Bài 2: Viết tên các bạn trong tổ theo.. thứ tự bảng chữ cái..[r]
Trang 1- Hiểu nghĩa các từ mới: ngăn cản, hích vai, thông minh, hung ác, gạc.
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng cứu người, giúp người
2 Kĩ năng:
- Biết đọc liền mạch các cụm từ, các từ trong câu, ngắt nghỉ hơi đúng, rõ ràng
* GDKNS : Xác định giá trị: có khả năng hiểu rõ nhũng giá trị của bản thân, biết tôn trọng và thừa nhận người khác có những giá trị khác Lắng nghe tích cực
3 Thái độ:
- Quý trọng đức tính của Nai Nhỏ, học tập Nai Nhỏ
II Đồ dùng dạy học
GV: Máy chiếu ( GTB, đoạn luyện đọc )
III Các hoạt động day học
1 Ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ:
Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài.
- Cho HS quan sát máy chiếu, nêu ND
- HS: Đọc nối tiếp câu lần 1
- HS: Đọc từ khó đọc
- HS: Đọc nối tiếp câu lần 2
- Nghe
Trang 2- GV: Chia đoạn 4 đoạn
Đoạn 1: Từ đầu đến của con
Đoạn 2: Tiếp đến cho con
Đoạn 3: Tiếp … còn lo
Đoạn 4: Phần còn lại
- HD luyện đọc trên máy
Sói sắp tóm được Dê Non / thì bạn con
đã kịp lao tới, / dùng đôi gạc chắc khỏe /
húc Sói ngã ngửa
* Đọc nhóm
- Nhận xét, bổ sung
* Tiết 2
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Nai Nhỏ xin cha đi đâu ?
- Cha Nai Nhỏ nói gì ?
* Xác định giá trị
- Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những hành
động nào của bạn mình ?
- Mỗi hành động của bạn Nai Nhỏ nói lên
một điểm tốt em thích nhất điểm nào ?
- Theo em người bạn tốt là người như
thế nào? GV chốt ND
* HS biết tôn trọng và thừa nhận người
khác có những giá trị khác Lắng nghe tích
cực
* Nội dung: Ngươi bạn đáng tin cậy là
người sẵn lòng giúp người, cứu người
Hoạt đông 3: Luyện đọc lại
- Hướng dẫn luyện đọc phân vai
- HS: Đọc bài trong nhóm đôi
- Đại diện một số nhóm đọc
- HS nhận xét
- ĐT đoạn 1 + 2
- HS: 2, 3 em đọc - lớp đọc thầm
- HS: Đọc đoạn 1, trả lời câu hỏi
- Đi chơi xa cùng với bạn
- Cha không ngăn cản con, nhưng con hãy
kể cho cha nghe về bạn của con
* Trải nghiệm
- HS: Đọc đoạn 2, 3, 4 TL câu hỏi
- Lấy vai hích hòn đá to chặn lối đi
- Nhanh trí kéo Nai Nhỏ chạy khỏi lão
- Luyện đọc phân vai ( 3 lượt)
- Ba nhân vật ( người dẫn chuyện, Nai Nhỏ,cha Nai Nhỏ )
- Luyện đọc phân vai - thi đọc trước lớp
- Nghe
Nối tiếp kể một số người bạn tốt mà em biết
Trang 3- GV hệ thống bài kết hợp giáo dục liên hệ.
III Các hoạt động dạy học
- Bài chính tả có mấy câu ?
- Chữ đầu câu viết như thế nào ?
- Cuối câu có dấu câu gì ?
* Luyện viết bảng con
- Chữa lỗi cho HS
Viết bảng con : yên lòng , Nai Nhỏ
- Nghe, viết bài vào vở
Trang 4
- Về nhà chuẩn bị bài sau
HS đọc yêu cầu bài tập 2
Kể chuyện (3)
BẠN CỦA NAI NHỎ
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Biết dựa theo tranh và gợi ý, nhắc lại được lời kể của Nai Nhỏ về bạn mình;
nhắc lại lời kể của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn
- Biết kể nối tiếp từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa
- HS nào nhanh thực hiện thêm yêu cầu BT3
- Mán chiếu ( Các tranh minh họa)
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ :
- Cho 2 em kể chuyện bài : Phần thưởng
Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện
- Trình chiếu tranh và gợi ý
Hướng dẫn kể lại câu chuyện theo tranh
- Tranh 1: Có lần chúng tôi gặp một hòn
đá to chặn lối, bạn con chỉ hích vai hòn đá
HS 2 em kể chuyện bài Phần thưởng Lắng nghe
- 2 HS đọc gợi ý
- HS: Dựa vào tranh nhắc lại lời kể của
Nai Nhỏ về bạn mình HS dựa vào tranh nối tiếp kể lại theo từng nội dung tranh
Trang 5lăn sang một bên…
- Tranh 2: Một lần khác, chúng con đang
đi dọc bờ sông tìm nước uống thì thấy lão
Hổ hung dữ đang rình sau bụi cây…
- Tranh 3: Lần khác nữa, chúng con đang
nghỉ trên một bãi cỏ xanh thì thấy gã Sói
hung ác đuổi bắt cậu Dê Non…
- Theo dõi, giúp đỡ
- Gọi HS nhận xét lời kể của bạn
Hoạt động 2: Phân vai kể lại câu chuyện
- Trình chiếu tranh
- Câu chuyện có mấy vai ?
- Nhận xét các nhóm kể
3 Củng cố
- Qua câu chuyện em hiểu được điều gì
- GD HS phải biết giúp đỡ nhau khi gặp
khó khăn, hoạn nạn
- Thảo luận kể trong nhóm
- Lên bảng phân vai kể lại câu chuyện
theo nhóm
- Các nhóm thi kể trước lớp, bình chon nhóm kể hay
- Nhắc lại nội dung bài
- Lắng nghe, thực hiện
- Biết số bị trừ, số trừ, hiệu
- Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép tính trừ
2 Kĩ năng:
- Thực hiện làm tính thành thạo, tính nhẩm nhanh
3 Thái độ:
- HS yêu thích môn học
II Các hoạt động dạy học
1 Bài mới:
Trang 61.1 Giới thiệu bài
1.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến
- Thùng táo có 45 quả, thùng lê có 53 quả Hỏi cả
hai thùng có bao nhiêu quả táo và lê ?
- HS đọc yêu cầu bài tập 2
- HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng
- HS đọc yêu cầu bài 3
- Biết cộng hai số có tổng bằng 10.
- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10
- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó một số cho trước
- Biêt cộng nhẩm: 10 cộng với số có một chữ số
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12
Trang 7III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến
Bài tập 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
- HD, giao việc cho HS
- HS: Lên bảng ghi kết quả hàng ngang
- Đọc yêu cầu bài tập 1 :
- HS làm bài vào SGK cột 1, 2,3
HS nào nhanh làm thêm cột 4 Nêu KQ
- HS đọc yêu cầu bài tập 2
- HS làm bài vào vở, nêu KQ
- HS đọc yêu cầu bài 3
- HS nhẩm và nêu kết quả dòng 1
- HS nào nhanh nêu KQ thêm dòng 2,3
- Lớp bổ sung
- HS đọc yêu cầu bài tập 4
- Nghe hướng dẫn, quan sát đồng hồ, đọc kết quả Lớp bổ sung
- Trả lời câu hỏi
- Biết cộng hai số có tổng bằng 10.
- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10
+
Trang 8- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó một số cho trước.
- Biêt cộng nhẩm: 10 cộng với số có một chữ số
2 Kĩ năng:
- Thực hiện đặt tính và tính nhẩm nhanh
3 Thái độ:
- HS yêu thích môn học
II Các hoạt động dạy học
1 Bài mới:
1.1 Giới thiệu bài
1.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến
thức:
Hoạt động 1: Thực hành bài tập
Bài tập 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
- HD, giao việc cho HS
Bài tập 4 : Lan có 7 cái kẹo , Huệ có 3 cái kẹo
Hỏi hai bạn có bao nhiêu cái kẹo ?
- Y/cầu HS làm bài vào vở
- Đọc yêu cầu bài tập 1 :
- HS làm bài vào VBT HS nêu KQ
- HS đọc yêu cầu bài tập 2
- HS làm bài vào VBT, nêu KQ
- HS đọc yêu cầu bài 3
- HS nhẩm nêu KQ
- Lớp bổ sung
- HS đọc yêu cầu bài tập 4
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng Nhận xét, bổ sung
- Nghe Lắng nghe, ghi nhớ
Ôn Tiếng Việt
LUYỆN ĐỌC : BẠN CỦA NAI NHỎ
Trang 9- GV : SGK
III Các hoạt động day học
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV: Chia đoạn 4 đoạn
Đoạn 1: Từ đầu đến của con
Đoạn 2: Tiếp đến cho con
Đoạn 3: Tiếp … còn lo
Đoạn 4: Phần còn lại
- HD luyện đọc trên máy
Sói sắp tóm được Dê Non / thì bạn con
đã kịp lao tới, / dùng đôi gạc chắc khỏe /
húc Sói ngã ngửa
* Đọc nhóm
- Nhận xét, bổ sung
Hoạt đông 2: Luyện đọc lại
- Hướng dẫn luyện đọc phân vai
- HS: Đọc nối tiếp câu lần 1
- HS: Đọc bài trong nhóm đôi
- Đại diện một số nhóm đọc
- HS nhận xét
- Luyện đọc phân vai ( 3 lượt)
- Ba nhân vật ( người dẫn chuyện, Nai Nhỏ,cha Nai Nhỏ )
- Luyện đọc phân vai - thi đọc trước lớp
- Nghe
Nối tiếp kể một số người bạn tốt mà em biết
Trang 10- Hiểu từ: sâu thẳm, hạn hán, lang thang ,.
- Hiểu nội dung bài : Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng
- Thuộc 2 khổ thơ cuối bài
- GV: Máy chiếu ( GTB, luyện đọc)
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài :
- Cho HS quan sát máy chiếu
2.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến
thức:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV: Đọc mẫu toàn bài - HD đọc:
Giọng đọc tình cảm, tha thiết
2 em đọc bài Bạn của Nai Nhỏ
- Quan sát, nêu nội dung tranh
- Nghe
- Đọc nối tiếp từng dòng thơ lần 1
+ Đọc đúng: thuở nào, sâu thẳm, nẻo
- Đọc từng dòng thơ lần 2
- Đọc ngắt nghỉ
Trang 11Lang thang/ quên đường về /
Dê Trắng thương bạn quá
Chạy khắp nẻo/ tìm Bê/
Đến bây giờ Dê Trắng /
Vẫn gọi hoài: / "Bê ! // Bê ! " //
- Theo dõi, nhận xét
- Nhận xét
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Bê Vàng, Dê Trắng sống ở đâu ?
- Câu thơ nào cho biết đôi bạn ở bên nhau
rất lâu ?
- Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ ?
- Vì lang thang Bê Vàng đã sảy ra chuyện gì ?
- Bê Vàng lạc đường Dê Trắng đã làm gì ?
- Vì sao đến bây giờ Dê Trắng vẫn kêu " Bê !
Bê ! " ?
- Qua bài thơ cho ta biết được điều gì?
* Nội dung bài: Bài thơ cho ta thấy tình bạn
cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng
Hoạt động 3: Học TL bài thơ
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Đọc nối tiếp 3 đoạn
* Đọc từng khổ thơ kết hợp giải nghĩa từ
- Một em đọc chú giải SGK
* Đọc bài trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc ĐT toàn bài
- 2 HS đọc lại toàn bài
- HS: Đọc khổ thơ 1 và trả lời câu hỏi
- Trong rừng xanh sâu thẳm
- HS: Đọc khổ thơ 2
- Tự xa xưa thuở nào
- Vì trời hạn hán
- HS: Đọc khổ thơ 3
- Bê Vàng bị lạc đường
- Chạy khắp nẻo tìm Bê
- Vì Dê Trắng nhớ bạn, thương bạn
- Thảo luận, nêu nội dung
- HS: Đọc nội dung - lớp đọc ĐT
- Đọc ĐT toàn bài 4,5 lượt
- HS đọc thuộc lòng bài thơ
Trang 12Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng.
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
Chữa bài, nhận xét đánh giá
Lắng nghe
- HS lên bảng ghi kết quả phép tính hàng ngang rồi đọc phép cộng
- Thao tác bằng que tính, nêu KQ, lớp bổ sung
- HS ghi kết quả hàng ngang rồi đọc kết quả
- Đọc yêu cầu bài tập 1
- HS nối tiếp nhau lên bảng điền kết quả, lớp thực hiện vào nháp Nhận xét, bổ sung
- Đọc yêu cầu bài tập
- Theo dõi và làm bài vào vở BT2, 1 em làm bài vào bảng phụ ( Học sinh nào xong nhanhlàm thêm BT3 ra nháp, nêu KQ )
Đáp số: 40 con gà
+
+
Trang 13- GV cùng HS nhận xét, chữa bài trên
máy chiếu
3 Củng cố :
- GV hệ thống bài
4 Dặn dò :
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- HS nêu lại cách thực hiện phép cộng
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
Nhận xét, sửa lỗi
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến
thức:
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa
- Cho HS quan sát máy chiếu
- Chữ hoa B cao mấy li ?
- Nằm trên mấy dòng kẻ ?
- Gồm mấy nét ?
- GV viết lên bảng nhắc lại cách viết
* Hướng dẫn viết bảng con
- GV nhận xét và sửa lỗi cho HS
* Hướng dẫn viết câu ứng dụng
- GV giới thiệu câu ứng dụng
- GV giải thích nghĩa câu ứng dụng: Bạn bè
khắp nơi trở về quây quần họp mặt đông vui
- Chữ nào cao 2,5 li ?
HS viết bảng con Ă , Â ,Ăn Lắng nghe
- HS quan sát chữ mẫu, nhận xét
Trang 14- Chữ nào cao 2 li ?
- Chữ còn lại cao mấy li ?
- Tiếng nào có chữ B ?
* Hướng dẫn viêt bảng con chữ Bạn
- GV nhận xét và sửa lỗi cho HS
Hoạt động 2: HD viết bài vào vở
- HS viết bài vào vở tập viết
- 1 dòng chữ B cỡ vừa ( cao 5 li ) 1dòng chữ B cỡ nhỏ ( cao 2,5 li )
- 1 dòng chữ Bạn cỡ vừa, 1 dòng chữ Bạn cỡ nhỏ
- 2 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ
- Bạn bè xum họp
- Lắng nghe Nghe
- Củng cố thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4 và 36 + 24
(cộng có nhớ , dạng tính viết ) Giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng
2 Kĩ năng:
- Đặt tính và tính nhẩm thành thạo
3 Thái độ:
- HS yêu thích môn học
II Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài, nhận xét đánh giá
- HS làm bảng 1 + 9 = ; 9 + 1 =
Lắng nghe
- Đọc yêu cầu bài tập 1
- HS làm bảng con, nhận xét Nhận xét, bổ sung
Trang 15Bài 4 : Lam có 17 cái kẹo, Huệ có 23
cái keo Hỏi hai bạn có bao nhiêu cái
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Đọc yêu cầu bài tập
- Theo dõi và làm bài vào vở nháp, 3 HS lên bảng làm.Nhận xét, bổ sung
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng 2 khổ cuối bài thơ Gọi bạn
- Tiếp tục củng cố về quy tắc chính tả ng/ ngh; làm đúng các bài tập phân biệt các phụ âm đầu, các thanh dễ lẫn ( ch / tr; dấu hỏi / dấu ngã ) ( BT2,3 a,b.)
III Các hoạt động dạy học
Trang 16kiến thức:
Hoạt động 1: HD viết chính tả
- Đọc hai khổ thơ cuối HS đọc bài
và trả lời câu hỏi
- Bê Vàng và Dê Trắng gặp khó
khăn như thế nào ?
- Thấy Bê Vàng không trở về, Dê
Trắng đã làm gì ?
- Bài chính tả có những chữ nào
phải viết hoa ? Vì sao ?
- Tiếng gọi của Dê Trắng được ghi
với những dấu câu gì ?
*Luyện viết bảng con
- Nhận xét, sửa lỗi cho HS
Hoạt động 2: HD viết bài vào vở
- Đọc bài hai khổ thơ cuối
- GV chữa bài, nhận xét.
Hoạt động 3: Làm bài tập chính tả
Bài tập 2: Em chọn chữ nào trong
ngoặc đơn để điền vào chỗ trống ?
- Gợi ý gọi HS lên bảng làm
- Nhận xét - chữa bài
Bài tập 3: Em chọn chữ nào trong
ngoặc đơn để điền vào chỗ trống ?
Về nhà chuẩn bị bài sau
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- Trời hạn hán cạn hết nước, cỏ héo khô không có gì để nuôi đôi bạn
- Chạy khắp nẻo tìm Bê
- Chữ đầu bài thơ và chữ đầu dòng thơ tên riêng : Bê Vàng, Dê Trắng
- Tiếng gọi của Dê Trắng được ghi sau dấu hai chấm, ngoặc kép, chấm than
- Tìm những tiếng khó viết, dễ lẫn
* Viết bảng con: Lang thang, khắp nẻo, quên…,
- Nhắc lại các quy định khi viết bài
- Viết bài vào vở
- Thảo luận bài trong nhóm, phân loại bài viết
- Đọc yêu cầu bài tập 2
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào VBT
- Đọc yêu câu bài tập 3
- Làm bài theo nhóm vào VBT
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
Lắng nghe Lắng nghe, ghi nhớ
Ôn Tiếng Việt
LUYỆN VIẾT : CHỮ HOA B
Trang 17HS nắn nót cẩn thận khi viết bài
II Đồ dùng dạy học
- GV: Máy chiếu
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
Nhận xét, sửa lỗi
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến
thức:
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa
- Cho HS quan sát máy chiếu
- GV viết lên bảng nhắc lại cách viết
* Hướng dẫn viết bảng con
- GV nhận xét và sửa lỗi cho HS
* Hướng dẫn viết câu ứng dụng
- GV giới thiệu câu ứng dụng
* Hướng dẫn viêt bảng con chữ Bạn
- GV nhận xét và sửa lỗi cho HS
Hoạt động 2: HD viết bài vào vở
- HS quan sát chữ mẫu, nhận xét
* Viết bảng con: B
- Bạn bè xum họp
* Viết bảng con: Bạn
- HS viết bài vào vở tập viết
- 1 dòng chữ B cỡ vừa ( cao 5 li ) 1dòng chữ B cỡ nhỏ ( cao 2,5 li )
- 1 dòng chữ Bạn cỡ vừa, 1 dòng chữ Bạn cỡ nhỏ
- 2 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ
- Bạn bè xum họp
- Lắng nghe Nghe
Trang 18- HS yêu thích môn học
II Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ
- Tìm 3 từ chỉ con vật
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến thức:
- HS nêu yêu cầu.
- HDHS tìm, gọi HS nêu - HS tìm, nối tiếp nêu
Kết luận: Khắc sâu về đặc điểm của từ
- Nhận xét, khen ngợi HS đặt câu với một số từ vừa tìm được
Bài 2: Viết tên các bạn trong tổ theo
thứ tự bảng chữ cái ( Viết tên 5 bạn)
- 1HS nêu yêu cầu
- HDHS làm bài, giao nhiệm vụ - Nghe…
- Nhắc lại nội dung bài 2 HS nhắc lại nội dung bài
4 Dặn dò:
- Chuẩn bị bài tiết sau Lắng nghe, ghi nhớ
Soạn: Ngày 17 tháng 9 năm 2018 Giảng: Thứ năm ngày 19 tháng 9 năm 2018
Trang 19- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì ?( BT3)
- GV ; Máy chiếu ( Bài 1)
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ :
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới :
3.1 Giới thiệu bài :
3.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến
thức:
Hoạt động 1: Tìm hiểu từ chỉ sự vật
Bài tập 1.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 1
- Cho HS quan sát máy chiếu.
- Qua bài học hôm nay các em đã nhận biết
về các từ chỉ sự vật Đặt câu theo mẫu Ai
- HS hát, báo cáo sĩ số
- HS tìm các từ có tiếng học, tiếng tập
- Lắng nghe
- Đọc yêu cầu bài tập 1
- Quan sát máy chiếu, nối tiếp nhau nêu miệng
- Bộ đội, công nhân, xe máy, ô tô, máy bay, voi, trâu, dừa, mía
- Đọc yêu cầu bài tập 2
- Thảo luận theo nhóm , đại diện nhóm
trình bày kết quả
- Các từ chỉ sự vật: bàn, thước kẻ, cô giáo, thầy giáo, bảng, học trò, nai, cá heo, phượng vĩ, sách
- Đọc yêu cầu bài tập 3
- HS làm bài vào VBT-Trình bày kết quả
Đặt câu theo mẫu dưới đây :
Ai ( hoặc cái gì, con gì) là gì ?Bạn Vân Anh
Bắt chuột rất giỏi Vật dùng để kẻ