GD rèn cho HS ý thức trong học tập, chú ý nghe cô giảng bài, khi trả lời câu hỏi phải đầy đủ ý, thành câu, tính cẩn thận, chính xác khi làm bài.. II..[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 28
(Thực hiện từ ngày 26/03/2019 đến ngày 29/03/2019)
Thứ
Ba
26/3 Sáng 1.2
KNS
Tư
4 Âm nhạc Ôn bài hát: Hòa bình cho bé 28
Năm
28/3
Sáng
1.3
1 Tiếng việt Luật chính tả về phiên âm (t1) 7
2 Tiếng việt Luật chính tả về phiên âm
4 Thủ công Cắt, dán hình tam giác (t1) 28
Chiều
1.1
1 HT TViệt Ôn tập rèn đọc viết các bài
đã học.
2 HT TViệt Ôn tập rèn đọc viết các bài
đã học
3 HT Toán Ôn tập cộng, trừ, giải toán có
lời văn.
Sáu
29/3 Sáng
1.5
4 Thủ công Cắt, dán hình tam giác (t1) 28
**********************************************************
NS: 20/3/2019
ND: 26/3/2019
Thứ ba, ngày 26 tháng 3 năm 2019
Sáng
Tiết 1
Tiếng việt Quan hệ âm (t1) (Dạy theo sách thiết kế)
**************************
Tiết 2
Tiếng việt Quan hệ âm (t2) (Dạy theo sách thiết kế)
**************************
Tiết 4
Trang 2Toán Giải toán có lời văn(tiếp theo)
I Mục tiêu :
1 Hiểu bài toán có một phép trừ Bài toán đã cho ta biết gì những gì ? Bài toán hỏi
gì ?
2 Biết cách trình bày bài giải gồm: câu lời giải, phép tính và đáp số
- Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3.
3 GDHS tính toán cẩn thận, có ý thức trong học tập
II Chuẩn bị :
1 GV : Tranh SGK
2 HS : SGK
III Các hoạt động dạy học :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1'
4'
30'
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của HS ở
nhà
3 Bài mới
a Giới thiệu bài - Ghi đề bài.
b Giới thiệu bài toán – HD cách trình
bày bài giải.
- GV hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán
+ Bài toán: Gọi HS đọc đề toán.
- HD HS tìm hiểu bài toán
- Bài toán đã cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- GV ghi tóm tắt bài toán
+ Muốn biết nhà An còn mấy con gà ta làm
thế nào ?
- Gọi 1 HS nêu phép tính
- Trình bày bài toán giải phải qua các
bước ?
- Nêu câu lời giải của bài toán ?
- GV HD HS chọn một lời giải đúng
- Gọi HS nêu miệng bài giải
- GV nhận xét
c Thực hành
Bài 1 : Gọi HS đọc bài toán.
HD HS tìm hiểu bài toán
- Bài toán đã cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- GV ghi tóm tắt bài toán
- HS ổn định chỗ ngồi
- Để vở lên bàn cho Gv kiểm tra
- HS nhắc lại
- - HS mở SGK trang 148 quan sát
- - HS đọc đề toán rồi trả lời câu hỏi
- - Có 9 con gà, bán 3 con gà
- - Còn lại ,mấy con gà ?
Tóm tắt
Có : 9 con gà Bán : 3 con gà Còn lại: … con gà?
- Làm phép tính trừ
+ 9 – 3
- Gồm có câu lời giải và phép tính, đáp số
- HS nêu
Bài giải Nhà An còn lại số gà còn lại là :
9 – 3 = 6 ( con ) Đáp số: 6 con gà
- Lắng nghe, sửa sai
Bài 1/ 148: HS đọc đề toán
- Có 8 con chim, bay đi 2 con
- Còn lại mấy con chim ?
Tóm tắt :
Trang 3+ Muốn biết còn lại mấy con chim ta làm
thế nào ?
- Gọi 1 HS nêu phép tính
- Gọi 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- GV nhận xét, sửa sai
Bài 2 : Gọi HS đọc bài toán.
HD HS tìm hiểu bài toán
- Bài toán đã cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Gv ghi tóm tắt bài toán
+ Muốn biết còn lại mấy con chim ta làm
thế nào ?
- Gọi 1 HS nêu phép tính
- Gọi 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- GV nhận xét, sửa sai
Bài 3 : Gọi HS đọc bài toán.
HD HS tìm hiểu bài toán
- Bài toán đã cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Gv ghi tóm tắt bài toán
+ Muốn biết còn lại mấy con chim ta làm
thế nào ?
- Gọi 1 HS nêu phép tính
- Gọi 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- GV nhận xét, sửa sai
4 Củng cố :
Có : 8 con chim Bay đi : 2 con chim Còn lại : … con chim ?
- Ta làm phép tính trừ
- 8 - 2
- HS làm bài
Bài giải
Số chim còn lại là:
8 – 2 = 6 ( con ) Đáp số : 6 con chim
- Lắng nghe, sửa sai
Bài 2/149: HS đọc đề toán
- Có 8 quả bóng, bay đi 3 quả bóng
- Hỏi còn lại mấy quả bóng ?
Tóm tắt :
Có : 8 quả bóng Bay đi : 3 quả bóng Còn lại : … quả bóng ?
- Ta làm phép tính trừ
+ 8 - 3
- HS làm bài
Bài giải :
Số quả bóng An còn lại là :
8 – 3 = 5 ( quả bóng )
Đáp số : 5 quả bóng.
- HS lắng nghe, sửa sai
Bài 3/149: HS đọc đề toán
- Đàn vịt có 8 con, dưới ao 5 con
- Hỏi trên bờ có mấy con ?
Tóm tắt :
Có : 8 con
Ở dưới ao : 3 con Trên bờ : con /
- Ta làm phép tính trừ
+ 8 - 3
- HS làm bài
Bài giải :
Trên bờ có số con vịt là :
8 – 3 = 5 ( con )
Đáp số : 5 con vịt.
- Nhận xét
Trang 4- Gọi HS nhăc lại tên bài
- Gọi HS nêu cách trình bày một bài toán
có lời văn
- Liên hệ – giáo dục HS
5 Dặn dò :
- Về nhà làm trong vở bài tập
- Xem trước bài: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
- Giải toán có lời văn tiếp theo
- HS nêu
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe và thực hiện
******************************
Tiết 5
Tự nhiên và xã hội Con muỗi
I Mục tiêu:
1 Biết nêu một số tác hại của muỗi
2 Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con muỗi trên hình vẽ
3 Có ý thức tham gia diệt muỗi và thực hiện các biện pháp phòng tranh muỗi đốt
*HSNK: Biết cách phòng trừ muỗi
KNS : - Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin về muỗi.
- Kĩ năng tự bảo vệ: tìm kiếm các lựa chọn và xác định cách phòng tránh muỗi thích hợp.
II Các pp/kt dạy học : Động não, thảo luận nhóm, trò chơi.
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên:Các hình ở bài 28 SGK
2 Học sinh:SGK.Vở bài tập
IV Hoạt động dạy và học :
T
1’
4’
25'
1 Ổn định :
2 KT bài cũ :
- Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của con
mèo
- Nêu lợi ích của việc nuôi mèo
- Nhận xét
3.Bài mới:
* Giới thiệu bài : Ghi tựa bài
*Hoạt động 1 : Quan sát con muỗi.
Tìm hiểu các bộ phận chính của Con
muỗi
Bước 1 : Đưa ra tình huống xuất phát :
GV cho HS lần lượt kể một số loại muỗi
mà em biết
+ GV nêu : Các loài rất khác nhau, đa dạng
về hình dạng, kích thước nhưng cá đều
có chung về mặt cấu tạo – Vậy con muỗi
có những bộ phận chính nào?
Bước 2 : Làm bộc lộ những hiểu biết ban
đầu của HS qua vật thực hoặc hình vẽ về
con muỗi
- Hát
- HS kể
- Mèo nuôi để bắt chuột
- Nhận xét
- PP:+ Động não.
+ Quan sát và thảo luận nhóm.
+ HS nghe và suy nghĩ để chuẩn bị tìm tòi, khám phá
+ HS làm việc cá nhân thông qua vật thực hoặc hình vẽ về con muỗi– ghi lại những hiểu biết của mình về các bộ
Trang 5Bước 3 : Đề xuất các câu hỏi và phương án
tìm tòi :
- Gv cho HS làm việc theo nhóm 4
+ GV chốt lại các câu hỏi của các nhóm :
Nhóm các câu hỏi phù hợp với nội dung bài
học :
+Con muỗi có những bộ phận nào ?
+Muỗi có mấy chân ?
+Vì sao muỗi có vòi ?
+Tại sao muỗi phải hút máu để sống ?
Bước 4 : Thực hiện phương án tìm tòi,
khám phá
+ GV hướng dẫn, gợi ý HS đề xuất các
phương án tìm tòi, khám phá để tìm câu trả
lời cho các câu hỏi ở bước 3
Bước 5 : Kết luận , rút ra kiến thức
+ GV cho các nhóm lần lượt trình bày kết
luận sau khi quan sát , thảo luận
+ GV cho HS vẽ các bộ phận chính của
một con muỗi
+ GV hướng dẫn HS so sánh và đối chiếu
+ GV gọi 3 – 4 HS nhắc lại tên các bộ phận
chính của một con muỗi
- Cho học sinh lên bảng chỉ lại các bộ phận
bên ngoài của muỗi
Kết luận: Muỗi là 1 con vật có hại, cần phải
chăm phòng trừ muỗi
* Giáo dục kĩ năng sống:
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin về
muỗi.
- Kĩ năng tự bảo vệ: tìm kiếm các lựa chọn
và xác định cách phòng tránh muỗi thích
hợp.
Hoạt động 2 : Làm vở bài tập.
- Giáo viên chia nhóm đôi Các em cùng
nhau thảo luận và điền dấu x vào nếu các
em chọn
Bài 1: Viết tên các bộ phận của muỗi vào ô
trống
- Nhận xét
Kết luận: Khi bị muỗi đốt sẽ ngứa, bị sốt
phận chính của con muỗi vào vở ghi chép thí nghiệm ( HS có thể viết hoặc
vẽ hình ) + HS làm việc theo nhóm 4 : Tổng hợp các ý kiến cá nhân để đặt câu hỏi theo nhóm về cấu tạo của một con muỗi
+ Đại diện các nhóm nêu đề xuất câu hỏi về cấu tạo của con muỗi
+ Các nhóm quan sát con cá và thảo luận các câu hỏi ở bước 3
+ Đại diện các nhóm trình bày kết luận
về cấu tạo của con muỗi + HS vẽ và mô tả lại các bộ phận chính của một con muỗi vào vở ghi chép thí nghiệm
+ HS so sánh lại với hình tượng ban đầu xem thử suy nghĩ của mình có đúng không ?
+ 3 – 4 HS nhắc lại tên các bộ phận chính của một con muỗi
2 em ngồi cùng bàn thảo luận với nhau:
1 em hỏi, 1 em trả lời
- Học sinh lên trình bày trước lớp
4 em thảo luận và điền
- Học sinh điền vào vở bài tập Đại diện các nhóm lên trình bày
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
Trang 61’
rét, sốt xuất huyết
Hoạt động 3 : *-Hỏi đáp về cách phòng
chống muỗi khi ngủ.
Mục tiêu: Học sinh biết cách tránh muỗi
khi ngủ
Cách tiến hành:
- Khi ngủ bạn cần làm gì để không bị muỗi
đốt ?
- Kết luận: Khi ngủ cần phải mắc màn cẩn
thận để tránh muỗi đốt
* Giáo dục kĩ năng sống:
- Kĩ năng tìm làm chủ bản thân: đảm nhận
trách nhiệm bảo vệ bản thân và tuyên
truyền với gia đình cách phòng tránh muỗi.
- Kĩ năng hợp tác: hợp tác với mọi người
cùng phòng trừ muỗi.
4 Củng cố :
- Muỗi là loài côn trùng có lợi hay hại ?
- Chúng ta cần phải làm gì ?
- Bằng cách nào ?
- Giữ vệ sinh môi trường, phát quang bụi
rậm, khơi thông cống rãnh … để diệt muỗi
Cùng gia đình, hàng xóm dọn dẹp để muỗi
không còn đất sống
5 Dặn dò:
- Ôn bài và chuẩn bị: Nhận biết cây
- PP:+ Trò chơi Động não.
+ Quan sát và thảo luận nhóm.
- Học sinh nêu nhiều cách khác nhau…
- Lắng nghe
- Hs trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời
- Lắng nghe
- HS thực hiện
****************************************************************** NS: 20/3/2019
ND: 27/3/2019
Thứ tư, ngày 27 tháng 3 năm 2019
Sáng
Tiết 1
Toán Luyện tập
I Mục tiêu :
1 Biết giải toán có 1 phép trừ
2 Thực hành phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đến 20
- Làm các bài tập 1, 2, 3
3 GD HS tính cẩn thận chính xác
II Chuẩn bị :
III Các hoạt động dạy học :
1'
4'
30'
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra làm bài ở vở BT ở nhà của
một số HS
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài ở nhà của HS
3 Bài mới
- HS hát
- HS để vở cho GV kiểm tra
Trang 71'
a/ Giới thiệu bài - ghi đề bài.
b/ HD luyện tập
Bài 1: Gọi học sinh đọc bài toán.
- Gv hỏi để ghi tóm tắt
Có : 15 búp bê
Đã bán : 2 búp bê
Còn lại : búp bê ?
- Gọi 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm
vào vở
- Giáo viên nhận xét - sửa sai
Bài 2: Gọi học sinh đọc đề toán
- Trên sân bay có bao nhiêu máy bay ?
- Bay đi mấy máy bay ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Gọi 1 HS lên bảng cả lớp làm vào vở
vở
- Giáo viên nhận xét - sửa sai
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn học sinh cách làm
- Gọi HS lên bảng làm bài - lớp làm vào
vở
- Giáo viên nhận xét - sửa sai
4 Củng cố :
- Hôm nay chúng ta học bài gì?
- Gv hệ thống lại nội dung các dạng toán
- Liên hệ GDHS
5 Dặn dò :
- Làm bài trong vở bài tập
- Chuẩn bị bài luyện tập
- Nhận xét tiết học
- HS nhắc lại
- HS đọc đề toán
- Trả lời các câu hỏi của Gv
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
Bài giải Cửa hàng còn lại số búp bê là:
15 - 2 = 3 (búp bê)
Đáp số: 3 búp bê.
- Lắng nghe, sửa sai
- HS đọc đề toán
- Có 12 máy bay
- Bay đi 2 cái
- Hỏi: Còn lại bao nhieu máy bay?
- HS làm bài
Bài giải:
Trên sân bay còn lại số máy bay là:
12 - 2 = 10 ( máy bay) Đáp số: 10 máy bay
- Lắng nghe, sửa sai
Bài 3/ 150: Điền số thích hợp vào ô trống.
- Lắng nghe
- HS làm bài
- 2 - 3
- 4 + 1
+ 2 - 5
- Sửa sai
- Luyện tập
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe - thực hiện
*******************************
Tiết 2
Tiếng việt Vần (t1) (Dạy theo sách thiết kế)
12 15
17
11 16
14
Trang 8Tiết 3
Tiếng việt Vần (t2) (Dạy theo sách thiết kế)
**************************
Tiết 4
Âm nhạc
Ôn tập bài hát : Hòa bình cho bé
I Mục tiêu :
1 Biết hát theo giai điêu và đúng lời ca của hai bài hát
2 Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bào hát
3 GD HS tự tin khi hát
II Chuẩn bị :
- Vở tập bài hát, bộ gõ phách
III Các hoạt động dạy học :
1'
4'
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS hát lại hai bài hát : Hòa bình
cho bé
- GV nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới
a Giới thiệu bài- Ghi tên bài.
b Các hoạt động chính
* Hoạt động 1: Ôn tập bài hát: Hòa
bình cho bé
- GV cho HS luyện tập thuộc bài, sau
đó kết hợp tập gõ đệm theo nhịp 3
- Gv yêu càu HS hát: 1 dãy hát, 2 dãy
gõ nhịp và ngược lại
* Hoạt động 3: Ôn tập bài hát.
- Lần lượt cho HS hát từng bài hát
- GV cho các tổ thi nhau hát
- GV và HS nhận xét
4 Củng cố
- Hôm nay chúng ta đã ôn lại bài hát
gì ?
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò
- Về nhà luyện tập thêm
- Chuẩn bị bài sau
- HS ổn định chỗ ngồi
- 2HS hát
- Lắng nghe
- Nhắc lại tên bài
- Cả lớp hát
- HS hát CN từng bài hát
- Các tổ thi đua nhau hát
- Lắng nghe
- HS nêu
- Nhận xét
- HS nghe- thực hiện
****************************************************************** NS: 20/3/2019
ND: 29/3/2019
Thứ năm, ngày 29 tháng 3 năm 2019
Sáng
Tiết 1
Trang 9Toán Luyện tập
I Mục tiêu :
1 Biết giải và cách trình bày bài giải bài toán có lời văn có một phép tính trừ
2 Thực hiện được cộng trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 20
- Bài tập cần làm : Bài 1,2,3,4.
3 GD tính cẩn thận chính xác cho HS
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên: bảng phụ ghi nội dung bài tập 4
2 Học sinh: chuẩn bị bài trước ở nhà
III Các hoạt động dạy học :.
1'
4'
30'
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài ở nhà của
HS
- Nhận xét đánh giá chung
3 Bài mới :
a/ Giới thiệu bài - ghi đề bài.
b/ HD luyện tập :
Bài 1: Gọi HS đọc bài toán.
- GV hỏi để HD HS ghi tóm tắt
- Gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét, sửa sai
Bài 2: Gọi HS đọc bài toán.
- GV nêu câu hỏi HD tóm tắt
- Gọi 1 lên bảng, cả lớp làm vào vở
- GV nhận xét, sửa sai
Bài 3: Gọi HS đọc bài toán.
- GV HD HS cách làm
- Gọi HS lên bảng làm bài, lớp làm
vào vở
- Hát
- HS thực hiện theo yêu cầu
- Lắng nghe
- HS nhắc lại
+ Bài 1/151:
Tóm tắt :
Có : 14 cái thuyền Cho bạn : 4 cái thuyền Còn lại : cái thuyền?
- HS làm bài
Bài giải:
Số thuyền của Lan còn lại là :
14 – 4 = 10 (cái thuyền) Đáp số : 10 cái thuyền
- Lắng nghe, sửa sai
+ Bài 2/151:
Tóm tắt:
Có : 9 bạn
Số bạn nữ : 5 bạn
Số bạn nam : … bạn ?
- HS làm bài
Bài giải
Số bạn nam của tổ em là:
9 – 5 = 4 ( bạn) Đáp số : 4 bạn nam
- Lắng nghe, sửa sai
+ Bài 3/151:
- Lắng nghe
- HS làm bài
cm? 2cm 13cm
Trang 10- GV nhận xét, sửa sai.
Bài 4: Gọi HS đọc bài toán.
Y/C đọc tóm tắt, quan sát hình vẽ
- Gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét
4 Củng cố :
- Hôm nay chúng ta học bài gì?
- GV hệ thống lại nội dung các bài
tập
5 Dặn dò :
- Về nhà là bài trong vở bài tập
- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung
Bài giải Sợi dây còn lại số cm là:
13 – 2 = 11 (cm)
Đáp số : 11cm.
- Lắng nghe
+ Bài 4/151: Giải bài toán theo tóm tắt sau
Có : 15 hình tròn
Tô màu : 4 hình tròn Không tô màu : …hình tròn ? Bài giải
Số hình tròn không tô màu là:
15 - 4 = 11 (hình) Đáp số : 11 hình
- Luyện tập
- HSlắng nghe
- HS lắng nghe, về nhà thực hiện
************************************
Tiết 2 + 3
Tiếng Việt Luật chính tả về phiên âm (t1 +2) (Dạy theo sách thiết kế)
****************************************
Tiết 4
Thủ công Cắt dán hình tam giác (T1)
I Mục tiêu :
1 HS biết cách, kẻ, cắt, dán hình tam giác
2 Kẻ, cắt, dán được hình tam giác Đường cắt tương đối thẳng, hình dán tương đối phẳng
3 GD HS có ý thức trong học tập Luyện đôi tay khéo léo cho HS
II Chuẩn bị :
1 Gv : Dụng cụ thủ công
2 HS : Giấy thủ công, kéo,
III Các hoạt động dạy học :
T
G
1'
4'
30'
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét chung
3 Bài mới
a/ Giới thiệu bài, ghi đề bài.
- HS ổn định chỗ ngối
- Để đồ dùng lên bàn cho GV kiểm tra
- HS lắng nghe, nhắc lại