1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an Tuan 25 Lop 1

16 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 46,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ôn tập củng cố kiến thức, kĩ năng về giải bài toán có lời văn sử dụng phép tính trừ... - Rèn cho học sinh kĩ năng giải toán có lời văn thành thạo. - Học sinh yêu thích học toán.. II. Đ[r]

Trang 1

TUẦN 25

Thứ hai ngày 25 tháng 5 năm 2020

Tiếng Việt (2 tiết) LUYỆN TẬP STK 2+ SGK Tiếng Việt tập 2

Toán LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Giúp HS củng cố về đọc, viết, so sánh các số tròn chục

- Bước đầu nhận ra “cấu tạo” của các số tròn chục (Từ10 đến 90) Chẳng bạn số 30 gồm 3 chục và 0 đơn vi

- Học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy-học

- Bộ đồ dùng học toán lớp1

- Sách giáo khoa, bảng con

III Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định tổ chức: Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh lên

bảng

- Đọc các số tròn chục đã học

- GV nhận xét đánh giá

3 Bài mới

a) Giới thiệu ghi bảng

b) Nội dung

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài

Nối( theo mẫu )

- GV quan sát HS làm

- GV nhận xét chữa bài

Bài 2: Viết ( theo mẫu)

GV gợi ý rồi hướng dẫn học sinh làm

Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị

Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị

Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị

Số 80 gồm 8 chục và 0 dơn vị

- GV Nhận xét, đánh giá

Bài 3: Cho HS tự làm bài rồi GV chữa

bài

a) Khoanh vào số bé nhất

70, 40 , 20, 50, 30

b) Khoanh vào số lớn nhất

10, 80, 60, 90, 70

Bài 4: Hướng dẫn HS nêu cách làm

bài rồi làm bài và chữa bài

- GV thu vở, chấm, chữa bài

-3 em đọc

- HS lên bảng làm

HS thi nối đua nối nhanh, nối đúng

- HS nêu yêu cầu bài

- HS làmvở nháp

- Học sinh lên bảng làm

- Lớp làm bảng con

- HS nêu yêu cầu bài

- HS làm bài vào

Trang 2

4 Củng cố

- Nhận xét giờ

- Khắc sâu nội dung bài

5 Dặn dò

- Về ôn lại bài

Tiếng Anh (Giáo viên bộ môn)

Tiếng Việt (2 tiết)

TỰ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HỌC KỲ II

Toán BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100

I Mục tiêu

- Giúp HS nhận biết 100 là số liền sau của 99 và là số có 3 chữ số -Tự lập được bảng các số từ 1 đến 100

- Nhận biết một số đặc điểm của các số trong bảng các số từ 1 đến 100

- Rèn cho các em yêu thích môn toán

II Đồ dùng dạy- học

- Bộ đồ dùng học toán lớp 1, bảng các số từ 1 đến 100

- SGK, bảng con

III Các hoạt động dạy - học

1.Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

- Số liền sau của 25 là số nào? HS trả lời

- Số liền sau của 37 là số nào?

- Số liền sau của 44 là số nào?

3.Bài mới

a) Giới thiệu bài + ghi bảng

b) Nội dung

- Hoạt động 1:Gắn tia số lên bảng

90, 91,92 ,93, 94, 95, 96, 97, 98,

99

- GV HD HS làm bài

- Số liền sau của 97 là

-Số liền sau của 98 là

- GV nhận xét chữa bài

+ GV gắn 99 que tính lên bảng rồi

hỏi

- Có bao nhiêu que tính?

- Vậy số liền sau của 99 là số nào?

- Vì sao em biết?

- Học sinh theo dõi

- HS làm bài

- Số liền sau của 97 là 98

- Số liền sau của 98 là 99

- Học sinh quan sát

- Có 99 que tính

- Là số 100 -Vì cộng thêm 1 đơn vị

Trang 3

- GV hướng dẫn học sinh gài thêm

1 que tính sau đó bó 10 que để

được 10 bó 1 chục que = 100 que

-100 là số có mấy chữ số?

Hoạt động 2:Giới thiệu bảng các số

từ 1 đến 100

- Cho học sinh nêu yêu cầu bài

tập2

- Hướng dẫn HS làm

- Gọi học sinh lên bảng làm

- GV nhận xét chữa bài

Hoạt động 3: Giới thiệu đặc điểm

của bảng các số từ 1 đến 100

- Cho HS nêu yêu cầu bài tập 3

- HD học sinh làm

- Các số có 1 chữ số là

- Các số tròn chục là

- Số bé nhất có 2 chữ số là

- Số lớn nhất có 2 chữ số là

- Các số có 2 chữ số giống nhau là

4 Củng cô

- Nhận xét giờ

5 Dặn dò

Về nhà ôn lại bài

- Số có 3 chữ số

- Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100

- 2 học sinh lên bảng làm

- Lớp thảo luận rồi trả lời câu hỏi

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

10, 20, 30, 40 , 50, 60, 70, 80, 90

- Là số10

- Là số 99

- Là số11, 22, 33, 44, 55, 66, 77,88 99

Thứ ba ngày 26 tháng 5 năm 2020

Tiếng Việt (2 tiết)

TỰ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II

Toán LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Củng cố kiến thức về đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số trong phạm

vi 100

- Củng cố kĩ năng đọc, viết, đếm, so sánh các số trong phạm vi 100, số liền trước, liền sau

- Học sinh yêu thích học toán

II Đồ dùng dạy- học

SGK, que tính

III Các hoạt động dạy - học

1.Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

- Đọc các số tròn chục đã học - 2 học sinh đọc

Trang 4

- Số có hai chữ số lớn nhất, bé nhất

là số nào?

- GV nhận xét

3.Bài mới

a) Giới thiệu bài, ghi bảng

b) Nội dung: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Viết số

- GV đọc

-Ba mươi, chín mươi, chín mươi

chín, tám mươi lăm, hai mươi

mốt, sáu mươi sáu

Gọi học sinh làm bài bảng lớp

GV chữa bài, nhận xét

Bài 2: Viết theo mẫu:

Số liền sau của 99 là: 100

Số liền trước của 90 là: 89

Số liền sau của 39 là: 40

Số liền trước của 50 là:49

Bài 3: Viết các số

-Từ 50 đến 60

-Từ 85 đến 100

GV thu chấm một số vở, nhận xét

4.Củng cố

- Thi viết số tính nhanh

- Nhận xét giờ học

5.Dặn dò

- Về nhà xem lại bài

-Học sinh đọc yêu cầu bài -Học sinh lên bảng làm

30, 90, 99, 85, 66

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh đọc yêu cầu bài

- Học sinh làm bài vở

-Học sinh làm vở bài tập

50, 51,52,53,54, 55,56, 57,58, 59, 60

- 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93,

94, 95, 96, 97, 98, 99, 100

- Thi đua giữa các tổ

Âm nhạc (Giáo viên bộ môn)

Tiếng Việt (2 tiết) TỪNG TIẾNG RỜI STK + SGK Tiếng Việt tập 3

Toán LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- HS tiếp tục ôn tập các số từ 1 đến 100

- Lập thành thạo được bảng các số từ 1 đến 100

- Rèn cho các em yêu thích môn toán

II Đồ dùng dạy- học

Trang 5

- Bảng các số từ 1 đến 100

- SGK, bảng con, VBTT

III Các hoạt động dạy - học

1.Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

- Số liền sau của 45 là số nào? - HS trả lời

- Số liền trước số 45 là số nào?

- 100 là số có mấy chữ số?

3.Bài mới a) Giới thiệu bài + ghi bảng b) Nội dung - GV HD HS làm bài trong vở bài tập Bài 1:HS nêu yêu cầu bài - Số liền sau của 77 là

- Số liền sau của 78 là

- GV nhận xét chữa bài - Cho học sinh nêu yêu cầu bài tập2 - Hướng dẫn HS làm - Gọi học sinh lên bảng làm - GV nhận xét chữa bài - Cho HS nêu yêu cầu bài tập 3 - HD học sinh làm - Các số có 1 chữ số là

- Các số tròn chục là

- Số bé nhất có 2 chữ số là

- Số lớn nhất có 2 chữ số là

- Các số có 2 chữ số giống nhau là

+ Cuối giờ GV chấm chữa bài

4 Củng cô

- Nhận xét giờ

5 Dặn dò

Về nhà ôn lại bài

- HS làm bài

- Điền số thích hợp vào chỗ chấm

- Số liền sau của 77 là 78

- Số liền sau của 78 là 79

- Học sinh quan sát

- Học sinh làm bài VBTT

- Lớp thảo luận rồi trả lời câu hỏi

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

10, 20, 30, 40 , 50, 60, 70, 80, 90

- Là số10

- Là số 99

- Là số11, 22, 33, 44, 55, 66, 77,88 99

Thứ tư ngày 27 tháng 5 năm 2020

Tiếng Việt (2 tiết) TIẾNG KHÁC NHAU STK + SGK Tiếng Việt tập 3

Toán

Trang 6

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS về đọc viết số có 2 chữ số trong phạm vi 100

- Giải toán có lời văn thành thạo

- Rèn cho các em yêu thích môn toán

II Đồ dùng dạy- học

- Bộ đồ dùng học toán lớp 1,bảng con

- SGK, bảng con

III Các hoạt động dạy - học

1.Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- HS lên bảng viết các số từ 50 – 60 rồi đọc

- GV nhận xét chỉnh sửa

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Nội dung

Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1 : Viết các số

a)Từ 15 đến 25

b) Từ 69 đến 79

GV nhận xét

- Lớp viết vào bảng con a)15, 16, 17, 18, 19,20, 21, 22, 23,

24, 25

b) 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77,

78, 79

Bài 2 : Đọc mỗi số sau

35 , 41 , 64 , 85 , 69 , 70

- GV nhận xét chỉnh sửa

Bài 3: Điền dấu thích hợp vào ô

trống

Đại diện các nhóm lên trình bày

nhóm khác bổ sung

- GV chữa bài

- HS làm miệng BT này ( HS thi nối tiếp đọc các số )

N1: 72 < 76 N2 : 85 = 85

85 > 81 42 < 76

45 < 47 33 < 66 N3: 15 > 10 + 4

16 = 10 + 6

19 = 16 + 3

- Bài 4: Giải toán

- GV nêu bài toán

- GV gọi 1 em lên chữa bài

- GV nhận xét

4 Củng cố

- GV hệ thống nội dung bài

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò

- Về nhà ôn lại bài

- 1 em đọc bài toán

- Lớp giải toán vào vở Bài giải

Số cam và chanh có là :

10 + 8 = 18( cây ) Đáp số : 18 cây

Tự nhiên xã hội + Đạo đức

Trang 7

CÁC CON VẬT QUANH EM

I Mục tiêu

- Quan sát phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con mèo

- Nói về một số đặc điểm của con mèo ( Lông, móng, vuốt, ria, mắt, đuôi)

- Nêu ích lợi của việc nuôi mèo

- HS có ý thức chăm sóc mèo ( Nếu nhà em có nuôi mèo)

II Đồ dùng dạy-học

- Hình ảnh trong SGK

III Các hoạt động dạy- học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

a) GV giới thiệu bài + Ghi bảng

b) Nội dung

- Nhà em nào nuôi mèo?

+ Nói với cả lớp về con mèo của nhà

mình?

- Lông màu gì, em có hay chơi với nó

không?

* Hoạt động 1: Quan sát con mèo

Bước 1

- GV hướng dẫn HS quan sát con mèo

trong SGK

+ Mô tả màu lông của con mèo, khi vuốt

lông của con mèo em thấy thế nào?

+ Chỉ và nói rõ tên các bộ phận bên

ngoài của con mèo

+ Con mèo di chuyển như thế nào?

Bước 2: GV cho HS trình bày kết quả

làm việc trong nhóm với cả lớp

- GV kết luận, nhận xét bổ sung

*Hoạt động 2: HS thảo luận cả lớp

- GV nêu câu hỏi cho cả lớp thảo luận

+ Người ta nuôi mèo để làm gì?

+ Nhắc lại một số đặc điểm giúp mèo săn

mồi

+ Tìm những hình ảnh trong bài, hình

nào mô tả con mèo đang ở tư thế săn

mồi? Hình nào cho thấy kết quả của việc

săn mồi của con mèo?

+ Tại sao em không nên trêu trọc và làm

con mèo tức giận?

+ Em cho con mèo ăn gì và chăm sóc nó

như thế nào?

- GV nhận xét bổ sung và đưa ra kết luận

4 Củng cố

- HS nói về con mèo của nhà mình

- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi

- Đầu, mắt, mũi, tai, thân, chân, đuôi, lông…

- Rất nhẹ nhàng

- HS thảo luận rồi trae lời câu hỏi

- Nuôi mèo để bắt chuột

- Đi lại nhẹ nhàng

- HS tìm những hình ảnh con mèo đang ở tư thế săn mồi

- Hình ảnh con mèo cắp chuột

- Vì mèo có móng vuốt sắc và nhọn

- Cho mèo ăn cơm với cá…

- Học sinh lắng nghe

Trang 8

- GV nhận xét giờ học.

5 Dặn dò

- Về nhà ôn lại bài

Tiếng Việt LUYỆN TẬP SGK + Vở BT Tiếng Việt tập 3

Toán LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Tiếp tục ôn tập củng cố kiến thức về đọc, viết, so sánh các số có hai chữ

số từ 10 đến 99

- Rèn kỹ năng giải toán có lời văn, vận dụng làm bài đúng chính xác

- Học sinh yêu thích học toán

II Đồ dùng dạy- học

- Bảng con, vở BTT

III Các hoạt động dạy - học

1.Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Viết số: sáu mươi sáu, tám mươi

lăm, bốn mươi tư, năm mươi

GV nhận xét

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài + ghi bảng

b) Nội dung

* HD học sinh làm bài tập

Bài 1: Viết các số:

Ba mươi ba: 33, Năm mươi tám: 58

Chín mươi: 90, Tám mươi lăm: 85

GV nhận xét chữa bài

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ

chấm

Số liền trước của 73 là: 72

Số liền trước của 70 là: 69

Số liền sau của 72 là ;73

Số liền sau của 80 là 81

- GV nhận xét

Bài 3:Viết các số

-2 học lên bảng làm

- 66, 85, 44, 50

- Học sinh lên bảng làm

- Lớp làm ra nháp

-Học sinh làm vở bài tập -Học sinh đổi vở chữa bài

- Học sinh lên bảng làm

Trang 9

a) Từ 60 đến 70…………

b) Từ 89 đến 100……

Bài 4 : Viết theo mẫu

84 = 80 + 4, 42 = 40 + 2

77 = 70 + 7, 91 = 90 + 1

- GV chấm một số vở nhận xét

4 Củng cố

- Nhận xét giờ học

5.Dặn dò

- Về ôn lại bài

a)60, 61, 62, 63, 64, 65,66,67,68,69,70 b)89,90,91,92,93,94,95,96,97,98,99,100

- Học sinh làm vở bài tập

- Học sinh lắng nghe

Tự nhiên xã hội + Đạo đức ÔN: CON VẬT QUANH EM

I Mục tiêu

- HS tiếp tục quan sát phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con mèo

- Nói về một số đặc điểm của con mèo ( Lông, móng, vuốt, ria, mắt, đuôi)

- Nêu ích lợi của việc nuôi mèo

- HS có ý thức chăm sóc mèo ( Nếu nhà em có nuôi mèo)

II Đồ dùng dạy-học

- Hình ảnh trong SGK + Vở bài tập TNXH

III Các hoạt động dạy- học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

a) GV giới thiệu bài + Ghi bảng

b) Nội dung

* Hoạt động 1: Quan sát con mèo

Bước 1

- GV hướng dẫn HS quan sát con mèo

trong SGK

+ Mô tả màu lông của con mèo, khi vuốt

lông của con mèo em thấy thế nào?

+ Chỉ và nói rõ tên các bộ phận bên

ngoài của con mèo

+ Con mèo di chuyển như thế nào?

Bước 2: GV cho HS trình bày kết quả

làm việc trong nhóm với cả lớp

- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi

- Đầu, mắt, mũi, tai, thân, chân, đuôi, lông…

- Rất nhẹ nhàng

Trang 10

- GV kết luận, nhận xét bổ sung

*Hoạt động 2: HS thảo luận cả lớp

- GV nêu câu hỏi cho cả lớp thảo luận

+ Người ta nuôi mèo để làm gì?

+ Nhắc lại một số đặc điểm giúp mèo săn

mồi

+ Tìm những hình ảnh trong bài, hình

nào mô tả con mèo đang ở tư thế săn

mồi? Hình nào cho thấy kết quả của việc

săn mồi của con mèo?

+ Tại sao em không nên trêu trọc và làm

con mèo tức giận?

+ Em cho con mèo ăn gì và chăm sóc nó

như thế nào?

- GV nhận xét bổ sung và đưa ra kết luận

* Hoạt động 3 : Cho HS làm Vở bài tập

- GV hướng dẫn

4 Củng cố

- GV nhận xét giờ học

5 Dặn dò

- Về nhà ôn lại bài

- HS thảo luận rồi trae lời câu hỏi

- Nuôi mèo để bắt chuột

- Đi lại nhẹ nhàng

- HS tìm những hình ảnh con mèo đang ở tư thế săn mồi

- Hình ảnh con mèo cắp chuột

- Vì mèo có móng vuốt sắc và nhọn

- Cho mèo ăn cơm với cá…

- Học sinh làm bài

Thứ năm ngày 28 tháng 5 năm 2020

Tiếng Việt (2 tiết) TIẾNG KHÁC NHAU TỪNG PHẦN STK Tiếng Việt tập 3 trang 22, SGK Tiếng Việt tập 3 trang 9

Toán GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

I Mục tiêu

- Giúp HS củng cố kĩ năng giải và trình bày bài giải toán có lời văn

+ Tìm hiểu bài toán ( cho biết gì - đòi hỏi gì )

+ Giải bài toán có lời văn

- Rèn cho các em yêu thích môn toán

II Đồ dùng dạy-học

- Sử dụng các tranh vẽ SGK

III Các hoạt động dạy-học

1 Ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên bảng chữa bài tập 4

- 1 HS lên bảng làm Bài giải

Trang 11

SGK

- GV nhận xét chữa bài

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài + ghi bảng

b) Nội dung

Giới thiệu cách giải toán và cách

trình bày bài toán

- GV hướng dẫn HS tìm hiểu bài

toán

- Bài toán đã cho biết những gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- GV ghi tóm tắt bài toán lên bảng

- Hướng dẫn HS giải bài tóan

- GV cho HS nêu lại bài giải

+Thực hành

Bài 1: Cho HS tự đọc và tự tìm hiểu

bài toán

- Gọi 1 em lên bảng chữa bài

Bài 2 : HS tự tóm tắt rồi trình bày

bài toán vào vở

- GV thu vở chấm, chữa bài nhận

xét

4 Củng cố

- GV nhắc lại cách trình bày bài giải

- Nhận xét giờ

5 Dặn dò

- Về nhà xem lại bài

Số cây có tất cả là :

10 + 8 = 18 ( cây ) Đáp số : 18 cây

-HS theo dõi

- HS tự đọc các bài toán

- Nhà An có 9 con gà mẹ bán 3 con

gà Hỏi nhà An còn lại mấy con gà?

- HS giải bài toán Bài giải

Số gà còn lại là:

9 - 3 = 6 ( con gà ) Đáp số: 6 con gà

- HS nêu tóm tắt rồi trình bày bài toán vào vở

Bài giải

Số chim còn lại là:

8 - 2 = 6 ( con chim ) Đáp số: 6 con chim Bài giải

Số bóng còn lại là:

8 - 3 = 5 ( quả bóng ) Đáp số: 5 quả bóng

Mĩ thuật (Giáo viên bộ môn)

Tiếng Việt (2 tiết) LUYỆN TẬP STK + SGK Tiếng Việt tập 3

Toán ÔN: GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

I Mục tiêu

- Ôn tập củng cố kiến thức, kĩ năng về giải bài toán có lời văn sử dụng phép tính trừ

Trang 12

- Rèn cho học sinh kĩ năng giải toán có lời văn thành thạo.

- Học sinh yêu thích học toán

II Đồ dùng dạy-học

- Vở bài tập toán, bảng con

III Các hoạt động dạy-học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu các bước khi giải bài toán có

lời văn

- GV nhận xét chỉnh sửa

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài, ghi bảng.

b) Nội dung

Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1: Lam có 8 viên bi,Lam cho

Bạn 5 viên bi Hỏi Lam còn lại mấy

viên bi?

Bài 2: Gà nhà Linh đẻ được 10 quả

trứng, mẹ đem biếu bà 7 quả Hỏi

nhà Linh còn lại mấy quả trứng?

Bài 3: Đàn gà có 17 con, 7 con đã

vào chuồng Hỏi còn bao nhiêu con

gà chưa vào chuồng?

- Giáo viên nhận xét sửa sai

Bài 4: Giải bài toán theo tóm tắt sau

Có : 50 cái kẹo

Chia cho các bạn : 30 cái kẹo

Còn lại : … cái kẹo?

- GV gọi HS đọc tóm tắt, nêu thành

đề toán, yêu cầu HS tự nêu lời giải

sau đó làm vào vở

- Gọi HS chữa bài, em khác nhận

xét, bổ sung cho bạn

4.Củng cố

- Học sinh trả lời

- HS đọc đề bài, nêu câu lời giải, phép tính giải, sau đó làm vào vở

- Gọi HS lên chữa bài

Bài giải Lam còn lại số viên bi là:

8 - 5 = 3(viên bi) Đáp số: 3 viên bi

- HS đọc đề bài, nêu câu lời giải, phép tính giải, sau đó làm vào vở

- Gọi HS lên chữa bài

- Em khác nhận xét bổ sung cho bạn

- HS đọc đề bài

- Gọi HS lên bảng làm dưới lớp làm

vở Bài giải Còn lại số cái kẹo là:

50 - 30 = 20 ( cái kẹo ) Đáp số: 20 cái kẹo

- Làm việc theo tổ

Ngày đăng: 04/03/2021, 13:15

w