Để tỏ lòng biết ơn thầy cô giáo, các em cần phải lễ phép, lắng nghe và làm theo lời thầy cô giáo dạy bảo... Hoạt động thực hành: a.[r]
Trang 1TUẦN 19 S
Thứ hai ngày 13 tháng 01 năm 2020
Chào cờ
Tiếng việt ( 2 tiết) BÀI 77: ĂC, ÂC
I Mục tiêu:
- Đọc được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc
- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề : Ruộng bậc thang
II Các hoạt động
1.Khởi động: Trò chơi “ Gọi bạn”: Đọc nối tiếp bài 76
2.Hoạt động cơ bản
Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy vần: ăc
*Vần:
- Cho HS ghép – GV ghép: ăc
- Phân tích + đọc vần
* Tiếng:
- Cho HS ghép – GV ghép: mắc
- Phân tích + đọc tiếng
* Từ:
- Đưa từ: mắc áo
- Phân tích từ
- Cho HS đọc + Giải nghĩa từ ( trực quan)
b.Hoạt động 2: Dạy vần: âc
(Tương tự ăc)
*So sánh ăc, âc
( Giảo lao)
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Đọc thầm
- HS nêu
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Hs nêu
- HĐN 2, đọc bài
- Chia sẻ (cá nhân, nhóm, ĐT) màu sắc giấc ngủ
ăn mặc nhấc chân
Trang 2b.Hoạt động 2: Từ ứng dụng:
- Cho HĐN 2, đọc bài
- Gọi HS chia sẻ:
+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới
+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ
c Hoạt động 4: Viết bảng (ăc, âc)
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
3 Hoạt động thực hành:
a Luyện đọc ( toàn bảng)
b Câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
- Gọi HS chia sẻ:
+ Tìm tiếng mới
+ Đọc – phân tích tiếng mới
+ Đọc câu ứng dụng
*MR: Đọc vần
c Viết bảng con (mắc áo, quả gấc)
d.Luyện nói:
- Gv nêu chủ đề luyện nói: Ruộng bậc
thang
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát
- GV hướng dẫn HS luyện nói theo nhóm
2
+ Trong tranh vẽ những gì?
- Quan sát.
- Viết bảng con
- Lắng nghe
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn
- Quan sát và TLCH.
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng.
- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT) Những đàn chim ngói Mặc áo màu nâu Đeo cờm ở cổ Chân đất hồng hồng Như nung qua lửa.
- Viết bảng con.
- Lắng nghe
- Quan sát
- Luyện nói theo nhóm 2
-Chia sẻ (cá nhân)
- Hs nêu -Lắng nghe.
Trang 3+ Hãy chỉ ruộng bậc thang trong tranh?
+ Ruộng bậc thang là nơi như thế nào?
+ Ruộng bậc thang thường có ở đâu?
+ Người ta để làm gì?
+ Xung quanh ruộng bậc thang còn có gì?
- Gọi HS chia sẻ:
- Nhận xét, tuyên dương
4 Hoạt động ứng dụng:
- Tìm tiếng, từ chứa ăc, âc
- Về nhà đọc + viết bài
Toán Tiết 73: MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI
I Mục tiêu:
- Nhận biết được cấu tạo các số mười một, mười hai Biết đọc, viết số 11,12
- Bước đầu nhận biết số có hai chữ số;11 (12) gồm 1 chục và 1(2) đơn vị
*BT cần làm: 1, 2, 3
II Các hoạt động:
1.Khởi động: Trò chơi: Ai nhanh ai đúng: 10 là số có mấy chữ số? Nêu cấu tạo số 10 ( gồm 1 chục và 0 đơn vị)
2 Hoạt động cơ bản:
a.Hoạt động 1: Giới thiệu số 11:
- Yêu cầu hs lấy 1 bó chục que tính và 1 que tính rời.
- Gv hỏi: Được tất cả bao nhiêu que tính?
- Gv ghi bảng: 11
- Gọi hs đọc: Mười một
- Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị? Số 11 là số có
mấy chữ số? Là những chữ số nào?
- Gọi hs nêu cách viết số 11.
b Hoạt động 2: Giới thiệu số 12:
Tương tự HĐ 1
3.Hoạt động thực hành: (VBT- )
- Hs thực hiện.
- 2 hs nêu.
- Đọc ( cá nhân, ĐT).
- Hs nêu: 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
Là số có 2 chữ số 1
- Hs nêu.
Trang 4- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài và hướng dẫn HS
làm lần lượt từng bài 1, 2, 3 ( cá nhân -> nhóm 2)
- Gọi HS chia sẻ trước lớp
Bài 1: Số? ( Đếm SL)
Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn
Bài 3: Tô màu số hình theo yêu cầu
- GV chia sẻ:
4 Hoạt động ứng dụng:
- Số 11 ( 12) là số có mấy chữ số? Gồm mấy chục và
mấy đơn vị?
- Về nhà ôn bài.
-HS nêu yêu cầu bài và làm bài 1,2,3( cá nhân -> nhóm 2)
- Chia sẻ ( cá nhân)
-HS nêu
-Lắng nghe
………
Mĩ thuật GVC dạy
………
Thứ ba ngày 14 tháng 01 năm 2020
Toán Tiết 74: MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM
I Mục tiêu:
- Nhận biết được mỗi số 13, 14, 15 gồm 1 chục và 1 số đơn vị (3, 4, 5)
- Biết đọc, viết số các số đó
*BT cần làm: 1, 2, 3
II Các hoạt động:
1.Khởi động: Trò chơi: Ai nhanh ai đúng: 11, 12 là số có mấy chữ số? Nêu cấu tạo số 11,12
2 Hoạt động cơ bản:
a.Hoạt động 1: Giới thiệu số 11:
- Yêu cầu hs lấy 1 bó chục que tính và 3 que tính rời.
- Gv hỏi: Được tất cả bao nhiêu que tính?
- Gv ghi bảng: 13
- Gọi hs đọc: Mười ba
- Hs thực hiện.
- 2 hs nêu.
Trang 5- Số 13 gồm mấy chục và mấy đơn vị? Số 13 là số có
mấy chữ số? Là những chữ số nào?
- Gọi hs nêu cách viết số 13.
b Hoạt động 2: Giới thiệu số 14:
Tương tự HĐ 1
c Hoạt động 3: Giới thiệu số 15:
Tương tự HĐ 1
3.Hoạt động thực hành: (VBT- )
- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài và hướng dẫn HS
làm lần lượt từng bài 1, 2, 3 ( cá nhân -> nhóm 2)
- Gọi HS chia sẻ trước lớp
Bài 1: Đọc, viết số
Bài 2: Số? ( Đếm SL)
Bài 3: Nối tranh với số.
- GV chia sẻ:
4 Hoạt động ứng dụng:
- Số 13 ( 14, 15) là số có mấy chữ số? Gồm mấy chục
và mấy đơn vị?
- Về nhà ôn bài.
- Đọc ( cá nhân, ĐT).
- Hs nêu: 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị
Là số có 2 chữ số: chữ số 1 và chữ số 3.
- Hs nêu.
-HS nêu yêu cầu bài và làm bài 1,2,3( cá nhân -> nhóm 2)
- Chia sẻ ( cá nhân)
-HS nêu
-Lắng nghe
………
Thể dục Tiết 19: BÀI THỂ DỤC – TRÒ CHƠI
I Mục tiêu:
- Ôn trò chơi “Nhảy ô tiếp sức”
- Làm quen với 2 động tác:Vươn thở và tay của bài thể dục
II Các hoạt động:
1 Khởi động: Khởi động các khớp
2 Hoạt động cơ bản:
a.Hoạt động 1: Học động tác: Vươn thở
- GV nêu tên động tác, làm mẫu + giải thích.
- Cho HS tập luyện
b Hoạt động 2: Học động tác: Tay
-Lắng nghe, quan sát, ghi nhớ -Tập luyện cả lớp.
Trang 6Tương tự HĐ 1
c Hoạt động 3: Ôn trò chơi: “ Nhảy ô tiếp sức”.
- GV cho HS nêu lại tên trò chơi, luật chơi, cách chơi.
- Tổ chức cho Hs chơi trò chơi
3.Hoạt động thực hành:.
- GV tổ chức cho HS tập 2 động tác: Vươn thở, tay
+ Theo tổ.
+ Cả lớp
4 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà ôn 2 động tác: Vươn thở và tay.
-HS nêu -Chơi trò chơi -Tập luyện
+ Theo tổ.
+ Cả lớp
-Lắng nghe
………
Tiếng việt ( 2 tiết) BÀI 78: UC, ƯC
I Mục tiêu:
- Đọc được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ
- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề : Ai thức dậy sớm nhất?
II Các hoạt động
1.Khởi động: Trò chơi “ Gọi bạn”: Đọc nối tiếp bài 77
2.Hoạt động cơ bản
Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy vần: uc
*Vần:
- Cho HS ghép – GV ghép: uc
- Phân tích + đọc vần
* Tiếng:
- Cho HS ghép – GV ghép: trục
- Phân tích + đọc tiếng
* Từ:
- Đưa từ: cần trục
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Đọc thầm
- HS nêu
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
Trang 7- Phân tích từ
- Cho HS đọc + Giải nghĩa từ ( trực quan)
b.Hoạt động 2: Dạy vần: ưc
(Tương tự uc)
*So sánh uc, ưc
( Giảo lao)
b.Hoạt động 2: Từ ứng dụng:
- Cho HĐN 2, đọc bài
- Gọi HS chia sẻ:
+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới
+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ
c Hoạt động 4: Viết bảng (uc, ưc)
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
3 Hoạt động thực hành:
a Luyện đọc ( toàn bảng)
b Câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
- Gọi HS chia sẻ:
+ Tìm tiếng mới
+ Đọc – phân tích tiếng mới
+ Đọc câu ứng dụng
*MR: Đọc vần
c Viết bảng con (cần trục, lực sĩ)
d.Luyện nói:
- Gv nêu chủ đề luyện nói: Ai thức dậy
-Hs nêu
- HĐN 2, đọc bài
- Chia sẻ (cá nhân, nhóm, ĐT) máy xúc lọ mực cúc vạn thọ nóng nực
- Quan sát.
- Viết bảng con
- Lắng nghe
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn
- Quan sát và TLCH.
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng.
- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT) Con gì mào đỏ Lông mượt như tơ Sáng sớm tinh mơ Gọi người thức dậy?
- Viết bảng con.
- Lắng nghe
- Quan sát
- Luyện nói theo nhóm 2
Trang 8sớm nhất?
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát
- GV hướng dẫn HS luyện nói theo nhóm
2
+Tranh vẽ gì?
+Em hãy chỉ và giới thiệu người và vật
trong tranh
+Trong tranh bác nông dân,đàn chim,con
gà đang làm gì?
+Mặt trời như thế nào?
+Em có thích buổi sáng sớm không?Vì
sao?
- Gọi HS chia sẻ:
- Nhận xét, tuyên dương
4 Hoạt động ứng dụng:
- Tìm tiếng, từ chứa uc, ưc
- Về nhà đọc + viết bài
-Chia sẻ (cá nhân)
- Hs nêu -Lắng nghe.
………
Thứ tư ngày 15 tháng 01 năm 2020
Tiếng việt ( 2 tiết) BÀI 79: ÔC, UÔC
I Mục tiêu:
- Đọc được: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc
- Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề : Tiêm chủng , uống thuốc
II Các hoạt động
1.Khởi động: Trò chơi “ Gọi bạn”: Đọc nối tiếp bài 78
2.Hoạt động cơ bản
Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy vần: ôc
Trang 9- Cho HS ghép – GV ghép: ôc
- Phân tích + đọc vần
* Tiếng:
- Cho HS ghép – GV ghép: mộc
- Phân tích + đọc tiếng
* Từ:
- Đưa từ: thợ mộc
- Phân tích từ
- Cho HS đọc + Giải nghĩa từ ( trực quan)
b.Hoạt động 2: Dạy vần: uôc
(Tương tự ôc)
*So sánh ôc, uôc
( Giảo lao)
b.Hoạt động 2: Từ ứng dụng:
- Cho HĐN 2, đọc bài
- Gọi HS chia sẻ:
+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới
+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ
c Hoạt động 4: Viết bảng (ôc, uôc)
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
3 Hoạt động thực hành:
a Luyện đọc ( toàn bảng)
b Câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Đọc thầm
- HS nêu
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Hs nêu
- HĐN 2, đọc bài
- Chia sẻ (cá nhân, nhóm, ĐT) con ốc đôi guốc gốc cây thuộc bài
- Quan sát.
- Viết bảng con
- Lắng nghe
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn
- Quan sát và TLCH.
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng.
- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT) Mái nhà của ốc Tròn vo bên mình Mái nhà của em Nghiêng giàn gấc đỏ.
- Viết bảng con.
- Lắng nghe
Trang 10- Gọi HS chia sẻ:
+ Tìm tiếng mới
+ Đọc – phân tích tiếng mới
+ Đọc câu ứng dụng
*MR: Đọc vần
c Viết bảng con (thợ mộc, ngọn đuốc)
d.Luyện nói:
- Gv nêu chủ đề luyện nói: Tiêm chủng ,
uống thuốc
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát
- GV hướng dẫn HS luyện nói theo nhóm
2
+Tranh vẽ gì?
+Bạn trai trong tranh đang làm gì?Thái
độ như thế nào?
+Em đã tiêm chủng, uống thuốc bao giờ
chưa?
+Khi nào ta phải uống thuốc ?
+Tiêm chủng, uống thuốc để làm gì?
+Trường em tổ chức uống thuốc bao giờ
chưa?
+Hãy kể cho bạn nghe em đã tiêm chủng,
uống thuốc giỏi như thế nào?
- Gọi HS chia sẻ:
- Nhận xét, tuyên dương
4 Hoạt động ứng dụng:
- Tìm tiếng, từ chứa ôc, uôc
- Về nhà đọc + viết bài
- Quan sát
- Luyện nói theo nhóm 2
-Chia sẻ (cá nhân)
- Hs nêu -Lắng nghe.
………
Toán
Trang 11Tiết 75: MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN
I Mục tiêu:
- Nhận biết được mỗi số 16, 17, 18, 19 gồm 1 chục và 1 số đơn vị (6,7,8,9)
- Biết đọc, viết số các số đó Điền được các số trên tia số
*BT cần làm: 1, 2, 3, 4
II Các hoạt động:
1.Khởi động: Trò chơi: Ai nhanh ai đúng: 13,14,15 là số có mấy chữ số? Nêu cấu tạo số 13,14,15
2 Hoạt động cơ bản:
a.Hoạt động 1: Giới thiệu số 16:
- Yêu cầu hs lấy 1 bó chục que tính và 6 que tính rời.
- Gv hỏi: Được tất cả bao nhiêu que tính?
- Gv ghi bảng: 16
- Gọi hs đọc: Mười sáu
- Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị? Số 16 là số có
mấy chữ số? Là những chữ số nào?
- Gọi hs nêu cách viết số 16.
b Hoạt động 2: Giới thiệu số 17, 18, 19:
Tương tự HĐ 1
3.Hoạt động thực hành: (VBT- )
- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài và hướng dẫn HS
làm lần lượt từng bài 1, 2, 3, 4 ( cá nhân -> nhóm 2)
- Gọi HS chia sẻ trước lớp
Bài 1: Đọc, viết số
Bài 2: Số? ( Đếm SL)
Bài 3: Nối tranh với số.
Bài 4: Điền số vào tia số.
- GV chia sẻ:
4 Hoạt động ứng dụng:
- Số 16 ( 17, 18, 19) là số có mấy chữ số? Gồm mấy
chục và mấy đơn vị?
- Về nhà ôn bài.
- Hs thực hiện.
- 2 hs nêu.
- Đọc ( cá nhân, ĐT).
- Hs nêu: 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị
Là số có 2 chữ số: chữ số 1 và chữ số 6.
- Hs nêu.
-HS nêu yêu cầu bài và làm bài 1,2,3,4 ( cá nhân -> nhóm 2)
- Chia sẻ ( cá nhân)
-HS nêu -Lắng nghe
………
Trang 12Âm nhạc Giáo viên chuyên dạy
………
Thứ năm ngày 16 tháng 01 năm 2020
Toán Tiết 76: HAI MƯƠI, HAI CHỤC
I Mục tiêu:
- Nhận biết số 20 gồm 2 chục
- Biết đọc, viết số 20; phân biệt số chục, số đơn vị
*BT cần làm: 1,2,3,4
II Các hoạt động:
1.Khởi động: Trò chơi: Ai nhanh ai đúng: 10 là số có mấy chữ số? Gồm mấy chục Nêu cấu tạo các số 16, 17, 18, 19
2 Hoạt động cơ bản:
a.Hoạt động 1: Giới thiệu: Hai mươi.
- Yêu cầu lấy 1 bó chục
- Lấy thêm 1 bó chục nữa
- Có tất cả mấy bó chục ?
- 2 bó chục có mấy que tính ?
- GV nói : Hai mươi còn gọi là hai chục
- GV viết : 20
- GV đọc : hai mươi ( hai chục )
- Số hai chục có mấy chữ số ?
3.Hoạt động thực hành: (VBT- )
- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài và hướng dẫn HS
làm lần lượt từng bài 1, 2, 3, 4 ( cá nhân -> nhóm 2)
- Gọi HS chia sẻ trước lớp
Bài 1: Đọc, viết các số
Bài 2: Số? ( Cấu tạo số)
Bài 3: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số:
Bài 4: Số liền trước, số liền sau.
- GV chia sẻ:
4 Hoạt động ứng dụng:
- Số 20 hay còn gọi là mấy chục? Nêu cấu tạo số 20.
- Thao tác với que tính.
- 2 bó chục
- Bằng 20 que tính
- Nhắc lại
-Đọc ( cá nhân, ĐT)
- 2 chữ số
-HS nêu yêu cầu bài và làm bài 1, 2, 3, 4( cá nhân -> nhóm 2)
- Chia sẻ ( cá nhân)
Trang 13- Về nhà ôn bài.
-HS nêu
-Lắng nghe
………
Đạo đức Tiết 19: Bài 9: LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẤY GIÁO, CÔ GIÁO ( Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Biết vì sao phải biết lễ phép với thầy, cô giáo
-Thực hiện biết lễ phép với thầy, cô giáo
*KNS: giao tiếp, ứng xử lễ phép với thầy giáo, cô giáo
II Các hoạt động
1 Khởi động: Nghe nhạc: Bụi phấn
2 Hoạt động cơ bản
a.Hoạt động 1: Đóng vai ( Bài tập 1)
- Giáo viên chia nhóm, yêu cầu học sinh Sắm vai tình
huống bài tập 1.
+ Gặp thầy cô giáo trong trường
Em cần làm gì khi gặp thầy cô giáo?
+Đưa sách vở cho thầy cô giáo
Em cần làm gì khi đưa hay nhận vở từ tay thầy cô
giáo?
- Cho nhóm trình bày.
- Gọi hs nhận xét, bổ sung.
- Kết luận: Khi gặp thầy cô giáo em nhớ chào hỏi lễ
phép
- Khi đưa hoặc nhận vật gì từ thầy cô giáo, cần đưa,
nhận bằng hai tay, và có những câu nói lễ phép.
b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- Nêu 4 nội dung trong tranh sách giáo khoa bài tập 2
- HĐN 2, nêu Tranh nào có việc làm thể hiện việc
vâng lời thầy cô giáo ?
- Cho HS tô màu vào 2 tranh đó.
- Hs chia nhóm, sắm vai bài tập 1.
- Nhóm trình bày.
- Hs nêu nhận xét.
- Lắng nghe.
- HĐN 2, nêu
Trang 14- GV KL: Thầy cô giáo đã không quản khó nhọc ,
chăm sóc , dạy dỗ các em
Để tỏ lòng biết ơn thầy cô giáo, các em cần phải lễ
phép, lắng nghe và làm theo lời thầy cô giáo dạy bảo
3.Hoạt động thực hành
- Cho HS làm VBT
4 Hoạt động ứng dụng:
- Liên hệ: Thực hiện lễ phép, kính trọng và vâng lời
thầy cô giáo.
- Lắng nghe
-Làm bài
- Lắng nghe
………
Tiếng việt (2 tiết) BÀI 80: IÊC, ƯƠC
I Mục tiêu:
- Đọc được: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn; từ và câu ứng dụng
- Viết được: iêc, ươc, xem xiếc ,rước đèn
- Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề : xiếc, múa rối, ca nhạc
II Các hoạt động
1.Khởi động: Trò chơi “ Gọi bạn”: Đọc nối tiếp bài 79
2.Hoạt động cơ bản
Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy vần: iêc
*Vần:
- Cho HS ghép – GV ghép: iêc
- Phân tích + đọc vần
* Tiếng:
- Cho HS ghép – GV ghép: xiếc
- Phân tích + đọc tiếng
* Từ:
- Đưa từ: xem xiếc
- Phân tích từ
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Đọc thầm
- HS nêu
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Hs nêu
Trang 15- Cho HS đọc + Giải nghĩa từ ( trực quan)
b.Hoạt động 2: Dạy vần: ươc
(Tương tự iêc)
*So sánh iêc, ươc
( Giảo lao)
b.Hoạt động 2: Từ ứng dụng:
- Cho HĐN 2, đọc bài
- Gọi HS chia sẻ:
+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới
+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ
c Hoạt động 4: Viết bảng (iêc, ươc)
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
3 Hoạt động thực hành:
a Luyện đọc ( toàn bảng)
b Câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
- Gọi HS chia sẻ:
+ Tìm tiếng mới
+ Đọc – phân tích tiếng mới
+ Đọc câu ứng dụng
*MR: Đọc vần
c Viết bảng con (xem xiếc ,rước đèn)
d.Luyện nói:
- Gv nêu chủ đề luyện nói: xiếc, múa rối,
ca nhạc
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát
- HĐN 2, đọc bài
- Chia sẻ (cá nhân, nhóm,
cá diếc cái lược công việc thước kẻ
- Quan sát.
- Viết bảng con
- Lắng nghe
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn
- Quan sát và TLCH.
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng.
- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT) Quê hương là con diều biếc Chiều chiều con thả trên đồng Quê hương là con đò nhỏ
Êm đềm khua nước ven sông.
- Viết bảng con.
- Lắng nghe
- Quan sát
- Luyện nói theo nhóm 2
-Chia sẻ (cá nhân)
- Hs nêu -Lắng nghe.