Thuyền máy dùng nhiên liệu xăng, dầu để chạy. Khi sử dụng thuyền máy cần tiết kiệm xăng , dầu... - Đọc bài đã bốc thăm được và trả lời câu hỏi. Cả lớp theo dõi, nhận xét... Nhận xét.. b/[r]
Trang 1( Từ ngày 22/10 đến 26/10/2018 )
Thứ hai ngày 22 tháng 10 năm 2018.
Tiết 1: Chào cờ: Dạy KNS: Bài: Nhiệm vụ học tập của em ( T1)
Tiết 2 + 3: Tập đọc : Ôn tập giữa kì I tiết 1-2.
A.MỤC TIÊU:
- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu.(phát âm rõ, tốc
độ đọc khoảng 35 tiếng / phút) Hiểu ND chính của từng đoạn, nội dung của toàn bài; trả lời được nội dung bài tập đọc Thuộc khoảng 2 đoạn (hoặc bài) thơ đã học
- Bước đầu thuộc bảng chữ cái (BT2) Nhận biết và tìm được một số từ chỉ sự vật (BT3, BT4)
- Biết đặt câu theo mẫu” Ai là gì?(BT2) Biết xếp tên riêng người theo thứ tự bảng chữ cái (BT3)
* HS HT đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 35 tiếng / phút)
B.CHUẨN BỊ:
- Phiếu ghi tên bài tập đọc và học thuộc lòng
- Vở bài tập, bảng phụ
HAI
22/1
0
Chào cờ
Tập đọc
Tập đọc
Toán
Đạo đức
Chào cờ đầu tuần: Nhiệm vụ học tập của em (T1)
Ôn tập giữa HKI ( T1)
Ôn tập giữa HKI ( T2) Lít( l )
Chăm chỉ gọc tập ( Tiết 1)
GDKNS
BA
23/1
0
SHS
Toán
Kể chuyện
Chính tả
Thủ công
Luyện tập
Ôn tập giữa HKI ( T3)
Ôn tập giữa HKI ( T4) Gấp thuyền phẳng đáy có mui ( t1)
TƯ
24/1
0
Tập đọc
TNXH
Thể dục
Toán
Chính tả
Ôn tập giữa HKI ( T5)
Đề phòng bệnh giun
GV chuyên dạy Luyện tập chung
Ôn tập giữa HKI ( T6)
NĂ
M
25/1
0
Thể dục
Toán
Tập viết
LTVC
Gv chuyên dạy Kiểm tra
Ôn tập giữa HKI ( T7)
Ôn tập giữa HKI (Kiểm tra đọc)
SÁU
26/1
0
Âm nhạc
Mĩ thuật
Toán
Tập làm văn
SHL
Gv chuyên dạy
GV chuyên dạy Tìm một số hạng trong một tổng
Ôn tập giữa HKI ( Kiểm tra viết)
Trang 2C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
GIÁO VIÊN
1/ K.tra:
2/ GTB: “Ôn tập (Tiết 1)”
a/ Ôn luyện các bài tập đọc - học
thuộc lòng (4 HS)
- Cho HS bốc thăm các tên bài tập
đọc, học thuộc lòng ở tuần 1
Nhận xét
b/ Bảng chữ cái: Đọc thuộc lòng
bảng chữ cái
Nhận xét
c/ Ôn luyện về từ chỉ người, chỉ cây
cối, chỉ con vật
B3/ 70 - Cho đọc yêu cầu
- Cho thực hiện cá nhân
B4/ 70- Cho đọc yêu cầu
- Thực hiện nhóm 4
Nhận xét
d/ Ôn luyện các bài tập đọc, học
thuộc lòng.( 4 HS)
- Cho bốc thăm các bài tập đọc, học
thuộc lòng ở tuần 2
- Nhận xét
đ/ Ôn luyện về cách đặt câu theo
mẫu: Ai là gì ?
B2/ 70 - Cho đọc yêu cầu
- Thực hiện cá nhân
- Nhận xét
e/ Ôn luyện về xếp tên người theo
bảng chữ cái
B3/ 70 - Đọc yêu cầu
- Thực hiện theo nhóm 4
HỌC SINH
Nhắc lại
- Bốc thăm bài, sau đó về chỗ chuẩn bị bài
- Đọc bài đã bốc thăm được và trả lời câu hỏi
Cả lớp theo dõi, nhận xét
- 3 HS (HT) đọc thuộc lòng bảng chữ cái Cả lớp theo dõi, nhận xét
- 3 HS (HT) đọc nối tiếp bảng chữ cái
-Nêu yêu cầu của bài
- Thực hiện bài vào vở, một HS làm bảng phụ Trình bày:
+ Chỉ người: bạn bè, Hùng
+ Chỉ đồ vật: bàn, xe đạp
+ Chỉ con vật: thỏ, mèo
+ Chỉ cây cối: chuối, xoài
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu của bài
- Nhóm thực hiện tìm từ Đại diện nhóm trình bày – nhận xét
- Bốc thăm và chuẩn bị bài
- Đọc bài và trả lời câu hỏi
- Cả lớp theo dõi, nhận xét
- Đọc yêu cầu
- Thực hiện và nêu miệng các câu đã đặt: + Bạn Bình là học sinh lớp hai
+ Bạn Thư là học sinh giỏi
Nhận xét
-Đọc yêu cầu
- Nhóm tìm tên các nhân vật trong bài tập đọc của tuần 7 – 8 và ghi vào bảng
- Trình bày, nhận xét
Tiết 2
Trang 3- Nhận xét
3- Củng cố, dặn dò:
- GV cho HS đọc lại một số bài tập
đọc, học thuộc lòng
- Về ôn lại và chuẩn bị bài “Ôn tập –
Tiết 3“
- Nhận xét
+ An, Dũng, Khánh, Minh, Nam.
Sau đó đọc lại tên các nhân vật
- Vài HS đọc
- Lắng nghe
-Tiết 4: Toán : Lít
A / MỤC TIÊU:
- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca 1 lít để đong, đo nước,dầu…
- Biết ca 1 lít, chai 1 lít Biết lít là đơn vị đo dung tích.Biết đọc, viết tên gọi và kí hiệu của lít
- Biết thực hiện phép cộng, trừ các số đo theo đơn vị lít, giải toán có liên quan đến đơn vị
- Bài tập cần làm: B1; B2 (cột 1,2); B4
B/ CHUẨN BỊ:
- Cốc, bình, ca, can, 1 túi nước chứa 1 lít Lít (cống lít)
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
Trang 4-Tiết 5: Đạo đức : Chăm chỉ học tập (tiết 1)
A / MỤC TIÊU :
- Nêu được một số biểu hiện của chăm chỉ học tập
- Biết được lợi ích của việc chăm chỉ học tập
- Biết được chăm chỉ học tập là nhiệm vụ của học sinh
1/ GV kiểm tra: Cho làm 2 bài.
- Nhận xét
2/ Giới thiệu bài: “ Lít ”
a/ Làm quen với biểu tượng “Sức chứa”
- GV lấy 2 cái ly to, nhỏ khác nhau rót đầy 2
ly nước cho HS quan sát:
+ Ly nào chứa được nhiều nước hơn?
+ Ly nào chứa được ít nước hơn?
- GV hỏi HS như vậy đối với ly và bình…
b/ Giới thiệu lít – kí hiệu l:
- Vừa nêu, vừa cho quan sát mẫu: Để biết
trong ly, ca, can, có bao nhiêu nước, người ta
dùng đơn vị đo là lít Nêu kí hiệu lít : l
- Rót túi nước 1 lít vào ca và cho hs nêu ca
chứa bao nhiêu nước ?
- Cho hs đọc vạch chia của can
c/ Luyện tập – thực hành:
* Bài 1 : Cho đọc yêu cầu
Làm việc cá nhân
- Nhận xét
* Bài 2: Cho đọc yêu cầu
- Gợi ý thực hiện cá nhân
Nhận xét
* Bài 4:
- H dẫn thực hiện vào vở
- 1 HS làm: 63 54
37 46
100 100
- Nhắc lại
- Quan sát, nhận xét
+ Ly lớn (HT-CHT) + Ly nhỏ (HT-CHT)
+ Ly nước có ít nước hơn bình nước và
ngược lại (HT-CHT)
- Theo dõi
- Đọc đồng thanh đơn vị đo thể tích lít và
nắm kí hiệu: l
- Quan sát và trả lời: Ca chứa 1 lít nước.
- Đọc 1l, 2l… (HT-CHT)
- Đọc yêu cầu của bài
- Tự làm bài vào sách và đổi để kiểm tra lẫn nhau
- Nêu lại kết quả
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu bài
- Thực hiện vào bảng – trình bày.(HT-CHT)
a/ 15 l + 5 l = 20 l b/ 17 l – 6 l = 11 l 18 l – 5 l = 13 l Nhận xét
- Nêu đề bài
Trang 5- Thực hiện chăm chỉ học tập hằng ngày.
* Biết nhắc bạn bè chăm chỉ học tập hằng ngày
B/ CHUẨN BỊ : Vở bài tập
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
GIÁO VIÊN
1/ Kiểm tra: GV cho HS nêu những việc nhà đã
làm ?
Nhận xét
2/ GTB: “ Chăm chỉ học tập “
Hoạt động 1 : Xử lý tình huống.
a) Mục tiêu: Nêu được một số biểu hiện của chăm
chỉ việc học
b) Cách tiến hành:
- Nêu tình huống và hướng dẫn cho thảo luận:
Bạn trong tranh đang làm bài, thì bạn đến rủ đi
chơi Nếu em là bạn, em phải làm gì khi đó?
- Thời gian thảo luận 4 phút
Kết luận :
Khi đang học, các em phải hoàn thành công
việc, như thế mới là chăm chỉ học tập.
Hoạt động 2 : Bày tỏ thái độ.
a) Mục tiêu: HS biết bày tỏ thái độ đúng trước
những biểu hiện của chăm chỉ học tập
b) Cách tiến hành:
- Làm cá nhân khoảng 3 phút: HS đánh dấu vào ô
trống trước những biểu hiện của việc chăm chỉ học
tập
- GV đọc từng ý kiến… và học sinh giơ biển màu
theo ý kiến của mình
- Nhận xét
- Chăm chỉ học tập có ích lợi gì?
Kết luận :
Chăm chỉ học tập sẽ đạt kết quả tốt Bố mẹ
vui lòng.
Hoạt động 3 : Liên hệ bản thân
a) Mục tiêu: HS nêu được những việc làm thể hiện
sự chăm chỉ học tập
b) Cách tiến hành:
- Y/c HS nêu những việc làm thể hiện chăm chỉ
học tập
HỌC SINH
- Quét nhà, rửa chén, xếp quần áo… Nhắc lại
- Lắng nghe và về nhóm
- Thảo luận theo cặp về các tình huống
+ 2 bạn sắm vai, trình diễn:
– Cả lớp nhận xét
- Vài HS nhắc lại
- Làm việc cá nhân theo nội dung trong vở bài tập
- Bày tỏ thái độ bằng cách giơ các tấm bìa màu
+ Ý a, b, d, đ là đúng
+ Ý c là sai
- Lắng nghe
- Có ích lợi là học mau tiến bộ, học giỏi Bố mẹ vui lòng Bạn bè yêu mến (HT)
- Nhắc lại
- Tự liên hệ – nêu
+ Chăm chú nghe thầy cô giảng bài + Làm bài tập ở nhà đầy đủ.
+ Tự rèn đọc thêm ở nhà.
Trang 6- Kết quả sẽ thế nào ?
Kết luận :
GV khen ngợi những HS biết chăm chỉ học tập
Nhắc nhở những HS khác biết chăm chỉ học tập là
nhiệm vụ của học sinh
3- Củng cố, dặn dò:
- GV cho HS nhắc lại:
1 Nêu một vài biểu hiện của việc chăm chỉ học
tập?
2 “Chăm chỉ học tập” có lợi ích gì?
- Về ôn lại bài
- Nhận xét tiết học
- Có tiến bộ rõ…
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Vài HS nhắc lại
************************************
Thứ ba ngày 23 tháng 10 năm 2018.
Tiết 1: SHS
Tiết 2: Toán : Luyện tập
A / MỤC TIÊU:
- Biết thực hiện phép tính và giải toán với các số đo theo đơn vị lít
- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca 1 lít để đong, đo nước, dầu…
- Biết giải toán có liên quan đến đơn vị lít
- Bài tập cần làm: B1; B2; B3
B/ CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
1/ GV kiểm tra: Cho hs làm
Nhận xét
2/ Giới thiệu bài: “ Luyện tập ”
* Bài 1 : Cho đọc yêu cầu
Làm việc cá nhân
Nhận xét, sửa chữa
* Bài 2: Cho đọc yêu cầu
- Yêu cầú thực hiện bảng con
- Nhận xét
* Bài 3:Yêu cầu HS đọc đề toán.
-Hướng dẫn HS tìm hiểu tóm tắt
SGK
-Yêu cầu 1 HS lên bảng giải bài
toán
- Nêu lời giải khác
- Trình bày: 10 l + 6 l = 16 l
9 l + 8 l = 17 l
Nhắc lại
- Nêu yêu cầu
- 3 hs CHT lên bảng làm, các hs khác làm vào
sách
Nhận xét
- Đọc yêu cầu
- Lớp thực hiện bảng con
a- 6l b- 8l c- 30l
- 1 HS đọc đề toán
- Quan sát và trả lời câu hỏi
- Lớp thực hiện vào vở
-1 HS HT lên bảng giải :
Bài giải
Số lít dầu thùng thứ hai có là:
16 – 2 = 14 (lít) Đáp số: 14 lít
Trang 7- Nhận xét và chỉnh sửa nếu có.
3 – Củng cố, dặn dò:
- GV cho nhắc lại đơn vị đo thể
tích, viết kí hiệu lít.
- Về ôn lại bài
- Nhận xét tiết học
- Nhận xét và nêu lời giải khác
- Vài HS nêu
-Tiết 3: Kể chuyện: Ôn tập tiết 3 A.MỤC TIÊU:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1
- Biết tìm từ chỉ hoạt động của vật, của người và đặt câu nói về sự vật (BT2, BT3)
B.CHUẨN BỊ:
- Phiếu ghi tên bài tập đọc và học thuộc lòng
- Vở bài tập, bảng phụ
C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
GIÁO VIÊN 1/ K.tra:
2/ GTB: “Ôn tập – Tiết 3”
a/ Ôn luyện các bài tập đọc - học
thuộc lòng.( 4HS)
- Cho HS bốc thăm các tên bài tập
đọc, học thuộc lòng ở tuần 3
- Nhận xét
b/ Ôn luyện về từ chỉ hoạt động của
người và vật
B2/ 71- Cho đọc yêu cầu
- H.dẫn làm bài Cho thực hiện theo
nhóm 4
Nhận xét
c/ Ôn luyện về cách đặt câu kể về
con vật, đồ vật, cây cối
B3/ 71 - Cho đọc yêu cầu
- Cho thực hiện cá nhân
- Nhận xét
3- Củng cố, dặn dò:
- Về ôn lại và chuẩn bị bài “Ôn tập –
Tiết 4”
- Nhận xét tiết học
HỌC SINH
Nhắc lại
- Bốc thăm bài, sau đó về chỗ chuẩn bị bài
- Đọc bài đã bốc thăm được và trả lời câu hỏi
Cả lớp theo dõi, nhận xét
- Nhắc lại yêu cầu
- 2 HS đọc bài : Làm việc thật là vui
- Thực hiện làm bài theo nhóm Đại diện trình bày
+ Từ ngữ chỉ sự vật: Đồng hồ, gà trống, con tu
hú, con chim, cành đào, Bé
+ Từ ngữ chỉ hoạt động: Báo phút, báo giờ, gáy vang, kêu tu hú, bắt sâu, bảo vệ, báo trời sáng,
nở, đi, quét, nhặt, chơi
- Đọc yêu cầu
- Thực hiện vào vở BT Trình bày, n/x
+ Cây mít nhà em trái sum sê
+ Con mèo bắt chuột rất giỏi
+ Em thích nghe kể chuyện cổ tích
Trang 8
-Tiết 4: Chớnh tả (tập chộp): ễn tập tiết 4 A.MỤC TIấU:
- Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Nghe – viết chớnh xỏc, trỡnh bài đỳng bài chớnh tả Cõn voi (BT2); tốc độ viết khoảng 35 chữ / 15 phỳt
* HS HT viết đỳng, rừ ràng bài chớnh tả (tốc độ đạt trờn 35 chữ / 15 phỳt
B.CHUẨN BỊ:
- Phiếu ghi tờn bài tập đọc và học thuộc lũng
- Vở bài tập, bảng phụ
C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
GIÁO VIấN
1/ K.tra:
2/ GTB: “ễn tập –Tiết 4”
a/ ễn luyện cỏc bài tập đọc - học
thuộc lũng
- Cho HS bốc thăm cỏc tờn bài tập
đọc, học thuộc lũng ở tuần 4
Nhận xột
b/ Viết chớnh tả:
B2/ 71: GV nờu yờu cầu…
- GV đọc bài “ Cõn voi”
-Giải nghĩa từ: sứ thần, Trung Hoa,
Lương Thế Vinh.
-Bài này núi lờn nội dung gỡ?
-HD viết từ khú: sứ thần, sai, dắt
voi, xuống thuyền.
-GV đọc bài
- Nhận xột…
3- Củng cố, dặn dũ:
- GV cho HS đọc lại một số bài tập
đọc, học thuộc lũng
- Về ụn lại bài
- Nhận xột tiết học
HỌC SINH
Nhắc lại
- Bốc thăm bài, sau đú về chỗ chuẩn bị bài
- Đọc bài đó bốc thăm được và trả lời cõu hỏi
Cả lớp theo dừi, nhận xột
- 2 HS đọc lại bài
- Ca ngợi trớ thụng minh của Lương Thế Vinh
- HS phõn tớch, viết bảng…
- Nghe- viết bài vào vở…
- Soỏt lỗi
-Tiết 5: GấP THUYềN PHẳNG ĐáY Có MUI ( T1) A/ MỤC TIÊU :
- Biết cách gấp thuyền phẳng đáy có mui
- Gấp thuyền phẳng đáy có mui Các nếp gấp tơng đối phẳng, thẳng
Với HS khéo tay : Gấp đợc thuyền phẳng đáy có mui Hai mui thuyền cân đối Các nếp gấp phẳng, thẳng
** GD SDNLTK&HQ: Muốn di chuyển thuyền cú thể dựng sức giú (gắn thờm buồm cho thuyền) hoặc phải chốo thuyền( gắn thờm mỏi chốo).
Thuyền mỏy dựng nhiờn liệu xăng, dầu để chạy Khi sử dụng thuyền mỏy cần tiết kiệm xăng , dầu.
Trang 9B/ CHUẨN BỊ:
- GV : Mẫu thuyền gấp sẵn, giấy màu, tranh minh hoạ qui trình gấp
- HS : giấy màu, kéo, hồ, chì
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
I/ KTBC :
+ Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
+ Nhận xét
II/ DẠY BÀI MỚI:
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2/ Hớng dẫn:
@ Quan sát nhận xét
+ Cho quan sát 2 mẫu thuyền và nêu nhận
xét giữa sự giống và khác nhau
+ Hãy nêu chiếc thuyền gồm có những gì ?
+ Chỉ vào tranh và giới thiệu cách gấp : gấp tơng
tự nh gấp thuyền phẳng đáy không mui chỉ khác
bớc tạo mũi thuyền
+ GV làm mẫu bớc tạo mũi thuyền
+ Hớng dẫn cách gấp
Bớc 1 : Gấp giống thuyền phẳng đáy
không mui, chỉ chú ý gấp 2 đầu tờ giấy
vào 2 ; 3 ô li
Các bớc tiếp theo tơng tự gấp thuyền
phẳng đáy không mui
Bớc 4 : Dùng ngón tay nâng phần giấy ở
2 đầu thuyền lên ( hình 12) đợc thuyền
( H13
+ Theo dõi hs thực hiện, hớng dẫn thêm
Sau đó cho tháo ra và gấp lại
+ Để dụng cụ lên bàn
Nhắc lại tựa
+ Quan sát và nhận xét: Giống nhau, chỉ khác là có mui và kgông có mui
+ mạng thuyền, đáy, mũi, mui thuyền
+ Quan sát và làm theo
+ Tháo và gấp lại
III/ CỦNG CỐ DẶN Dề:
- Thuyền dùng để làm gì ?
- Dặn hs về xem lại các hình vẽ các bớc thực hiện để tiết sau học thực hành
- GV nhận xét tiết học
-
-Thứ tư ngày 24 thỏng 10 năm 2018.
TIẾT 1: Tập đọc : ễn tập tiết 5 A.MỤC TIấU:
-Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1
- Trả lời được cõu hỏi về nội dung tranh (BT2)
B.CHUẨN BỊ:
- Phiếu ghi tờn bài tập đọc và học thuộc lũng
- Vở bài tập, bảng phụ
C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
GIÁO VIấN
1/ K.tra:
2/ GTB: “ễn tập – Tiết 5 ”
a/ ễn luyện cỏc bài tập đọc - học thuộc
lũng
- Cho HS bốc thăm cỏc tờn bài tập đọc,
học thuộc lũng ở tuần 5
HỌC SINH
Nhắc lại
- Bốc thăm bài, sau đú về chỗ chuẩn bị bài
- Đọc bài đó bốc thăm được và trả lời cõu hỏi
Cả lớp theo dừi, nhận xột
Trang 10Nhận xét
b/ Ôn kĩ năng kể theo tranh
B2/ 72 - Cho đọc yêu cầu
-H.dẫn quan sát tranh và trả lời nội dung
của từng tranh
+Tranh 1: Hằng ngày, ai đưa Tuấn đến
trường?
+ Tranh 2: Vì sao hôm nay mẹ không đưa
Tuấn đi học được?
+ Tranh 3: Tuấn làm gì để giúp mẹ?
+ Tranh 4: Tuấn đến trường bằng cách
nào?
- Nhận xét
3- Củng cố, dặn dò:
- GV cho HS đọc lại một số bài tập đọc,
học thuộc lòng
- Về ôn lại bài
- Nhận xét tiết học
- Nhắc lại yêu cầu
- Quan sát 4 bức tranh và trả lời tạo thành câu chuyện
+ Hằng ngày, mẹ Tuấn đưa Tuấn đến trường ( 3 HS)
+ Hôm nay mẹ không đưa Tuấn đi học được
vì mẹ bị bệnh (3 HS) + Tuấn rót nước cho mẹ uống, đắp khăn nóng lên trán cho mẹ bớt nóng (3 HS)
+ Tuấn đi bộ đến trường học.( 3 HS)
- Từng cặp hỏi- đáp nhau
+ Hằng ngày, mẹ đưa Tuấn đi học Hôm nay,
mẹ bị bệnh nằm ở nhà Tuấn rót nước cho mẹ uống thuốc Sau đó, Tuấn đi bộ đến trường
- Vài HS thực hiện
-TIẾT 2: TN-XH : Đề phòng bệnh giun
A / MỤC TIÊU :
- Nêu được nguyên nhân và biết cách phòng tránh bệnh giun.
* Biết được tác hại của giun đối với sức khỏe
* GD KNS: KN ra quyết định: nên và không nên làm gì để phòng bệnh giun; KN làm chủ bản thân: có trách nhiệm với bản thân đề phòng bệnh giun.
B/ CHUẨN BỊ:
- Các hình SGK
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
GIÁO VIÊN
1/ Kiểm tra : GV cho hs nêu tại sao phải ăn uống
sạch sẽ ?
Nhận xét
2/ GTB: “ Đề phòng bệnh giun “
Hoạt động 1 : Bệnh giun và tác hại của nó.
a) Mục tiêu : HS nhận ra triệu chứng của người bị
nhiễm giun Biết nơi giun thường sống trong cơ
thể người Nêu được tác hại của bệnh giun
b) Cách tiến hành:
- Nêu cho hs nắm: Nếu chúng ta bị đau bụng, đi
cầu ra giun, buồn nôn và chóng mặt Đó là triệu
chứng bị nhiễm giun
+ Giun thường sống ở đâu trong cơ thể ?
+ Giun ăn gì mà sống được trong cơ thể ?
+ Nêu tác hại của giun gây ra ?
HỌC SINH
- Giúp ta có nhiều sức khỏe, không bị bệnh
- Nhắc lại
- Theo dõi và nắm
+ Sống nhiều nơi như ruột, dạ dày, gan
+ Hút chất bổ trong cơ thể (HT) + Gầy, xanh xao, mệt mỏi (HT)