- Đặt vấn đề ,giảng giải vấn đáp,nhóm. Phân tích đa thức sau thành nhân tử. GV: Phân tích đa thức thành nhân tử.. 1.Kiến thức : Học sinh nắm được quy tắc chia đơn thức cho đơn thức.[r]
Trang 1Ngày soạn: 04/09/2016
Ngày dạy: 06 /09/2016
Đại số 8
Chương I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Tiết 01: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I MỤC TIÊU.
1.Kiến thức : HS nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhân đơn thức với đa thức, kỹ năng trình bày cho học sinh 3.Thái độ: Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: SGK, giáo án, bảng phụ
Học sinh: Ôn lại quy tắc nhân một số với một tổng, quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Nêu vấn đề,giảng giải vấn đáp,nhóm.
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ: GV nêu môt số quy định của môn học.
3 Nội dung bài mới:
*Hoạt động 1:Quy tắc (10ph)
GV: Cho HS thực hiện ?1 ở SGK.
Qua ví dụ, hãy nêu quy tắc?
HS: *Hoạt đông 2: Vận dụng quy tắc (15ph)
GV: Yêu cầu Hs thực hiện phép nhân
= 8x3y.y
= 8xy3yy2
Khi x = 3 ; y = 2 thì diện tích mảnh vườn là : S = 8.3.2 + 3.2 + 22
Trang 2Ngày soạn: 04/09/2016
Ngày dạy: /09/2016
Đại số 8 Tiết 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I MỤC TIÊU.
1.Kiến thức : HS nắm được quy tắc nhân đa thức với đa thức.
2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhân đa thức với đa thức,trình bày theo nhiêu cách khác nhau 3.Thái độ: Rèn khả năng thực hiện chính xác phép nhân đa thức với đa thức.
II CHUẨN BỊ: Thước
III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY : - Nêu vấn đề, giảng giải vấn đáp, nhóm.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ: ( 6ph)
HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức Tính x(x2 – xy)
HS2: BT 1c
3 Nội dung bài mới:
*Hoạt động 1:Quy tắc (10ph)
GV: Cho hai đa thức x-2 và 6x2- 5x +1
- Hãy nhân mổi hạng tử của đa thức x- 2 với
- Nhắc lại các cách nhân đa thức với đa thức
- Hướng dẩn các bài chưa làm được
5.Dặn dò: (2ph)
- Học và nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Làm bài tập 7,8,9(SBT)
Trang 3V Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 08/09/2016
Ngày dạy: /09/2016
Đại số 8 Tiết 3 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU.
Kiến thức : Nắm chắc quy tắc nhân đon thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
Kỹ năng: Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với
đa thức
Thái độ: Rèn khả năng thực hiện nhanh nhẹn, chính xác
II CHUẨN BỊ: Thước
III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Nêu vấn đề,giảng giải vấn đáp,nhóm
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ: (6ph)
3HS lên thực hiện phép nhân của bài tập 1
HS:Thực hiện
GV: Cùng Hs nhận xét
2.Chứng minh rằng giá trị của biểu thức
sau không phụ thuộc vào biến x.
(x - 5)(2x + 3) - 2x(x - 3) + x + 7
HS: Thực hiện các phép tính trên đa thức
và rút gọn
GV:Yêu cầu Hs lên bảng thực hiện
3 Tính giá trị của biểu thức
3.Bài tập 12.(Sgk)
Ta có: P = (x2 - 5)(x+3) + (x+4)(x-x2) =x3 - 5x + 3x2 - 15 +x2 - x3 + 4x - 4x2
=-x - 15a) x = 0 thì P = 15b) x=15 thì P = -30c) x= -15 thì P = 0d) x = 0,15 thì P = - 15,15
4.Bài tập 13: (Sgk)
Trang 4(12x - 5)(4x - 1) + (3x - 7)(1 - 16x) = 81
GV: Yêu cầu Hs lên thực hiện
GV:Nhận xét và sửa sai
5.Tìm ba số tự nhiên liên tiếp,biết tích
hai số sau lớn hơn tích hai số đầu là 192.
HS: 1 em lên bảng thực hiện,dưới lớp
quan sát nhận xét
Tìm x biết :(12x - 5)(4x - 1) + (3x - 7)(1 - 16x) = 81
Trang 5Ngày soạn: 08/09/2016
Ngày dạy: /09/2016
Đại số 8 Tiết 4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I MỤC TIÊU.
Kiến thức : Nắm được các hằng đẳng thức, bình phương của một tổng, bình phương của
một hiệu và hiệu của hai bình phương
Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng để giải các bài tập đơn giản, rèn khả năng quan sát để sử
dụng hằng đẳng thức phù hợp
Thái độ: Rèn khả năng thực hiện nhanh nhẹn, chính xác
II CHUẨN BỊ: Thước
III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Nêu vấn đề,giảng giải vấn đáp,nhóm.
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Trang 6GV: Đưa đề bài tập ?7 lên bảng phụ.
GV: Cho HS thảo luận và trình bày
HS: Ý kiến của em:
c) 56.64 = (60 - 4)(60 + 4) =602 - 42 = 3584Chú ý:
Trang 7Ngày soạn: 12/09/2016
Ngày dạy: /09/2016
Đại số 8 Tiết 5 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU.
Kiến thức : Củng cố các hằng đẳng thức bình phương một tổng, bình phương một hiệu,
hiệu của hai bình phương
Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng thành thạo các hàng đẳng thức, kỉ năng phân tích phán
GV: Viết các đa thức sau dưới dạng bình
phương một tổng hoặc một hiệu.
a) 9x 2 - 6x + 1;
b) (2x + 3y) 2 + 2.(2x + 3y) +1.
Hãy nêu một đề bài tương tự.
HS:Làm vào giấy nháp
GV: Thu bài và cùng Hs nhận xét, hướng
dẫn lại phương pháp là bài dạng như thế
này
GV: Đưa đề bài tập sau lên bảng:
Chứng minh rằng:
(a+b) 2 = (a-b) 2 + 4ab;
(a-b) 2 = (a+b) 2 - 4ab;
Nêu đề bài tương tự:
4x2 - 4x + 1
3.Bài tập 23.
Chứng minh:
(a+b)2 = (a-b)2 + 4ab
VT = a2 - 2ab +b2 +4ab = a2 + 2ab +b2= =(a+b)2 =VP
*(a-b)2 = (a+b)2 - 4abTương tự:
Ta có:VT = (a+b)2 - 4ab = a2 +2ab +b2 - 4ab =(a - b)2 = VP
Trang 8a) Tính (a-b) 2 , biết a+b =7 và a.b = 12
b)Tính (a+b) 2 , biết a-b = 20 và a.b = 3
HS: 2 em xung phong thực hiện, học sinh
dưới lớp làm vào giấy nháp
GV: Lưu ý đây là dạng toán thực hiện biến
đổi trên biểu thức các em phải nắm thật
chắc các bài toán tựa như thế này
4 Điền và chổ trống để được dạng hằng đẳng thức.
a) x2 + 6xy + 9y 2 = (x+ 3y)2
b) x2- 10xy + 25y2 = (x - 5y)2
4.Củng cố:
- Nhắc lại các hằng đẳng thức đã sử dụng trong các bài tập trên
- Phương pháp giải các bài trên
Trang 9Ngày dạy: /09/2016
Đại số 8 Tiết 6 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I MỤC TIÊU.
Kiến thức : Nắm được các hằng đẳng thức, lập phương một tổng, lập phương một hiệu.
Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng để giải các bài tập đơn giản, rèn khả năng quan sát để sử
dụng hằng đẳng thức phù hợp
Thái độ: Rèn khả năng thực hiện nhanh nhẹn, chính xác
II CHUẨN BỊ: Thước
III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Đặt vấn đề, giảng giải vấn đáp,nhóm.
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
HS1: Viết các đa thức sau dưới dạng bình phương một tổng hoặc bình phương một hiệu
b) Tính: (x - 2y)3 = x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3
c) Trong các khẳng định sau khẳng định
Trang 10Nhận xét:
(A-B)2 = (B- A)2
(A - B)3 (B - A)3
4.Củng cố: (10ph)
GV: Phát phiếu học tập cho học sinh với nội dung như sau:
Hãy viết mỗi biểu thức sau dưới dạng bình phương hoặc lập phương một tổng hoặc một hiệu, rồi điền chữ số cùng dòng biểu thức đó vào bảng cho thích hợp, Sau khi thêm dấu,
em sẽ tìm ra một đức tính quý báu của con người.
x 3 - 3x 2 + 3x – 1- N ; 16 + 8x + x 2 - U ; 3x 2 + 3x + 1 + x 3 - H ; 1 - 2y + y 2 - Â (x - 1) 3 (x + 1) 3 (y - 1) 2 (x - 1) 3 (1+ x ) 3 (1 - y) 2 (x + 4) 2
HS: Tiến hành hoạt động theo nhóm.
GV: Thu phiếu và nhận xét kết quả của từng nhóm.
GV: - Nhắc lại các hằng đẳng thức bình phương của một tổng,bình phương của một hiệu
và hiệu của hai bình phương
Trang 11Ngày dạy: /09/2016
Đại số 8 Tiết 7 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (TT)
I MỤC TIÊU.
Kiến thức : Nắm được các hằng đẳng thức: tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương.
Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng để giải các bài tập đơn giản
Thái độ: Rèn khả năng thực hiện nhanh nhẹn , chính xác
II CHUẨN BỊ: Thước
III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Đặt vấn đề ,giảng giải vấn đáp, nhóm.
3 Nội dung bài mới:
*Hoạt động1: Tổng hai lập phương.
GV: Yêu cầu HS lên bảng thực hiện.
HS: 2 lên bảng làm dưới lớp làm vào nháp.
GV: Cùng cả lớp nhận xét và chốt lại công
thức
* Hoạtđộng 2: Hiệu hai lập phương:
HS: Nêu công thức tổng quát.
(x - 2)2
GV: Tổ chức học sinh hoạt động theo nhóm.
HS: Hoạt động theo nhóm và thực hiện.
GV: Thu phiếu của HS nhận xét và chốt lại
2 Hiệu hai lập phương.
Tổng quát:
A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
Áp dụng:
a) (x - 1)(x2+ x +1) = x3 - 1b) 8x3 - y3 = (2x - y)(4x2 + 2xy + y2)c) Hãy đánh dấu x vào ô có đáp án đúng của tích: (x + 2)(x2 - 2x + 4)
x3 – 8(x + 2)2
(x - 2)2
Trang 12GV: Yêu cầu hai học sinh lên bảng thực
hiện, dưới lớp làm vào nháp và nhận xét
Trang 13Thái độ: Rèn khả năng thực hiện nhanh nhẹn , chính xác
II CHUẨN BỊ: Thước
III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Đặt vấn đề , giảng giải vấn đáp,nhóm
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ: Viết dạng tổng quát ?
3 Nội dung bài mới:
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 31/SGK
GV: Lưu ý đây là dạng toán thực hiện biến
đổi trên biểu thức các em phải nắm thật
chắc các bài toán tựa như thế này
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 35/SGK
HS: Áp dụng các hằng đẳng thức đã học để
thực hiện các phép tính một cách linh hoạt
GV: Tính giá trị của biểu thức
x2 + 4x + 4 tại x = 98
Có mấy cách làm bài toán trên?
HS:C1: Thay x = 98 vào biểu thức và tính
Bài 31/SGK:
Chứng minh
a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab(a + b)
VP = (a + b)3- 3ab(a + b) = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3- 3a2b - 3ab2
= a3 + b3 = VTVậy a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab(a + b)
Áp dụng:
Với a.b = 6 và a + b = -5, ta có:
a3 + b3 = (-5)3 - 3.6.(-5) = -125 + 90
= -35 Bài 34/SGK: Rút gọn
Trang 14= (a + b)2
Vậy (-a - b)2 = (a + b)2
4.Củng cố:
- Nhắc lại các hằng đẳng thức đã sử dụng trong các bài tập trên
- Phương pháp giải các bài trên
Trang 15Đại số 8
Tiết: 9 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
I MỤC TIÊU.
Kiến thức :Giúp HS biết cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân
tử chung
Kỹ năng: Rèn kỹ năng phân tích tổng hợp, phát triển năng lực tư duy.
Thái độ: Có thái độ học tập nghiên túc
3 Nội dung bài mới:
GV: Giới thiệu phân tích đa thức thành nhân tử
là biến đổi đa thứcđó thành tích của những đa
HS: Thảo luận theo nhóm
Các nhóm thảo luận và lần lượt trình bày ở
bảng
GV: Nhận xét và nêu chú ý như ở SGK cho HS
1 Ví dụ:
Ví dụ 1: Hãy viết 2x2 -4x thành một tích của những đa thức
Giải
2x2 - 4x = 2x.x -2x.2 =2x(x - 2)
Ví dụ 2: Phân tích đa thức 15x3 - 5x2 + 10x thành nhân tử
Giải:
15x3 -5x2 + 10x = 5x 3x2 - 5x.x + 5x.2 = 5x(3x2 - x + 2)
2.Áp dụng:
?1
x2 - x = x.x - x.1 = x(x - 1)5x2(x - 2y) - 15x(x -2y)
= 5x.(x - 2y).x - 5x.(x - 2y).3
= 5x(x - 2y)(x - 3) c) 3(x - y) - 5x(y - x)
= 3(x - y) + 5x(x - y)
= (x -y)(3 + 5x)
Chú ý : A = -(-A)
Trang 17Đại số 8 Tiết: 10 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
I MỤC TIÊU.
Kiến thức : - Giúp HS dùng hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử.
Kỹ năng: - Rèn kỹ năng phân tích tổng hợp, phát triển năng lực tư duy.
Thái độ: - Có thái độ học tập nghiên túc
3 Nội dung bài mới:
chia hết cho 4 với mọi n thuộc số nguyên
GV: Vậy muốn chứng minh đa thức trên luôn
chia hết cho 4 ta làm thế nào?
HS:Ta phân tích đa thức (2n + 5)2 – 25 thành
nhân tử sao cho có thừa số chia hết cho 4
GV: Nhận xét và chốt lại cách giải
Muốn chứng minh một đa thức chia hết cho
một số ta phải phân tích đa thức thành nhân
tử sao cho có thừa số phải chia hết.
1 Ví dụ:
Phân tích đa thức sau thành nhân tử.a) x2 - 4x + 4 = (x - 2)2
b) x2 - 2 = (x- 2)(x + 2)c) 1 - 8x3 = (1-2x)(1 + 2x + 4x2)
nguyên
Giải :
Ta có: (2n + 5)2 - 25 = (2n+5 - 5)(2n+5 +5)
=2n.(2n+ 10) =4n(n+5)Vậy đa thức trên luôn chia hết cho 4
Trang 19Đại số 8 Tiết: 11 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG
PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ
I MỤC TIÊU.
Kiến thức : Giúp HS biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm số
hạng,nhận xét các hạng tử của đa thức để nhóm hợp lý
Kỹ năng: Rèn kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử.
Thái độ: Có thái độ học tập nghiên túc, nhanh nhẹn.
2.Kiểm tra bài cũ:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
[?2] Khi thảo luận nhóm,một bạn ra đề
bài:Hãy phân tích đa thức
Trang 20Bài tập:
47a/SGK
x2 - xy + x - y = x(x - y) + (x - y) = (x - y)(x + 1)48a/SGK
x2 + 4x - y2 + 4 = (x2 + 4x + 4) - y2
= (x + 2)2 - y2
= (x + 2 - y) (x + 2 + y) 4.Củng cố:
- Nhắc lại cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
- Cách phân tích, tìm ra cách nhóm cơ bản để sử dụng được các phương pháp khác
Trang 21Đại số 8 Tiết 12 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức: - Giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.
2 Kĩ năng: - Rèn kỹ năng phân tích phân tích, tổng hợp trong giải toán.
3 Thái độ: - Có thái độ học tập nghiên túc ,nghiêm túc
II CHUẨN BỊ: Thước
III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
*Hoạt động 1: Các bài toán phân tích
GV: Đưa đề bài tập lên bảng phụ
Phân tích đa thức sau thành nhân tử
=3(x+y-z)(x+y+z)b) x2 - 2xy +y2 - z2 + 2zt - t2
Trang 22x - 2 = 0 hoặc x + 1 = 0Hay x = 2 hoặc x = -1b) x(x-3) - x+3 = 0 5x(x-3) - (x-3) = 0
4.Củng cố:
- Nhắc lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử mới
- Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
Đa thức x3 - 3x2y + 3xy2 - x + y - y3 được phân tích thành nhân tử là:
A.(x-y)(x+y-1)(x+y-1) B.(x-y)(x-y-1)(x-y-1)
Trang 23PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
GV: Ghi đầu đề lên bảng
Phân tích đa thức sau thành nhân tử.
x 2 - 2xy + y 2 - 9
GV:Theo các em ta phải phân tích như thế
nào? (nhóm như thế nào là hợp lý?)
HS: Trả lời và thực hiện trên bảng dưới lớp
HS: Hoạt động theo nhóm, ghi lại quá trình
hoạt động lên giấy nháp
(94,5 +1 - 4,5)(94,5 +1 +4,5) = 100.91 = 9100
Trang 24cho 5 với mọi giá trị nguyên của n.
HS: Làm vào giấy nháp lần lượt 2 em lên
bảng thực hiện
Bài tập
BT51c /SGK 2xy - x2 - y2 + 16
Ngày soạn: 12/10/2016
Ngày dạy: /10/2016
Đại số 8 Tiết 14 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU.
Trang 251.Kiến thức:- Giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.
2.Kỹ năng: - Rèn kỹ năng phân tích phân tích, tổng hợp trong giải toán.
3.Thái độ: - Có thái độ học tập nghiên túc ,nghiêm túc
3.Bài mới: (luyện tập)
*Hoạt động 1: Các bài toán phân tích
GV: Đưa đề bài tập lênbảng phụ
Phân tích đa thức sau thành nhân tử
GV:Thu phiếu cho các nhóm nhận xét
GV:Giới thiệu cách phân tích như vậy gọi
*Hoạt động 2: Bài toán chia hết
GV: Chứng minh rằng: n3 - n luôn chia hết
c) x2 + 5x + 6 = = x2 + 2x + 3x + 6 = x(x+2) +3(x+2) = (x+2)(x+3)
Trang 26chia hết cho 6 ta làm thế nào?
HS: Trình bày ở bảng
=n(n - 1)(n + 1) Đây là ba số tự nhiên liên tiếp nên luôn chiahết cho 2 và 3
Vậy n3 - n luôn chia hết cho 6
Ngày soạn: 19/10/2016 Ngày dạy:
Đại số 8 Tiết 15 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
I MỤC TIÊU.
Trang 271.Kiến thức : Học sinh nắm được quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng chia đơn thức cho đơn thức
3.Thái độ: Vận dụng quy tắc nhanh và chính xác.
*Hoạt động1: Tìm hiểu quy tắc
GV: Giới thiệu phép chia hai đa thức
Cho 2 đa thức A và B Ta nói A chia hết cho
B nếu tìm được đa thức Q sao cho A = B.Q
GV: Yêu cầu HS làm bài tập ở bảng
1.a) Tìm thương trong phép chia ,biết đơn
thức bị chia là 15x 3 y 5 z,đơn thức chia là 5x 2 y 3
b) Cho P = 12x 4 y 2 : (-9xy 2 ) tính giá trị của P
Hs : nhận xét bài làm của bạn
1.Quy tắc:
Quy tắc: (Sgk) [?1] Làm tính chia
a) x3 : x2 = x b) 15x7 : 3x2 = 5x5
c) 20x5 : 12x = 5/4x4
[?2] a) Tính 15x2y2 : 5xy2 = 2
2 2
5
15
xy
y x
=3xb)Tính 12x3y : 9x2 = 4/3xy
2.Áp dụng:
1.Tínha) 15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2z
b) P = 12x4y2 : (-9xy2) = -4/3x3
Với x = -3 ; y = 1,005 ta có:
P = 362.Làm tính chia:
Nhắc lại quy tắc chia đơn thức cho đơn thức Bài tập 61/SGK
5.Dặn dò: - Học kỹ quy tắc chia đơn thức cho đơn thức.
- Làm bài tập 62/Sgk; 39,40,42/ SBT
- Xem trước chia đa thức cho đơn thức
V Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn: 19/10/2016 Ngày dạy:
Đại số 8 Tiết 16 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
I MỤC TIÊU.
Trang 281.Kiến thức : - Học sinh nắm được khi quy tắc chia đa thức cho đơn thức
2.Kỹ năng: - Rèn kỹ năng chia đa thức cho đơn thức
3.Thái độ: - Vận dụng quy tắc nhanh và chính xác.
II CHUẨN BỊ: Thước
III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Đặt vấn đề ,giảng giải vấn đáp,nhóm.
GV: Tổ chức trò chơi ai nhanh hơn (chọn ra
mổi đội bốn bạn ngẩu nhiên)
4.Củng cố: - Nhắc lại quy tắc chia đa thức cho đơn thức.
5.Dặn dò: - Học kỹ quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- Làm bài tập 64,65 Sgk
- Xem trước chia đa thức một biến đã sắp sếp
V Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn: 26/10/2016 Ngày dạy:
Đại số 8 Tiết 17 CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
I MỤC TIÊU.
Trang 29- Học sinh nắm được thế nào là phép chia hết phép chia có dư.
- Rèn kỹ năng chia đa thức một biến đã sắp xếp
*Hoạt động 2: Phép chia có dư
Hs thực hiện phép chia (5x3 - 3x2 + 7) cho x2 + 1
HS:tiến hành chia
GV: Phép chia này có gì khác so với phép chia
trước
HS: Phép chia không thể chia hết
GV: Giới thiệu phép chia như vậy gọi là phép
-3x2 - 5x + 7 -3x2 - 3 -5x +10 -5x + 10 không thể chia được cho x2+1nên -5x + 10 gọi là số dư
Vậy: 5x3 - 3x2 + 7 = (x2 + 1)(5x - 5x+10
Ngày soạn: 26/10/2016
Ngày dạy:
Đại số 8 Tiết 18 LUYỆN TẬP
Trang 30*Hoạt động 1: Các bài toán tính
GV:Yêu cầu 2Hs lên thực hiện
*Hoạt động 2: Các bài toán chia hết (14ph)
4 Không thực hiện phép chia hãy xét xem
đa thức A có chia hết cho đa thức B không?
a) A = 15x 4 - 8x 3 + x 2
*Bài tập 1
a) (25x5 - 5x4 + 10x2):5x2 = 5x3 - x2 +2b) (15x3y2 - 6x2y - 3x2y2): 6x2y
2x4 + x3 - 3x2 + 5x -2 x2 - x +12x4 -2x3 +2x2 2x2+3x - 2 3x3 - 5x2 + 5x -2
3x3 - 3x2 + 3x
-2x2 + 2x -2 -2x2 + 2x -2
0
*Bài tập 3
a) (4x2 - 9y2):(2x - 3y) = =(2x + 3y)(2x - 3y):(2x - 3y) = =2x + 3y
b) (x2- 3x + xy - 3y):(x+y) = =[x(x - 3) + y(x - 3)] : (x+ y) = =(x - 3)(x + y) : (x + y) = = x - 3
Trang 31-7x2 + x + a -7x2 - 14x
15x + a 15x + 30
a - 30
Để 2x3- 3x2+ x +a chia hết đa thức x + 2 thì
a - 30 = 0Vậy a = 30
Ngày soạn: 02/11/2016 Ngày dạy:
Đại số 8 ÔN TẬP CHƯƠNG I ( T1)
I MỤC TIÊU.
Trang 321.Kiến thức : Hệ thống và củng cố kiến thức cơ bản của chương
2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải bài tập trong chương.
-Phát biểu các quy tắc nhân đơn thức với đa
thức ; nhân đa thức với đa thức
-Hãy viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
-Khi nào thì đa thức A chia hết cho đơn thức B?
-Khi nào thì đa thức A chia hết cho đa thức B?
HS: Trả lời các câu hỏi trên
GV: Đưa bảng phụ ghi các nội dung trên lên
=10x4 - 4x3 + 2x2 - 15x3 + 16x2 - 3x
=10x4 - 19x3 + 8x2 - 3x
b) (x-2y)(3xy + 5y2 + x) = 3x2y + 5xy2 + x2 - 6xy2 -10y3 - 2xy
Ngày soạn: 02/11/2016 Ngày dạy:
Đại số 8 Tiết 20 ÔN TẬP CHƯƠNG I (TT)
I MỤC TIÊU.
Trang 331.Kiến thức : Hệ thống và củng cố kiến thức cơ bản của chương
2.Kỹ năng: Nâng cao khả năng vận dụng kiến thức đã học.
3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi giải quyết một bài tập
*Họat động 1: Phân tích thành nhân tử
GV: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
HS: Câu a: Phối hợp nhiều phương pháp
Câu b: Dùng phương pháp phối hợp
HS: Phân tích da thức bị chia thành nhân tử
trong đó có chứa nhân tử là đa thức chia
x
Bài tập 79/SGKa) x3 - 2x2 + x - xy2
= x(x2 - 2x + 1 - y2)
=
2 y 2 1 x x
= x(x-1-y)(x-1+y)b) x3 - 4x2 - 12 x +27
a) (6x3 - 7x2 - x +2) : (2x + 1)
Ta có 6x3 - 7x2 - x +2 2x + 1 6x3 + 3x2 3x2 -5x +2
- 10x2 - x +2
- 10x2 - 5x 4x + 2 4x + 2 0 Vậy (6x3 - 7x2 - x +2): (2x +1) = = 3x2-5x +2c) (x2 - y2 +6x+9): (x+y-3)
2 y 2 3 x
: (x+y-3)
Trang 34GV: Nêu cách tìm x ở bài tập trên
HS: Phân tích vế trái thành nhân tử
GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bày
= (x +3-y)(x+3+y): (x+y-3)
= x +3-y Bài tập 81/SGKb) (x - 2)2 - (x-2)(x+2) = 0 (x - 2)(x-2-x-2) = 0 -4(x - 2) = 0
x - 2 = 0
x = 2
4 Củng cố:
- Cách chia đa thức cho đa thức
- Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Các dạng toán tìm x
5 Dặn dò:
- Ôn lại các kiến thức đã học
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
- Chuẩn bị tốt kiến thức để tiết sau kiểm tra chương I
V Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn: 10/11/2016 Ngày dạy:
Đại số 8 Tiết 21 KIỂM TRA CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU
Trang 351 Kiến thức: Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh trong chương I về: Nhân, chia
đơn thức, đa thức, Hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử
2 Kĩ năng: Có khả năng tổng hợp các kiến thức để giải quyết bài toán
3 Thái độ: Rèn tính tự giác, nghiêm túc, kỷ luật trong học tập.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên:+ Phương tiện: Đề kiểm tra, đáp án, thang điểm
+ Phương pháp, kỹ thuật: Kiểm tra đánh giá, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
2 1 10%
4 1,5 điểm 15%
7 HĐT đáng
nhớ
Nhận biết được một hằng đẳng thức đáng nhớ.
Hiểu được HĐT để khai triển, rút gọn, tính giá trị của biểu thức,
Vận dụng hằng đẳng thức để cm một bđt Vận dụng hđt để tìm x.
4 1 10%
2 0,5 5%
2 1.5 5%
11
4 điểm 30%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,5 5%
1
1 10%
3 1,5 15%
Phân tích đa
thức thành
nhân tử
Biết được cách dùng hđt phân tích
đa thức thành nhân
tử
Hiểu được cách đặt nhân tử chung Ptđt bằng pp thông thường
4
1 5%
1 0.5 5%
1 0.5 5%
10
3 25%
Tổng số câu
T số điểm
Tỉ lệ %
10 2,5
25%
2 1,5 15%
2 0,5 5%
2 2
Trang 36x y 5
Câu 4: Phân tích đa thức 7x – 14 thành nhân tử, ta được:
x y 5
Câu 10: Phân tích đa thức 7x + 14 thành nhân tử, ta được:
A 7(2 x) B 7(x 14) C 7(x 2) D 7(x 7)
Phần II TỰ LUẬN: (5 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Thực hiện phép tính:
x y
5 C 5x y2 2 D 5x y2Câu 4: Phân tích đa thức 7x + 14 thành nhân tử, ta được:
Trang 37x y 5
Câu 10: Phân tích đa thức 7x -14 thành nhân tử, ta được:
A 7(2 x) B 7(x 14) C 7(x 2) D 7(x 7)
Phần II TỰ LUẬN: (5 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:
Phần II TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:
3 0,5 điểm
III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC
1 Ổn định tổ chức:
Trang 38- Tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS cho tiết kiểm tra
2 Hoạt động kiểm tra
Về xem làm lại đề kiểm tra
- Yêu cầu Chuẩn bị tốt cho tiết sau
Kết quả:
SL
%
Trang 39Ngày soạn: 10/11/2016 Ngày dạy:
Đại số 8 Chương II PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết: 22 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU.
1.Kiến thức : Nắm chắc khái niệm phân thức đại số,hai phân thức bằng nhau.
2.Kỹ năng: Hình thành kỹ năng nhận biết 2 phân thức đại số bằng nhau
3.Thái độ: Rèn tính nhanh nhẹn.
II CHUẨN BỊ:
Gv: Giáo án , bảng phụ ,phấn màu
HS: Đọc trước bài và xem lại khái niệm hai phân số bằng nhau.
III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Đặt vấn đề ,giảng giải vấn đáp,nhóm.
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
*Hoạt đông1: Hình thành khái niệm phân thức.
GV:Hãy quan sát và nhận xét dạng của các biểu
thức sau?
5 4
đại số.Vậy thế nào là phân thức đại số?
HS: Nêu định nghĩa phân thức đại số.
GV: Gọi một số em cho ví dụ
HS: Làm đồng thời [?1] và [?2]
*Hoạt động 2:Phân thức bằng nhau.(20’)
GV: Hãy nhắc lại định nghĩa hai phân số bằng
2 4
Ví dụ:
1
Trang 402
) 5