Hoạt động cuả hs 1. Tìm hiểu bài Luyện đọc đúng l, n trong bài tập đọc của tuần đang học.. Kiến thức: Hs biết:.. - Quan tâm giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ, thân ái với các bạn, sẵn s[r]
Trang 1Người soạn: Nguyễn Thị Thích
Lớp: 2A Trường Tiểu học Việt Long.
- Nhận xét
2- Bài mới:
30 phút
Trang 2- Cho HS đọc từng đoạn trước lớp:
- Hướng dẫn đọc câu khó:
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- 3 HS đọc nối tiếp từng đoạn lần 1
+ Một hôm,/ vừa đói vừa rét,/ lại bị trẻ lớn hơn đánh,/ cậu mới nhớ đến mẹ,/ liền tìm đường về nhà //
+ Hoa tàn,/ quả xuất hiện,/ lớn nhanh,/ da căng mịn,/ xanh óng ánh,/ rồi chín //
+ Môi cậu vừa chạm vào,/ một dòng sữa trắng trào ra,/ ngọt thơm như sữa mẹ //
- Nêu cách đọc - đọc câu khó
- Tiếp nối nhau đọc từng đoạn lần 2, 3
- Cho HS đọc từng đoạntrong nhóm
- Tổ chức cho các nhóm thiđọc
- Cho HS đọc đồng thanh
- Hướng dẫn HS giải thích
- Đọc theo nhóm 3
- Các nhóm thi đọc nối đoạn
- Đọc chú giải: vùng vằng, la cà
Trang 3- Trở về nhà không thấy mẹ,cậu bé đã làm gì?
- Gọi mẹ khản cả tiếng rồi ôm lấy một cây xanh trong vườn
mà khóc
Câu 3: - Thứ quả lạ xuất hiện trên
cây như thế nào?
- Gọi HS đọc đoạn 3
- Lớn nhanh, da căngmịn, màu xanh óngánh…tự rơi vào lòngcậu bé; khi môi cậuvừa chạm vào, bỗngxuất hiện dòng sữatrào ra …
- Hs đọc đoạn 3
Câu 4: - Những nét nào ở cây gợi
lên hình ảnh của mẹ? - Lá đỏ hoe như mắtmẹ khóc chờ con; Cây
xoà cành ôm cậu bé
Trang 4- Câu chuyện cho em biếtđiều gì?
- Ghi bảng: tình yêu thươngsâu nặng của mẹ đối vớicon
như tay mẹ âu yếm
- Một số HS thi đọc lạicâu chuyện theo cáchđọc nối đoạn, đọc cảbài
Sau khi học xong, hs có khả năng:
1 Kiến thức:
- Biết cách tìm một số bị trừ khi biết hiệu và số trừ
2 Kĩ năng:
- Áp dụng cách tìm số bị trừ để giải các bài tập có liên quan
- Củng cố kĩ năng vẽ đoạn thẳng qua các điểm cho trước Biểutượng về hai đoạn thẳng cắt nhau
- Biết vận dụng tốt kiến thức đã học vào thực tế
Trang 5+ Bài toán 1: Có tất cả
10 ô vuông Bớt đi 4 ôvuông Hỏi còn lại baonhiêu ô vuông?
- Nghe
- Làm thế nào để biết cònlại bao nhiêu ô vuông?
- Thực hiện phép tính:
10 – 4 = 6
- Hãy nêu tên các thànhphần và kết quả trong cácphép tính trên?
- Số bị trừ, số trừ, hiệu
+ Bài toán 2: Có một
mảnh giấy được cắt 4 ôvuông Còn lại 6 ô vuông
Hỏi lúc đầu tờ giấy có baonhiêu ô vuông?
- Nghe
Trang 6- Làm thế nào biết số ôvuông?
* Bước 2: Giới thiệu kĩ
thuật tính
- Nêu: Gọi số ô vuông banđầu chưa biết là x Số ôvuông bớt đi là 4 Số ôvuông còn lại là 6 Hãyđọc phép tính tương ứng
để tìm số ô vuông còn lại
- Thực hiện phép tính:
6 + 4 = 10
- Để tìm số ô vuông banđầu ta làm
- Yêu cầu tính
x – 4 = 6
- Cho HS nêu các thànhphần của phép tính
- Cách tìm số bị trừ?
- Yêu cầu hs làm bài
- Gọi hs đọc chữa bài
- Nhận xét, KL:
a) x – 4 = 8 b) x – 9 =18
- 4 HS lên bảng chữa bài
- Đọc chữa bài
- Nhận xét
Trang 7x = 12 x
= 22 d) x – 8 = 24 e) x – 7
- Cách tìm các số đó?
- Yêu cầu hs làm bài
- Gọi hs đọc chữa bài
- NX, KL:
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Là hiệu hoặc số bị trừ còn thiếu trong phép trừ
2 điểm cho trước?
- Yêu cầu HS tự vẽ, tự ghi tên điểm
- 1 HS nêu
- Dùng chữ cái in hoa
- Làm bài bằng chì vào SGK
Trang 8Tiết 6: CHÍNH TẢ: NGHE VIẾT
SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA I- MỤC TIÊU:
Sau khi học xong, hs có khả năng:
Trang 9* Hướng
dẫn chính
tả:
- Đọc toàn bài chính tả một lượt
- 2 HS nhìn bảng đọc
cả lớp đọc thầm
- Từ các cành lá, những đàihoa xuất hiện như thế nào?
- Trổ ra bé tí, nở trắngnhư mây
+ Quả trên cây xuất hiện
- Đọc cho HS viết: cành lá, trổ ra, nở
trắng, …
- Cho HS xem chữ mẫu
- Bài chính tả có mấy câu?
- Nối tiếp nhau nêu
- Đọc cá nhân, cả lớp
- 2 HS lên bảng viết,
cả lớp viết bảng con
- Quan sát chữ viếtđúng
- Những chữ nào viết hoa?
Vì sao?
- Bài chính tả được trìnhbày theo thể loại nào?
- Nối tiếp nhau đọc
- 1- 2 HS trả lời
- Văn xuôi
- Đọc từng câu cho HSviết
- Nghe - viết bài vào vở
- Uốn nắn tư thế ngồi cho HS
* Soát lỗi: - Đọc cho HS soát lỗi lần
- Nhìn sách - đổi vở soát lỗi theo cặp
Trang 10* Bài tập 2: Điền vào chỗ trống ng hay ngh?
- Nêu yêu cầu BT
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Gọi hs đọc chữa bài
- Chốt lời giải đúng: người cha, con nghé, suy nghĩ, ngon miệng.
- Làm bài vào vở, 1
HS làm bài trênbảng
- Nêu yêu cầu BT
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Gọi hs đọc chữa bài
- Chốt lời giải đúng: con
trai, cái chai, trồng cây, chồng bát.
- 2 em làm bài trên bảng quay, lớp làm bài vào vở
- Yêu cầu HS viết bài chính
tả chưa đẹp về nhà viết lại
Bài sau: Mẹ
- Nghe
Bổ sung:
Tiết 7: HƯỚNG DẪN HỌC (TOÁN):
TIẾT 1: TÌM SỐ BỊ TRỪ I.MỤC TIÊU:
Sau khi học xong, hs có khả năng:
Trang 111 Kiến thức:
- Hoàn thiện kiến thức trong ngày
- Củng cố kiến thức đã học Bồi dưỡng – Phụ đạo học sinh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bài 1: Tìm x biết:
a) x – 5 = 7 b) x – 8 =12
x = 12 + 8
x = 20c) x – 18 = 27
x = 27 + 18
x = 45d) x – 24 = 64
Trang 12- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu hs làm bài
- Gọi hs đọc chữa bài
- Nhận xétb) Hiệu của hai số là 0, số trừ bằng 42 Tìm số bị trừ
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu hs làm bài
- Vậy số bị trừ cần tìm là: 19 + 10 = 29
Trang 13- Cho học sinh đọc thời khóa biểu ngày mai.
-YC hs chuẩn bị đồ dùng theo bài học
5 Củng
cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học Tuyên dương hs
1 Kiến thức:
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ được chú giải
- Hiểu hình ảnh so sánh Mẹ là ngọn gió của con suốt đời.
- Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành cho con
Trang 14- Học thuộc lòng cả bài thơ.
- Hướng dẫn cách ngắt nhịpthơ: - 3 HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ
Lặng rồi/ cả tiếng con ve/
Con ve cũng mệt/ vì hè nắng oi.
- 1 HS nêu cách đọc
- Luyện đọc cá nhân,
cả lớp
Những ngôi sao/ thức ngoài kia
Trang 15- Nghe HS đọc bài - uốn
- Người mẹ được sosánh với hình ảnhnhững ngôi sao “thức”trên bầu trời đêm;ngọn gió mát lành
- Tự đọc nhẩm bài thơ
2, 3 lượt
- Thi đọc thuộc lòng nốitiếp, mỗi em đọc haidòng thơ
Trang 16- Nhận xét, tuyên dươngnhững HS thuộc cả bài.
- Thi đọc thuộc lòngtừng đoạn thơ
- Thi đọc thuộc lòng cảbài thơ
- Nhận xét giờ học
- Mẹ dành tất cả tìnhyêu thương cho concái
- Nối tiếp nhau nêu
Sau khi học xong, hs có khả năng:
1 Kiến thức:
- Tự lập được bảng trừ có nhớ, dạng 13 – 5 (nhờ các thao tác trên
đồ dùng học tập) và bước đầu học thuộc bảng trừ đó
2 Kĩ năng:
- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính (tính nhẩm, tínhviết) và giải toán
- Biết vận dụng tốt kiến thức đã học vào thực tế
3 Thái độ:
- Hs yêu thích môn học
II- ĐỒ DÙNG:
Trang 17- GV: 1 thẻ que tính, mỗi thẻ biểu thị một chục que tính và 13 que tính rời, bảng gài
- HS: Bộ đồ dùng học toán
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
NỘI
DUNG
TRÒ
1- Kiểm
tra bài cũ:
5 phút
- Tìm x:
x – 25 = 37 x – 36 = 48
- Nhận xét
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm bảng con
- Nhận xét
2- Bài
mới: 30
phút
a- Giới
thiệu bài:
- Giới thiệu bài - ghi bảng - Ghi bài
b- Giới
thiệu
phép trừ
13 - 5:
+ Bước 1: Giới thiệu: * Nêu bài toán: Có 13 que tính, bớt đi 5 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính? - HS nêu lại bài toán - Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính, ta làm thế nào? + Bước 2: Đi tìm kết quả: - Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả - Thực hành trên que tính + Bước 3: Đặt tính và tính: - Gọi HS lên bảng đặt tính và nêu lại cách làm - Hướng dẫn HS sử dụng que tính tương tự như trên để tự lập bảng trừ và tự viết hiệu tương ứng vào từng phép trừ, - Thực hiện phép trừ: 13 - 5 - Bớt 3 que tính rời, rồi tháo bó que tính bớt tiếp 2 que tính nữa (Lấy 13 – 3 = 10 rồi lấy 10 – 2 = 8)
13
-
5
8
- Thực hành trên que tính- lập phép tính tương ứng trên bảng gài
Trang 18chẳng hạn 13 – 4 = 9, 13 – 5
= 8, …
- Nhận xét về các số bị trừ, số trừ và hiệu ở các phép tính
- Yêu cầu hs làm bài
- Gọi hs đọc chữa bài
- Nhận xét
- Khi biết kết quả của 9 + 4 =
13 ta có thể viết ngay kết quảcủa 4 + 9 được không? VìSao?
- Nêu kết quả của 13 – 9 và
13 – 4?
- Nhận xét về các phépcộng và các phép trừ củacột tính này?
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
Trang 19- Nhận xét, KL bài làmđúng.
- Làm bài vào vở
- 4 HS lên bảng chữa bài – nêu cách tính
* Bài 4:
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu
- Gọi hs đọc chữa bài
Bài giải:
Còn lại số xe đạp là:
13 – 6 = 7 (xe đạp)Đáp số: 7 xe đạp
Trang 20Tiết 3: KỂ CHUYỆN:
SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA I- MỤC TIÊU:
Sau khi học xong, hs có khả năng:
1 Kiến thức:
- Biết kể lại câu chuyện Sự tích cây vú sữa.
2 Kĩ năng:
- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện (đoạn 1) bằng lời của mình
- Biết dựa theo từng ý tóm tắt, kể lại được phần chính của chuyện
- Biết kể đoạn kết của chuyện theo mong muốn (tưởng tượng) của riêng mình
- Có khả năng tập trung nghe bạn kể chuyện; biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA
TRÒ 1- Kiểm tra bài
a- Giới thiệu bài: - Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
- Giới thiệu bài - ghi bảng
bằng lời của em:
- Giúp HS nắm được yêu cầu kểchuyện: kể đúng ý trong truyện, cóthể thay đổi, thêm bớt từ ngữ,tưởng tượng thêm chi tiết
Trang 21mắng, cậu bé đã làm gì? Cậu la càkhắp nơi và chẳng hề nghĩ đến aiđang mỏi mắt chờ mong?
- 1 HS kể mẫu đoạn 1trước lớp
+ Một hôm, vừa đói vừa rét, cậu
bé gặp phải chuyện gì? Cậu bỗngnhớ đến ai và tìmtìm đường điđâu?
+ Kì kạ thay, những chuyện gì đãxảy ra với cây xanh? Vừa chạmmôi vào quả chín, cậu bé thấy thếnào?
- 2 HS kể tiếp đoạn 1
- HS đọc gợi ý
- 1 HS trả lời
- 1 HS trả lời
+ Nhìn lên tán lá, cậu bé thấy hai mặt
lá cây ra sao? Cậu đã làm gì? Cây cóbiểu hiện gì thật âu yếm?
- 1 HS trả lời
+ Trái cây thơm ngon ở vườnnhà cậu bé khiến mọi người cảmthấy thế nào? Họ đã làm gì vàgọi tên cây đó là cây gì?
- 1 HS trả lời
- Cho HS kể chuyện trong nhóm:
phân đối tượng HS (kể thường, kểkết hợp cử chỉ, nét mặt, điệu bộ…)
- Hoạt động nhóm 2 HStiếp nối nhau kể phần chínhcủa câu chuyện
- Cho HS kể trước lớp: Sau mỗi lầnmột HS kể, cho HS nhận xét
- Các nhóm lần lượt thi kể
+ Về nội dung: Kể đã đủ chưa?
Kể có đúng trình tự không?
+ Về cách diễn đạt: Nói đã thànhcâu chưa? Dùng từ có hợp không?
Đã biết kể bằng lời của mìnhchưa?
+ Về cách thể hiện: Kể có tựnhiên không? Đã biết phối hợp lời
kể với điệu bộ, nét mặt chưa?
Giọng kể có thích hợp không?
- Nhận xét về các mặt: nội dung,diễn đạt, cách thể hiện
- Cho HS nhận xét, bình chọnnhóm và cá nhân kể tốt nhất
- Hs nhận xét, bình chọn
Trang 22- HS phát âm, nói và viết đúng 2 phụ âm đầu l, n.
- HS được củng cố, khắc sâu kiến thức đã học ở các bài tập đọc,
mở rộng các kiến thức có liên quan đến bài học
Trang 23- GV: + Dự kiến các từ ngữ, câu, đoạn, bài tập, nội dung luyện nói có các tiếng có phụ âm đầu l, n; tranh.
+ Bảng phụ, phấn màu
- HS: Bảng con
III HOẠT ĐỘNG DẠY HOC:
Nội dung Hoạt động của giáo
- GV ghi bảng một số từ:
lợp lá, nền, lấp ló, nổi, lụa,nắng,
Trang 24* Luyện đọc 1 đoạn có nhiều tiếng có phụ âm đầu l, n
- GV nx, uốn nắn
1 Tìm 3 từ có tiếng viết với phụ âm đầu l/n
2 Đặt câu với một trong những từ đó
- GV chữa, cho HS luyện đọc đúng
l, n, luyện đọc
- HS làm vở, làm bảng
- HS trình bày
- HS khác NX
- Hs đọc
- HS thảo luận nhóm 4
- Các nhóm thi nói theo chủ đề
Trang 25- Quan tâm giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ, thân ái với các bạn, sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn.
- Sự cần thiết của việc quan tâm, giúp đỡ bạn
- Quyền không bị phân biệt đối xử của trẻ em
- Yêu mến, quan tâm, giúp đỡ bạn bè xung quanh
- Đồng tình với những biểu hiện quan tâm, giúp đỡ bạn bè
II- ĐỒ DÙNG:
- GV: Bộ tranh nhỏ gồm 7 chiếc khổ A5 dùng cho Hoạt động 2 – tiết1
- HS: Vở bài tập đạo đức 2 (nếu có), thẻ ý kiến
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Cách tiến hành:
Trang 26- GV kể chuyện Trong giờ
ra chơi.
- HS đọc lại lần thứhai
- Yêu cầu hs thảo luậnnhóm 4:
+ Các bạn lớp 2A đã làm gìkhi bạn Cường bị ngã?
- Thảo luận nhóm 4
+ Em có đồng tình với việclàm của các bạn lớp 2Akhông? Tại sao?
- GV nhận xét, kết luận:
* Khi bạn ngã, em cần hỏi thăm và nâng bạn dậy Đó là biểu hiện của việc qua tâm, giúp đỡ bạn.
- Đại diện các nhóm trình bày
Cách tiến hành:
- GV chia nhóm HS và giaonhiệm vụ cho các nhóm:
Quan sát tranh và chỉ rađược những hành vi nào làquan tâm, giúp đỡ bạn? Vìsao?
- HS làm việc theo nhóm 4
- Các nhóm trình bày
Tranh 1: Cho bạnmượn đồ dùng họctập
Tranh 2: Cho bạn chépbài kiểm tra
Tranh 3: Giảng bài cho bạn
Tranh 4: Nhắc bạn không được xem truyện trong giờ học
Trang 27- GV nhận xét, kết luận:
* Luôn vui vẻ, chan hoà với bạn, sẵn sàng giúp
đỡ khi bạn gặp khó khăn trong học tập, trong cuộc sống là quan tâm, giúp đỡ bạn bè.
Tranh 5: Đánh nhau với bạn
Tranh 6: Thăm bạn ốm
Tranh 7: Không chobạn cùng chơi vìbạn là con nhànghèo (hoặc khácgiới với mình hoặc
Mục tiêu: Giúp HS biết được
lí do vì sao cần quan tâm,giúp đỡ bạn
Cách tiến hành:
- GV lần lượt nêu từng ýkiến, yêu cầu HS giơ thẻ ýkiến theo quy ước
- Sau mỗi ý kiến, GV mờimột số HS giải thích lí do
- HS giơ thẻ
- GV kết luận: Quan tâm giúp đỡ bạn bè là việc làm cần thiết của mỗi HS.
Khi quan tâm đến bạn,
em sẽ mang lại niềm vui cho bạn, cho mình và tình bạn càng thêm thân thiết, gắn bó.
Trang 28………
………
Thứ ba ngày 26 tháng 11năm 2007
PHIẾU THẢO LUẬN NHÓM MÔN: ĐẠO ĐỨC
BÀI: QUAN TÂM, GIÚP ĐỠ BẠN (TIẾT 1 )
* HOẠT ĐỘNG 1: KỂ CHUYỆN TRONG GIỜ RA CHƠI CỦA
HƯƠNG XUÂN.
Giờ ra chơi, các bạn học sinh lớp 2A ùa ra sân trường BỗngHợp nghe thấy có tiếng “uỵch”, quay lại đã thấy Cường đangnằm ngã sõng xoài trên nền nhà Hợp chạy đến bên Cường, đỡbạn dậy và ân cần hỏi:
- Cậu có đi được không, chân đau lắm à?
Cường nhăn mặt khẽ nói:
- Chân mình làm sao ấy, đau lắm!
Ngay lúc đó, các bạn trong lớp cũng chạy đến và cùng đưaCường xuống Phòng Y tế của trường Cô y tá đặt Cường nằm lêngiường và khám cho em Cô ân cần bảo các bạn lớp 2A:
- Các em yên tâm, chân bạn Cường bị bong gân nhẹ, đểbạn nằm đây cô sẽ chữa cho bạn
Vừa lúc đó, trống báo hiệu giờ ra chơi đã hết Các bạndường như còn chưa muốn xa Cường Cô y tá nhìn các em âuyếm nói:
- Các em cứ về lớp học đi Bạn Cường sẽ đi lại được ngaythôi mà
Hợp đến bên Cường nắm tay bạn:
- Cậu cứ yên tâm nằm nghỉ nhé, chân sẽ không sao đâu.Bọn mình sẽ thưa với cô giáo và chép bài hộ cậu
Vừa lúc đó, cô giáo Hương bước đến Biết được câu chuyện,
cô đặt tay lên vai Hợp và nói:
- Học sinh của cô ngoan lắm, biết quan tâm giúp đỡ bạn làđiều nên làm Cường cứ nằm nghỉ, khi nào hết đau hãy về lớp emnhé!
Hoàng Xuân
Trang 29* HOẠT ĐỘNG 3: VÌ SAO CẦN QUAN TÂM GIÚP ĐỠ BẠN?
GV nêu ý kiến, HS lần lượt bầy tỏ ý kiến bằng cách giơ thẻ, nêu
d) Vì bạn nhắc bài cho em trong giờ kiểm tra
e) Vì bạn che giấu khuyết điểm cho em
- Hoàn thiện kiến thức trong ngày
- Củng cố kiến thức đã học Bồi dưỡng – Phụ đạo học sinh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 30dưỡng –
Phụ đạo:
- Cho hs làm bài tập sách Cùng em học Toán tiết 2
x = 17 + 37
x = 54c) x – 11 = 49
x = 49 + 11
x = 60d) x + 8 = 53
Trang 314.Hướng
dẫn chuẩn
bị bài sau:
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu hs làm bài, 1 hs làm bảng phụ
- Gọi hs đọc chữa bài
- Nhận xét, chữa bài
Bài 5: Điền dấu (+; -) thích hợp vào chỗ chấm:
- Yêu cầu hs làm bài
- Gọi hs đọc chữa bài
- Nhận xét
- Hướng dẫn hs chuẩn bị bài:
- Cho học sinh đọc thời khóa biểu ngày mai
-YC hs chuẩn bị đồ dùng theo bài học
quýt: 7 cây
a) Quýt có: cây?b) Cam và quýt có: cây?
23 + 16 = 39 (cây)Đáp số: a)16 cây
quýt b) 39 cây
- Nhận xét
- Hs đọc yêu cầu
- Hs làm bài
- Đọc chữa bàia) 23 – 8 + 5 = 20b) 46 + 7 – 3 = 50
- Nhận xét
- Hs đọc
- HS chuẩn bị theo thời khóa biểu
5 Củng
cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học Tuyên dương hs
Bổ sung:
………
………
………
Trang 32Thứ tư ngày 22 tháng 11 năm 2017 Tiết 1: TOÁN
33 - 5 I- MỤC TIÊU:
Sau khi học xong, hs có khả năng:
1 Kiến thức:
- Vận dụng bảng trừ đã học để thực hiện các phép trừ dạng 33 – 5
2 Kĩ năng:
- Củng cố kĩ năng làm tính và giải bài toán
- Biết vận dụng tốt kiến thức đã học vào thực tế
- 1 HS đọc lại bài toán
- Muốn biết còn lại bao nhiêuque tính ta làm thế nào?
Trang 33- Nêu yêu cầu BT
- Gọi HS chữa bài, nêu cách tính
- Gọi hs đọc chữa bài
- 1 HS nêu yêu cầu
- Muốn tính hiệu ta làm thế nào?
- Yêu cầu hs làm bài
- Gọi HS đọc chữa bài
- Nhận xét, kết luận
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu
- Muốn tìm số hạng chưa biết, số bịtrừ chưa biết ta làm thế nào?
- Yêu cầu hs làm bài
Trang 34Sau khi học xong, hs có khả năng:
- Giúp HS rèn chữ viết đẹp và giữ vở sạch sẽ
- HS ham thích luyện viết chữ đẹp
II- ĐỒ DÙNG:
- GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập chép, nội dung bài tập 2,3
- HS: Bảng con,
Trang 35III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
NỘI
DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA
TRÒ 1- Kiểm tra
- Những ngôi sao trên bầu trời, ngọn gió mát
- Chữ viết dễ nhầm trong bài?
- Ghi bảng: lời ru, bàn tay, quạt,suốt đời, giấc tròn,…
- Đọc cho HS viết: lời ru, bàntay, quạt, suốt đời, giấc tròn, …
- Nối tiếp nhau nêu
- Đọc cá nhân, cả lớp
- 2 HS lên bảng, cả lớpviết nháp
- Số chữ của các dòng thơ trong bài chính tả?
- Nối tiếp nhau nêu
- Nêu: Bài thơ viết theo thể thơlục bát Cứ một dòng 6 chữ lạitiếp một dòng 8 chữ
- Nghe
- Cách trình bày? - Viết hoa chữ cái đầu
Chữ bắt đầu dòng 6 viết lùi vào một ô so với chữ bắt đầu dòng 8 tiếng