Tìm các chữ bắt đầu bằng g/ gh - HS làm việc theo nhóm - GV theo giỏi và gọi các nhóm trình bày , cả lớp nhận xét Bài 3 : HS sắp xếp tên theo thứ tự bảng chữ cái - Gọi HS lên bảng viết -[r]
Trang 1TUẦN 2
Thứ hai ngày 10 tháng 9 năm 2018
Tập đọc PHẦN THƯỞNG
I MỤC TIÊU :
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung : Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích học sinh làm nhiều việc tốt (Trả lời được các câu hỏi 1,2,4)
II ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC :
- Bảng phụ ghi sẵn các từ ngữ, câu, đoạn văn cần hướng dẫn đọc
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Kiểm tra :
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn đọc bài Tự thuật
- Các nhóm báo cáo kết quả
Gọi 2 em đọc bài : Tự thuật
- HS nhận xét GV nhận xét
2 Bài mới :
* Giới thiệu bài: GV giới thiệu bằng tranh
- GV treo tranh lên bảng - HS quan sát tranh
+ Tranh vẽ cảnh gì ? ( Lễ tổng kết năm học)
HĐ1: Luyện đọc :
- GV đọc mẫu - HS lắng nghe - Gọi một em đọc bài
+ Luyện đọc đoạn 1, 2
- Đọc nối tiếp câu trong đoạn
- GV ghi từ khó lên bảng:Phần thưởng, sáng kiến, lặng lẽ, HS phát âm
- Hướng dẫn cách đọc câu khó: Một buổi sáng / chơi / điều gì / có vẻ bí mật lắm
- Đọc nối tiếp đoạn trước lớp - GV theo dõi uốn nắn
- GV giúp HS hiểu nghĩa một số từ : Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng,
- Luyện đọc đoạn trong nhóm - HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Các nhóm thi đọc - Đọc đồng thanh đoạn 1, 2
HĐ2: Tìm hiểu bài : Đoạn 1, 2
- 3 HS đọc to đoạn 1, 2 cả lớp theo dõi
+ Câu chuyện này nói về ai ? (Nói về bạn Na)
+ Bạn Na có đức tính gì ? (Tốt bụng hay giúp đỡ bạn bè)
+ Kể những việc tốt mà Na đã làm ? (Na gọt bút chì giúp bạn , cho bạn tẩy, )
+ Tại sao Na được các bạn quý mến mà Na vẫn buồn ? ( Vì Na học chưa giỏi)
+ Chuyện gì đã xảy ra với Na vào cuối năm ? ( Các bạn bàn tán về phần thưởng còn Na chỉ yên lặng)
+ Các bạn của Na đã làm gì vào giờ ra chơi? (Túm tụm bàn bạc điều gì bí mật)
+ Theo em các bạn của Na bàn điều gì ? (Đề nghị cô giáo tặng phần thưởng cho Na)
Tiết 2
HĐ3 : Luyện đọc đoạn 3.
- GV đọc mẫu đoạn 3 - HS theo dõi đọc thầm
- Hướng dẫn HS đọc các câu dài, ngắt nghỉ đúng - HS đọc câu - Đây là phần thưởng cả lớp đềnghị tặng bạn Na
- GV cho HS đọc cả đoạn trước lớp
Trang 2- Luyện đọc cả đoạn
HĐ 4 : Tỡm hiểu đoạn 3 :
+ Theo em, Na cú xứng đỏng được nhận phần thưởng khụng ? Vỡ sao ?
- GV kết luận : Na xứng đỏng nhận phần thưởng vỡ cú tấm lũng tốt Trong trường học
cú nhiều loại phần thưởng : Thưởng HS giỏi, HS cú đạo đức tốt
+ Khi Na được phần thưởng, những ai vui mừng, vui mừng như thế nào?
- Na vui mừng đến mức tưởng nghe lầm
+ Lặng lẽ khụng núi gỡ Lặng lẽ khúc đỏ mặt Cụ giỏo và cỏc bạn vỗ tay
HĐ5 : Luyện đọc lại : - HS thi nhau đọc lại cõu chuyện
IV CỦNG CỐ DẶN Dề :
+ Qua cõu chuyện, em học được điều gỡ ở bạn Na ?
+ Cỏc bạn đề nghị trao thưởng cho bạn Na cú tỏc dụng gỡ ? (Biểu dương người tốt, khuyến khớch HS làm việc tốt)
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Toỏn:
LUYỆN TẬP
I MỤC TIấU : Giỳp HS
- Biết, quan hệ giữa dm và cm để viết số đo cú đơn vị cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản
- Nhận biết được độ dài đề –xi-một trờn thước thẳng
- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản
- Vẽ được đoạn thẳng cú độ dài 1dm
- HS làm bài 1, bài 2, bài 3 (cột 1, 2), bài 4
- Khuyến khớch học sinh làm hết cỏc bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Thước cú chia cm, dm
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Kiểm tra :
- Nhúm trưởng điều khiển cỏc bạn làm cỏc bài tập sau:
14 dm + 25 dm = 59 dm – 25 dm =
33 dm + 44 dm = 77 dm – 41 dm =
- Cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả
- HS và GV nhận xột
2 Bài mới :
- GV giới thiệu bài
HĐ1: Luyện tập
- GV hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:
- Gọi hs đọc yêu cầu của bài
- HS làm bài , 3 em nêu kết quả: a) 10 cm = 1 dm; 1dm = 10 cm
b) HS làm bảng con
- HS vẽ đoạn thẳng AB vào bảng con cú độ dài 1 dm
- GV nhận xột và sữa chữa
Bài 2: Điền số vào chổ chấm
- Tỡm trờn thước vạch chỉ 2dm
Trang 32 dm = cm
- HS thảo luận nhóm 2 tìm trên thước có độ dài 2dm và đổi ra cm
- Các nhóm trả lời
Bµi 3: §iÒn dÊu >, <, =?
- Yªu cÇu HS tÝnh tríc råi so s¸nh
- HS thảo luận nhóm 4 làm bài vào vở, 2 HS lªn lµm b¶ng phô
a) 1 dm = 10 cm 3 dm = 30 cm 8 dm = 80 cm
2 dm = 20 cm 5 dm = 50 cm 9 dm = 90 cm
b) 30 cm = 3 dm 60 cm = 6 dm 70 cm = 7 dm
- Các nhóm nhận xét - GV nhận xét
* HSNK làm hết bài 3
Bài 4: Số?
- Bài toán yêu cầu HS đổi số đo dm thành cm ?
- HS làm vào vở
HĐ2: GV chấm bài và nhận xét
IV DẶN DÒ :
- Về nhà tập làm bài thành thạo vào vở ô ly
Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2018
Toán
SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ - HIỆU
I MỤC TIÊU:
- Biết số bị trừ, Số trừ , Hiệu
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải toán bằng 1 phép trừ
- HS làm bài 1, bài 2 (a, b,c), bài 3
II ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC :
- Các que tính
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Kiẻm tra :
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn thảo luận
3 dm = ? cm ; 30 cm = ? dm
- Các nhóm báo cáo kết quả
- GV nhận xét và sửa chữa
2 Bài mới :
HĐ1 : GV giới thiệu Số bị trừ - Số trừ - Hiệu.
- GV viết lên bảng phép trừ : 59 - 35 = 24
- GV gọi HS đọc phép tính trên
- GV giới thiệu trong phép trừ này : 59 gọi là Số bị trừ ; 35 là số trừ ; 24 là hiệu
- GV cho HS nhắc lại
- GV giới thiệu cách đặt phép tính cột dọc
+ 59 - 35 bằng bao nhiêu ? (24)
+ 24 gọi là gì ? ( Hiệu )
HĐ2 : Luyện tập :
- GV hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: HS đọc bài mẫu : 19 - 6 = 13
Trang 4+ Số bị trừ, số trừ trong phép tính trên là số nào ? ( SBT: 19, ST: 6)
+ Muốn tính hiệu khi biết SBT và số trừ ta làm thế nào ? ( Lấy SBT trừ đi số trừ)
- HS thảo luận nhóm 2 làm bài
- GV yêu cầu một số nhóm báo cáo kết quả
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung GV nhận xét
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài toán (cột a, b, c)
+ Bài toán cho biết gì ? ( Cho biết SBT và số trừ )
+ Bài toán yêu cầu tìm gì ? ( Tìm hiệu )
+ Muốn làm bài toán này ta phải thực hiện thế nào ? ( Đặt tính rồi tính )
- HS làm bài vào vở
- HSNK làm hết bài 2
Bài 3: Gọi HS đọc bài toán
+ Bài toán cho biết gì ? ( Sợi dây dài 8 dm, cắt đi 3 dm )
+ Bài toán hỏi gì ? ( Độ dài đoạn dây còn lại )
+ Muốn biết độ dài đoạn dây còn lại ta làm thế nào ? (Lấy 8dm - 3 cm )
- HS làm bài vào vở
- GV chấm bài và nhận xét và sữa chữa
IV.CỦNG CỐ - DẶN DÒ : Cho HS nhắc các thành phần của phép trừ
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Chính tả PHẦN THƯỞNG.
I MỤC TIÊU:
- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Phần thưởng(SGK) - Làm được bài tập 3, bài tập 4; BT(2) a/b
II.ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC :
- Bảng phụ - SGK - VBT
III HOẠT DỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Kiểm tra ;
- Gọi 2 HS lên bảng viết , cả lớp viết vào bảng con : Quyển lịch, chắc
- GV nhận xét :
2 Bài mới :
HĐ1 : GV giới thiệu bài, hướng dãn HS tập chép
- GV treo bảng phụ đã chép bài viết - HS đọc
+ Đoạn văn kể về ai ? Kể về bạn Na
+ Bạn Na là người như thế nào ? Là người tốt bụng
- GV hướng dãn HS cách trình bày
+ Đoạn văn có mấy câu ? Có 2 câu
+ Những chữ nào được viết hoa ? Cuối, Na, Đây
+ Cuối mỗi câu có dấu gì ? Dấu chấm
- GV hướng dẫn HS viết từ khó
- GV đọc HS viết vào bảng con
HĐ2 : HS viết vào vở
- GV đọc bài HS viết bài vào vở
- GV đọc lại HS khảo bài
- GV chấm bài và nhận xét
Trang 5HĐ3 : Luyện tập
- GV hướng dẫn HS làm bài tập - HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng làm
- HS và GV nhận xét, sửa chữa
IV DẶN DÒ :
- Về nhà luyện viết bài thành thạo
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Thể dục
D ÀN HÀNG NGANG, DỒN HÀNG -TRÒ CHƠI "QUA ĐƯỜNG LỘI"
I MỤC TIÊU :
- Ôn để củng cố và nâng cao kỹ thuật động tác đội hình đội ngũ ở lớp 1 Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác, Tập hợp hàng nhanh,
- Ôn cách chào báo cáo khi giáo viên nhận lớp và kết thúc giờ học Yêu cầu thực hiên jđược tương đối đúng, nhanh và trật tự
- Trò chơi “Qua đường lội.”Yêu cầu biết cách chơi đúng luật và hào hứng trong khi chơi
II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN
- Địa điểm : trên sân trường vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phương tiện : chuẩn bị 1 còi, kẻ sân chơi trò chơi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Phần mở đầu
- Nhận lớp
- Chạy chậm
- Khởi động các khớp
- Vỗ tay hát
2 Phần cơ bản
- Đội hình đội ngũ
- Dàn hàng ngang, dồn hàng
- GV nêu tên động tác hô nhịp điều khiển HS tập GV sửa động tác sai cho HS
- Lớp trưởng hô nhịp điều khiển HS tập
- GV quan sát nhận xét sửa sai cho HS các tổ
- GV chia tổ cho HS tập luyện, tổ trưởng điều khiển quân của tổ mình
- HS các tổ thi đua trình diễn một lượt
- GV cùng HS quan sát nhận xét biểu dương
- Tập hợp hàng dọc ,dóng hàng ,điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, giậm chân tại chỗ
- đứng lại
- GV nêu tên từng động tác hô nhịp chỉ dẫn cho HS tập
- GV kết hợp sửa sai cho HS
- Cán sự lớp hô nhịp điều khiển HS tập
- Trò chơi “Qua đường lội.”
- GV nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi, luật chơi
- GV chơi mẫu HS quan sất cách thực hiện
- HS từng tổ lên chơi thử GV giúp đỡ sửa sai cho từng HS
- GV quan sát nhận xét biểu dương tổ thắng và chơi đúng luật
3 Phần kết thúc (4 phút )
- Thả lỏng cơ bắp
Trang 6- Cán sự lớp hô nhịp thả lỏng cùng HS
- HS đi theo vòng tròn vừa đi vừa thả lỏng cơ bắp
- HS + GV củng cố nội dung bài
- Một nhóm lên thực hiện lại động tác vừa học
- GV nhận xét giờ học
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Tự nhiên xã hội BÀI SOẠN VIẾT TAY –––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Thứ tư ngày 12 tháng 9 năm 2018
Toán LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU : Củng cố về :
- Biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số
- Thực hiện phép trừ các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
- HS làm bài 1, bài 2 (cột 1, 2), bài 3, bài 4
- Khuyến khích học sinh làm hết các bài tập
II HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Kiểm tra :
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn thảo luận làm bài
78 - 5 ; 39 - 15 ; 87 - 43 ; 99 - 72
- Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét
2 Bài mới :
HĐ1 : Giới thiệu bài :
HĐ2 : Luyện tập :
Bài 1: - HS thảo luận nhóm 2 làm bài vào vở
- Tính
88 49 64 96
36 15 44 12
Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề (cột 1,2).
- Gọi HS làm - HS tính nhẩm
60 - 10 - 30 = 20 ; 60 - 10 = 50 ; 50 - 30 = 20
- GV cho cả lớp làm vào vở
- Gọi 1 HS nêu miệng
- Nhận xét kết quả
Bài 3 : Yêu cầu HS đọc đề - Đặt tính rồi tính khi biết số bị trừ và số trừ
+ Muốn tính hiệu ta làm thế nào ? - Lấy số bị trừ , trừ đi số trừ
- Gọi 1 HS lên làm bảng phụ - Cả lớp làm bài tập và vở
Bài 4 : GV gọi HS đọc bài toán rồi nêu tóm tắt và giải
Trang 7+ Bài toán yêu cầu gì ? - Tìm độ dài còn lại của mảnh vải
+ Bài toán cho biết gì ? Dài 9 dm, cắt 5 dm
Tóm tắt : Bài giải:
Mảnh vải dài : 9 dm Mảnh vải còn lại số dm là:
Cắt : 5 dm 9 - 5 = 4 ( dm)
Còn : dm ? Đáp số: 4 dm
- GV chấm bài và nhận xét
IV.DẶN DÒ : Về nhà làm lại bài tập thành thạo
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Tập đọc LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI
I MỤC TIÊU :
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu ý nghĩa của bài: Mọi người ,vật đều làm việc ; làm việc mang lại niềm vui (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Tranh minh hoạ trong SGK, bảng ghi sẵn các từ, câu cần luyện đọc
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Kiểm tra :
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn đọc bài “Phần thưởng”
- Các nhóm báo cáo kết quả
- GV nhận xét
2 Bài mới :
* Giới thiệu bài :
HĐ1 : Luyện đọc :
- GV đọc mẫu
- Gọi HS đọc lại bài
- GV hướng dẫn cách đọc : Giọng đọc nhanh, vui vẻ, hào hứng Đọc nối tiếp câu
- Gọi HS đọc từ khó trong bài
- HS đọc lại từ khó - GV sửa chữa
- GV hướng dẫn cách ngắt câu dài : Quanh ta/ mọi vật/ mọi người/ tưng bừng
* Đọc nối tiếp đoạn :
- HS đọc nối tiếp đoạn trong nhóm
- GV chia bài thành 2 đoạn :
- Đoạn 1: Từ đầu đến tưng bừng
- Đoạn 2: Còn lại
- Thi đọc giữa các nhóm
- HS và GV nhận xét
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn , cả bài
HĐ2:Tìm hiểu bài
- Gọi HS đọc đoạn 1:
+ Các vật và con vật xung quanh ta làm những việc gì ? (Đồng hồ báo thức , gà trống đánh thức mọi người, )
+ Hãy kể những vật, con vật có ích mà em biết ? (Cái bút, quyển sách, con trâu, ) + Cha mẹ em và những người em quen làm những việc gì ?
Trang 8+ Bé làm những việc gì ? (Làm bài, đi học, quét nhà)
+ Hằng ngày em làm những việc gì ?
+ Em có đồng ý với bé là làm việc rất vui không ?
+ Hãy đặt câu với từ : Rực rỡ, tưng bừng
VD : - Vườn hoa rực rỡ trong nắng
- Lễ khai giảng năm học mới thật tưng bừng
HĐ3 : Luyện đọc lại : HS thi đọc
3 CỦNG CỐ - DẶN DÒ :
+ Bài văn giúp em hiểu điều gì ? Xung quanh ta mọi vật, mọi người đều làm việc
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Chính tả : LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI
I.MỤC TIÊU :
- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Biết thực hiện đúng yêu cầu của BT2; bước dầu biết sắp xếp tên người theo thứ tự bảng chữ cái BT3
II ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC :
Bảng phụ - SGK
III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Kiểm tra :
- Kiểm tra HS đọc bảng chữ cái
2 Bài mới :
HĐ1: GV giới thiệu bài
- Hướng dẫn HS nghe viết
- GVđọc toàn bài - 1 HS đọc lại
+ Bài chính tả này trích từ bài tập đọc nào ? (Làm việc thật là vui)
+ Bài chính tả cho biết bé làm những việc gì ? ( bé làm bài, đi học quét nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ)
+ Bé thấy làm việc như thế nào ? ( Làm việc bận rộn nhưng rất vui )
- HS nhận xét
+ Bài chính tả có mấy câu ? ( 3 câu)
+ Câu nào nhiều dấu phẩy nhất ? ( câu thứ 2)
- GV gọi HS đọc câu thứ 2 , đọc cả các dấu phẩy
- HS viết bảng con những tiếng khó : Quét nhà , nhặt rau , luôn luôn, bận rộn
- GV đọc bài HS viết bài vào vở
- GV đọc lại HS khảo bài
- GV chấm bài và nhận xét
HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập vào vở
Bài 2: GV nêu yêu cầu bài tập Tìm các chữ bắt đầu bằng g/ gh
- HS làm việc theo nhóm - GV theo giỏi và gọi các nhóm trình bày , cả lớp nhận xét
Bài 3 : HS sắp xếp tên theo thứ tự bảng chữ cái
- Gọi HS lên bảng viết - Cả lớp nhận xét - GV nhận xét và sữa chữa
IV DẶN DÒ : Về nhà viết lại bài cho đẹp
Tập viết CHỮ : Ă, Â
Trang 9I MỤC TIÊU :
- Viết đúng hai chữ hoa Ă, Â theo cở vừa và nhỏ
- Biết viết cụm từ ứng dụng : Ăn chậm nhai kĩ : Theo cỡ vừa và nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và đúng quy định
II.ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC :
- Chữ mẫu Ă, Â, bảng phụ, VTV
III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HOC :
1 Kiểm tra :
- HS viết bảng con chữ A
- HS nhắc lại câu ứng dụng : Anh em hoà thuận
+ Câu này muốn nói điều gì ?
2 Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn viết chữ hoa :
- GV cho HS nhận xét chữ Ă, Â, có điểm gì giống nhau và khác nhau
- HS nêu nhận xét
- GV viết mẫu chữ Ă, Â lên bảng, vừa viết vừa nhắc lại cách viết
- HS viết vào bảng con
HĐ2: Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
- GV giới thiệu cụm từ ứng dụng : Ăn chậm nhai kĩ
- GV khuyên ăn chậm nhai kĩ để dạ dày tiêu hoá thức ăn dễ dàng
- Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét
- Độ cao của các chữ cái
+ Những chữ có độ cao 2.5 li : Ă, h, k
+ Những chữ có độ cao 1 li : n, c,
- Khoảng cách giữa các chữ
- GV hướng dẫn HS viết trên dòng kẻ - HS theo dõi
- HS viết chữ Ă, Â trên bảng con
HĐ3: GV hướng dẫn HS viết vào vở :
- GV theo giỏi hướng dẫn thêm
- GV chấm bài và nhận xét
IV DẶN DÒ : Về nhà tập viết bài thành thạo
Thứ năm ngày 13 tháng 9 năm 2018
Toán :
Trang 10LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU :
- Biết đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100
- Biết viết số liền trước, số liền sau của một số cho trước
- Biết làm tính cộng, phép trừ các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
- HS làm bài 1, bài 2 (a,b,c,d), bài 3 (cột 1, 2), bài 4
II HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Kiểm tra :
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn thảo luận làm bài:
Đặt tính rồi tính
30 + 43 87 – 34 22 + 56 97 – 42
- Các nhóm báo cáo kết quả
- HS nhận xét, GV nhận xét
2 Luyện tập :
HĐ1: GV hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề bài
- HS thảo luận nhóm 2 làm bài vào vở
- Yêu cầu HS đọc các số trên
- HS nhận xét GV kết luận
Bài 2: GV hứơng dẫn HS viết các số liền trước và liền sau
a, Số liền sau của 59 là ? c, Số liền sau của 99 là?
b, Số liền trước của 89 là? d, Số liền trước của 1 là ?
- 2 HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở
* HSNK làm hết bài 2
Bài 3: Đặt tính rồi tính
32 + 43 , 87 - 35 , 21 + 57 , 44 + 34 , 96 - 42
- HS làm bảng con - GV nhận xét và sữa chữa
* HSNK làm hết bài 3
Bài 4: GV gọi HS đọc bài toán và tóm tắt rồi giải
Tóm tắt : Bài giải :
Lớp 2A : 18 HS Cả 2 lớp có số HS đang tập hát là :
Lớp 2B : 21 HS 18 + 21 = 39 (HS)
Cả 2 lớp : HS ? Đáp số : 39 học sinh
HĐ2: GV chấm bài và nhận xét, sữa chữa
IV CỦNG CỐ DẶN DÒ : Về nhà tập làm bài thành thạo
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Kể chuyện PHẦN THƯỞNG
I MỤC TIÊU:
- Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý(SGK) kể lại được từng đoạn câu chuyện (BT 1,2,3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Tranh minh hoạ câu chuyện