Kyõ naêng : Bieát laäp pheùp tính coäng qua moâ hình tranh, vaät maãu , bieát ghi vaø thöïc hieän chính xaùc caùc pheùp tính trong baûng coäng 5.. 3/.[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 6 tháng 10 năm 2014
MÔN : TIẾNG VIỆT Tiết : 1
BÀI : Vần ua - ưa
A/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Đọc, viết đúng ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ và các từ ứng dụng
2/ Kỹ năng : Đọc thông, viết thạo
3/ Thái độ : Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
B/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa, SGK, vật thật (cà chua)
2/ Học sinh : Sách giáo khoa, bộ thực hành, bảng con
C/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP
I/.Ổn định (1’)
II/
Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc và phân tích : ia, tờ bìa, lá mía, vỉa hè,
chia quà, trỉa đỗ
- Đọc câu ứng dụng : “Bé Hà nhổ cỏ, chị
Kha tỉa lá”
- Viết : ia, lá tía tô
- Nhận xét
III/ Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)
- Hôm nay, chúng ta học vần : ua, ưa ghi tựa
2/.HOẠT ĐỘNG1: Dạy vần (22’)
Mục tiêu : Đọc, viết đúng vần và từ ứng
dụng
ua
a.Nhận diện vần
- Vần ua được tạo nên từ các âm nào ? Vị trí
các âm?
- So sánh ua với ia?
- Yêu cầu HS nhận diện vần ua trong bộ
+ Phân tích tiếng “cua”
- Đánh vần : cờ – ua – cua
- Thay âm và dấu thanh để được tiếng mới
- Hát
- HS đọc và phân tích
- Cá nhân, ĐT đọc
- Cá nhân, ĐT đánh vần
- Hs ghép tiếng “cua”
Thực hành
Đàm thoại
Thực hành
Quan sátĐàm thoại
Thực hành
Trang 2- Đọc : ua
cờ – ua - cua
cua bể
c.Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu và nêu qui trình viết: ua, cua
ua : Đặt bút ở đường kẻ thứ 2, cô viết chữ ghi
âm u, lia bút viết chữ ghi âm a
cua :Đặt bút ở dưới đường kẻ thứ 3 viết con
chữ c, rê bút viết chữ ghi vần ua
- Lưu ý : nét nối giữa u và a
Nhận xét, sửa sai
ưa
- Nêu cấu tạo vần ưa
- So sánh vần ua, ưa
- Đọc : ưa
ngờ – ưa – ngưa- nặng – ngựa
ngựa gỗ
- Viết : ưa, ngựa
d Đọc từ ngữø ứng dụng
- Trò chơi : “Ghép tiếng tạo từ”
- Đọc : cà chua xưa kia
nô đùa lá dừa
- Giải nghĩa từ ( bằng tranh, ảnh …)
- Tiếng nào chứa vần vừa học? Phân tích?
- Nhận xét
IV/ Củng cố (5’) : Trò chơi
Nội dung : Trò chơi “Câu cá”
Luật chơi :Thi đua tiếp sức câu những con cá
mang tiếng chứa vần vừa học Sau 1 bài hát,
đội nào câu được nhiều cá, đúng thì thắng
Hỏi : Đọc lại các tiếng chứa vần vừa học
- Nhận xét Tuyên dương
Dặn dò
Chuẩn bị tiết 2
- Hs ghép
- Cá nhân, nhóm, tổ, lớp đọc
- Hs quan sát và nêu lại cách viết
- HS viết trên không, lên bàn
- Hs viết bảng con
- Hs nêu
- Giống : a
- Khác : : ua bắt đầu bằng âm u,
ưa bắt đầu bằng ư
- Cá nhân, tổ, ĐT đọc
- Hs viết bảng con
- Hs thi đua
- Cá nhân, ĐT đọc(theo thứ tự, nhảy cóc)
- Hs nêu
- Hs phân tích
- Hs thi đua theo tổ
- Hs đọc
Trực quan
Thực hành
Đàm thoại
Thực hành
Trò chơi Thực hành
Trực quan Thực hành
Trò chơi
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
………
………
MÔN : TIẾNG VIỆT
Trang 3Tiết : 2
BÀI : Vần ua - ưa
A/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng : “Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé”
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “Giữa trưa”
2/ Kỹ năng : Đọc đúng, nhanh; viết đúng qui trình Nói tự nhiên, đủ ý.
3/ Thái độ : Yêu quí ngôn ngữ Tiếng Việt
B/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa , chữ mẫu
2/ Học sinh : Sách giáo khoa, vở tập viết, bảng con
C/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP
I/ Ổn định (1’)
II/
Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc và phân tích :ua, ưa, cua bể, ngựa
gỗ, dưa chua, vua chúa, đứa trẻ
- Viết bảng con : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Nhận xét
III/ Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’)
Ở tiết này, các em tiếp tục luyện đọc, viết vần
ua, ưa
2/.HOẠT ĐỘNG 1 (7’) : Luyện đọc
Mục tiêu : Đọc đúng, nhanh.
Đọc lại bài ở tiết 1
- Phân tích các tiếng có vần ua, ưa
- Nhận xét
Treo tranh
- Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu “Mẹ đi chợ mua khế, mía,
dừa, thị cho bé”
- Đọc mẫu
Nhận xét – sửa sai
- Trong câu, tiếng nào chứa vần vừa học?
- Phân tích
- Nhận xét
3/.HOẠT ĐỘNG 2 (8’) : Luyện viết
Mục tiêu : Rèn viết đúng, nhanh, đẹp.
- Viết mẫu và nêu qui trình viết : ua, ưa, cua
bể, ngựa gỗ
- Tư thế ngồi viết? Cách cầm bút? Cách để
- Hát
- HS đọc và phân tích
- Hs viết bảng con
Thực hành
Trực quan
Đàm thoại
Trang 4- Nhận xét
4/.HOẠT ĐỘNG 3 (10’) : Luyện nói
Mục tiêu :Nói tự nhiên, đủ ý
- Treo tranh
+ Tranh vẽ gì?
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
+ Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ
cảnhgiữa trưa mùa hè?
+ Giữa trưa là lúc mấy giờ?
+ Buổi trưa, mọi người thường ở đâu? Làm
gì?
+ Có nên ra nắng vào buổi trưa không? Tại
sao?
- GDTT : Không nên ra nắng vào buổi trưa
Nếu đi ra đường vào buổi trưa, nhớ đội nón để
không bị cảm nắng
Nhận xét
IV/.Củng cố (5’)
Trò chơi : Ghép từ tạo câu
Luật chơi : Trong rổ có 1 số tiếng, từ đã học.
Từ những tiếng, từ đó ghép lại thành cụm từ hay
câu, nhóm nào ghép đúng, nhanh thắng
- Nhận xét Tuyên dương
Dặn dò
- Xem trước bài : “Ôn tập”
- Hs viết vở
- Hs quan sát
- Hs nêu
- Giữa trưa
- Hs luyện nói theo sự gợi ý của Gv
- Hs lắng nghe
- HS tham gia theo nhóm Hát hết bài hát, thư đến bạn nào thì bạn đó đại diện nhóm lên ghép cụm từ, câu
Thực hành
Quan sát Đàm thoại
Thực hành giao tiếp
KNS/LH
Trò chơi
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
………
………
Thứ ba, ngày 7 tháng 10 năm 2014
Trang 5MÔN : TIẾNG VIỆT Tiết : 3
BÀI : Ôn tập
A/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Đọc, viết đúng các vần : ia, ua, ưa và các từ ngữ ứng dụng.
2/ Kỹ năng : Đọc, viết đúng, nhanh.
3/ Thái độ : Yêu quí ngôn ngữ tiếng Việt
B/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa, bảng ôn, thẻ chữ
2/ Học sinh : Sách giáo khoa, bộ thực hành, bảng con
C/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP
I/ Oån định (1’)
II/
Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc và phân tích : ua, ưa, cua bể, ngựa
tía và các từ ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng : “Mẹ đi chợ mua
khế, mía, dừa, thị cho bé”
- Viết bảng con : cua bể, ngựa gỗ
- Nhận xét
III/ Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)
- Tuần qua, các em đã được học những vần
nào?
- Gv gắn bảng ôn
- Nhận xét gì về các vần đã học
Hôm nay, chúng ta sẽ ôn tập lại các vần đã
học ghi tựa
2/.HOẠT ĐỘNG1: Ôn tập (22’)
Mục tiêu : Nắm vững, đọc, ghép vần, tiếng,
từ nhanh; viết đúng
a Ôn vần
- GV chỉ chữ
- Gv đọc âm, vần
- Nhận xét, sửa sai
b Ghép chữ thành vần
Ghép lần lượt các chữ ở cột dọc với các
chữ ghi vần ở dòng ngang
- Đọc
- Phân tích tiếng
- Âm ng có ghép được với e, ê, i?
- Âm ngh chỉ ghép được với những âm nào?
- Hs viết bảng con
- ia, ua, ưa
- cùng kết thúc bằng âm a
Trang 6- Trò chơi “ Ghép tiếng tạo từ”
- Đọc : mua mía ngựa tía
mùa dưa trỉa đỗ
- Phân tích các tiếng có vần vừa ôn
- Giải nghĩa từ : trỉa đỗ
Nhận xét, sửa sai
d Viết từ ứng dụng
- Viết mẫu và nêu qui trình viết: mùa dưa,
ngựa tía
- Lưu ý vị trí dấu thanh và cách nối nét
- Nhận xét
IV/ Củng cố (5’) : Trò chơi
Nội dung : Trò chơi “Hái quả”
Luật chơi : Thi đua tiếp sức hái những quả
mang tiếng chứa vần vừa ôn Sau 1 bài hát, đội
nào hái được nhiều quả, đúng thì thắng
Hỏi : Đọc lại các tiếng chứa vần vừa ôn
- Nhận xét Tuyên dương
Dặn dò
Chuẩn bị tiết 2
- Hs thi đua theo tổ
- Cá nhân, tổ, lớp đọc ( theo thứ tự, nhảy cóc)
- Hs phân tích
- Hs nghe
- Hs quan sát và nêu cách viết
- Hs viết bảng con
- Hs thi đua theo tổ
- Hs đọc
Trò chơi Thực hành
Trực quan Thực hành
Trò chơi
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
………
………
MÔN : TIẾNG VIỆT
Trang 7Tiết : 4
BÀI : Ôn tập
A/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Đọc đúng đoạn thơ ứng dụng : “Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đu đuaGió qua cửa sổBé vừa ngủ trưa”
Viết đúng qui trình : mùa dưa, ngựa tíaNghe hiểu và kể tự nhiên câu chuyện “Khỉ và Rùa”
2/ Kỹ năng : Đọc đúng, nhanh; viết đúng qui trình Nghe hiểu và kể tự nhiên
3/ Thái độ : Không được cẩu thả, ba hoa.
B/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa , chữ mẫu
2/ Học sinh : Sách giáo khoa, vở tập viết, bảng con
C/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP
I/ Oån định (1’)
II/
Kiểm tra bài cũ (5’)
- Trò chơi “ Hãy lắng nghe”
- Gv đọc các tiếng có vần vừa ôn
- Đọc các tiếng đó
- Nhận xét
III/ Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’)
Ở tiết này, các em tiếp tục ôn tập các âm đã
học
2/.HOẠT ĐỘNG 1 (7’) : Luyện đọc
Mục tiêu : Đọc đúng, nhanh.
Đọc bảng ôn
- Đọc các từ ngữ ứng dụng
- Phân tích tiếng
- Nhận xét
Treo tranh
- Tranh vẽ gì?
Giới thiệu đoạn thơ “Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đu đưaGió qua cửa sổBé vừa ngủ trưa”
- Đọc mẫu
Nhận xét – sửa sai
- Tiếng nào chứa vần vừa ôn?Phân tích tiếng
- Nhận xét
3/.HOẠT ĐỘNG 2 (8’) : Luyện viết
Mục tiêu : Rèn viết đúng, nhanh, đẹp.
- Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh
- Lùa, đưa, cửa, trưa
Trò chơi
Thực hành
Quan sátĐàm thoạiTrực quan
Thực hành
Trang 8- Viết mẫu và nêu qui trình viết : lá mía, đu
đưa, gió lùa, cửa sổ
- Tư thế ngồi viết? Cách cầm bút? Cách để
vở?
- Nhận xét
4/.HOẠT ĐỘNG 3 (10’) : Kể chuyện
Mục tiêu :Nghe, hiểu, kể lại được câu
chuyện
- Treo tranh
- Gv kể mẫu kết hợp tranh minh hoạ
- Qua câu chuyện này, em hiểu được điều
gì?
- Giáo dục tư tưởng
IV/.Củng cố (5’)
Trò chơi : Bingô
Luật chơi : Trong giấy có 1 số từ đã học.
Khoanh vào những từ cô đọc, em nào khoanh
đúng, đủ thắng
- Nhận xét Tuyên dương
Dặn dò
- Xem lại bài
- Hs quan sát và nêu cách viết
- Hs nêu
- Hs viết vở
- Hs quan sát
- Hs lắng nghe
- Hs thảo luận nhóm và kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh + Tranh 1 : Rùa và Khỉ là 1 đôi
bạn thân Một hôm, Khỉ báo tin vợ Khỉ vừa sinh con Rùa liền vội vàng theo Khỉ tới thăm
+ Tranh 2 : Đến nơi, Khỉ bảo Rùa
ngậm chặt đuôi mình để lên nhà
+ Tranh 3 : Vừa tới cổng, vợ Khỉ ra
chào, Rùa quên cả việc ngậm đuôi Khỉ, mở miệng đáp lễ
+ Tranh 4 : Rùa rơi xuống nên mai
bị nứt
- Ba hoa là một đức tính xấu rất có hại
- HS chơi
Trực quan
Đàm thoại Thực hành
Quan sát Kể chuyện Thảo luận
KNS/LH
Trò chơi
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
………
………
Thứ tư, ngày 8 tháng 10 năm 2014
Trang 9MÔN : TIẾNG VIỆT Tiết : 5
BÀI : Vần oi - ai
A/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Đọc, viết đúng oi, ai, nhà ngói, bé gái và các từ ứng dụng
2/ Kỹ năng : Đọc thông, viết thạo.
3/ Thái độ : Giữ gìn nhà cửa sạch sẽ.
B/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa, SGK, vật thật (cái còi)
2/ Học sinh : Sách giáo khoa, bộ thực hành, bảng con
C/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP
I/.Ổn định (1’)
II/
Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bảng ôn
- Đọc đoạn thơ ứng dụng
- Viết : mua mía, trỉa đỗ
- Nhận xét
III/ Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)
- Hôm nay, chúng ta học vần : oi, ai ghi tựa
2/.HOẠT ĐỘNG1: Dạy vần (22’)
Mục tiêu : Đọc, viết đúng vần và từ ứng
dụng
oi
a.Nhận diện vần
- Vần oi được tạo nên từ các âm nào ? Vị trí
+ Phân tích tiếng “ngói”
- Đánh vần : ngờ – oi – ngoi – sắc - ngói
- Thay âm và dấu thanh để được tiếng mới
- HS đọc và phân tích
- Cá nhân, ĐT đọc
- Hs viết bảng con
- thêm âm ng, dấu sắc
- ng đứng trước, vần oi đứng sau,dấu sắc đặt trên âm o
- Cá nhân, ĐT đánh vần
- Hs ghép tiếng “ngói”
Thực hành
Trang 10- GV viết mẫu và nêu qui trình viết: oi, ngói
oi : Đặt bút ở dưới đường kẻ thứ 3, cô viết
chữ ghi âm o, lia bút viết chữ ghi âm i
ngói :Đặt bút ở dưới đường kẻ thứ 3 viết con
chữ ng, rê bút viết chữ ghi vần oi, lia bút viết
dấu sắc trên con chữ o
- Lưu ý : nét nối giữa o và i
Nhận xét, sửa sai
ai
- Nêu cấu tạo vần ai
- So sánh vần oi, ai
- Đọc : ai
gờ – ai – gai - sắc – gái
bé gái
- Viết : ai, gái
d Đọc từ ngữø ứng dụng
- Trò chơi : “Ghép tiếng tạo từ”
- Đọc : ngà voi gà mái
cái còi bài vở
- Giải nghĩa từ ( bằng tranh, ảnh …)
- Tiếng nào chứa vần vừa học? Phân tích?
- Nhận xét
IV/ Củng cố (5’) : Trò chơi
Nội dung : Trò chơi “Câu cá”
Luật chơi :Thi đua tiếp sức câu những con cá
mang tiếng chứa vần vừa học Sau 1 bài hát,
đội nào câu được nhiều cá, đúng thì thắng
Hỏi : Đọc lại các tiếng chứa vần vừa học
- Nhận xét Tuyên dương
Dặn dò
Chuẩn bị tiết 2
- Hs quan sát và nêu lại cách viết
- HS viết trên không, lên bàn
- Hs viết bảng con
- Hs nêu
- Giống : i
- Khác : : oi bắt đầu bằng âm o,
ai bắt đầu bằng a
- Cá nhân, tổ, ĐT đọc
- Hs viết bảng con
- Hs thi đua
- Cá nhân, ĐT đọc(theo thứ tự, nhảy cóc)
- Hs nêu
- Hs phân tích
- Hs thi đua theo tổ
- Hs đọc
Trực quan
Thực hành
Đàm thoại
Thực hành
Trò chơi Thực hành
MT/LH
Trực quan Thực hành
Trò chơi
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
………
………
MÔN : TIẾNG VIỆT Tiết : 6
Trang 11BÀI : Vần oi - ai
A/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng : “Chú Bói cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa.”
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “bé trai, bé gái”
2/ Kỹ năng : Đọc đúng, nhanh; viết đúng qui trình Nói tự nhiên, đủ ý.
3/ Thái độ : Yêu thiên nhiên
B/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa , chữ mẫu
2/ Học sinh : Sách giáo khoa, vở tập viết, bảng con
C/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP
I/ Ổn định (1’)
II/
Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc và phân tích :oi, ai, nhà ngói, độ
dài, củ tỏi, thái độ, ngái ngủ
- Viết bảng con : oi, ai
- Nhận xét
III/ Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’)
Ở tiết này, các em tiếp tục luyện đọc, viết vần
oi, ai
2/.HOẠT ĐỘNG 1 (7’) : Luyện đọc
Mục tiêu : Đọc đúng, nhanh.
Đọc lại bài ở tiết 1
- Phân tích các tiếng có vần oi, ai
- Nhận xét
Treo tranh
- Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu “Chú Bói cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa.”
- Đọc mẫu
Nhận xét – sửa sai
- Trong câu, tiếng nào chứa vần vừa học?
- Phân tích
- Nhận xét
3/.HOẠT ĐỘNG 2 (8’) : Luyện viết
Mục tiêu : Rèn viết đúng, nhanh, đẹp.
- Viết mẫu và nêu qui trình viết : oi, ai, nhà
ngói, bài vở
- Tư thế ngồi viết? Cách cầm bút? Cách để
vở?
- Nhận xét
- Hát
- HS đọc và phân tích
- Hs viết bảng con
- Chú Bói cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa
- Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh
MT/LH
Thực hành
Trực quanĐàm thoạiThực hành
Trang 124/.HOẠT ĐỘNG 3 (10’) : Luyện nói
Mục tiêu :Nói tự nhiên, đủ ý
- Treo tranh
+ Tranh vẽ gì?
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
+ Bé trai thường thích chơi những trò chơi
gì?
+ Bé gái thường thích chơi những trò chơi
gì??
+ Khi chơi thì các bé trai phải đối xử như
thế nào với bé gái?
- GDTT : Vui vẻ, hoà nhã khi chơi với bạn
Nhận xét
IV/.Củng cố (5’)
Trò chơi : Ghép từ tạo câu
Luật chơi : Trong rổ có 1 số tiếng, từ đã học.
Từ những tiếng, từ đó ghép lại thành cụm từ hay
câu, nhóm nào ghép đúng, nhanh thắng
- Nhận xét Tuyên dương
Dặn dò
- Xem trước bài : “ôi - ơi”
- Hs quan sát
- Hs nêu
- bé trai, bé gái
- Hs luyện nói theo sự gợi ý của Gv
- Hs lắng nghe
- HS tham gia theo nhóm Hát hết bài hát, thư đến bạn nào thì bạn đó đại diện nhóm lên ghép cụm từ, câu
Quan sát Đàm thoại
Thực hành giao tiếp
KNS/LH
Trò chơi
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
………
………
Thứ năm, ngày 9 tháng 10 năm 2014
MÔN : TIẾNG VIỆT
Trang 13Tiết : 7
BÀI : Vần ôi - ơi
A/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Đọc, viết đúng ôi, ơi, trái ổi, bơi lội và các từ ứng dụng
2/ Kỹ năng : Đọc thông, viết thạo.
3/ Thái độ : Thích bơi lội
B/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa, SGK, vật thật (cái chổi, cái còi, đồ chơi)
2/ Học sinh : Sách giáo khoa, bộ thực hành, bảng con
C/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP
I/.Ổn định (1’)
II/
Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc và phân tích : oi, ai, cái còi, bé gái,
nhà ngói, trái cà, gà mái
- Đọc câu ứng dụng
- Viết : oi, ai, cái còi
- Nhận xét
III/ Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)
- Hôm nay, chúng ta học vần : ôi, ơi ghi tựa
2/.HOẠT ĐỘNG1: Dạy vần (22’)
Mục tiêu : Đọc, viết đúng vần và từ ứng
dụng
ôi
a.Nhận diện vần
- Vần ôi được tạo nên từ các âm nào ? Vị trí
các âm?
- So sánh ôi với oi?
- Yêu cầu HS nhận diện vần ôi trong bộ thực
+ Phân tích tiếng “ổi”
- Đánh vần : ôi – hỏi - ổi
- Thêm âm và dấu thanh để được tiếng mới
- HS đọc và phân tích
- Cá nhân, ĐT đọc
- Hs viết bảng con
- Cá nhân, ĐT đánh vần
- Hs ghép tiếng “ổi”
Thực hành
Trang 14- GV viết mẫu và nêu qui trình viết: ôi, ổi
- Lưu ý : nét nối giữa ô và i
Nhận xét, sửa sai
ơi
- Nêu cấu tạo vần ơi
- So sánh vần ôi, ơi
- Đọc : ơi
bờ – ơi – bơi
bơi lội
- Viết : ơi, bơi
d Đọc từ ngữø ứng dụng
- Trò chơi : “Ghép tiếng tạo từ”
- Đọc : cái chổi ngói mới
thổi còi đồ chơi
- Giải nghĩa từ ( bằng tranh, ảnh …)
- Tiếng nào chứa vần vừa học? Phân tích?
- Nhận xét
IV/ Củng cố (5’) : Trò chơi
Nội dung : Trò chơi “Hái quả”
Luật chơi :Thi đua tiếp sức hái những quả
mang tiếng chứa vần vừa học Sau 1 bài hát,
đội nào hái được nhiều quả, đúng thì thắng
Hỏi : Đọc lại các tiếng chứa vần vừa học
- Nhận xét Tuyên dương
Dặn dò
Chuẩn bị tiết 2
- Hs quan sát và nêu lại cách viết
- HS viết trên không, lên bàn
- Hs viết bảng con
- Hs nêu
- Giống : âm i
- Khác : ôi bắt đầu bằng âm ô, ơi bắt đầu bằng ơ
- Cá nhân, tổ, ĐT đọc
- Hs viết bảng con
- Hs thi đua
- Cá nhân, ĐT đọc(theo thứ tự, nhảy cóc)
- Hs nêu
- Hs phân tích
- Hs thi đua theo tổ
- Hs đọc
Trực quan Thực hành
Đàm thoại
Thực hành
KNS/LH
Trò chơi Thực hành
Trực quan Thực hành
Trò chơi
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
………
………
MÔN : TIẾNG VIỆT Tiết : 8
BÀI : Vần ôi, ơi
Trang 15A/ MỤC TIÊU :
- 1/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng : “Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ”
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “Đồ chơi”
2/ Kỹ năng : Đọc đúng, nhanh; viết đúng qui trình Nói tự nhiên, đủ ý.
3/ Thái độ : Yêu quí ngôn ngữ Tiếng Việt
B/ CHUẨN BỊ
1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa , chữ mẫu
2/ Học sinh : Sách giáo khoa, vở tập viết, bảng con
C/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GVHOẠT ĐỘNG CỦA HSPHƯƠNG PHÁPI/ Ổn định (1’) II/
Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc và phân tích : ôi, ơi, thổi còi, trái ổi, cái chổi, đồ chơi, bói cá
- Viết bảng con : ôi, ơi, bơi lội
- Nhận xét
III/ Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’)
Ở tiết này, các em tiếp tục luyện đọc, viết vần ôi, ơi
2/.HOẠT ĐỘNG 1 (7’) : Luyện đọc
Mục tiêu : Đọc đúng, nhanh.
Đọc lại bài ở tiết 1
- Phân tích các tiếng có vần ôi, ơi
Nhận xét – sửa sai
- Trong câu, tiếng nào chứa vần vừa học?
- Phân tích
Nhận xét
3/.HOẠT ĐỘNG 2 (8’) : Luyện viết
Mục tiêu : Rèn viết đúng, nhanh, đẹp.
Viết mẫu và nêu qui trình viết : ôi, ơi, thổi còi, đồ chơi
Tư thế ngồi viết? Cách cầm bút? Cách để vở?
Nhận xét
4/.HOẠT ĐỘNG 3 (10’) : Luyện nói
Mục tiêu :Nói tự nhiên, đủ ý
Treo tranh
+ Tranh vẽ gì?
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
+ Ở nhà, em có các loại đồ chơi nào?
+ Có nên rủ bạn cùng chơi không?
Trang 16+ Khi chơi phải giữ gìn đồ chơi ra sao?
+ Khi chơi xong em phải làm gì?
GDTT
Nhận xét
IV/.Củng cố (5’)
Trò chơi : Ghép từ tạo câu
Luật chơi : Trong rổ có 1 số tiếng, từ đã học Từ những tiếng, từ đó ghép lại thành cụm từ hay câu, nhóm nào
ghép đúng, nhanh thắng
Nhận xét Tuyên dương
Dặn dò
Xem trước bài : “ui - ưi”
- Hát
HS đọc và phân tích
Hs viết bảng con
Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ
Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh
Trang 18Quan sát
Đàm thoại
Thực hành giao tiếp
KNS/LH
Trò chơi
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
………
………
MÔN : ÂM NHẠC
Tiết : 8 BÀI : Lý cây xanh
Thứ sáu, ngày 10 tháng 10 năm 2014
MÔN : TIẾNG VIỆT
Tiết : 9
BÀI : Vần ui –ưi
Trang 19A/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Đọc, viết đúng ui, ưi, đồi núi, gửi thư và các từ ứng dụng
2/ Kỹ năng : Đọc thông, viết thạo.
3/ Thái độ : Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt
B/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa, SGK, vật thật (cái túi)
2/ Học sinh : Sách giáo khoa, bộ thực hành, bảng con
C/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
PHƯƠNG PHÁP
I/.Ổn định (1’)
II/
Kiểm tra bài cũ (5’)
Đọc và phân tích : ôi, ơi, cái chổi, thổi còi, ngói mới, đồ chơi, trời tối, lời nóiĐọc câu ứng dụng
Viết : ôi, ơi, trời tối
Nhận xét
III/ Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)
Hôm nay, chúng ta học vần : ui, ưi ghi tựa
2/.HOẠT ĐỘNG1: Dạy vần (22’)
Mục tiêu : Đọc, viết đúng vần và từ ứng dụng
ui
a.Nhận diện vần
Vần ui được tạo nên từ các âm nào ? Vị trí các âm?
So sánh ui với oi?
Yêu cầu HS nhận diện vần ui trong bộ thực hành
b Đánh vần
Phát âm, đánh vần mẫu : u – i - ui
Vần gì?
+ Có vần ui, muốn có tiếng “núi” ta làm thế nào?
+ Phân tích tiếng “núi”
Đánh vần : nờ – ui – nui – sắc - núi
Thêm âm và dấu thanh để được tiếng mới
Đọc : ui
nờ – ui – nui – sắc - núi
đồi núi
c.Hướng dẫn viết chữ:
GV viết mẫu và nêu qui trình viết: ui, núi
Lưu ý : nét nối giữa u và i
Nhận xét, sửa sai
Trang 20Nêu cấu tạo vần ưi
So sánh vần ui, ưi
Trò chơi : “Ghép tiếng tạo từ”
Đọc : cái túi gửi quà
vui vẻ ngửi mùi
Giải nghĩa từ ( bằng tranh, ảnh …)
Tiếng nào chứa vần vừa học? Phân tích?
Nhận xét
IV/ Củng cố (5’) : Trò chơi
Nội dung : Trò chơi “Hái quả”
Luật chơi :Thi đua tiếp sức hái những quả mang tiếng chứa vần vừa học Sau 1 bài hát, đội nào hái được
nhiều quả, đúng thì thắng
Hỏi : Đọc lại các tiếng chứa vần vừa học
Nhận xét Tuyên dương
Dặn dò
Chuẩn bị tiết 2
- Hát
HS đọc và phân tích
Cá nhân, ĐT đọc
Hs viết bảng con
Trang 21- thêm âm n, dấu sắc
Tiếng “núi” gồm có 2 phần : âm n đứng trước, vần ui đứng sau, dấu sắc đặt trên âm uCá nhân, ĐT đánh vần
Hs ghép tiếng “núi”
Hs ghép
Cá nhân, nhóm, tổ, lớp đọc
Hs quan sát và nêu lại cách viết
HS viết trên không, lên bàn
Hs viết bảng con
Hs nêu
Giống : âm i
Khác : ui bắt đầu bằng âm u, ưi bắt đầu bằng ư
Cá nhân, tổ, ĐT đọc
Hs viết bảng con
Trang 22Thực hành
Quan sátĐàm thoại
Thực hành
Trực quanThực hành
Đàm thoại
Thực hành
Trò chơiThực hành
Trực quanThực hành
Trò chơi
Trang 23RÚT KINH NGHIỆM
BÀI : Vần ui - ưi
A/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng : “Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá.”
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “Đồi núi”
2/ Kỹ năng : Đọc đúng, nhanh; viết đúng qui trình Nói tự nhiên, đủ ý.
3/ Thái độ : Yêu quí ngôn ngữ Tiếng Việt
B/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa , chữ mẫu
2/ Học sinh : Sách giáo khoa, vở tập viết, bảng con
C/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
PHƯƠNG PHÁP
I/ Ổn định (1’)
II/
Kiểm tra bài cũ (5’)
Đọc và phân tích : ui, ưi, cái túi, gửi quà, vui vẻ, búi tóc, ngửi mùi
Viết bảng con : ui, ưi, ngửi mùi
Nhận xét
III/ Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’)
Ở tiết này, các em tiếp tục luyện đọc, viết vần ui, ưi
2/.HOẠT ĐỘNG 1 (7’) : Luyện đọc
Mục tiêu : Đọc đúng, nhanh.
Đọc lại bài ở tiết 1
Trang 24Phân tích các tiếng có vần ui, ưi
Nhận xét – sửa sai
Trong câu, tiếng nào chứa vần vừa học?
Phân tích
Nhận xét
3/.HOẠT ĐỘNG 2 (8’) : Luyện viết
Mục tiêu : Rèn viết đúng, nhanh, đẹp.
Viết mẫu và nêu qui trình viết : ui, ưi, vui vẻ, gửi quà
Tư thế ngồi viết? Cách cầm bút? Cách để vở?
Nhận xét
4/.HOẠT ĐỘNG 3 (10’) : Luyện nói
Mục tiêu :Nói tự nhiên, đủ ý
Treo tranh
+ Tranh vẽ gì?
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
+ Em đã từng thấy đồi núi chưa ?
+ Em đi đâu thấy ?
+ Đồi núi thường có ở đâu ?
+ Vùng nào có đồi núi mà em biết ?
+ Trên đồi núi thường có những gì?
+ Quê em có đồi núi không?
+ Đồi khác núi như thế nào?
GDTT
Nhận xét
IV/.Củng cố (5’)
Trò chơi : Ghép từ tạo câu
Luật chơi : Trong rổ có 1 số tiếng, từ đã học Từ những tiếng, từ đó ghép lại thành cụm từ hay câu, nhóm nào
ghép đúng, nhanh thắng
Nhận xét Tuyên dương
Dặn dò
Xem trước bài : “uôi, ươi”
- Hát
HS đọc và phân tích
Hs viết bảng con
Trang 25Hs nhắc lại
Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh
Hs phân tích
Hs quan sát
Tranh vẽ cả gia đình đang đọc thư
Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá
Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh
Trang 27A/ MỤC TIÊU :
1/ Giáo viên : Tranh vẽ
2/ Học sinh : SGK, vở bài tập, bảng con
C.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
PHƯƠNG PHÁP
Trang 28I/ Ổn định (1’)
II/.Kiểm tra bài cũ (5’)
Tiết trước học bài gì?
Tính
1 2 3
3 2 1
Nhận xét
III/ Bài mới (25’)
1/ GIỚI THIỆU BÀI (1’)
- Hôm nay chúng ta sẽ học bài “Luyện tập”
2/.HOẠT ĐỘNG 1 (24’) : Luyện tập
Mục tiêu : Củng cố bảng cộng trong phạm vi 3, 4
Bài 1
Nêu yêu cầu
Cách làm
Khi viết kết quả lưu ý điều gì?
Gọi 3 Hs lên bảng làm
Tổ chức thi đua tiếp sức để sửa bài
Nhận xét Tuyên dương
Nêu yêu cầu
Hướng dẫn Hs quan sát tranh và nêu bài toán
Nên viết gì vào ô trống?
Nhận xét, tuyên dương
IV/.Củng cố (5’) : Trò chơi
Học gì?
Trò chơi : “Câu cá bỏ giỏ”
Nhận xét, tuyên dương
DẶN DÒ
Trang 29Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài “Phép cộng trong phạm vi 5”
- Hát
Phép cộng trong phạm vi 4
Hs làm bảng con
Hs nhắc lại
Tính
Dựa vào bảng cộng trong phạm vi 3, 4
Viết các số thẳng cột
Hs quan sát, nêu bài toán
1 bạn cầm bóng, 3 bạn đang chạy tới Hỏi tất cả có mấy bạn?
Hs thảo luận nhóm
1 + 3 = 4
Trang 31A/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Tiếp tục hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng Thành lập và ghi nhớ phép cộng trong phạm vi 5.
2/ Kỹ năng : Biết lập phép tính cộng qua mô hình tranh, vật mẫu , biết ghi và thực hiện chính xác các phép tính trong bảng cộng 5
3/ Thái độ : Yêu thích môn học, giáo dục tính chính xác, khoa học.
B/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên : Các nhóm đồ vật, bộ thực hành
2/ Học sinh : SGK, vở bài tập, bộ thực hành, bảng con
C/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
PHƯƠNG PHÁP
I/ Ổn định (1’)
II/
Kiểm tra bài cũ (5’)
Đọc các phép cộng trong phạm vi 4
Trang 32Tính
1 2 3
3 2 1
Nhận xét
III/ Bài mới (25’)
1/ GIỚI THIỆU BÀI (1’)
Gv giới thiệu ngắn gọn
2/.HOẠT ĐỘNG 1(12’): Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 5
Mục tiêu : Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5
Giới thiệu phép cộng 4 + 1 = 5, 1 + 4 = 5
Gắn mẫu vật và yêu cầu Hs nêu bài toán
Giới thiệu phép cộng 3 + 2 = 5, 2 + 3 = 5 : tương tự
Hướng dẫn Hs thuộc bảng cộng trong phạm vi 5
Gv hỏi
4 + 1 = ? 1 + 4 = ?
3 + 2 = ? 2 + 3 = ?
Gv ghi bảng
Hướng dẫn Hs quan sát hình vẽ chấm tròn
Gắn mẫu vật và yêu cầu Hs nêu phép tính
5 bằng mấy cộng mấy?
Gv hướng dẫn Hs nhận biết :
4 + 1 = 1 + 4 (vì kết quả đều bằng 5)
Tương tự : 3 + 2 = 2 + 3
3/.HOẠT ĐỘNG 2 (12’) :Thực hành
Mục tiêu:Biết làm tính cộng trong phạm vi5
Bài 1
Nêu yêu cầu
Nêu cách làm?
Nhận xét
Bài 2
Nêu yêu cầu
Khi viết kết quả, ta cần lưu ý điều gì?
Trang 33Gọi 3 Hs lên bảng làm
Nhận xét
Bài 3
Nêu yêu cầu
Cách làm?
Lưu ý : HS TB - yếu : làm 1 cột
HS khá - giỏi : làm cả bài
Khi đổi chỗ các số trong phép cộng, kết quả của chúng như thế nào ?
Bài 4
Nêu yêu cầu
Hướng dẫn Hs quan sát tranh và nêu bài toán
Lưu ý : HS TB - yếu : làm câu a
HS khá - giỏi : làm câu a, b
Nhận xét
IV/.Củng cố (5’)
Học gì?
Thi đua nhắc lại bảng cộng trong phạm vi 5
Nhận xét Tuyên dương
DẶN DÒ : Chuẩn bị : “Luyện tập”
Hát
Hs đọc
Hs làm bảng con
Hs sửa bài
Hs quan sát và nêu : “Có 4 con bướm, thêm 1 con bướm Hỏi có tất cả mấy con bướm?
4 con bướm thêm 1 con bướm được 5 con bướm
Trang 344 + 1 = 5, 1 + 4 = 5
3 + 2 = 5, 2 + 3 = 5
Cá nhân , đồng thanh đọc to
Hs quan sát và nêu
Vận dụng bảng cộng trong phạm vi 5
Hs làm bài và sửa bài
Hs làm bài và sửa bài
Không thay đổi
Viết phép tính thích hợp
Hs quan sát và nêu bài toán
4 + 1 = 5; 3 + 2 = 5
Phép cộng trong phạm vi 5
Hs nhắc lại
Thực hành
Trang 35Trực quanĐàm thoại
Thực hành
Thực hành
Đàm thoạiTrực quan
Đàm thoại
Thực hành
Trang 36A/ MỤC TIÊU :
1/ Giáo viên : Tranh vẽ
2/ Học sinh : SGK, vở bài tập, bảng con
C.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
PHƯƠNG PHÁP
I/ Ổn định (1’)
II/.Kiểm tra bài cũ (5’)
Tiết trước học bài gì?
III/ Bài mới (25’)
1/ GIỚI THIỆU BÀI (1’)
Trang 37- Hôm nay chúng ta sẽ học bài “Luyện tập”
2/.HOẠT ĐỘNG 1 (24’) : Luyện tập
Mục tiêu : Củng cố bảng cộng trong phạm vi 5
Bài 1
Nêu yêu cầu
Em có nhận xét gì về kết quả của 2 phép cộng
3 + 2 = 5
2 + 3 = 5
Gv : 3 + 2 = 2 + 3
Em nào rút ra nhận xét
Yêu cầu Hs lấy ví dụ
Nhận xét Tuyên dương
Bài 2
Nêu yêu cầu
Cách làm
Khi viết kết quả lưu ý điều gì?
Gọi 3 Hs lên bảng làm
Lưu ý : HS TB - yếu : làm 1 hàng ngang
HS khá - giỏi : làm cả bài
Lưu ý : 3 + 2 2 + 3
Có cần phải tính toán không? Vì sao?
Bài 5
Nêu yêu cầu
Hướng dẫn Hs quan sát tranh và nêu bài toán
Lưu ý : HS TB - yếu : làm câu a
HS khá - giỏi : làm câu a, b
Nhận xét, tuyên dương
IV/.Củng cố (5’) : Trò chơi
Học gì?
Trò chơi : “Nối phép tính với kết quả đúng”
Nhận xét, tuyên dương
DẶN DÒ
Nhận xét tiết học
Trang 38Chuẩn bị bài “Số 0 trong phép cộng ”
- Hát
Phép cộng trong phạm vi 5
Hs làm bảng con
Hs nhắc lại
Tính
Hs làm bài và nêu kết quả
Giống nhau (đều bằng 5)
Cá nhân – ĐT đọc
Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi
4 + 1 = 1 + 4
3 + 1 = 1 + 3
Tính
Dựa vào bảng cộng
Viết các số thẳng cột
Thực hiện phép tính trước khi điền dấu
Hs làm bài và đọc kết quả