+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau.. Tiết 3: Tăng cường tiếng việt Tên bài dạy: Luyện đọc : CÂY BÀNG I.Mục tiêu:.. - Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ : sừng sững, khẳng khiu[r]
Trang 1TUẦN 33 Thứ hai ngày 22 tháng 4 năm 2019
Buổi sáng Tiết 1: Chào cờ Tên bài dạy: Sinh hoạt dưới cờ tuần 33 I.Mục tiêu:
- Học sinh được tham gia các hoat động chào cờ chung, qua đó biết được các hoạt động của nhà trường
- Nắm rỏ các hoạt động của trường giao cho lớp
II.Chuẩn bị:
- Học sinh tập chung đúng giờ
III.Nội dung:
1 Ổn định lớp học
2 Xếp chổ ngồi cho học sinh
3 Đánh giá thi đua:
- Tổng phụ trách đội đọc bảng xếp loại
4 Ban giám hiệu nhà trường triển khai các hoạt động của tuần
- Lắng nghe Ban giám hiệu nhà trường triển khai các hoạt động của tuần, bên cạnh học sinh hiểu được nhiêm vụ của trường nói chung và nhiệm vụ của lớp nói riêng
-Tiết 2: Anh văn ( GV chuyên dạy)
-Tiết 3+4: Tập đọc Tên bài dạy: CÂY BÀNG
I Muc tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài : Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa có đặc điểm riêng
Trả lời được câu hỏi 1 ( SGK )
II.
Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ bài học
- Bảng con
III.Các hoạt động dạy và học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- GV Nhận xét
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
-Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng đọc chậm, trìu mến,
ngắt nghỉ rõ sau dấu chấm, dấu phẩy) Tóm tắt nội
dung bài:
-Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần 1
-3 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi
-Nhắc tựa
-Lắng nghe
-Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Trang 2a.Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
+ Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc
trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các
nhóm đã nêu: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi
chít
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa
từ
b.Luyện đọc câu:
Gọi học sinh đọc trơn câu thơ theo cách đọc nối
tiếp, học sinh ngồi đầu bàn đọc câu thứ nhất, các
em khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu còn lại
cho đến hết bài VĂN
+ Luyện đọc đoạn và bài
+
+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau
c.Đọc cả bài.
- GV tổ chức cho HS đọc
d.Ôn các vần ươm, ươp.
Yêu cầu HS tìm tiếng trong bài có vần oang
( khoảng)
Cho HS thi đua tìm tiếng có vần oang, oac
-oang : khoang thuyền, mở toang, khai hoang,
hoàng hôn, kinh hoàng, hoảng sợ
-oac : khoác lác, khoác vai, rách toạc, áo khoác
Đặt câu có chứa tiếng có vần oang, oac
Gọi HS đọc câu mẫu:
Cho HS xung phong nêu câu có tiếng chứa
vần oang, oac
Tiết 2:
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài và luyện nói :
a) Tìm hiểu bài và luyện đọc :
Gọi HS đọc đoạn 1
Hỏi : Vào mùa đông cây bàng thay đổi như thế nào
?
Yêu cầu cả lớp đọc đoạn còn lại
H: Mùa xuân cây bàng thay đổi như thé nào ?
- Mùa hè cây thay đổi như thế nào ?
- Mùa thu cây bàng thay đổi như thế nào ?
b) Luyện nói :
Kể tên những cây trồng ở sân trường em ?
Các nhóm luyện nói kể tên những cây trồng trong
vườn
3.Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
-Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
-5, 6 em đọc các từ khó trên bảng
-Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên
Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc
- Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
- 2 em, lớp đồng thanh
-Học sinh đọc câu mẫu SGK
Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy các câu chứa tiếng có vần ươm, vần ươp, trong thời gian 2 phút, nhóm nào tìm và ghi đúng được nhiều câu nhóm
đó thắng
-2 em
- HS trả lời
Học sinh tím câu văn theo hướng dẫn của giáo viên
************************
Trang 3Tiết 3: Tăng cường tiếng việt Tên bài dạy: Luyện đọc : CÂY BÀNG
I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Luyện đọc lưu loát bài Cây bàng
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ; bảng con
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định lớp:
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
- Gv cho 1 bạn khá đọc lại cho cả lớp nghe 1
lần
- Gv cho cả lớp đọc lại bài 2 lần
- Gv nhắc lại cho cả lớp nghe cách đọc
- Gv gọi hs nhắc lại bài học gồm mấy đoạn?
+ đoạn 1 gồm mấy câu?
+ đoạn 2 gồm mấy câu?
- Gv tổ chức cho cả lớp đọc
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Gv tổ chức cho HS trả lời lại các câu hỏi
trong sách giáo khoa
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Đọc tên bài học
- HS theo dõi
- Hs đọc
- HS lắng nghe
- HS trả lời
- đọc nối tiếp một câu
- luyện đọc cá nhân, nhóm
- thi đọc nối tiếp các câu trong bài
- đọc đồng thanh
-Chuẩn bị bài sau
-$$$$$$ -Buổi chiều
Tiết 1: Toán
Tên bài dạy: Ôn tập : Các số đến 10 (171)
I.Mục tiêu: Giúp học sinh :
- Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng trừ
- Biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác
Làm bài : 1, 2, 3, 4
II.Chuẩn bị:
- Bộ đồ dùng Toán 1
- Bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 41.Bài cũ :Khoanh vào số lớn nhất
a) 6, 3, 4, 9 ; b) 5, 7, 3, 8
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 : Tính
Yêu cầu HS tính nhẩm và nêu phép tính Mỗi HS nêu
1 phép tính
Bài 2 : Tính ( 2b cột 3 giảm tải)
Gọi HS lên bảng làm
HS tự làm vào vở bài tập
HS đọc lại bài làm của mình
Bài 3 : Số ( cột 3 giảm tải)
Gọi HS nêu yêu cầu bài
Gọi HS lên bảng làm bài
Dưới lớp tự làm bài
Dưới lớp HS nhận xét và tuyên dương
Bài 4 : HS dùng thước để nối các điểm thành hình
vuông và hình tam giác
3/ Củng cố - dặn dò :
Trò chơi : Tìm bạn thân
2 HS lên bảng làm
Cá nhân nêu miệng
Cả lớp làm vào vở bài tập
1 HS nêu
Cả lớp làm bài vào vở bài tập
Đại diện 3 tổ lên tham gia chơi
-Tiết 2: Tăng cường Toán Tên bài dạy: Ôn tập các số đến 10 I.Mục tiêu: Giúp học sinh :
- Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng trừ
-Rèn luyện kĩ năng tính nhẩm
- Yêu thích môn toán
II.Chuẩn bị:
- Bộ đồ dùng Toán 1
- Bảng con
0
Trang 5III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1.Ổn định lớp
2.Bài mới:
Hoạt động 1: GT bài, ghi tựa
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh luyện
tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Điền dấu: >,<,=
Bài 3: Một sợi dây dài 9 cm, bị đứt 5 cm.Hỏi
sợ dây còn lại bao nhiêu xăng ti mét?
Bài 4: Nhà Nam có 4 con vịt và 6 con gà
Hỏi nhà Nam có tất cả bao nhiêu con gà và
con vịt?
3.Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Học sinh nhắc lại
1 7 4 8 1 + - + - +
5 2 3 5 5
6 5 7 3 6 Học sinh lập được các phép tính:
3 + 1 … 7- 3 4 + 2 … 6
7 – 3 … 4 +3 8 – 4 … 2
Bài giải:
Sợi dây còn lại là:
9-5=4(cm) Đáp số: 4 cm Bài giải:
Số con vịt nhà bạn Nam còn lại là:
4+6=10(con ) Đáp số: 10 con
-Tiết 3: HĐNGLL+KNS
(GV TPTĐ dạy)
***************************************************
Thứ ba ngày 23 tháng 4 năm 2019
Tiết 1: Chính tả Tên bài dạy: Cây bàng
I Muc tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại cho đúng đoạn : "Xuân sang đến hết "
- Điền đúng vần oang, oac; chữ g, gh vào chỗ trống
Bài tập 2, 3 ( SGK )
II.
Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ bài học
- Bảng con
III.Các hoạt động dạy và học:
1.Ổn định lớp
2.Bài mới:
Hoạt động 1: GT bài, ghi tựa
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tập chép :
- Gọi HS đọc lại đoạn văn Học sinh nhắc lại
Trang 6- yêu cầu hs Tìm tiếng dễ viết sai: xuân sang, chi
chít,mơn mởn, xanh um, khoảng, chín vàng
Gọi HS phân tích tiếng khó: Tiếng: xuân gồm có
âm x đứng trước, vần uân đứng sau
GV cho HS ghi tiếng khó vào bảng con
Hỏi: Trong bài chính tả có mấy dấu chấm? Chữ
đầu sau dấu chấm phải viết phải viết như thế
nào?
- GV đọc - HS nhìn lên bảng chép lại bài chính
tả
- GV đọc cho HS soát lại bài
- GV nhận xét - ghi điểm
b) Hướng dẫn HS làm bài tập :
Bài 2 : Gọi HS đọc yêu cầu bài
Gọi HS lên bảng làm
Điền vần oang hay oac
Cửa sổ mở t
Bố mặc áo kh
Gọi HS nhận xét, dưới lớp tự làm bài
Bài 3 : Điền g hay gh
Tổ chức thi làm bài nhanh và đúng : Mỗi tổ cử 2
HS lên thi, tổ nào làm nhanh và đúng, tổ đó
thắng
õ trống , chơi đàn i ta
3 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
-Học sinh viết
Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi
vở sữa lỗi cho nhau
Học sinh làm VBT
Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 4 học sinh
******************************
Tiết 2: Tập viết Tên bài dạy: Tô chữ hoa U, Ư, V
I
Muc tiêu:
- Tô được các chữ hoa: U, Ư ,V
- Viết đúng các vần : oang, oac, ăn ăng ; các từ ngữ : khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần )
II.
Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ bài học
- Bảng con
III.Các hoạt động dạy và học:
1.Kiểm tra bài cũ :
- Viết bảng
2.Bài mới:
Hoạt động 1: GT bài, ghi tựa
Hoạt động 2: Hướng dẫn tô chữ hoa
-2 em viết bảng lớp, lóp viết bảng con
- HS nhắc lại tên bài
Hoạt động cả lớp
- So sánh chữ ở vở tập viết với chữ
Trang 7- Hướng dẫn quan sát , nhận xét
- Nêu số nét , độ cao
- Giáo viên vừa nói , vừa tô chữ mẫu
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết vần , từ ứng
dụng :
- Giáo viên chỉ vào bảng phụ
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết vào vở :
- Giáo viên nhắc nhở tư thế , lưu ý độ cao, nét nối
- Giáo viên chấm , chữa bài 1 số em
3 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
mẫu
- 2 nét , cao 5 dòng li
- Học sinh viết trên bảng con : U,Ư,V
Hoạt động cá nhân
- Đọc vần , từ ứng dụng
- So sánh vần , từ trong vở tập viết với trên bảng phụ
- Viết vần , từ vào bảng con
Hoạt động cá nhân
- Tô chữ hoa
- Viết vần , từ ứng dụng vào vở -Theo dõi
**********************
Tiết 3: Tăng cường tiếng việt Tên bài dạy: Luyện tô chữ hoa U,Ư,V
I Muc tiêu:
- Giúp HS luyện thêm về tô chữ hoa U,Ư,V cỡ chữ to, chữ vừa
- Viết đúng các từ ngữ: ung dung, ưng ý, văn vẻ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ vào vở ô li
II
Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ bài học
- Bảng con
III.Các hoạt động dạy và học:
1.Kiểm tra bài cũ :
- Viết bảng
2.Bài mới:
Hoạt động 1: GT bài, ghi tựa
Hoạt động 2: Hướng dẫn tô chữ hoa
- Hướng dẫn quan sát , nhận xét
- Nêu số nét , độ cao
- Giáo viên vừa nói , vừa tô chữ mẫu
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết vần , từ ứng
dụng :
- Giáo viên chỉ vào bảng phụ
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết vào vở ô li :
- Giáo viên nhắc nhở tư thế , lưu ý độ cao, nét nối
- Giáo viên chấm , chữa bài 1 số em
-2 em viết bảng lớp, lóp viết bảng con
- HS nhắc lại tên bài
Hoạt động cả lớp
- So sánh chữ ở vở tập viết với chữ mẫu
- 1 nét; cao 5 dòng li( chữ to) 2,5 ô li ( chữ thường)
- Học sinh viết trên bảng con : U,Ư,V
Hoạt động cá nhân
- Đọc vần , từ ứng dụng
- So sánh vần , từ trong vở tập viết với trên bảng phụ
- Viết vần , từ vào bảng con
Hoạt động cá nhân
- Tô chữ hoa
- Viết vần , từ ứng dụng vào vở
Trang 83 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
-Theo dõi
***************************************************
Thứ tư ngày 24 tháng 4 năm 2019
Buổi sáng Tiết 1: Toán Tên bài dạy: Ôn tập: các số đên 10( 172)
I Mục tiêu:Giúp học sinh :
Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10; Cộng, trừ các số trong phạm vi 10; Biết vẽ đoạn thẳng, giải bài toán có lời văn
Làm bài : 1, 2, 3, 4
-GD HS tính cẩn thận trong khi làm bài và tính toán
II Chuẩn bị:
- Bộ đồ dùng Toán 1; bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1.Kiểm tra bài cũ:
Nhận xét
2.Bài mới:
Hoạt động 1: GT bài, ghi tựa
Hoạt động 2: Luyện tập.
Bài 1 :
Gọi HS nêu yêu cầu bài và tự làm bài
Viết số vào chỗ chấm
Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống
Tổ chức thi làm toán nhanh
Bài 3 : Gọi HS đọc đề và phân tích đề
Gọi HS tóm tắt đề toán
Yêu cầu HS tự làm bài
Bài 4 : Tập vẽ trên bảng con
Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng MN có độ
dài 10 cm
- 3 em lên làm ở bảng lớp
Hoạt động lớp, cá nhân
Gọi 1 HS lên bảng làm
2 = 1 +….; 8 = 7 +…; 9 = 5 + ; 3 = 2 +
……
8 = …+ 2 ; 9 =…+ 2 ; 5 = + 4 ; 8 = + 4
10 = + 4 ; 7 = …+ 2 ; 6 = 4 + ; 10 = 8 + … Mỗi tổ cử 4 bạn lên tham gia chơi tổ nào làm nhanh và đúng, tổ đó thắng
+ 3 - 5 + 2
+ 2 + 3 - 3 - 1
Bài giải
Số cái thuyền Lan còn lại là :
10 – 4 = 6 ( cái thuyền ) Đáp số : 6 cái thuyền Học sinh cử mỗi đội 3 bạn lên thi đua
-Đội nào nhanh và đúng sẽ thắng
- HS vẽ : M N
6
Trang 93 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
***************************************************
Tiết 2+3: Tập đọc Tên bài dạy: ĐI HỌC I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài : Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất đẹp Ngôi trường rất đáng yêu và có cô giáo hát rất hay
Trả lời được câu hỏi 1 ( SGK )
II Chuẩn bị:
- Sö dông tranh minh ho¹ trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ: Hỏi bài trước.
Gọi 2 học sinh đọc bài: “Hồ Gươm” và trả lời
câu hỏi 1 và 2 trong SGK
GV nhận xét chung
Hoạt động 1: GT bài, ghi tựa
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
-Đọc mẫu bài thơ lần 1
- Tóm tắt nội dung bài
-Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần 1
a.Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
-Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc
trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các
nhóm đã nêu: lên nương, tới lớp, hương rừng,
nước suối
-Học sinh luyện đọc các từ ngữ trên:
b.Luyện đọc câu:
-Gọi em đầu bàn đọc hai dòng thơ (dòng thứ nhất
và dòng thứ hai) Các em sau tự đứng dậy đọc
các dòng thơ nối tiếp (mỗi em 2 dòng thơ cho
trọn 1 ý)
c.Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
- Đọc nối tiếp từng khổ thơ (mỗi em đọc 1 khổ
thơ thơ)
- Thi đọc cả bài thơ
Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
d.Ôn vần ăn, ang :
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Nhắc đầu bài
Lắng nghe
-Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
-Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung -Vài em đọc các từ trên bảng
-Đọc nối tiếp mỗi em 2 dòng thơ bắt đầu
em ngồi đầu bàn dãy bàn bên trái
- Đọc nối tiếp 3 em
- Mỗi nhóm cử đại diện 1 học sinh đọc thi đua giữa các nhóm
-2 em, lớp đồng thanh
Trang 10Yêu cầu HS tìm tiếng trong bài có vần ăng :
Cho HS tìm tiếng ngoài bài có vần ăn, ăng
Tiết 2
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài và luyện nói:
a.Tìm hiểu bài : Hỏi bài mới học.
Gọi 1 HS đọc khổ thơ 1
Hôm nay bạn đến lớp cùng với ai ?
Gọi HS đọc khổ thơ 2, 3
Đường đến trường có gì đẹp ?
b.Thực hành luyện nói:
Đề tài:
Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh hoạ
và nêu các câu hỏi gợi ý để học sinh hỏi đáp về
các loại cây mà vẽ trong SGK
Nhận xét luyện nói và uốn nắn, sửa sai
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- vắng + Vần: ăn ( khăn, chăn, băn khoăn, bắn súng, cằn nhằn,lăn tăn
+ Vần ăng: bằng, băng tuyết, căng thẳng, măng tre
- 1 em đọc lại khổ thơ 1
- HS trả lời ( cá nhân)
- 2 em đọc lại khổ thơ 2,3
- HS trả lời ( cá nhân)
Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên
****************************
Tiết 4: Tăng cường tiếng việt Tên bài dạy: Luyện đọc : ĐI HỌC
I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Đọc thuộc lòng bài thơ
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ; bảng con
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định lớp:
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
- Gv cho 1 bạn khá đọc lại cho cả lớp nghe 1
lần
- Gv cho cả lớp đọc lại bài 2 lần
- Gv nhắc lại cho cả lớp nghe cách đọc
- Gv gọi hs nhắc lại bài học bà thơ gồm mấy
khổ? Mỗi khổ có mấy dòng?
- Gv tổ chức cho cả lớp đọc
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Đọc tên bài học
- HS theo dõi
- Hs đọc
- HS lắng nghe
- HS trả lời
- đọc nối tiếp một câu
- luyện đọc cá nhân, nhóm
- thi đọc nối tiếp các câu trong bài
- đọc đồng thanh