Ngêi mÑ sím h«m ch¨m chØ lµm lông, cßn cËu bÐ th× suèt ngµy ch¬i bêi lªu læng... Hái cßn bao nhiªu que tÝnh?[r]
Trang 1Tuần 12
Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2020
Toán tìm số bị trừ
I Mục tiêu:
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x - a = b; (với a, b là các số có không quá 2 chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số
bị trừ khi biết hiệu và số trừ)
- Vẽ đợc đoạn thẳng, xác định điểm hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó
II Đ d d h:
- Kéo, tờ bìa kẻ 10 ô vuông.
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
Gọi HS chữa bài:
62 - 15 72 - 28
Nhận xét
B Bài mới:
1* GTB:
HĐ1: HD hs tìm số bị trừ
* b1: Thao tác với đồ dùng trực quan
Bài 1: Có 10 ô vuông Bớt đi 4 ô vuông
Còn lại mấy ô vuông
Làm thế nào để biết còn lại 6 ô vuông?
- Yêu cầu nêu tên gọi thành phần và k/q
của phép tính: 10 - 4 = 6
- GV ghi bảng
-Nếu xoá số bị trừ trong phép trừ trên thì
làm thế nào để tìm đợc số bị trừ?
- Gọi x là số bị trừ, ta có phép tính nào?
- Yêu cầu nêu tên gọi TP trong phép tính
- Nêu cách tìm số bị trừ?
Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
HĐ2: Hớng dẫn thực hành
-Y/c HS làm BT1(a, b, d, e), bài 2 (cột 1,
2, 3), bài 4 SGK-T56
-Theo dõi, giúp HS làm bài đúng y/c
+Chấm một số bài, nhận xét
Bài 1: Tìm x
Nêu tên gọi thành phần trong phép tính
* Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- Nêu tên gọi thành phần
- 2 HS lên bảng chữa bài
- HS khác nhận xét
- Còn lại 6 ô vuông
- Thực hiện phép tính 10 - 4=6
- 10 là SBT - 4 là ST - 6 là số hiệu
Lấy 4 + 6 = 10
x - 4 = 6
x là SBT, 4 là ST, 6 là hiệu
- x - 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10
- Lấy hiệu cộng với số trừ
- HS đọc, nêu yêu cầu
- HS làm bài cá nhân
- Chữa bài, nhận xét
- 4 HS lên bảng làm chữa bài nêu cách làm
Hs nêu a) x - 4 = 8 b) x - 9 = 18
x = 8 + 4 x = 18 + 9
x = 12 x = 27 d) x - 10 = 25 …
- Lấy hiệu cộng với số trừ
- 1 chữa bài
Số trừ 4 12 34
số bị trừ , số trừ , hiệu
Trang 2- Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
Bài 4: Vẽ đoạn thẳng …
Yêu cầu HS tự vẽ, tự ghi tên điểm
Ta dùng kiểu chữ gì để ghi tên các điểm?
- GV chấm điểm trên bảng để hs chữa
bài, nhận xét
C Củng cố và dặn dò:
Muốn tìm SBT ta làm thế nào?
- Nhận xét giờ học
- Hs nêu
- HS tự làm bài, khi chữa bài nêu cách vẽ
ĐT qua 2 điểm cho trớc
- Chữ cái in hoa
C B
A D
- Lấy hiệu cộng với số trừ
-& -tự nhiên và xã hội
đồ dùng trong gia đình
I Mục tiêu:
- Kể tên 1 số đồ dùng của gia đình mình
- Biết cách giữ gìn và xếp đặt một số đồ dùng trong gia đình gọn gàng, ngăn nắp + HSHTT: Biết phân loại một số đồ dùng trong gia đình theo vật liệu làm ra chúng: bằng gỗ, nhựa, sắt, …
II Đ d d h:
- Hình vẽ trong SGK
III Hoạt động dạy học:
trong gia đình em
B bài mới:
* GBT: Nêu mục tiêu bài học
Hđ1 Kể tên và nêu công dụng của một
số đồ dùng trong gia đình phân loại đồ
dùng
- Yêu cầu HS quan sát các hình 1, 2, 3
SGK trang 26 trả lời
Kể tên các đề dùng có trong từng hình,
chúng đợc dùng để làm gì?
- Đồ dùng nào HS không biết GV hớng
dẫn giải thích công dụng của chúng
- Phát biểu bài tập, Yêu cầu HS kể tên
những đồ dùng có trong gia đình mình
- GVKL:
Hđ2 Biết cách sử dụng, bảo quản giữ
gìn 1 số đồ dùng trong gia đình
- Yêu cầu HS quan sát H4, 5, 6 SGK
trang 27
Nói xem các bạn trong từng hình đang
làm gì? Việc làm của các bạn có tác
dụng gì?
- Hớng dẫn HS nói với bạn xem ở nhà
mình thờng sử dụng những đồ dùng nào
và nêu cách bảo quản
C củng cố và dặn dò:
- 3 HS trả lời
- Quan sát hình chỉ, nói tên và công dụng của từng loại đồ dùng
- Một số HS trình bày, HS khác bổ sung
- HS lắng nghe
- HS chia nhóm 4 thực hiện Yêu cầu
- Cử 1 bạn làm th ký ghi ý kiến của các bạn vào phiếu
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung
- HS làm việc theo cặp
- 1 số nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung ( cầm đồ chơi về dụng cụ gia đình để giới
Trang 3* Muốn đồ dùng đẹp phải biết cách bảo
quản lau chùi
- Nhận xét giờ học
thiệu về cách sử dụng bảo quản)
-& -Tập đọc
sự tích cây vú sữa
I mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy
- Hiểu ND: Tình cảm yêu thơng sâu nặng của mẹ dành cho con (trả lời đợc CH1, 2, 3, 4) HSHTT trả lời đợc CH5
+ KNS: Thể hiện sự cảm thông
II đ d d h:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
III Hoạt động dạy học:
A KTBC
Gọi 2 HS lên bảng đọc bài Cây xoài của
ông em
B bài mới:
* GTB: Giới thiệu chủ điểm mới và bài
học qua tranh minh hoạ
1 Luyện đọc bài:
- GV đọc mẫu, hớng dẫn đọc: giọng
chậm rãi, nhẹ nhàng, giàu cảm xúc
a Đọc nối tiếp từng câu.
- Ghi bảng: chẳng nghĩ, trổ ra, nhìn lên,
đỏ hoe, xoà cành đhớng dẫn phụ âm
b Đọc từng đoạn trớc lớp.
- Giới thiệu câu văn dài
- Yêu cầu HS tìm cách đọc đúng, luyện
đọc
- Ghi bảng giải nghĩa: mỏi mắt chờ
mong, trổ ra, đỏ hoe, xoà cành
c Đọc từng đoạn trong nhóm.
- Theo dõi, nhận xét - chỉnh sửa
d Thi đọc.
Tiết 2
1 Tìm hiểu bài
- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?
- Trở về nhà không thấy mẹ cậu bé đã
làm gì?
- Thứ quả lạ xuất hiện trên cây ntn?
- Những nét nào của cây gợi lên hình ảnh
của mẹ?
- Theo em nếu đợc gặp lại mẹ cậu bé sẽ
nói gì? (HSHTT)
2 Luyện đọc lại
- Yêu cầu các nhóm thi đọc
C củng cố và dặn dò:
* Câu chuyện này nói lên điều gì?
- Nhận xét tiết học
- 3 em đọc
- 1 HS đọc lại bài, cả lớp theo dõi đọc thầm
- Tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài
- Nêu từ khó đọc, luyện đọc (CN, ĐT)
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài
- “Một hôm về nhà “
- “Hoa tàn rồi chín “
- 2 HS đọc chú giải
- Chia nhóm 3 luyện dọc
- Đại diện nhóm thi đọc tiếp sức
- Đọc thầm bài - TLCH
- Câu bé ham chơi bị mẹ mắng vùng vằng,
bỏ đi
- Gọi mẹ khản cả tiếng rồi ôm lấy một cây xanh trong vờn mà khóc
- Từ các cành lá, những đài hoa bé tí trổ
ra,
- Lá đỏ hoe nh mắt mẹ khóc chờ con, cây xoà cành ôm cậu bé
- Con đã biết xin lỗi, xin mẹ tha thứ cho con
- HS thi đọc, cả lớp bình chọn giọng đọc hay
- Tình yêu thơng sâu nặng của mẹ đối với
Trang 4
-& -Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2020
Toán
13 trừ đi một số: 13 - 5
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 - 5, lập đợc bảng 13 trừ đi một số
- Biết bài giải bài toán có một phép trừ dạng 13 - 5
II đ d dy h:
- Que tính
IIi Hoạt động dạy học:
Trang 5A Kiểm tra: Yêu cầu HS chữa bài
x - 15 = 7 x -17 = 6
- Muốn tìm SBT ta làm thế nào?
B Bài mới:
1* GTB:
HĐ1 HD thực hiện phép trừ 13 - 5.
- GV nêu bài toán: Có 13 que tính bớt 5
que còn bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta
phải làm gì?
- Viết bảng: 13 - 5
- Yêu cầu HS lấy que tính, tìm cách bớt 5
que tính sau đó trả lời
- Yêu cầu HS nêu cách bớt
- Vậy 13 - 5 bằng mấy?
- Ghi bảng 13 - 5 = 8
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính sau đó
nêu lại cách làm của mình
HĐ2: HD lập bảng công thức: 13 trừ
đi một số.
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm
kết quả của bảng trừ 13 trừ đi 1 số
- Yêu cầu HS thông báo kết quả, GV ghi
bảng
- Xoá dần bảng cho HS học thuộc lòng
HĐ2: Hớng dẫn HS làm bài tập
Y/c HS làm BT1(a), bài 2, bài 4
SGK-T57
-Theo dõi, giúp HS làm bài đúng y/c
+Chấm một số bài, nhận xét
Bài 1: Tính nhẩm
Em có nhận xét gì về kết quả của các
phép tính trên
Bài 2 : Tính
Nhận xét bổ sung
Khi viết kết quả em viết thế nào?
Bài 4: Yêu cầu HS đọc đề bài
Bài toán cho biết gì
Bài toán hỏi gì?
Bán đi nghĩa là gì?
Muốn biết còn bao nhiêu xe đạp ta làm
thế nào?
- 2 HS chữa bài
- 2 HS nêu lại quy tắc tìm SBT
- Nghe và phân tích đề
- Thực hiện phép trừ 13 - 5
- Thao tác trên que tính trả lời còn 8 que tính
Lấy 13 que tính, bớt 3 que, sau đó bớt 2 que
- 13 trừ 5 bằng 8
Hs nêu lại cách tính −13
5
8
- Thao tác để tìm kết quả ghi vào bài học
- Nối tiếp nhau thông báo kết quả từng phép tính
- Học thuộc lòng bảng trừ
- HS đọc, nêu yêu cầu
- HS làm bài cá nhân
- Chữa bài, nhận xét
- 2 hs chữa bài
9 + 4 = 13 8 + 5 = 13 …
4 + 9 = 13 5 + 8 = 13
13 - 9 = 4 13- 5 = 8
13 - 4 = 9 13 - 8 = 5 Lấy tổng trừ đi số hạng này đợc số hạng kia
- 2 HS lên bảng làm, chữa bài
−13
6 −139 −137 −134
−13
5
-Viết hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị
Có :13 xe đạp
Bán đi : 6 xe đạp Còn : …xe đạp?
- Bán đi nghĩa là bớt đi
Trang 6Em còn lời giải nào khác?
C.) Củng cố, dặn dò:
- Đọc bảng trừ 13 trừ 1 số
- Nhận xét giờ học
Lấy 13 - 6 = 7 (xe đạp )
- HS tự làm bài - 1 HS lên bảng làm
Bài giải
Số xe đạp còn lại là:
13 - 6 = 7 (xe đạp)
Đ/s: 7 xe đạp
- Hs nêu
-& -âm nhạc
(Gv chuyên trách dạy)
-& -Kể chuyện
sự tích cây vú sữa
I mục tiêu:
- Dựa vào gợi ý kể lại đợc từng đoạn câu chuyện Sự tích cây vú sữa.
- HSHHT nêu đợc kết thúc câu chuyện theo ý riêng (BT3)
II Đ d d h :
III Hoạt động dạy học:
nối tiếp câu chuyện Bà cháu
B bài mới:
* GTB:
1 Kể từng đoạn câu chuyện.
a Kể lại đoạn 1 bằng lời của em.
- Gọi 1 HS đọc Yêu cầu
- Kể bằng lời của mình nghĩa là thế nào?
Yêu cầu 1 HS kể mẫu
+ Nếu HS lúng túng nêu câu hỏi gợi ý
- Gọi thêm nhiều HS kể lại
Sau mỗi lần HS kể, Yêu cầu HS khác góp
ý, bổ sung nhận xét
b Kể lại phần chính của câu chuyện
theo tóm tắt từng ý.
- Yêu cầu HS thực hành kể theo cặp và
theo dõi HS hoạt động
- Yêu cầu 1 số em trình bày trớc lớp
c Kể lại đoạn 3 theo tởng tợng.
- Em mong muốn câu chuyện kết thúc
ntn?
- Gợi ý cho mỗi mong muốn của các em
đợc kể thành 1 đoạn
2.(Kể lại toàn bộ nội dung câu chuyện:
- Yêu cầu HS kể lại từ đầu đến cuối câu
- 4 HS thực hiện yêu cầu
- Đọc yêu cầu bài 1
- Nghĩa là không kể nguyên văn nh SGK
- 1 HS HTT kể (Ngày xa có 2 mẹ con sống với nhau trong 1 căn nhà nhỏ cạnh vờn cây Ngời mẹ sớm hôm chăm chỉ làm lụng, còn cậu bé thì suốt ngày chơi bời lêu lổng Một lần bị mẹ mắng mấy câu, cậu bé đợc nuông chiều liền giận bỏ đi Cậu lang thang khắp nơi, chẳng hề nghĩ
đến mẹ ở nhà đang lo lắng, mỏi mắt mong đợi con.)
- Thực hành kể bằng lời của mình
- HS đọc yêu cầu của bài và gợi ý tóm tắt nội dung câu chuyện
- 2 HS ngồi cạnh nhau kể cho nhau nghe, nhận xét, bổ sung cho nhau
- Trình bày đoạn 2
- Mẹ cậu bé vẫn biến thành cây
-Mẹ cậu bé hiện ra từ cây và 2 mẹ con vui sống với nhau
VD: Cậu bé ngẩng mặt lên nhìn thấy mẹ Cậu ôm chầm lấy mẹ và khóc nức nở:
“Mẹ! Mẹ!’’ Mẹ cời hiền hậu và nói: “thế
là con đã trở về với mẹ’’ Cậu bé nói:
“Con sẽ không bao giờ bỏ nhà đi nữa Con sẽ luôn ở bên mẹ, nhng mẹ đừng
Trang 7chuyện (HSHTT)
C củng cố và dặn dò:
- Câu chuyện khuyên các em điều gì?
- Nhận xét giờ học
biến thành cây nữa nhé!’’
- Thực hành kể lại toàn bộ nội dung câu chuyện
- Phải biết vâng lời cha mẹ
-& -Tiếng anh
(Gv chuyên trách dạy)
-& -Thứ t ngày 25 tháng 11 năm 2020
Toán
33 - 5
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 - dạng 33 - 8
- Biết tìm số hạng cha biết của một tổng đa về dạng phép trừ dạng 33 - 8
II đ d d h:
- Que tính, bảng gài
Đọc bảng trừ 13 trừ đi 1 số
B- Bài mới
*GTB
HĐ1: Giới thiệu phép trừ dạng
33 - 5
- GV nêu đề toán: Có 33 que tính, bớt đi
5 que Hỏi còn bao nhiêu que tính?
-YC hs nêu số que tính còn lại
-Làm thế nào còn 28 que tính?
-Yc hs lấy 33 que tính thực hiện bớt 5
que tính
-Nêu cách bớt 5 que tính
- Yc hs đặt tính rồi tính
- Vậy 33 - 5 bằng bao nhiêu?
HĐ2: Hớng dẫn HS làm bài tập
Y/c HS làm BT1, bài 2(a), bài 3(a, b)
SGK-T58
-Theo dõi, giúp HS làm bài đúng y/c
+Chấm một số bài, nhận xét
Bài 1: Tính
Khi viết kết quả ta viết thế nào?
Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu, biết SBT và
ST
3 hs đọc
Hs nhắc đề bài
- 28 que
- 33 - 5
Hs thực hiện Lấy 33 que, bớt 3 que, còn 30 que Bớt tiếp 2 que còn 28 que
Hs làm nháp, 1 hs chữa bài
Hs nêu cách làm
33 _ 5
28
*3 không trừ đợc 5, lấy 13trừ 5 bằng 8,viết 8 nhớ 1
* 3 trừ 1 bằng 2, viết 2
33 - 5 = 28
- HS đọc, nêu yêu cầu
- HS làm bài cá nhân
- Chữa bài, nhận xét
3 hs chữa bài, nêu cách làm
−63
9 −23
6 8
53
4
73
−83
7
Trang 8a) 43 và 5
- Biết SBT và ST, muốn tính hiệu ta làm
thế nào?
Bài 3: Tìm x
Nêu tên gọi thành phần
- Muốn tìm số hạng cha biết ta làm thế
nào?
- Muốn tìm SBT ta làm thế nào?
Nhận xét bổ sung
C Củng cố - dặn dò
Đọc bảng trừ 13 trừ đi 1 số
Nhận xét tiết học
Hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục
- 1 hs chữa bài - nhận xét
- Lấy SBT trừ đi ST
- 2 hs chữa bài - nhận xét a) x + 6 = 33 b ) x - 8 = 43
x = 33 - 6 x = 43 + 8
x = 27 x = 51 Câu a: x là số hạng
Câu b: x là SBT
- Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
- Lấy hiệu cộng với số trừ
- 2 Hs đọc
-& -Thể dục
(Gv chuyên trách dạy)
-& -chính tả
tuần 12 - Tiết 1
I mục tiêu:
- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Làm đợc BT2; BT3a
II Đ d d h:
- Bảng phụ ghi bài tập chính tả
III Hoạt động dạy học:
bảng lớp
B bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
1 Hd viết chính tả
a Ghi nhớ nội dung đoạn viết.
- Đọc đoạn văn cần viết
- Đoạn văn nói về cái gì?
- Cây lạ đợc kể lại ntn?
b Hd cách trình bày.
- Yêu cầu HS tìm đọc những câu có dấu
phẩy trong bài
- Dấu phẩy viết ở đâu trong câu?
c Hd viết từ khó.
- GV đọc từ khó cho HS viết bảng
- GV theo dõi nhận xét
d Viết chính tả.
- GV đọc thong thả cho HS viết bài vào
vở
e Chấm chữa bài.
+ Đọc lại toàn bài cho HS soát lỗi
+ Chấm 7 bài nhận xét, chữa lỗi phổ biến
- Cây xoài, ghi lòng, nhà sàn, gạo trắng
- 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi
- Đoạn văn nói về cây lạ trong vờn
- Từ các cành lá, những đài hoa bé tí trổ ra
- Thực hiện yêu cầu của GV
- Dấu phẩy viết ở chỗ ngắt câu, ngắt ý
- trổ ra, rung, trào ra,
- Nghe viết bài vào vở
Trang 92 HS làm bài tập:
Bài 2: Điền vào chỗ trống ng/ngh
Yc hs làm bài vào vở
Gợi ý: ngời cha, con nghé, suy nghĩ,
ngon miệng
Chữa bài rút ra qui tắc chính tả
* Đi với ngh ta viết âm gì?
* Đi với ng ta viết âm gì?
Bài 3a: Điền vào chỗ trống ch/tr
HD tơng tự, 1 hs chữa bài
- Nhận xét chỉnh sửa
C củng cố và dặn dò:
- Nhận xét giờ học
Hs nêu yc
- HS tự làm bài, 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
- HS tự làm bài, 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
- i, e, ê
- o, a, u, …
hs nêu yc con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát
- Ghi nhớ quy tắc chính tả với ng/ngh và các trờng hợp chính tả trong bài
-& -Tập đọc mẹ
I mục tiêu:
- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/4 và 4/4; riêng dòng 7, 8 ngắt 3/3 và 3/5)
- Cảm nhận đợc nỗi vất vả và tình thơng bao la của mẹ dành cho con (trả lời đợc các
CH trong SGK; thuộc 6 dòng thơ cuối)
II đ d d h:
- Bảng phụ chép 6 dòng thơ cuối
III Hoạt động dạy học:
A KTBC Yêu cầu 3 HS lên bảng đọc
theo vai lên bài Sự tích cây vú sữa
B bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
1 Luyện đọc bài.
- GV đọc mẫu - hớng dẫn đọc: giọng đọc
chậm rãi, tình cảm ngắt nhịp thơ đúng
a Đọc từng dòng thơ.
- GV theo dõi phát hiện từ HS đọc sai
ghi bảng
- Hớng dẫn HS đọc
b Đọc từng đoạn trớc lớp.
- Hớng dẫn HS cách ngắt nhịp thơ
Ngắt tự nhiên tránh đọc nhát gừng
- Ghi bảng từ giải nghĩa: nắng oi, giấc
tròn, con ve, võng
c Đọc trong nhóm.
- Nhận xét sửa sai
2 Tìm hiểu bài.
- Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi
bức?
* Mẹ làm gì để con ngủ ngon giấc?
+ GV: cuộc sống gia đình tràn đầy tình
yêu thơng của mẹ
- Ngời mẹ đợc so sánh với những hình
ảnh nào?
3 Học thuộc lòng bài thơ:
- Treo bảng phụ ghi 6 dòng thơ
- Yêu cầu HS tự học thuộc lòng
- 3 HS thực hiện Yêu cầu
- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
- HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ
- Luyện đọc từ khó + kẽo cà tiếng võng, quạt, tròn
- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài
- Luyện ngắt nhịp
“Lặng rồi chúng con”
- 2 HS đọc chú giải
- Chia nhóm 3 luyện đọc bài
- Thi đọc tiếp sức giữa các nhóm
Tiếng ve lặng đi vì ve cũng mệt trong đêm
hè oi bức
- Mẹ vừa đa võng hát ru, vừa quạt cho con mát
- Mẹ đợc so sánh với hình ảnh ngôi sao, ngọn gió
Trang 10- Theo dõi nhận xét
C củng cố và dặn dò:
- Bài thơ giúp em hiểu về ngời mẹ ntn?
- Nhận xét giờ học
- HS tự nhẩm 2 lợt
- HS học thuộc lòng bằng cách xoá dần
- HS thi đọc thuộc lòng
- Cảm nhận đợc nỗi vất vả và tình thơng bao la của mẹ dành cho con
-& -Đạo đức Quan tâm giúp đỡ bạn bè
I Mục tiêu:
- Biết đợc bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau
- Nêu đợc một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao
động và sinh hoạt hàng ngày
- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng
+ HSHTT: Nêu đợc ý nghĩa của việc quan tâm giúp đỡ bạn bè
+ KNS: KN thể hiện sự cảm thông với bạn bè.
III Hoạt động dạy học:
Nhận xét đánh giá
B Bài mới:
*Giới thiệu bài: HS hát bài Tìm bạn
thân Giới thiệu bài
HĐ1: Kể chuyện trong giờ ra chơi.
- GV kể chuyện
Yêu cầu HS thảo luận câu hỏi:
- Các bạn lớp 2A đã làm gì khi bạn
Cờng bị ngã?
H: Em có đồng tình với việc làm của các
bạn lớp 2A không? Vì sao?
- GV nhận xét chung
KL: Khi bạn ngã em cần hỏi thăm và
nâng bạn dậy Là thể hiện quan tâm
giúp đỡ bạn.
HĐ2: Việc làm nào cũng đúng
Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi làm BT số
2 - VBT Đ2
Chỉ ra những hành vi quan tâm giúp đỡ
bạn
KL: Luôn vui vẻ chan hòa với bạn bè,
sẵn sàng giúp đỡ bạn bè khi bạn gặp
- 2 HS trả lời
- Cả lớp hát
*MT: hiểu biểu hiện cụ thể của việc quan tâm giúp đỡ bạn bè
- HS lắng nghe
- HS thảo luận nhóm 4
- Đỡ Cờng dậy và đa Cờng xuống phòng
y tế của nhà trờng
- Đồng tình với các bạn lớp 2A Vì các bạn đã quan tam tới bạn
- Đại diện các nhóm trình bày ý kiến Nhóm khác nhận xét
- HS lắng nghe
- Thảo luận cặp đôi
- Đại diện các nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét bổ sung
Tranh 1: Bạn cho mợn bút
Tranh 3: giảng bài cho bạn
Tranh 4: Bạn đừng đọc truyện trong giờ học
Tranh 6: Thăm bạn ốm