Quan sát và nhận xét mẫu gấp thuyền phẳng đáy có mui và so sánh thuyền phẳng đáy có mui và thuyền phẳng đáy không mui:.. - Giống nhau: Hình dáng thân thuyền, đáy thuyền, mũi thuyền[r]
Trang 1- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc can 1 lít để đong, đo nước, dầu
- Biết ca 1 lít, chai 1 lít Biết lít là đơn vị đo dung tích Biết đọc, viết tên gọi vàký hiệu của lít
- Biết thực hiện phép cộng trừ các số đo theo đợn vị lít, giải bài toán có lên quanđến đơn vị lít
- Làm các BT bài 1, bài 2 (cột 1,2) bài 4
- GD học sinh tự giác trong học tập
II CHUẨN BỊ
- Chuẩn bị ca 1 lít, chai 1 lít cốc, bình nước
III TIẾN TRÌNH
A KIỂM TRA:
- Gv nêu bài toán và ghi lên bảng
Mẹ mua 39 kg gạo và 15 kg ngô Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu kg ngô và gạo?
- 1 HS lên bảng làm BT
- Lớp nhận xét, GV nhận xét
B BÀI MỚI
Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
Hoạt động 2: Biểu tượng dung tích (sức chứa )
*Làm quen với bểu tượng dung tích ( sức chứa)
- Cho HS quan sát 1 cốc nước và 1 bình nước; 1 can nước và 1 ca nước
- Yêu cầu nhận xét về mức nước
- Can đựng nhiều nước hơn ca
- Ca đựng ít nước hơn can
* Giới thiệu về lít (l) Đơn vị lít
- Để biết vật chứa nước nhiều hay ít người ta dùng đơn vị đo là lít
- GV ghi bảng: Lít (l), Lít viết tắt l: L
- Đọc : Lít 1L (đọc một lít) 2L (đọc hai lít)
- GV đưa ra một vài vật chứa khác và cho HS xác định
Trang 2Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 1: Yêu cầu HS tự làm bài.
- Đọc viết tên gọi đơn vị lít HS làm bài vào phiếu T B, 2HS ngồi cạnh nhau đổiphiếu để kiểm tra chéo lẫn nhau
Bài 2: Bài toán yêu cầu làm gì ?(Tính theo mẫu)
- Yêu cầu nhận xét các số trong bài
- Viết lên bảng: 9l + 8l = 17l, yêu cầu đọc
- Yêu cầu nêu cách thực hiện tính cộng, trừ với các số đo có đơn vị là l
- Lưu ý: Ghi tên đơn vị vào kết quả phép tính
- Nhận xét cho HS
Bài 4: Yêu cầu HS đọc đề bài, cả lớp đọc thầm.
- Đây là dạng toán gì? ( Tìm tổng của hai số)
- Muốn biết cả hai lần bán được bao nhiêu lít ta làm như thế nào ?
-HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài theo gợi ý
Tóm tắt : Bài làm :
Lần đầu : 12l Cả hai lần cửa hàng bán được là:
Lần sau : 15l 12 + 15 = 27 (l)
Cả hai lần : lít ? Đáp số : 27 l
- Chấm ghi nhận xét một số bài
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- HS đọc các đơn vị viết trên bảng : 5l ; 7l ; 10l
Trang 3- HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung bài vừa đọc.
- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc
3 Đọc thuộc lòng Bảng chữ cái
- Gọi 1HS, hoàn thành tốt đọc thuộc
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc bảng chữ cái
- Gọi 2 HS đọc lại Nhận xét
4 Ôn tập về từ chỉ người, chỉ vật, chỉ cây cối, chỉ con vật
Bài 3 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Gọi 4 HS lên bảng làm bài tập và yêu cầu cả lớp làm vào vở nháp
Chữa bài, nhận xét
Bài 4 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS luyện độc lập theo nhóm
- Gọi từng nhóm đọc nội dung từng cột trong bảng sau khi làm bài xong
- Nhận xét, chữa bài
IV CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương những nhóm hoạt động tích cực
- Động viên khuyến khích các em còn yếu giờ sau cố gắng hơn
- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì?(BT2)
- Biết xếp tên riêng người theo thứ tự bảng chữ cái.(BT3)
Trang 4II CHUẨN BỊ
- Phiếu ghi tên sẵn các bài Tập đọc
- Bảng phụ trình bày sẵn mẫu câu ở BT2 Vở bài tập
III TIẾN TRÌNH
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra tập đọc(8 em)
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài đọc Lần lượt từng HS bốc thăm bài về chỗ
chuẩn bị
- HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung bài vừa đọc
- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc
3 Đặt 2 câu theo mẫu (BT miệng)
-1 HS đọc yêu cầu của bài
- GV mở bảng phụ trình bày sẵn mẫu câu ở BT2
- 2 HS hoàn thành tốt nhìn bảng, đặt câu tương tự câu mẫu
- Nhận xét
- HS tự làm bài vào vở BT
- HS nối tiếp nhau nói câu các em đặt
- GV nhận xét
4 Ghi lại tên riêng của các nhân vật trong những bài tập đọc đã học ở tuần
7 và tuần 8 theo đúng thứ tự BCC
- GV nêu yêu cầu của bài
- Cả lớp mở mục lục sác, tìm tuần 7,8(chủ điểm Thầy cô) ghi lại tên riêng cácnhân vật trong các bài tập đọc
-1 HS đọc tên bài tập đọc (kèm số trang) trong tuần 7,8 (Người thầy cũ, tr 56 vànhững tên riêng gặp trong bài tập đọc đó
- GV ghi tên riêng lên bảng
- Tổ chức cho HS thi xếp tên theo thứ tự bảng chữ cái
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đáp: An, Dũng, Khánh , Minh, Nam
IV CỦNG CỐ DẶN DÒ:
Trang 5- Hiểu ND chính của từng đoạn, nội dung của cả bài:trả lời được câu hỏi về nộidung bài tập đọc Thuộc khoảng 2 đoạn (hoặc bài) thơ đã học.
- Biết tìm từ chỉ hoạt động của vật, của người và đặt câu nói về sự vật BT2, BT3
- GD học sinh tự giác trong học tập
II TIẾN TRÌNH
1 Gv nêu mục tiêu tiết ôn tập:
2 Kiểm tra tập đọc
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- Lần lượt từng HS bốc thăm bài về chỗ chuẩn bị
- HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung bài vừa đọc
- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc
3 Ôn về từ chỉ hoạt động của người và vật
- Tìm những TN chỉ HĐ của mỗi vật, mỗi người trong bài Làm việc thật là vui
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS cả lớp làm vào vở nháp
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài:
Từ ngữ chỉ vật, chỉ người Từ ngữ chỉ hoạt động
nở hoa cho sắc mùa xuân thêm rực rỡ
đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ
- Gọi HS nhận xét, đối chiếu với bài làm của mình
- Nhận xét.Tuyên dương
4 Đặt câu kể về một con vật, đồ vật, cây cối (viết)
- HS đọc yêu cầu bài
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của bài( cách viết trong "Làm việc thật là vui''; nêu hoạt đông của con vật, đồ vật, cây cối và ích lợi của hoạt động ấy)
VD: Từ ngữ chỉ vật, người: đồng hồ, gà trống, tu hú
Từ ngữ chỉ hoạt động: Kêu, bắt sâu, bảo vệ mùa màng
- Làm bài cá nhân vào VBT
- HS nối tiếp nhau đọc bài làm của mình
- Lớp nhận xét, bổ sung GV chốt lại kết quả đúng
VD: + Con mèo bắt chuột bảo vệ đồ đạc, thóc lúa trong nhà
+ Chiếc quạt quay suốt ngày, xua cái nóng ra khỏi nhà
+ Bông hoa mười giờ xòe cánh ra, báo hiệu buổi trưa đã đến
Trang 6C CỦNG CỐ DẶN DÒ
- Học sinh tìm từ chỉ hoạt động của người và vật
- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu.(phát âm rõ,
tốc đọc đọc khoảng 35tiếng / phút )
- Hiểu ND chính của từng đoạn, nội dung của cả bài:trả lời được câu hỏi về nội
dung bài tập đọc Thuộc khoảng 2 đoạn (hoặc bài) thơ đã học
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả " Cân voi" (BT2); tốc độ viết
- HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung bài vừa đọc.
- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc.
- Giáo viên nhận xét
3 Rèn kỹ năng chính tả
a.Ghi nhớ nội dung
- GV đọc đoạn văn và hỏi:
- Đoạn văn kể về ai ?(Trạng nguyên Lương Thế Vinh)
- Lương Thế Vinh đã làm gì ? (Dùng trí thông minh để cân voi.)
b Hướng dẫn cách trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?( 4 câu)
- Những từ nào được viết hoa ? Vì sao phải viết hoa?
c Hướng dẫn viết từ khó
- Gọi Hs tìm từ khó viết vào vở nháp
d.Viết chính tả
Trang 7- GV đọc cho HS viết bài
- Nêu được một số biểu hiện của chăm chỉ học tập
- Biết được lợi ích của việc chăm chỉ học tập
- Biết được chăm chỉ học tập là nhiệm vụ của học sinh
- Thực hiện chăm chỉ học tập hàng ngày
*HS hoàn thành tốt: Biết nhắc nhở bạn bè chăm chỉ học tập hằng ngày
*GDBVMT: Chăm làm việc nhà phù hợp với lứa tuổi và khả năng như: quét dọnnhà cửa sân vườn, rửa ấm chén, chăm sóc cây trồng, vật nuôi….là làm môi trường thêm sạch đẹp, góp phần bảo vệ môi trường
GDKNS : HS có kĩ năng quản lí thời gian học tập của bản thân
II CHUẨN BỊ
- Các phiếu thảo luận nhóm cho hoạt động 2 tiết 1
- Đồ dùng cho trò chơi sắm vai hoạt động 1 tiết 1
III TIẾN TRÌNH
A KIỂM TRA
Gọi 2 học sinh trả lời câu hỏi bài trước
- HS1: Kể lại 1 số công việc đã giúp gia đình ?
- HS2: Cần làm gì khi đồ đạt, quần áo lộn xộn?
Trang 8Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
GV phát phiếu học tập, yêu cầu thảo luận nhóm các nội dung trong phiếu Đánhdấu + vào ô trống với nội dung biểu hiện của việc chăm chỉ học tập
- Sau đó gọi đại diện 5 nhóm lên bảng ở bài tập chép sẵn ( mỗi nhóm 1 dòng)
- GV nhận xét tuyên dương
- Nêu ích lợi của của việc chăm chỉ học tập
GV kết luận: Chăm chỉ học tập có ích lợi là :
- Giúp cho việc học tập đạt kết quả tốt hơn
- Được thầy cô, bạn bè yêu mến
- Thực hiện tốt quyền được học tập
- Bố mẹ hài lòng
Hoạt động 3: Liên hệ thực tế.
Liên hệ thực tế về việc học tập của HS
- Em đã chăm chỉ học tập chưa ? Hãy kể các việc làm cụ thể ? Kết quả đạt được
ra sao ?
GDBVMT: Chăm làm việc nhà phù hợp với lứa tuổi và khả năng như: quét dọn nhà cửa sân vườn, rửa ấm chén, chăm sóc cây trồng, vật nuôi….là làm môi trường thêm sạch đẹp, góp phần bảo vệ môi trường
GV theo dõi nhận xét, tuyên dương những HS chăm chỉ, nhắc nhở 1 số em chưachăm, viết chữ xấu
C CỦNG CỐ DẶN DÒ
- Đọc ghi nhớ 2 đến 3 lần
- Nhắc nhở HS về học bài và chuẩn bị tiết sau
Trang 9A Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B Bài mới
1 Giới thiệu bài.
2 Kiểm tra tập đọc.
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- Lần lượt từng HS bốc thăm bài về chỗ chuẩn bị
- HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung bài vừa đọc
- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc
3 Dựa vào tranh trả lời câu hỏi.( Miệng)
- GV nêu yêu cầu của bài
- Để làm tốt bài tập này, em phải chú ý điều gì?
(Quan sát kỹ từng tranh trong sách giáo khoa, đọc câu hỏi dưới tranh, suy nghĩtrả lời từng câu hỏi)
- HS trả lời miệng các câu hỏi
- GV nhận xét và ghi lên bảng
- Hằng ngày mẹ đưa Tuấn đến trường Hôm nay mẹ không đưa Tuấn đến trườngđược vì mẹ ốm
- Lúc nào Tuấn cũng ngồi bên giường mẹ Em rót nước cho mẹ uống Tuấn tựmình đi bộ đến trường
- Gọi HS đọc lại
C CỦNG CỐ - DẶN DÒ
- Học sinh hoàn thành tốt bài làm của mình Nhiều em kể lại chuyện
- Nhận xét tiết học Về nhà ôn lại các bài học thuộc lòng
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài: trả lời được câu hỏi
về nội dung bài tập đọc Thuộc khoảng 2 đoạn (hoặc bài) thơ đã học
- Biết cách nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp tình huống cụ thể BT2; đặt được dấuchấm hay dấu phẩy vào chổ trống thích hợp trong mẩu chuyện BT3
- Kiểm tra học thuộc lòng
II CHUẨN BỊ
- Phiếu ghi bốn bài Tập đọc (học thuộc lòng)
III TIẾN TRÌNH
Trang 101 Giới thiệu bài:
2 Kiểm tra học thuộc lòng:
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài đọc Lần lượt từng HS bốc thăm bài về chỗ
chuẩn bị
- HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung bài vừa đọc
- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc
- GV nhận xét
3 Nói lời cảm ơn xin lỗi: (miệng)
- Gäi häc sinh nªu yªu cÇu cña bµi tËp
- HS suy nghĩ ghi nhanh ra giấy nháp câu cảm ơn và xin lỗi
- HS nêu các câu tìm được Cả lớp nhận xét GV ghi lại các câu hay lên bảng
- VD: a, Cảm ơn bạn đã giúp mình
b, Xin lỗi bạn nhé!
c, Tớ xin lỗi vì không đúng hẹn
d, Cảm ơn bác, cháu sẽ cố gắng hơn nữa ạ
4 Dùng dấu chấm, dấu phẩy thích hợp điền vào ô trống.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài,
- Bài tập này yêu cầu các em làm gì? (Dùng dấu chấm, dấu phẩy thích hợp điền vào ô
trống
- HS làm bài gọi HS nêu kết quả Cả lớp nhận xét và thảo luận đúng, sai
- Gọi 2 HS đọc lại truyện vui đã điền đúng dấu chấm, dấu phẩy
- Cả lớp chữa bài vào vở
- Biết thực hiện phép tính và giải toán với các số đo theo đơn vị lít
- Sử dụng chai 1 lít và can 1 lít để đong, đo nước, dầu
- Đơn vị đo thể tích lít (l)
- Thực hiện phép tính cộng, trừ với số đo thể tích có đơn vị lít (l)
- Giải bài toán có lời văn có liên quan đến đơn vị lít
- Làm BT1, BT2, BT3
II CHUẨN BỊ
Trang 11- Tranh baứi taọp 2
III TIẾN TRèNH
A KIỂM TRA
- Gọi 2 HS lờn bảng làm BT
- HS1: Đọc, viờ́t cỏc số đo thờ̉ tích có đơn vị lít
- HS2: Tính 5l + 8l = 17l + 16l =
- Nhận xột
B BÀI MỚI
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
-Hôm nay chúng ta sẽ học bài: Luyện tập
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Tính ?
- HS nờu yờu cõ̀u của bài
- HS làm bài Gọi 3 HS lờn bảng
- Nhận xột bài bạn trờn bảng
- Yờu cõ̀u nờu cỏch tính 35l – 12l=
Bài 2: Số?
- HS nờu yờu cõ̀u của bài
- Treo tranh phõ̀n a
- Có mấy cốc nước Đọc số đo ghi trờn cốc
Tiờ́n hành tương tự với phõ̀n b;c
- Yờu cõ̀u nhỡn tranh nờu đề toỏn tương ứng rồi nờu phộp tính
Bài 3: 1 HS đọc đề toỏn.Cả lớp đọc thõ̀m xỏc định dạng bài và tự giải.
Bài giải :
Số lít dõ̀u thựng thứ hai có là:
16 – 2 = 14 (l)Đỏp số : 14l
- Hiờ̉u được hỡnh dỏng, vẻ đẹp, lợi ích của cỏc loại mũ nón
- Biờ́t cỏch vẽ cỏi mũ và tập vẽ cỏi mũ theo mẫu
- Biờ́t trõn trọng và giữ gỡn đồ vật
Trang 12II CHUẨN BỊ
- Một số lại loại mũ khác nhau
- Giáo án, SGV, Vở tập vẽ 2
- Hình minh hoạ hướng dẫn cách vẽ
- Tranh của HS năm trước
- Em hãy gọi tên các loại mũ đó ? Em hãy nêu các phần của mũ ?
- Mũ có màu gì ? Chất liệu gì ? Mũ có được trang trí hình gì không ?
- Hình dáng những chiếc mũ này giống nhau hay khác nhau ?
+ GVTT bổ sung: Em hãy kể tên các loại mũ mà em biết ? Tác dụng của mũ vềmùa đông và mùa hè?
+GV tóm tắt, bổ sung cho các em biết thêm về các loại mũ và ích lợi của chúng
Hoạt động 2: Cách vẽ cái mũ
- GV trình bày mũ và gợi ý cách vẽ ở đồ dùng dạy học và vẽ bảng
- Vẽ phác các bộ phận chính của mũ
- Vẽ phác các nét chi tiết cho giống mẫu
- Sửa và hoàn chỉnh hình
- Có thể trang trí hoa, la, đường diềm cho mũ thêm đẹp
- Tô màu mũ theo ý thích
- GV cho HS xem bài vẽ mũ của các bạn năm trước
Hoạt động 3: Thực hành
- GV cho HS làm bài vẽ theo mẫu
- GV quan sát lớp gợi ý HS vẽ hình vừa với phần giấy quy định
- Vẽ các bộ phận của mũ và trang trí, vẽ màu theo ý thích
Hoạt động 4: Nhận xét , đánh giá
GV và HS chọn một số bài đẹp và chưa đẹp gợi ý HS nhận xét về:
- Hình vẽ giống mẫu và đẹp chưa ?
- Cách trang trí cĩ nét riêng không ?
- Em thích bài vẽ đẹp nào? Vì sao ?
+ GV tóm tắt bổ sung và tổng kết bài học
*Củng cố, dặn dò:
Trang 13- Sưu tầm tranh chân dung.
- Xem trước bài mới và chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học vẽ cho bài học sau
1 Giới thiệu bài:
2 Kiểm tra học thuộc lòng:
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- Lần lượt từng HS bốc thăm bài về chỗ chuẩn bị
- HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung bài vừa đọc
- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc
- GV nhận xét chung
3 Tìm các bài đã học ở tuần 8 theo mục lục sách (miệng)
- HS đọc BT2và nêu cách làm: mở mục lục sách, tìm tuần 8, nói tên tất cả cácbài đã học trong tuần 8 theo trật tự được nêu trong Mục lục
- HS làm việc cái nhân
-Gọi HS báo cáo kết quả, chủ điểm, môn, nội dung(tên bài)trang
- VD: Tuần 8: Chủ điểm thầy cô
Tập đọc: Người mẹ hiền, trang 63
Kể chuyện: Người mẹ hiền, Tr 64
4 Ghi lại lời mời nhờ, đề nghị: (Viết)
- Cả lớp đọc thầm đề bài, làm bài cá nhân
- HS nối tiếp nhau đọc bài làm của mình
- Lớp nhận xét, bổ sung