1. Trang chủ
  2. » Hóa học

giao an tuan 8 lop 1

34 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 99,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các em biết chia sẻ cảm thông với những bạn thiệt thòi không được sống chung cùng gia đình?. - Các em phải kính yêu , lễ phép, vâng lời ông bà, bố mẹ, … và những người trong gia đì[r]

Trang 1

TUẦN 8

Ngày soạn: 10 / 10 / 2015

Ngày dạy: Thứ 2/ 12 / 10 / 2015

HỌC VẦN BÀI 30: UA, ƯA

A Mục tiêu.

a Kiến thức.

- Hs đọc và viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- Đọc được từ: cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia và câu ứng dụng: Mẹ đi chợ muakhế, dừa, thị cho bé

1 Đọc: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá

: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá

2 Viết: bìa vở

- Gv Nxét , tuyên dương

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

- Gv chỉ chữ ua nói đây gọi là vần ua

Vần có thể có 1 âm hay có từ 2, 3, 4 âm

- ghép âm u trước, âm a sau

- Giống đều có âm a đứng sau Khácvần ua có âm u còn vần ia có âm i đầuvần

- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồng thanh

- Hs ghép

- ghép âm c trước, vần ua sau

Trang 2

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: ua

- Gv chỉ: ua - cua - cua bể

ưa

( dạy tương tự như vần ua)

+ So sánh vần ưa với vần ua?

c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')

cà chua tre nứa

nô đùa xưa kia

- Tìm tiếng mới có chứa cần ua ( ưa),

cua bể, ngựa tía

( dạy tương tự vần ua, ưa)

- Chú ý viết chữ cua bể, ngựa phải

rê phấn viết liền mạch

- Giống đều có âm a cuối

- Khác âm đầu vần u, ư

- 2 Hs: chua, đùa; nứa, xưa và đánhvần

- 6 Hs đọc và giải nghĩa từ

- Lớp đồng thanh

- Vần ua gồm 2 âm ghép lại, âm utrước âm a sau Vần ưa gồm 2 âmghép lại âm ư trước âm a sau u, ư acao 2 li

- Giống đều là vần ua, vần ưa thêmmóc trên u được ưa

- Hs viết bảng con

- Nxét bài bạn

Trang 3

+ Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ

giữa trưa mùa hè?

+ Giữa trưa là lúc mấy giờ?

+ Buổi trưa, mọi người thường ở đâu và

làm gì?

+ Buổi trưa, em thường làm gì?

+ Buổi trưa, các bạn em thường làm gì?

+ Tại sao trẻ em ko nên chơi đùa vào

buổi trưa?

- Gv nhge Nxét uốn nắn

* ND tích hơp: Trẻ em có quyền được

yêu thương , chăm sóc.

c) Luyện viết vở: (10')

* Trực quan: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- Gv viết mẫu vần ua HD quy trình viết,

- Mẹ là chữ đầu câu văn

- … có dấu phẩy, đọc đến dấu phẩy ngắt hơi

- 3 Hs đọc, lớp đọc

- 3 Hs đọc nối tiếp, lớp đọc

- 2 Hs đọc tên chủ đề: Giữa trưa

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn

Trang 4

a Giáo viên: Một vài đồ vật là hình vuông, hình chữ nhật Hình minh họa để

hướng dẫn cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật (chuẩn bị trước hay vẽ trên bảng)

b Học sinh: Vở tập vẽ 1 Bút chì đen, bút dạ, sáp màu…

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

1.Giới thiệu hình vuông, hình chữ

cửa ra vào, cửa sổ hoặc lan can ở hai

_Quan sát và trả lời câu hỏi

_Quan sát hình vẽ_Quan sát từng thao tác của GV

Cho HS vẽ vào vở những gì HS thíchnhất

+Tìm và vẽ các nét ngang, nét dọc như

vẽ mái nhà, tường, cửa…

Trang 5

ngôi nhà.

+ Vẽ thêm hình để bài vẽ phong phú

hơn: hàng rào, mặt trời…

kiệm và thu gom giấy vụn, là đã góp

phần bảo vệ môi trường

5 Dặn dò.

- Dặn học sinh về chuẩn bị bài sau

+Vẽ thêm những hình khác có liên quan

- Tranh minh hoạ bài học

-Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt, vở tập viết

C Các hoạt động dạy học:

TIẾT 1

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc: mưa to, đũa cả, bữa trưa, xua gà, mở

cửa, dưa chua…

Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé

- 6 Hs đọc

Trang 6

2 Viết: sữa chua

- Gv Nxét, đgiá

II- Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

- Nêu các vàn đã học từ bài 29 đến bài 30

- Gv ghi : ia, ua, ưa

- Chú ý: chữ ng theo luật chính tả không ghép

với i, ia Chữ ngh không ghép với u, ư, ua, ưa

c) Đọc từ ngữ ứng dụng: (6’)

- Gv viết: mua mía ngựa tía

mùa dưa trỉa đỗ

- Giải nghĩa:

c) Viết bảng con: ( 8')

* Trực quan: mùa dưa, ngựa tía

- Gv viết mẫu HD quy trình, độ cao, khoảng

cách, vị trí viết dấu thanh

+ m - ua - mua - sắc- múa

- Nhiều Hs ghép và đọc đánh vần

Trang 7

- Gv tổ chức cho Hs thi kể theo tranh.

- ND đoạn 1( tranh `) cho em biết điều gì?

-…

+ Tranh 1 : rùa đến thăm nhà khỉ

+ Tranh 2 : rùa ngậm đuôi khỉ để lên nhà khỉ

+ Tranh 3: rùa mở miệng ra chào và rơi phịch

xuống đất

+ Tranh 4: rùa rơi xuống đất nên mai rùa bị rạn

nứt

- Gv nghe Nxét bổ sung

=> Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa: Ba

hoa và cẩu thả là tính xấu, rất có hại Truyện

còn giải thích sự tích cái mai rùa

c) Luyện viết: (10') mùa dua, ngựa tía.

( dạy tương tự bài 10)

- Chú ý:khi viết ghi từ thì 2 chữ cách nhau 1

chữ o)

- Gv viết mẫu, HD Hs viết yếu

- Gv Nxét, sửa sai cho hs

III Củng cố, dặn dò: (5')

- Gv chỉ bảng ôn cho hs đọc

* TE có quyền được nghỉ ngơi, yêu thương

căm sóc.

- Cho hs tìm chữ và tiếng vừa ôn

- Dặn hs về nhà đọc bài và chuẩn bị bài 22

- 3Hs đọc cả câu, lớp ngheNxét, đồng thanh

- Hs mở SGK từng Hs kể theotừng tranh các bạn nghe bổxung

- Đại diện thi kể theo tranh

Rút kinh nghiệm:

Trang 8

1 Giới thiệu bài ( 1')

- Trực tiếp:… học tiết 29 luyện tập

=> Viết số 2 vào ô trống , 2 là Kquả của

phép cộng 1+1 Vậy các em tính kquả của

các pcộng rồi viết vào

- 2Hslàm bảng lớp và lớp viết bảng con

- 2 Hs nêu y/c tính Kquả các Ptính

- Các ptính được trình bày theo cột dọc

Trang 9

- Gv HD Hs học yếu làm bài

=>Kquả: 2 3 4 4

- Nxét, chữa bài, đgiá

+ Dựa vào bảng cộng nào để làm bài?

Bài 3: Tính: ( 8')

* Trực quan : Btập 3

+ Tranh vẽ con gì?

+ Có mấy cóc Sóc?

+ Thêm mấy con Sóc?

+ Một con Sóc thêm 1 con Sóc có tất cả mấy

con Sóc?

+ 2 con Sóc thêm 1 con Sóc nữa có tất cả

mấy con Sóc?

=> Vậy để thực hiện tính để có Kquả = 3

ta thực hiện tính như sau:

+ Một con Sóc tương ứng với số mấy?

+ Thêm 1 con Sóc tương ứng với số mấy?

+ Từ "thêm" thay = dấu Ptính gì?

+ 1 cộng 1 = mấy?

+ 2 con Sóc thêm mấy con Sóc nữa?

+Vậy thêm 1con Sóc tương ứng với Ptình

gì và số mấy?

+ 2 con Sóc thêm 1 con Sóc nữa có tất cả

mấy con Sóc?

+Vậy 2 + 1= mấy?

+ Hãy nêu lại cách cộng?

+ Dãy tính có mấy dấu cộng?

+ Có mấy số cộng với nhau?

+ có 3 số cộng với nhau ta gọi đây là dãy

tính

+ Vậy khi thực hiện dãy tính ta thực hiện từ

trái sang phải hay từ phải sang trái?

- Long, Toàn, QHuy …

- 2 Hs làm bài rồi nêu cách thực hiện tính:

Lấy 2 + 1 = 3, 3 + 1 = 4 viết 4.Lấy 1 + 2 = 3, 3 + 1 = 4 viết 4 lớpNxét

- Kquả của 3 dãy tính đều bằng 4

- Vị trí số 2 và số 1 đổi chỗ

- Vị trí các số thay đổi Kquả vẫn bằng nhau

Trang 10

+ Vị trí các số trong phép cộng thay đổi thì

* Trò chơi:Nhanh mất nhanh tay

- Gv Đưa 3 bài trực quan

Nối Ptính với số thích hợp?

-HD các em hãy tính nhanh Kquả của các

Ptính cộng rồi nối vào số đúng, bạn nào nối

đúng-nhanh thắng cuộc bạn nào nối chậm

hay sai thì thua phải đọc lại bảng cộng 3(4)

Trang 11

C Các hoạt động dạy học:

TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc: tờ bìa, múa ca, sửa chữa, thìa nhựa,

giỏ cua, bổ dừa,

: Gió lùa ngủ trưa

2 Viết: thìa nhựa

- Gv Nxét, tuyên dương

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: oi

- ghép âm o trước, âm i sau

- Giống đều có âm i Khác vần oi

có âm o còn âm i không có o

Trang 12

cái còi bài vở.

- Tìm tiếng mới có chứa vần oi , ai), đọc

+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần oi, ai?

+ So sánh âm o với vần oi?, ai- oi?

( dạy tương tự từ cua bể)

- Chú ý viết chữ bé phải rê phấn viết liền

+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Từ nào chứa vần oi, ai?

- Gv chỉ từ, cụm từ

+ Đoạn văn có mấy câu?

- Đoạn văn có 2 câu

- Cuối câu thứ nhất có dấu? Đây là câu hỏi

+ Trong câu chữ nào được viết hoa?Vì

Trang 13

+ Chim sẻ thích ăn gì? Chúng sống ở đâu?

+ Trong các con vật này con nào biết hót?

Tiếng hót của chúng thế nào?

- Gv nhge Nxét uốn nắn

c) Luyện viết vở: (10')

* Trực quan: oi, ai, nhà ngói, bé gái

- Gv viết mẫu vần oi HD quy trình viết,

Trang 14

1 + 3 = 3 = 1 + …

2 + 2 = 4 = + 1

- Gv Nxét, đgiá

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: trực tiếp (1')

- HD: Qsát hình vẽ nêu bài toán

+ 4 quả cam thêm 1 quả cam Hỏi có tất cả

mấy quả cam?

+ Muốn có tất cả 5 quả cam ta phải làm

ptính gì? Em nào đọc được ptính và Kquả?

+ Nhìn vào sơ đồ em nêu được mấy btoán?

+ Em nào nêu được btoán 1?

+ Hãy viết pt tương ứng với btoán?

- Gv viết: 4 + 1 = 5

+ Em nào nêu được btoán 2?

(Thực hiện tương tự như trên)

- Hs đọc cá nhân tổ đồng thanh

- Thi đọc thuộc

- 4 - 6 Hs trả lời Lớp Nxét

- Hs Qsát, nêu bài toán

- Nhìn vào sơ đồ em nêu được 2btoán

- Hs nêu: btoán1 Có 4 chấm tròn

thêm 1 chấm tròn Hỏi có tất cảmấy chấm tròn?

- Hs làm bảng con, đọc pt; 4 + 1 = 5

- 3 Hs đọc, lớp đồng thanh

btoán 2 Có 1 chấm tròn thêm 4

chấm tròn Hỏi có tất cả mấy chấmtròn?

- 3 Hs nêu, Lớp đồng thanh

- Vi trí của số 4 và số 1 đổi chỗ cho nnhau

- Kquả của 2 ptình đều bằng 4

- Số 4 và số 1 nó đổi chỗ cho nhau thì Kquả vẫn bằng nhau

- 2->3 Hs nêu

Trang 15

-Hs làm bài+-2 Hs nêu Kquả, lớp Nxét.

Trang 16

- Trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, chăm sóc

- Trẻ em có bổn phận phải lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị

- Yêu quý gia đình của mình

-Y êu thương, kính trọng, lễ phép với ông bà, cha mẹ

-Gia đình có hai con hạn chế sự gia tăng dân góp phần bảo vệ môi trường

b Kĩ năng.

- Kĩ năng giới thiệu về những người thân trong gia đình

- Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với những trong gia đình

- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lòng kính yêu đối với ông

- Gia đình chỉ có hai con, con trai hay con gái đều như nhau.

- Biết chia sẻ cảm thông với những bạn thiệt thòi không được sống chung cùng gia đình.

III Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng:

- Thảo luận nhóm

- Đóng vai

- Xử lí tình huống

IV Đồ dùng dạy - học:

- Các điều: 5, 7, 9, 10, 18, 20, 21, 27 trong công ước quốc tế

- Các điều: 3, 5, 7, 9, 12, 13, 16, 17, 27 trong luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ

em Việt Nam

- Vở bài tập

- Đồ dùng để hoá trang đơn giản khi đóng vai

- Bộ tranh minh hoạ bài học

- Bài hát: Cả nhà thương nhau

V Tiến trình dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: ( 4')

+ Em cảm thấy thế nào khi em sống xa

Trang 17

điểm số 1, 2, 3 Người số 1, 3 tạo thành

mái nhà người số 2 đứng giữa thành 1 gia

đình Khi nói “đổi nhà” những người số 2

sẽ đổi cho nhau

+ Bạn cảm thấy thế nào khi luôn có 1 mái

nhà?

+ Em sẽ ra sao khi không có nhà

=>: KL Gia đình là nơi em được cha mẹ

và những người trong gia đình che chở,

yêu thương, chăm sóc, nuôi dưỡng, dạy

=>KL: Không nên bắt chước bạn Long.Vì

bạn Long không vâng lời mẹ

Hoạt động 2: Liên hệ.

+ Gia đình em gồm những ai?

+ Sống trong gia đình, em được cha mẹ

( ông bà, cô chú) quan tâm như thế nào?

- Phân công vai

- Đại diện nhóm trình bày

- sau đó hai em ngồi cùng bàn thảoluận, nêu ý kiến

- Lớp Nxét bổ sung

- Khụng vỡ mẹ dặn Long ở nhà họcbài và trông nhà mà khi có bạn rủ đi

đá bóng bạn vẫn bỏ nhà đi chơi,Long khụng võng lời mẹ

- Hs nêu ý kiến

- Lớp Nxét, bổ sung

- Hai em ngồi cùng bàn T.luận

- Hs bày tỏ ý kiến của mình

- Hs bổ sung

- Hs giơ tay

- Hs giơ tay, nêu ý kiến của mình

- Quan tâm giúp đỡ, chia sẻ

Trang 18

được sống cùng với bố mẹ em cảm thấy

thế nào?

+ Các em các em cần làm gì để các bạn

không bị thiệt thòi?

=> Trẻ em có quyền có gia đình, được

sống cùng gia đình, cha mẹ, được cha mẹ

yêu thương, che chở, chăm sóc, nuôi

dưỡng dạy bảo.

- Cần cảm thông chia sẻ với những bạn bị

thiệt thòi không được sống cùng gia đình.

- Trẻ em có bổn phận phải yêu qúi gia

đình, kính trọng lễ phép vâng lời ông bà

cha mẹ.

3 Củng cố, dặn dò.

+ Khi em vâng lời ông bà, cha mẹ em

thấy thái độ của ông bà như thế nào?

Thực hiện tốt điều đã được học:

- Các em biết chia sẻ cảm thông với

những bạn thiệt thòi không được sống

chung cùng gia đình.

- Các em phải kính yêu , lễ phép, vâng lời

ông bà, bố mẹ,… và những người trong

Ngày soạn: 13 / 10 / 2015

Ngày dạy : Thứ 5 / 15 / 10 / 2015

HỌC VẦNBÀI 33: ÔI, ƠI

Trang 19

C Các hoạt động dạy học:

TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc: ngà voi gà mái hỏi bài

cái còi bài vở trai gái

: Chú Bói Cá nghĩ gì thế"

Chú nghĩ về bữa trưa

2 Viết: hỏi bài

- Gv Nxét, tuyên dương

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

+ Dùng để làm gì? Cần làm gì trước khi ăn?

- Có tiếng ổi ghép từ trái ổi

+ Em ghép ntn?

- Gv viết: trái ổi

- Gv chỉ: trái ổi

: ôi - ổi - trái ổi

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: ôi

- Gv chỉ: ôi - ổi - trái ổi

ơi

( dạy tương tự như vần oi)

- So sánh vần ôi với vần ơi

c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')

- 6 Hs đọc, lớp đọc

- Hs viết bảng con

- Hs ghép ôi

- ghép âm ô trước, âm i sau

- Giống đều có âm i Khác vần ôi

- Giống đều có âm i cuối Khác

âm đầu vần ô, ơ

Trang 20

cái chổi ngói mới

thổi còi đồ chơi

+ Tìm tiếng mới có chứa vần ôi ,(ơi), đọc

đánh vần

d) Luyện viết: ( 12')

ôi, ơi

* Trực quan:

+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần ôi, ơi?

+ So sánh vần ôi, ơi với vần oi?

- Khi viết vần ôi, ơi ta viết giống vần nào

trước?

- Gv viết mẫu, Hd quy trình, độ cao, rộng…

- HD Hs viết yếu

- Gv Qsát Nxét, uốn nắn

trái ổi, bơi lội

( dạy tương tự vần lá tía tô)

- Chú ý viết chữ ổi phải rê phấn viết liền

+ Đoạn văn có mấy câu?

- Trong câu có dấu câu gì? Đọc ntn?

- Trong câu chữ nào được viết hoa?Vì sao?

- Hs nêu: Đoạn văn có 1 câu

- có dấu phẩy, cuối câu có dấu chấm Dâu phẩy ngắt hơi,

- chữ Bé, chữ đầu câu văn,

- 6 Hs đọc, lớp đọc

- 3 Hs đọc nối tiếp, lớp đọc

Trang 21

* Trực quan: tranh 2 SGK ( 69)

+Tranh vẽ gì ?

+ Tại sao em biết tranh vẽ về lễ hội?

+ Quê em có những lễ hội gì? Vào mùa

nào?

+ Trong lễ hội thường có những gì?

+ Ai đưa em đi dự lễ hội?

+ Em thích lễ hội nào nhất?

- Gv nhge Nxét uốn nắn

c) Luyện viết vở: (12')

* Trực quan: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội

- Gv viết mẫu vần ôi HD quy trình viết,

Trang 22

1 Giới thiệu bài ( 1')

- Trực tiếp:… học tiết 31 luyện tập

- Gv Nxét Kquả, tuyên dương

Bài 4 Điền dáu >, <, =? (5')

- Muốn điền dấu >, < , = vào chỗ chấm

thực hiện theo mấy bước?

- Hs làm bài

- 3 Hs đọc Kquả, lớp Nxét Kquả

+ Dựa vào pcộng 3, 4, 5 để làm bài

- 1 Hs nêu Y/c tính Kquả

+ Viết Kquả thẳng hàng

- Hs làm bài

- 2 Hs làm bảng lớp

- Đổi bài Ktra Kquả, Nxét

- 1 hs: Y/c tính Kquả dãy tính

- Thực hiện tính từ trái sang phải

- 2 + 1 = 3, 3 + 1 = 4, viết 4

- Hs Qsát

- Hs làm bài+ 2 Hs tính Kquả+ Hs Nxét

- HS nêu yêu cầu

Trang 23

- Kĩ năng làm chủ bản thân: Không ăn quá no, không ăn bánh kẹo không đúng lúc.

- Phát triển kĩ năng tư duy phê phán

c Thái độ.

- Có ý thức tự giác trong việc ăn, uống cá nhân ăn đủ no, uống đủ nước

B Các phương pháp/ Kĩ thật dạy học tích cực có thể sử dụng:

- Thảo luận nhóm - Hỏi đáp trước lớp

- Động não - Tự nói với bản thân

C Phương tiện dạy học:

- Tranh vẽ phóng to ND bài, vở btập

D.Tiến hành dạy học:

I Kiểm tra bài cũ: (5')

+ Muốn cho răng khoẻ đẹp hằnh ngày em

Trang 24

a) Mục tiêu: Hs nhận biết và kể tên những

thức ăn , đồ uống chúng ta thường ăn và

uống hằng ngày

b) Cách tiến hành:

Bước 1:- Gọi hs kể tên những thức ăn, đồ

uống mà các em thường xuyên dùng hằng

ngày

- Gv viết bảng

Bước 2: - Qsát hình trang 18 sgk, chỉ và

nói tên từng loại thức ăn trong mỗi hình

+ Các em thích ăn loại thức ăn nào trong số

ăn uống vừa đủ và đủ chất Không nên ăn

quá no và ăn không đủ chất

(Gv khích lệ hs ăn nhiều loại thức ăn sẽ có

lợi cho sức khoẻ)

Hoạt động 2: Làm việc với sgk(7')

a) Mục tiêu:Hs giải thích được tai sao các

em cần phải ăn, uống hằng ngày

b) Cách tiến hành:

Bước 1: - Hs thảo luận cặp đôi

- Qsát hình trang 19 sgk và trả lời các câu

- Hs thảo luận cặp đôi

- Đại diện 6 Hs chỉ và nêu ý kiến

- Hs Nxét bổ sung

- Hs thảo luận cặp đôi

- Đại diện 6 Hs chỉ và nêu ý kiến

- Hs Nxét bổ sung

- Hs trả lời

- ăn khi đói, uống khi khát

- ăn 3 bữa; sáng, trưa, tối

Ngày đăng: 04/03/2021, 08:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w