạt động dạy – học

-Bước 1 : Nờu vấn đề

- Cú 12 que tớnh, bớt đi 8 quetớnh Hỏi cũn lại bao nhiờuque tớnh?

- Muốn biết cũn bao nhiờuque tớnh ta làm thế nào?

Bước 2: Đi tỡm kết quả

- Yờu cầu HS sử dụng que

4HS: Đặt tớnh rồi tớnh:

41 – 25 51 – 35

81 – 48 38 +47

Trang 8

Bước 3: Đặt tính và thựchiện phép tính

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặttính và thực hiện phép tính

- Yêu cầu HS nêu cách đặttính và thực hiện phép tính

- Yêu cầu một vài HS khácnhắc lại

b Hướng dẫn lập bảng 12 trừ đi một số:

- Cho HS sử dụng que tínhtìm kết quả các phép tínhtrong phần bài học Yêu cầu

HS nêu kết quả và ghi lênbảng

- Xóa dần bảng công thức 1trừ đi một số cho HS họcthuộc

- GV nhận xét, sửa sai

Bài 4: Toán giải

- GV hướng dẫn HS

bảng lớp/bảngcon

- Chấm 1 số vở, nhận

xét Bài 3: Đặt tính rồi tínhhiệu

- Yêu cầu HS đọc lại bảngcác công thức 12 trừ đi mộtsố

- Dặn dò HS về nhà họcthuộc bảng công thức trongbài

- nêu cách tính và tính

- Nhiều HS đọc

- HS thao tác trên quetính, tìm kết quả và nốitiếp nhau đọc kết quả củatừng phép tính

- Học thuộc lòng bảngcông thức

- Hoạt động lớp, cá nhân

- HS làm cá nhân/nêu kếtquả

Trang 9

-IV, Rút kinh nghiệm tiết dạy:

KÓ chuyÖn Tiết 11: BÀ CHÁU

I Mục tiêu

1.Kiến thức: Dựa theo tranh ,kể lại được từng đoạn câu chuyện Bà cháu

2.Kĩ năng: Biết thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp với điệu bộ nét mặt; biết thay đổi

giọng kể cho phù hợp với nội dung

3.Thái độ: Biết theo dõi và nhận xét, đánh giá lời bạn kể.

KG: kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2 ).

BVMT: giáo dục tình cảm đẹp đẽ đối với ông bà

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên :Tranh minh họa nội dung câu chuyện trong SGK

Viết sẵn dưới mỗi bức tranh lời gợi ý

- Học sinh : sgk

III.Các hoạt động dạy học :

Tg ND vµ MT Hoạt động dạy Hoạt động học

Tranh 1 -Trong tranh vẽ những nhânvật nào?

-Bức tranh vẽ ngôi nhà trôngnhư thế nào?

-Cuộc sống của ba bà cháu rasao?

-Ai đưa cho hai anh em hộtđào?

-Cô tiên dặn hai anh em điềugì?

-3 HS lên bảng nối tiếp nhau kểlại câu chuyện Sáng kiến của

- Cô tiên

- Khi bà mất nhớ gieo hạt đàolên mộ, các cháu sẽ được giàusang, sung sướng

- Khóc trước mộ bà

- Mọc lên một cây đào

- Nảy mầm, ra lá, đơm hoa, kếttoàn trái vàng, trái bạc

- Tuy sống trong giàu sangnhưng càng ngày càng buồn bã

Trang 10

- Cuộc sống của hai anh

em ra sao sau khi bàmất?

đẹp đẽ đối với ông bà

- Khi kể chuyện ta phải chú ýđiều gì?

- Dặn HS về nhà kể lại câuchuyện

- Chuẩn bị: Sự tích cây vúsữa

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Kể được một số công việc thường ngày của từng người trong gia đình.

Biết được các thành viên trong gia đình cần cùng nhau chia sẻ việc nhà

2.Kĩ năng: Có ý thức giúp đỡ bố mẹ làm việc nhà tùy theo sức của mình.

3.Thái độ: Yêu quý và kính trọng những người thân trong gia đình.

KG: Nêu tác dụng các việc làm của em đối với gia đình.

KNS: Kĩ năng tự nhận thức: tự nhận thức vị trí của mình trong gia đình

Trang 11

Kĩ năng làm chủ bản thân và kĩ năng hợp tác: Đảm nhận trách nhiệm khi thamgia công việc trong gia đình, lựa chọn công việc phù hợp lứa tuổi.

Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên : Hình vẽ trong SGK trang 24, 25

- Học sinh : SGK: Xem trước bài.

III/Các hoạt động dạy học:

- Yêu cầu: Các nhóm HSthảo luận theo yêu cầu: Hãy

kể tên những việc làmthường ngày của từngngười trong gia đình bạn

Bước 2: - Các nhóm HStrình bày kết quả thảo luận

GV nhận xét

KNS: Kĩ năng tự nhận

thức: tự nhận thức vị trí củamình trong gia đình

+ Cách tiến hnh:

Bước 1: Yêu cầu HS thảoluận nhóm để chỉ và nóiviệc làm của từng ngườitrong gia đình Mai

Bước 2: Nghe 1, 2 nhóm

HS trình bày kết quả Bước 3: Chốt kiến thức

- Hỏi: Nếu mỗi người tronggia đình không làm việc,không làm tròn trách nhiệmcủa mình thì việc gì hay

- Hoạt dộng lớp, cá nhân.Mỗi nhóm được phát một

tờ giấy A3, chia sẵn cáccột; các thành viên trongnhóm lần lượt thay nhaughi vào giấy

- Đại diện các nhóm HSlên trình bày kết quả thảoluận

- Các nhóm HS thảo luậnmiệng

-1, 2 nhóm HS vừa trìnhbày kết quả thảo luận, vừakết hợp chỉ tranh (phóngto) ở trên bảng

- Thì lúc đó sẽ không đượcgọi là gia đình nữa

Trang 12

+ Cách tiến hành:.:.

Bước 1: Yêu cầu cácnhóm HS thảo luận đểnói về những hoạt độngcủa từng người trong giađình Mai trong lúc nghỉngơi

Bước 2: Yêu cầu đại diệncác nhóm vừa chỉ tranh,vừa trình bày

Bước 3: GV khen nhómthắng cuộc

-Hỏi: Vậy trong gia đình

em, những lúc nghỉ ngơi,các thành viên thường làmgì?

-Hỏi: Vào những ngàynghỉ, dịp lễ Tết emthường được bố mẹ cho điđâu?

-Thực hiện tốt nội dung bàihọc

- Nhận xét tiết học Nhậnxét tiết học

-Chuẩn bị bài: Đồ dùngtrong gia đình

- Các nhóm HS thảo luậnmiệng

- Đại diện các nhóm lêntrình bày

- Một vài cá nhân HStrình bày

IV.Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 13

Chính tả Tiết 21: BÀ CHÁU (Tập chép) I.Mục tiêu :

1 Kiến thức: Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn trích trong bài Bà

cháu

2 Kĩ năng: Làm được BT2, BT3, BT4a

3 Thái độ: Rèn viết chữ, viết đúng

KG: chép đúng được toàn bài, trình bày bài đúng theo yêu cầu.

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên : Bảng phụ chép sẵn đoạn văn cần viết

- Học sinh : sgk

IIICác hoạt động dạy học:

- GV đọc mẫu bài viết

- Hướng dẫn nắm nội dungbài như SGK/86

- Hướng dẫn HS luyện viết

- Gọi HS nhận xét bài bạn Bài 3

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Trước những chữ cái nào

em chỉ viết gh mà không viếtg?

- Ghi bảng : gh + e, i, ê

- Trước những chữ cái nào

HS viết các chữ còn sai ởtiết trước

Hoạt động lớp, cá nhân

- 2HS đọc lại bài/đọcthầm

- HS thực hiện theo yêucầu

- HS luyện viết bcon/blớp

- HS đổi vở kiểm tra

- Hoạt động cá nhân

- 1 HS đọc

- HS theo dõi

- 2 HS bảng lớp/ HSbảng con

- Đọc yêu cầu trong SGKViết gh trước chữ: i, ê, e

- Chỉ viết g trước chữcái: a, ă, â, o, ô, ơ, u, ư

- HS đọc

- HS bảng lớp/ bảng con

Trang 14

- GV gọi HS nhận xột

 GV nhận xột chốt ý

- Nhận xột tiết học

- Dặn dũ HS về nhà ghinhớ quy tắc chớnh tả g/gh

- Chuẩn bị: Cõy xoài củaụng em

- HS nhận xột : Đỳng /Sai

IV Kinh nghiệm tiết dạy:

Âm nhạc học hát: Bài Cộc cách tùng cheng

I Mục tiêu:

- HS hát đúng giai điệu và lời ca, biết gõ đệm theo tiet tấu lời ca

- HS tham gia trò chơi

II CHU Ẩ N B Ị

- Nhạc cụ đệm, Nhạc cụ gõ ( song loan, thanh phách), băng nhạc

III Hoạt động dạy học:

Thời

HS nghe giai điệu nhớ tênbài hát đã học( Chúc mừngsinh nhật),

*Hoạt động 1: Dạy bài hát Cộc cách tùng cheng

- Giới thiệu bài hát, tácgiả, nội dung bài hát

- GV cho HS nghe bănghát mẫu

- Hớng dẫn HS đọc lời catheo tiết tấu Có 6 câu hát,mỗi câu chia thành 2 câunhỏ để đọc cho dễ thuộclời

- Dạy hát từng câu, mỗicâu cho HS hát 2-3 lần đểthuộc lời và giai điệu Hát

- Ngồi ngay ngắn, chú ýnghe

- Nghe băng mẫu ( hoặcnghe GV hát mẫu)

- Tập đọc lời ca theo hớngdẫn của GV

- Tập hát từng câu theo ớng dẫn của GV Chú ý hát

h-rõ lời, tròn tiếng, thể hiệntính chất vui tơi

- HS hát:

+ Đồng thanh+ Dãy, nhóm+ Cá nhân

- HS hát kết hợp gõ đệmtheo nhịp, phách, tiết tấu lòi

ca

Trang 15

nối tiếp đến hết bài.

- Sau khi tập xong, cho HS

ôn lại nhiều lần để thuộclời và hát đúng nhịp ( GVgiữ nhịp bằng tay hoặcbằng đàn)

- Sau khi HS hát đúng giai

điệu, GV hớng dẫn các emhát kết hợp gõ đệm theonhịp, phách hoặc tiết tấulời ca

- GV nhận xét

Trò chơi với bài hát Cộc cách tùng cheng

- GV chia lớp thành 4nhóm, mỗi nhóm tợng trngcho một nhạc cụ gõ trongbài hát Các nhóm lần lợthát từng câu theo tên nhạc

cụ nhóm mình Đến câuhát : Nghe sênh thanh la

mõ trống” thì cả lớp cùng

hát và nói “ Cộc cách tùng cheng.

- Có thể hớng dẫn nhữngcách chơi khác tuỳ thờigian cho phép để phát huykhả năng hoạt động củaHS

- HS nhắc lại tên bài hát,tác giả sáng tác

- Kết thúc tiết học, GVnhận xét, khen ngợi những

em hoạt động tích cựctrong giờ học, nhắc nhởnhững em cha tập trungcần cố gắng hơn

- Dặn HS về ôn lại bài hátvừa học

- HS thực hiện trò chơi theohớng dẫn

- Có thể tiến hành chơi theocách khác nh: Mỗi nhómmột em lên sử dụng nhạc cụ

gõ Khi hát đến tên nhạc cụnhóm nào thì em đại diệnlên sẽ gõ tiết tấu theo bàihát bằng nhạc cụ của mình.Chú ý gõ đúng tiết tấu,không bị rớt nhịp

tr Múa theo nhạc thuần thục

- Vận dụng tốt trong các giờ hát múa giữa giờ

- Giáo dục HS yêu thích hoạt động tập thể

Trang 16

- Giới thiệu bài ghi bảng,

GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

- Cho HS ôn lại 1 số bài hát múa đã học:

Nhận xét tiết học, về tự ôn các bài hát múa đã học

- Hát

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

- HS hát+ Cả lớp hát+ Hát tốp ca+ Thi hát cá nhân( mỗi

tổ cử 1 bạn hát hay nhất đạidiện cho tổ lên hát) Các tổkhác nhận xét, đánh giácho điểm

- Học sinh thực hành múa

- Lớp nhận xét

IV Phần rút kinh nghiệm tiết dạy:

Hướng dẫn học Toỏn LUYỆN TẬP

I Mục tiờu:

1.Kiến thức:Thuộc bảng 11 trừ đi một số Thực hiện được phộp trừ dạng 51 -15 Biết

tỡm số hạng của một tổng Biết giải bài toỏn cú một phộp trừ dạng 31 -5

2.Kĩ năng: tớnh và giải toỏn

3.Thỏi độ: Ham học hỏi, tớnh chớnh xỏc, yờu thớch học toỏn.

KG: làm BT2(cột3).BT3(c) BT5

II Đồ dựng dạy học

- Giỏo viờn : SGK

- Học sinh : Vở bài tập.

III.Cỏc hoạt động dạy học:

Đặt tớnh rồi tớnh hiệu, biết

số bị trừ và số trừ lần lượt

-3HS bảng lớp/bảng con:Đặt tớnh rồi tớnh hiệu,

Trang 17

- Gọi HS nêu yêu cầu củabài

- Khi đặt tính phải chú ýđiều gì?

- Yêu cầu HS làm bài/nêucách đặt tính và tính

- GV nhận xétBài 3: Tìm x (a, b)

- Yêu cầu HS nhắc lại quytắc về tìm số hạng trong 1tổng

- HS làm vở/bảng lớp + Cách tiến hành:

- Yêu cầu HS đọc đề bài,gọi 1 HS lên bảng tóm tắt

- Bán đi nghĩa là thế nào?

- Muốn biết còn lại baonhiêu kilôgam táo ta phảilàm gì?

- Yêu cầu HS trình bày bàigiải vào vở

- Chấm 1 số bài, nhận xét,sửa sai

Bài 2 (cột 3) Bài 3 (c) dành cho KG Bài 5: (+, -)

Nhận xét tiết học

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị: 12 trừ đi mộtsố: 12 – 8

biết số bị trừ và số trừlần lượt là: 81 và 44 ;

51 và 25 ; 91 và 9

- Hoạt động lớp, cá nhân

- HS làm bài/nối tiếpnhau đọc kết quả từngphép tính

- Đơn vị viết thẳng cộtvới đơn vị, chục thẳngcột với chục

- HS bảng lớp/bảng con -Muốn tìm 1 số hạng talấy tổng trừ đi số hạngkia

Bài 5: KG làm phiếu

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 18

Tự chọn ĐỌC SÁCH THƯ VIỆN

* Địa điểm: Thư viện trường.

* GV: - Một số truyện:

- Bộ sách trả lời mười vạn câu hỏi vì sao

- Bộ sách Câu hỏi của em

- Bộ sách Em vui học điều mới

- Giải đáp thắc mắc của trẻ thơ

- Phổ biến luật chơi

- Phát phiếu: (Có sự xáotrộn thứ tự các từ trongcác phiếu)

Bò tót Chó Ngựa

Vằn

Voi Lạc đà Sư tử

Bò tót Mèo Ngựa

Vằn Thỏ Chĩ Lạc đà

HT: Nhóm đôi

- 1 HS làm quản trò, đọc câu hỏi:+ Con gì khoẻ mạnh thì có mũiước?(Chó)

+ Con gì phản ứng dữ dội khi thấymàu đỏ? (Bò tót)

+ Con gì bộ lông có hai đường sọcđen, trắng? (Ngựa vằn)

+ Con gì có tai to, vòi dài? ( Voi)+ Con gì thích ăn củ cải đỏ? (Thỏ)+ Con gì chân trước có 4 ngón,chân sau 5 ngón? ( Mèo)

+ Con gì được gọi là chiếc đồnghồ báo thức? (Gà)

+ Con gì được gọi là “ Chiếcthuyền trên sa mạc”? ( Lạc đà)+ Con gì là chúa tể rừng xanh?(Sư tử)

- Trả lời từng câu hỏi

- Dùng hạt đậu làm dấu, nếu HSnào có được liên tiếp 3 từ hàng

Trang 19

+Tham gia giuựp ủụừ HSủoùc vaứ tỡm caõu hoỷi.

+Yeõu caàu HS ủaùi dieọn ủoỏbaùn, traỷ lụứi caực caõu hoỷicuỷa nhoựm baùn

-Nhận xeựt tuyeõn dương

-Qua tiết ủoùc hoõm naycaực em học ủửụùc ủieàu gỡ?

GDHS: Coự raỏt nhieàu kieỏn thửực boồ ớch trong cuoọc soỏng maứ chuựng ta chửa heà bieỏt, vỡ vaọy caực

em caàn thửụứng xuyeõn ủoùc saựch ủeồ boồ sung kieỏn thửực caàn thieỏt cho mỡnh.

-Giụựi thieọu moọt soỏ truyeọntuaàn sau

ngang hoaởc haứng doùc seừ hoõ to “ Bingo” vaứ thaộng cuoọc

- HS ủoùc noỏi tieỏp theo nhoựm

- Thảo luận nhoựm tỡm hieồu caõutraỷ lụứi caực caõu hoỷi theo yeõu cầucủa gv

- Tỡm saựch ủeồ traỷ lụứi caõu hoỷi cuỷanhoựm baùn

-Tỡm ủoùc theõm moọt soỏ saựch khaựccuứng chuỷ ủeà

IV RÚT KINH NGHIỆM TIấ́T DẠY :

_

Thứ tư ngày 16 thỏng 11 năm 2016

Đạo đức

Trang 20

Tiết 11 thực hành kĩ năng giữa học kì I

I Mục đích - yêu cầu :

- Học sinh thực hành các kĩ năng từ tuần 1 đén tuần 10

- Hs biết vận dụng những điều đã học để đa vào cuộc sống

II Đồ dùng dạy học :

Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy và học :

- Gv phát phiếu học tập cho hs yêu cầu các nhóm làm vào phiếu đã có câu hỏi sẵn : + Nêu những việc làm của e về việcquan tâm , giúp đỡ bạn trong lớp mình + Vì sao cần phải giữ gìn trờng lớp sạch

- Nhận lỗi và sửa lỗi

- Hs trả lời

- Một số Hs trả lời

- Hs nhận phiếu , làm bài trong nhóm

- Các nhóm báo cáo kết quả

- Nhóm khác n/xét

IV Nhận xột , rỳt kinh nghiệm

Luyện từ và cõu

Trang 21

Tiết 11: TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG VÀ CÔNG VIỆC TRONG NHÀ.

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Nêu được một số từ ngữ chỉ đồ vật và tác dụng của đồ vật vẽ ẩn

trong tranh (BT1); tìm từ ngữ chỉ công việc đơn giản trong nhà có trong bài thơ

Thỏ thẻ (BT2)

2 Kĩ năng: rèn kĩ năng tìm từ liên quan đến đồ dùng và tác dụng của chúng

3 Thái độ: Yêu quý môn học

II Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập 1 trong SGK;

- Học sinh: SGK, VBT

IIICác hoạt động dạy học:

2.Treo bức tranh 3.Chia lớp thành 4 nhóm Phátcho mỗi nhóm 1 tờ giấy, 1 bút

dạ và yêu cầu viết thành 2 cột:

tên đồ dùng và ý nghĩa côngdụng của chúng

4.Gọi các nhóm đọc bài củamình và

các nhóm có ý kiến khác bổsung

Bạn nhỏ muốn ông làm giúpnhững việc gì?

Những việc bạn nhỏ muốn làmgiúp ông nhiều hơn hay nhữngviệc bạn nhờ ông giúp nhiềuhơn?

- HS trình bày và bổ sung

- Xách xiêu nước, ôm

rạ, dập lửa, thổi khói

- Việc bạn nhờ ônggiúp nhiều hơn

- Bạn muốn đun nướctiếp khách nhưng lạichỉ biết mỗi việc rút rạnên ông phải làm hết,ông buồn cười Thế thì

Trang 22

Em thường nhờ người lớn làmnhững việc gì?

- Tìm những từ chỉ các đồ vậttrong gia đình em?

- Em thường làm gì để giúp giađình?

- Chuẩn bị: Từ ngữ về tình cảmgia đình

- Nhận xét tiết học

lấy ai ngồi tiếp khách?

- Tùy câu trả lời của

HS Càng nhiều HS nêu nhiềucàng tốt

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng 32 – 8, Biết giải

bài toán có một phép trừ dạng 32 – 8 Biết tìm số hạng của một tổng

2.Kĩ năng: Đặt tính và tính, giải toán có lời văn

3.Thái độ: Ham học hỏi, tính chính xác, yêu thích học toán.

KG: làm BT1(dòng 2) BT2(c)

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên : Que tính

- Học sinh : Vở, bảng con Que tính

III Các hoat động dạy –học:

HS lên bảng đọc thuộclòng bảng công thức 12trừ đi một số

-Hoạt động lớp

- Nghe và nhắc lại đềtoán

- Chúng ta phải thựchiện phép trừ

Trang 23

- Viết lên bảng 32 – 8Bước 2: Đi tìm kết quả

- Yêu cầu 2 em ngồi cạnh nhauthảo luận, tìm cách bớt đi 8que tính và nêu số que còn lại

- Vậy 32 que tính bớt 8 quetính còn bao nhiêu que tính?

- Vậy 32 trừ 8 bằng bao nhiêu?

Bước 3: Đặt tính và thựchiện tính

Bài 2:(a,b) Đặt tính rồi tínhhiệu

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu củabài

- Để tính được hiệu ta làm nhưthế nào?

- Yêu cầu HS làm bài

- HS cùng GV nhận xét bài Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Cho đi nghĩa là thế nào?

- Yêu cầu HS tự ghi tóm tắt vàgiải

Bài 4: Tìm x

- Gọi 2 HS đọc yêu cầu củabài

- x là gì trong các phép tínhcủa bài?

-Muốn tìm số hạng chưa biết

- Còn lại 24 que tính

- bằng 24

- HS thực hiện, nêucách làm

- HS nhắc lại

- Hoạt động lớp, cánhân

-HS làm bảng lớp/bảngcon

- Lấy tổng trừ đi sốhạng đã biết

- Làm bài tập

Dnh cho KG

KG:lm vở

Trang 24

Bài 2 (c)

- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặttính và thực hiện phép tính 32– 8

I Mục tiêu

1.Kiến thức: Hiểu ND: Tả cây xoài ông trồng và tình cảm thương nhớ ông của 2 mẹ

con bạn nhỏ (trả lời được CH 1, 2, 3)

2.Kĩ năng: Biết nghỉ hơi sau các dấu câu, bước đầu với đọc bài văn với giọng nhẹ

III Cac hoạt động dạy học :

TG ND và MT Hoạt động dạy Hoạt động học

HS đọc bài và trả lời câu hỏitheo ND bài

- Hoạt động lớp, cá nhân

- 2 KG đọc lại /lớp đọc

thầm

- Nhiều HS phát biểu ý kiến

- HS luyện đọc câu nối tiếp

- HS luyện đọc đoạn nốitiếp

- HS luyện đọc theo nhóm 4

- Đại diện nhóm thi đọc

- Lớp đồng thanh

Trang 25

bước đầu với đọc

bài văn với

Mĩ thuật Chủ đề 5: MÔI TRƯỜNG QUANH EM

I MỤC TIÊU

- Học sinh cần đạt được

+ Nêu được môi trường thiên nhiên là tất cả cây cỏ, hoa, lá

+ Thể hiện được bức tranh chủ đề môi trường

+ Giới thiệu , nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của mình/ nhóm mình

II PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC

- Phương pháp :+ Vẽ cùng nhau xây dựng cốt truyện

+ Gợi mở, trực quan, luyện tập, thực hành

- Hình thức tổ chức : + Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

III.ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN

- Giáo viên: + Sách học mĩ thuật lớp 2

+ Tranh,ảnh, hoặc clip( nếu có) về chủ đề môi trường

Ngày đăng: 04/03/2021, 14:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w