1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an Tuan 1 Lop 2

38 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 77,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng. Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1[r]

Trang 1

Môn: Toán Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2020 Tuần: 1

3’ 1 Bài cũ: KT đồ dùng học tập - Để đồ dùng lên bàn

- Nhắc lại35’ 2 Bài mới:

a) Giới thiệu: Giới thiệu bài- Ghi

c.Viết số lớn nhất có 1chữ số:

1HS lên bảng, lớp bảng con, 1 số

HS đọc

0 1 20

Trang 2

hai chữ số

b Viết số bé nhất cóhai chữ số

c Viết số lớn nhất cóhai chữ số

99

* HĐ3: Củng

cố về số liền

sau, liền trước

Bài 3: Cho HS thảo

luận nhóm

- Hướng dẫn một phần+ Thêm 1 đơn vị đốivới số liền sau

+ Bớt 1 đơn vị đối với

số liền trướcLuyện đọc các số theothứ tự

- HS hiểu số liền sau lớn hơn số đó

1 đơn vị, số liền trước bé hơn số đó

1 đơn vị

a Viết số liền sau của 39 là 40

b Viết số liền trước của 90 là 89

c Viết số liền trước của 99 là 98

d Viết số liền sau của 99 là 100

- Đọc các số

2’ 3 Củng cố,

dặn dò:

- Giáo viên nhấn mạnhnội dung bài

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò chuẩn bị bàisau

- Lắng nghe

Trang 3

Mụn: Tập đọc Thứ hai ngày 7 thỏng 9 năm 2020

- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật

- Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK

3 Thỏi độ:

- HS biết kiên trì và nhẫn nại trong cuộc sống

II Đồ dựng – Chuẩn bị:

- Tranh minh họa bài đọc SGK

- Bảng phụ viết sẵn cỏc đoạn văn hướng dẫn đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

5’ 1 Bài cũ:

- Ổn định lớp - Kiểm tra sỏchTV1

- Giới thiệu 8 chủ điểm của

- Nhắc lại đầu bài

b) Dạy bài mới:

Trang 4

- Ghi đầu bài lên bảng

a) GV đọc mẫu toàn bài b) HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

* Đọc từng câu;

- HD đọc từ khó:

* Đọc từng đoạn trước lớp

- HD ngắt, nghỉ hơi, luyệnđọc câu khó:

- Thi đọc tiếp sức từngcâu, đoạn

-Hiểu được nội

dung câu chuyện

- Bà cụ đang cầm thỏi sắt

- Để thành một chiếc kimkhâu

- Không Cậu bé ngạcnhiên- Thỏi sắt to nhưthế làm sao … thành kimđược?

Tiết 212’ Luyện đọc đoạn

Trang 5

- Từng đoạn, toàn bài,đọc theo vai

- Đồng thanh, cá nhânđoạn 3, 4

- Câu chuyện này khuyên emđiều gì?

- Mỗi ngày mài thành tài

- Cậu bé tin Cậu hiểu raquay về nhà học bài

- Khuyên em cần cù,chăm chỉ, không ngạikhó

đoạn, phân vai3’ 3 Củng cố, dặn

dò:

- Em thích nhân vật nàotrong truyện? Vì Sao?

- Nhận xét tiết học

- Dặn về nhà đọc kĩ bài vàluyện kể chuyện

- Trả lời và nêu lý do emthích

- Lắng nghe

Trang 7

Môn: Toán Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2020 Tuần: 1

3’ 1 Bài cũ:

- Có bao nhiêu số có một,hai chữ số

- Số bé nhất (lớn nhất) cómột, hai chữ số

71 =

1HS lên bảng, lớp làm bài vàovở

Chụ c

Đơn vị

Viết số

Đọc số

lăm

Trang 8

b Theo thứ tự từ lớn đếnbé

- Nêu cách so sánh để xếpđúng thứ tự

Chuẩn bị bài “Số hạng-tổng.”

- Chia 2 đội chơi trò chơi : Ainhanh, ai đúng

Trang 9

- Bảng lớp viết đoạn văn cần tập chép.

- Viết sẵn bài tập 2, 3 vào bảng phụ

III Các hoạt động dạy – học:

5’ 1 Bài cũ: Kiểm tra vở chính tả - HS mở vở để trên bàn

2 Bài mới:

2’ a) Giới thiệu: Nêu MĐYC của bài

- Ghi đầu bài

- Đoạn này chép từ bài nào?

- Đoạn chép này là lời của ainói với ai?

- Bà cụ nói gì?

* HD nhận xét:

- Đoạn chép có mấy câu?

- Cuối mỗi câu có dâu gì?

- Những chữ nào trong bàichính tả được viết hoa?

- Chữ đầu đoạn dược viếtnhư thế nào?

- HSLN

- Có công mài sắt cóngày nên kim

- Lời bà cụ nói với câụbé

- Kiên trì, nhẫn nại thìviệc gì cũng làm được

- Có 2 câu

- Có dấu chấm

- Viết hoa chữ cái đầu đềbài, đầu câu, đầu đoạnvăn: Có, Mỗi, Giống

- Viết hoa chữ cái đầutiên, lùi vào một 1ô

- HS viết từ khó vào bảng

Trang 10

- Cả lớp viết vào bảngcon 9 chữ cái cho đúngtheo thứ tự: a, ă, â, b, c,

d, đ, e, ê

* Học thuộc lòng bảngchữ cái

2’ 3 Củng cố, dặn

dò:

- Nhắc nhở những chữ nhiều

em viết sai Chuẩn bị bài: Ngày hôm quađâu rồi?

- Lắng nghe

Trang 12

Môn: Tự nhiên xã hội Thứ sáu ngày 11 tháng 9 năm 2020 Tuần: 1

- Nhận ra cơ quan vận động gồm có bộ xương và hệ cơ

- Nhận ra sự phối hợp của cơ và xương trong các hoạt động của cơ thể

- HS khá, giỏi: - Nêu được ví dụ sự phối hợp cử động của cơ và xương

5’ 1 Bài cũ:

- Kiểm tra sách vở phục vụ

2 Bài mới:

2’ a) Giới thiệu: - GV giới thiệu & ghi bài - HS ghi vở

b) Dạy bài mới:

- Một số nhóm lên thực

Trang 13

động của cơ thể - Trong động tác vừa làm bộ

phận nào của cơ thể cửđộng?

+ Kết luận: Để thực hiện

được những động tác trên thìđầu, mình, tay, chân phải cửđộng

hiện

- Lớp thực hiện tại chỗmột số đông tác theo lời

hô của giáo viên

- Tay, chân, đầu, mình

- Y/C quan sát tranh

- Y/C chỉ và nêu tên cơ quanvận động

- Nhờ xương và cơ mà cơ thểhoạt động được

+ Kết luận: Vậy xương và

cơ là các cơ quan vận độngcủa cơ thể

* Quan sát và nhận biết

- Tự nắm bàn tay, cổ tay,cánh tay

- Có xương và bắp thịt(cơ)

- Cử động ngón tay, bàntay, cổ tay

- Nhờ sự phối hợp giữa

cơ và xương mà các bộphận chuyển động được

- Quan sát hình 5,6 ( T5)

- Lên bảng dùng thướcchỉ vào tranh vẽ cho cảlớp thấy xương và cơ

- Nhắc lại

10’ Hoạt động 3:

Trò chơi

- Hướng dẫn cách chơi -Y/C các nhóm thực hiện

- Y/C một số nhóm lên bảngthực hiện

Trò chơi : vật tay

- Hai HS ngồi đối diệnnhau…

- Từng cặp thực hiện vậttay

- Một số cặp lên bảngthực hiện

Trang 14

+ Kết luận: Tay ai khoẻ là

biểu hiện của cơ quan vậnđộng khoẻ Cần chăm chỉ tậpthể dục và vận đông thườngxuyên

- Lắng nghe

3’ 3 Củng cố, dặn

dò:

- Cơ quan vận động gồmnhững bộ phận nào?

- Nhắc HS thường xuyên tậpthể dục

- Trả lời

- HS lắng nghe

Trang 15

Môn: Đạo đức Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2020 Tuần: 1

- Nêu được một số biểu hiện của học tập, sinh hoạt đúng giờ

- Nêu được lợi ích của học tập, sinh hoạt đúng giờ

- Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân

- Thực hiện theo thời gian biểu

* HS khá, giỏi lập được thời gian biểu hằng ngày đối với bản thân

3 Thái độ :

- HS yêu thích môn học

II Đồ dùng:

- Phiếu bài tập, vở bài tập

- Dụng cụ phục vụ cho trò chơi sắm vai

II Các hoạt động dạy – học:

5’ 1 Bài cũ: KT đồ dùng học tập - Bày đồ dùng lên bàn

2 Bài mới:

2’ a)Giới thiệu: - GV giới thiệu & ghi bài - HS ghi vở

b)Dạy bài mới:

- Thảo luận nhóm đôi

- Quan sát, thảo luận nhómđôi

+ Tình huống 1: Trong giờ

học toán ,cô giáo đang HD

cả lớp làm bài tập Bạn Lantranh thủ làm bài tập tiếng

Trang 16

+ Tình huống 2: Cả nhà ăn

cơm vui vẻ , riêng bạnDương vừa ăn cơm vừaxem truyện

- Chia nhóm, giao nhiệm

vụ cho mỗi nhóm lựa chọncách ứng xử thích hợp vàsắm vai

- Yêu cầu từng nhóm lênsắm vai

- GV kết luận: Mỗi tìnhhuống có nhiều cách ứng

+ Tình huống 1: Ngọc đang

xem một chương trình ti virất hay Mẹ nhắc Ngọc đãđến giờ đi ngủ

+ Tình huống 2: Đầu giờ

vào lớp Tịnh và Lai đi họcmuộn Tịnh rủ bạn: “Đằngnào cũng muộn rồi Chúngmình đi mua bi đi”

- HSLN

10’ Hoạt động 3:

Giờ nào việc nấy

- Chia lớp làm 4 nhóm,giao nhiệm vụ thảo luậncho từng nhóm

- Đọc yêu cầu bài tập 3,thảo luận

N1: Buổi sáng em làmnhũng việc gì?

N2: Buổi trưa em làmnhũng việc gì?

N3: Buổi chiều em làmnhũng việc gì?

N4: Buổi tối em làm nhũng

Trang 17

- Kết luận: Cần sắp xếpthời gian hợp lí để đủ thờigian học tập vui chơi làmviệc nhà và nghỉ ngơi

Trang 19

Môn: Toán Thứ tư ngày 9 tháng 9 năm 2020 Tuần: 1

5’ 1 Bài cũ:

- Cho 2 HS lên bảng làmbài

+ Điền ( >,<,=) vào chỗtrống:

27 35 40 39+ Xếp các số sau theo thứ

2’ a) Giới thiệu: - GV giới thiệu & ghi bài - HS ghi vở

b) Dạy bài mới

Trang 20

35 + 24 = 59

Bài 3: Túm tắt

Buối sỏng : 12 xe đạp Buổi chiều : 20 xe đạp Hai buổi : xe đạp?

* 1 HS lờn bảng, lớp làmvào vở

- HS nờu tờn gọi phộp tớnh Số

hạng

12 43 5 65

Sốhạng

5 26 22 0

* 3 em lờn bảng, lớp làmbảng con

+ 423678

* HS đọc đề bài, phõn tớch

đề, nờu cỏch giải, 1HS lờnbảng, lớp làm bài vào vở Bài giải

Hai buổi cửa hàng đóbán đợc số xe đạp là:

12+20 =32(xe đạp) Đáp số :32 xe đạp3’ 3 Củng cố, dặn

Trang 22

Môn: Tập đọc Thứ tư ngày 9 tháng 9 năm 2020 Tuần: 1

Tiết : 3

TỰ THUẬT

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài Bước đầu có khái niệm

về một bản tự thuật (lí lịch); trả lời được các câu hỏi SGK

- Bảng phụ viết sẵn một số nội dung tự thuật

II Các hoạt đông dạy – học:

và trả lời câu hỏi:

2 Bài mới:

2’ a)Giới thiệu: - GV giới thiệu & ghi bài - HS ghi vở

b) Dạy bài mới:

- HS nối tiếp đọc từngđoạn trước lớp

- Đọc đoạn trong nhóm

Trang 23

yêu cầu và phần

trả lời ở mỗi

dòng

* Đọc từng đoạn trongnhóm

- Câu hỏi 3: Hãy cho biết

họ và tên em

- Câu hỏi 4: Hãy cho biếttên địa phương em ở

- Họ và tên, năm sinh, nơi

ở hiện nay, quê quán, HS trường , lớp

- Nhờ bản tự thật của bạnThanh Hà

- HS nối tiếp nhau nói vềbản thân

- HS nối tiếp nhau nói vềđịa phương mình

12’ Hoạt động 3:

Luyện đọc lại

- 4, 5 HS thi đọc rõ rànglại bài

3’ 3 Củng cố, dặn

dò:

Yêu cầu HS ghi nhớ : Aicũng viết bản tự thuật: HSviết cho nhà trường, người

đi làm viết cho cơ quan, xínghiệp…

- Tập tự thuật về bản thânmình

- Chuẩn bị bài : “Phần thưởng”

- Viết đúng chữ hoa A (1dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng:

Anh (1 dòng cở vừa, 1dòng cỡ nhỏ) Anh em hòa thuận (3 lần)

Trang 24

- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng; bước đầu biết nối nét giữachữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng.

- HS khá giỏi viết đúng và đủ các dòng trên trang vở tập viết 2

3 Thái độ :

- HS có ý thức rèn chữ giữ vở

II Đồ dùng:

- Chữ hoa A Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng

III Các hoạt động dạy – học:

5’ 1 Bài cũ: - Kiểm tra vở tập viết - Để vở tập viết lên bàn

2 Bài mới:

2’ a) Giới thiệu: - GV giới thiệu & ghi bài - HS ghi vở

b) Dạy bài mới:

5’ Hướng dẫn viết

chữ hoa

* Hướng dẫn quan sát nhậnxét

- Dán chữ A mẫu lên bảng

+ HDHS quan sát các con

chữ A,

- Chữ A cao mấy li, gồm

mấy đường kẻ ngang ? Đượcviết bởi mấy nét?

- Chỉ vào chữ mẫu miêu tả:

Nét 1 gần giống nét mócngược (trái) nhưng hơi lượnphía trên và nghiêng về bênphải; nét 2 là nét móc phải;

nét 3 là nét lượn ngang

- Viết mẫu chữ A cỡ vừa, kết

hợp nhắc lại cách viết

* Hướng dẫn HS viết bảngcon

* Giới thiệu câu ứng dụng

- Giúp HS hiểu nghĩa: Anh

em trong nhà phải thương

- Đọc câu ứng dụng: Anh

em thuận hòa.

Trang 25

yêu nhau.

* Hướng dẫn HS quan sát vànhận xét:

- Hãy nêu độ cao của các conchữ

- Nêu khoảng cách viết giữacác chữ (tiếng)

- Viết mẫu chữ Anh

* HD viết chữ Anh vào bảng

con

- HS nêu:

+ A, h cao 2 li rưỡi + t cao một li rưỡi + n, m, a, o cao 1li

+ khoảng cách giữã cácchữ (tiếng) bằng khoảngcách viết chữ cái o

- Theo dõi cách viết nốinét

- Viết bảng con chữ Anh,

Trang 27

Môn: Kể chuyện Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2020 Tuần: 1

- Tranh sách giáo khoa

- 1 chiếc kim khâu, 1 khăn đội đầu, 1 tờ giấy

III Các hoạt động dạy – học:

1 Bài cũ: Không kiểm tra

2 Bài mới:

2’ a)Giới thiệu: - GV giới thiệu & ghi bài - HS ghi vở

b)Dạy bài mới:

- Quan sát tranh, đọc thầmlời gợi ý dưới mỗi tranh

- Kể nối tiếp nhau từngđoạn

- Mỗi em kể một đoạn nối

Trang 28

+ Phân vai kể lại câu chuyện

(Người dẫn chuyện, cậu bé,

- Chọn bạn thể hiện vaixuất sắc nhât

- Biết tên gọi thành phần và kết quả cả phép cộng

- Biết thực hiện phép cộng các số có hai sè kh«ng nhí trong ph¹m vi 100

- BiÕt gi¶i bµi to¸n b»ng mét phÐp céng

2 Kĩ năng :

- Biết cộng nhẩm số tròn chục có hai chữ số

3 Thái độ :

Trang 29

5’ 1 Bài cũ:

- Yêu cầu 2HS

- Nhận xét

- HS1: Nêu thành phần và kết quảcủa phép tính cộng

- HS đọc đề nêu YC: 2 em lênbảng, lớp làm bảng con

62 +

8 4

2

2 6

40 5 71

7 6

7 9

69 67 797’ Bài 2: - Tính nhẩm: (cột b)

- HD cộng nhẩm sốtròn chục có 2 chữ số

- HS đọc đề, nêu cách đặt tính,

- 3 em lên bảng, lớp làm bảng con

Trai : 25 HS Gái : 32 HS Tất cả: HS?

- HS đọc đề, phân tích đề, tóm tắt

- 1HS lên bảng giải, lớp làm vào vở

Gi¶i Trong th viÖn cã sè HS lµ :

25 + 32 = 57(häc sinh) §¸p sè : 57 häc sinh3’ 3 Củng cố,

dặn dò:

- Nêu cách đặt tính,cách tính tổng

- HS TL

Trang 30

- Nêu thành phần têngọi của phép tính cộng

- Chuẩn bị bài Đề- xi- mét

Trang 31

3’ 1 Bài cũ: - Nêu mục tiêu của phân

môn LT&C

- Lắng nghe

2 Bài mới:

2’ a) Giới thiệu: - GV giới thiệu & ghi bài - HS ghi vở

b) Dạy bài mới:

- Hướng dẫn yêu cầu củabài tập

- Nhóm đôi: 1em nêu số thứ

tự, 1 em nêu tên người, vậthoặc việc được vẽ trongtranh

- Đại diện các nhóm trìnhbày

7’ Bài 2: Tìm các từ (miệng)

- Phát phiếu học tập chocác nhóm tìm từ

- Gọi các nhóm lên trìnhbày

người hoặc cảnh vật trongmỗi tranh

Trang 32

Chuẩn bị bài: Từ ngữ về

đồ dùng học tập Dấu chấm hỏi

Môn: Chính tả Thứ năm ngày 10 tháng 9 năm 2020

- Nghe- viết chính xác khổ thơ cuối bài Ngày hôm qua đâu rồi?

- Làm được các bài tập 3,4 ; bài tập (2) a / b

3’ 1 Bài cũ:

- GV yêu cầu - 2 HS lên bảng viết: nên

kim, lên núi, đơn giản,giảng giải

- 3 HS đọc thuộc 9 chữcái đầu từ a đến ê

2 Bài mới:

2’ a) Giới thiệu: - GV giới thiệu & ghi bài - HS ghi vở

b) Dạy bài mới:

23’ Hoạt động1:

Hướng dẫn nghe

* Hướng dẫn HS chuẩn bị:

- 3, 4 HS đọc lại, cả lớpđọc thầm

Trang 33

* Đọc cho HS viết:

- Theo dõi, uốn nắn

- Đọc bài cho HS soát lại

* Chữa bài: Chữa 5, 7 bài

- Lời bố nói với con

- Con chăm chỉ thì thờigian không mất đi

- Gọi 3 HS lên viết lại

- Từng nhóm thi nhauđọc thuộc lòng

3’ 3 Củng cố, dặn

dò:

- Về nhà tiếp tục học thuộclòng 19 chữ cái đầu đã họctrong bảng chữ cái

- Chuẩn bị bài: Phần thưởng

Trang 34

- Một băng giấy có chiều dài 10 cm

- Thước thẳng dài 2 dm hoặc 3 dm với các vạch chia thành từng xăng- ti- mét

III Các hoạt động dạy – học:

5’ 1 Bài cũ: - GV yêu cầu HS làm bài

3, 4

- 2 HS làm bài 3 đặt tính

- 1 HS giải bài 4

2 Bài mới:

2’ a) Giới thiệu: - GV giới thiệu & ghi bài - HS ghi vở

b) Dạy bài mới:

12’ GT đơn vị đo độ

dài đề-xi- mét

- YC 1 HS đo độ dài của băng giấy và hỏi băng giấy dài mấy cm?

- GV nói: 10 cm hay còn gọi là 1 đề xi mét

- GV nói tiếp: đề- xi- mét viết tắt là dm

- 1 dm = ? cm 10cm = ? dm

- Cho HS quan sát thước thẳng có độ dài

1 dm, 2 dm,3 dm, …dm, trên thước

- 10 cm

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- Nêu: 1 dm = 10 cm

10 cm = 1 dm

- HS quan sát

Trang 35

Thực hành:

7’ Bài 1: Xem hình vẽ và trả lời

(nhóm đôi)

- HD HS so sánh độ dài mỗiđoạn với độ dài 1dm

- Đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng AB6’ Bài 2: Tính

(theo mẫu)

- HD bài mẫu, cho 2HS lên bảng

3dm + 2dm = 5dm 8dm + 2dm = 10dm 9dm + 10dm = 19dm

a 8dm - 2dm = 6dm 16dm - 2dm = 14 dm 10dm - 9dm = 1dm 35dm - 3dm = 32dm5’ Bài 3: - Cho HS giỏi làm

3’ 3 Củng cố, dặn

dò:

- 1 dm = ? cm

- Về nhà làm VBT toán, xem bài Luyện tập

- HSTL

- HS lắng nghe

Trang 37

Môn: Tập làm văn Thứ sáu ngày 11 tháng 9 năm 2020

- HS hiểu tác dụng của giới thiệu; cần giới thiệu trong trqường hợp nào

- Củng cố kiến thức về Câu và bài.

2 Kĩ năng :

- Biết nghe và trả lời đúng một số câu hỏi về bản thân mình;

- Nói lại một vài thông tin đã biết về một bạn trong lớp

- HS khá giỏi bước đầu biết kể lại nội dung theo 4 tranh thành một câu chuyện

3 Thái độ :

- Rèn ý thức bảo vệ của công

II Đồ dùng:

- Bảng phụ viết sẵn nội dung các câu hỏi ở bài tập 1

- Tranh minh họa bài tập 3 SGK

III Các hoạt động dạy – học:

5’ 1 Bài cũ: - Kiểm tra vở Tiếng Việt - Để vở lên bàn

2 Bài mới:

2’ a) Giới thiệu: - GV giới thiệu & ghi bài - HS ghi vở

b) Dạy bài mới:

8’ Bài tập 1: - YCHS đọc yêu cầu bài

- YC HS thảo luận nhóm đôi Tên em là gì?

- GV nhận xét bổ sung

- 1 HS đọc yêu cầu củabài

- Từng cặp thực hànhhỏi, đáp

10’ Bài tập 2: - YCHS hoạt động cả lớp

- Nói lại những điều em biết

Ngày đăng: 04/03/2021, 13:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w