1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an Tuan 8 Lop 1

77 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 73,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kyõ naêng : Bieát laäp pheùp tính coäng qua moâ hình tranh, vaät maãu , bieát ghi vaø thöïc hieän chính xaùc caùc pheùp tính trong baûng coäng 5.. 3/.[r]

Trang 1

Thứ hai, ngày 6 tháng 10 năm 2014

MÔN : TIẾNG VIỆT Tiết : 1

BÀI : Vần ua - ưa

A/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Đọc, viết đúng ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ và các từ ứng dụng

2/ Kỹ năng : Đọc thông, viết thạo

3/ Thái độ : Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

B/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa, SGK, vật thật (cà chua)

2/ Học sinh : Sách giáo khoa, bộ thực hành, bảng con

C/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP

I/.Ổn định (1’)

II/

Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc và phân tích : ia, tờ bìa, lá mía, vỉa hè,

chia quà, trỉa đỗ

- Đọc câu ứng dụng : “Bé Hà nhổ cỏ, chị

Kha tỉa lá”

- Viết : ia, lá tía tô

- Nhận xét

III/ Bài mới (25’)

1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)

- Hôm nay, chúng ta học vần : ua, ưa ghi tựa

2/.HOẠT ĐỘNG1: Dạy vần (22’)

Mục tiêu : Đọc, viết đúng vần và từ ứng

dụng

ua

a.Nhận diện vần

- Vần ua được tạo nên từ các âm nào ? Vị trí

các âm?

- So sánh ua với ia?

- Yêu cầu HS nhận diện vần ua trong bộ

+ Phân tích tiếng “cua”

- Đánh vần : cờ – ua – cua

- Thay âm và dấu thanh để được tiếng mới

- Hát

- HS đọc và phân tích

- Cá nhân, ĐT đọc

- Cá nhân, ĐT đánh vần

- Hs ghép tiếng “cua”

Thực hành

Đàm thoại

Thực hành

Quan sátĐàm thoại

Thực hành

Trang 2

- Đọc : ua

cờ – ua - cua

cua bể

c.Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu và nêu qui trình viết: ua, cua

 ua : Đặt bút ở đường kẻ thứ 2, cô viết chữ ghi

âm u, lia bút viết chữ ghi âm a

 cua :Đặt bút ở dưới đường kẻ thứ 3 viết con

chữ c, rê bút viết chữ ghi vần ua

- Lưu ý : nét nối giữa u và a

 Nhận xét, sửa sai

ưa

- Nêu cấu tạo vần ưa

- So sánh vần ua, ưa

- Đọc : ưa

ngờ – ưa – ngưa- nặng – ngựa

ngựa gỗ

- Viết : ưa, ngựa

d Đọc từ ngữø ứng dụng

- Trò chơi : “Ghép tiếng tạo từ”

- Đọc : cà chua xưa kia

nô đùa lá dừa

- Giải nghĩa từ ( bằng tranh, ảnh …)

- Tiếng nào chứa vần vừa học? Phân tích?

- Nhận xét

IV/ Củng cố (5’) : Trò chơi

Nội dung : Trò chơi “Câu cá”

Luật chơi :Thi đua tiếp sức câu những con cá

mang tiếng chứa vần vừa học Sau 1 bài hát,

đội nào câu được nhiều cá, đúng thì thắng

Hỏi : Đọc lại các tiếng chứa vần vừa học

- Nhận xét Tuyên dương

Dặn dò

Chuẩn bị tiết 2

- Hs ghép

- Cá nhân, nhóm, tổ, lớp đọc

- Hs quan sát và nêu lại cách viết

- HS viết trên không, lên bàn

- Hs viết bảng con

- Hs nêu

- Giống : a

- Khác : : ua bắt đầu bằng âm u,

ưa bắt đầu bằng ư

- Cá nhân, tổ, ĐT đọc

- Hs viết bảng con

- Hs thi đua

- Cá nhân, ĐT đọc(theo thứ tự, nhảy cóc)

- Hs nêu

- Hs phân tích

- Hs thi đua theo tổ

- Hs đọc

Trực quan

Thực hành

Đàm thoại

Thực hành

Trò chơi Thực hành

Trực quan Thực hành

Trò chơi

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

………

MÔN : TIẾNG VIỆT

Trang 3

Tiết : 2

BÀI : Vần ua - ưa

A/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng : “Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé”

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “Giữa trưa”

2/ Kỹ năng : Đọc đúng, nhanh; viết đúng qui trình Nói tự nhiên, đủ ý.

3/ Thái độ : Yêu quí ngôn ngữ Tiếng Việt

B/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa , chữ mẫu

2/ Học sinh : Sách giáo khoa, vở tập viết, bảng con

C/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP

I/ Ổn định (1’)

II/

Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc và phân tích :ua, ưa, cua bể, ngựa

gỗ, dưa chua, vua chúa, đứa trẻ

- Viết bảng con : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- Nhận xét

III/ Bài mới (25’)

1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’)

Ở tiết này, các em tiếp tục luyện đọc, viết vần

ua, ưa

2/.HOẠT ĐỘNG 1 (7’) : Luyện đọc

Mục tiêu : Đọc đúng, nhanh.

 Đọc lại bài ở tiết 1

- Phân tích các tiếng có vần ua, ưa

- Nhận xét

 Treo tranh

- Tranh vẽ gì?

 Giới thiệu câu “Mẹ đi chợ mua khế, mía,

dừa, thị cho bé”

- Đọc mẫu

 Nhận xét – sửa sai

- Trong câu, tiếng nào chứa vần vừa học?

- Phân tích

- Nhận xét

3/.HOẠT ĐỘNG 2 (8’) : Luyện viết

Mục tiêu : Rèn viết đúng, nhanh, đẹp.

- Viết mẫu và nêu qui trình viết : ua, ưa, cua

bể, ngựa gỗ

- Tư thế ngồi viết? Cách cầm bút? Cách để

- Hát

- HS đọc và phân tích

- Hs viết bảng con

Thực hành

Trực quan

Đàm thoại

Trang 4

- Nhận xét

4/.HOẠT ĐỘNG 3 (10’) : Luyện nói

Mục tiêu :Nói tự nhiên, đủ ý

- Treo tranh

+ Tranh vẽ gì?

 Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

+ Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ

cảnhgiữa trưa mùa hè?

+ Giữa trưa là lúc mấy giờ?

+ Buổi trưa, mọi người thường ở đâu? Làm

gì?

+ Có nên ra nắng vào buổi trưa không? Tại

sao?

- GDTT : Không nên ra nắng vào buổi trưa

Nếu đi ra đường vào buổi trưa, nhớ đội nón để

không bị cảm nắng

 Nhận xét

IV/.Củng cố (5’)

Trò chơi : Ghép từ tạo câu

Luật chơi : Trong rổ có 1 số tiếng, từ đã học.

Từ những tiếng, từ đó ghép lại thành cụm từ hay

câu, nhóm nào ghép đúng, nhanh  thắng

- Nhận xét Tuyên dương

Dặn dò

- Xem trước bài : “Ôn tập”

- Hs viết vở

- Hs quan sát

- Hs nêu

- Giữa trưa

- Hs luyện nói theo sự gợi ý của Gv

- Hs lắng nghe

- HS tham gia theo nhóm Hát hết bài hát, thư đến bạn nào thì bạn đó đại diện nhóm lên ghép cụm từ, câu

Thực hành

Quan sát Đàm thoại

Thực hành giao tiếp

KNS/LH

Trò chơi

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

………

Thứ ba, ngày 7 tháng 10 năm 2014

Trang 5

MÔN : TIẾNG VIỆT Tiết : 3

BÀI : Ôn tập

A/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Đọc, viết đúng các vần : ia, ua, ưa và các từ ngữ ứng dụng.

2/ Kỹ năng : Đọc, viết đúng, nhanh.

3/ Thái độ : Yêu quí ngôn ngữ tiếng Việt

B/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa, bảng ôn, thẻ chữ

2/ Học sinh : Sách giáo khoa, bộ thực hành, bảng con

C/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP

I/ Oån định (1’)

II/

Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc và phân tích : ua, ưa, cua bể, ngựa

tía và các từ ứng dụng

- Đọc câu ứng dụng : “Mẹ đi chợ mua

khế, mía, dừa, thị cho bé”

- Viết bảng con : cua bể, ngựa gỗ

- Nhận xét

III/ Bài mới (25’)

1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)

- Tuần qua, các em đã được học những vần

nào?

- Gv gắn bảng ôn

- Nhận xét gì về các vần đã học

 Hôm nay, chúng ta sẽ ôn tập lại các vần đã

học  ghi tựa

2/.HOẠT ĐỘNG1: Ôn tập (22’)

Mục tiêu : Nắm vững, đọc, ghép vần, tiếng,

từ nhanh; viết đúng

a Ôn vần

- GV chỉ chữ

- Gv đọc âm, vần

- Nhận xét, sửa sai

b Ghép chữ thành vần

 Ghép lần lượt các chữ ở cột dọc với các

chữ ghi vần ở dòng ngang

- Đọc

- Phân tích tiếng

- Âm ng có ghép được với e, ê, i?

- Âm ngh chỉ ghép được với những âm nào?

- Hs viết bảng con

- ia, ua, ưa

- cùng kết thúc bằng âm a

Trang 6

- Trò chơi “ Ghép tiếng tạo từ”

- Đọc : mua mía ngựa tía

mùa dưa trỉa đỗ

- Phân tích các tiếng có vần vừa ôn

- Giải nghĩa từ : trỉa đỗ

 Nhận xét, sửa sai

d Viết từ ứng dụng

- Viết mẫu và nêu qui trình viết: mùa dưa,

ngựa tía

- Lưu ý vị trí dấu thanh và cách nối nét

- Nhận xét

IV/ Củng cố (5’) : Trò chơi

Nội dung : Trò chơi “Hái quả”

Luật chơi : Thi đua tiếp sức hái những quả

mang tiếng chứa vần vừa ôn Sau 1 bài hát, đội

nào hái được nhiều quả, đúng thì thắng

Hỏi : Đọc lại các tiếng chứa vần vừa ôn

- Nhận xét Tuyên dương

Dặn dò

Chuẩn bị tiết 2

- Hs thi đua theo tổ

- Cá nhân, tổ, lớp đọc ( theo thứ tự, nhảy cóc)

- Hs phân tích

- Hs nghe

- Hs quan sát và nêu cách viết

- Hs viết bảng con

- Hs thi đua theo tổ

- Hs đọc

Trò chơi Thực hành

Trực quan Thực hành

Trò chơi

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

………

MÔN : TIẾNG VIỆT

Trang 7

Tiết : 4

BÀI : Ôn tập

A/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Đọc đúng đoạn thơ ứng dụng : “Gió lùa kẽ lá

Lá khẽ đu đuaGió qua cửa sổBé vừa ngủ trưa”

Viết đúng qui trình : mùa dưa, ngựa tíaNghe hiểu và kể tự nhiên câu chuyện “Khỉ và Rùa”

2/ Kỹ năng : Đọc đúng, nhanh; viết đúng qui trình Nghe hiểu và kể tự nhiên

3/ Thái độ : Không được cẩu thả, ba hoa.

B/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa , chữ mẫu

2/ Học sinh : Sách giáo khoa, vở tập viết, bảng con

C/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP

I/ Oån định (1’)

II/

Kiểm tra bài cũ (5’)

- Trò chơi “ Hãy lắng nghe”

- Gv đọc các tiếng có vần vừa ôn

- Đọc các tiếng đó

- Nhận xét

III/ Bài mới (25’)

1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’)

Ở tiết này, các em tiếp tục ôn tập các âm đã

học

2/.HOẠT ĐỘNG 1 (7’) : Luyện đọc

Mục tiêu : Đọc đúng, nhanh.

 Đọc bảng ôn

- Đọc các từ ngữ ứng dụng

- Phân tích tiếng

- Nhận xét

 Treo tranh

- Tranh vẽ gì?

 Giới thiệu đoạn thơ “Gió lùa kẽ lá

Lá khẽ đu đưaGió qua cửa sổBé vừa ngủ trưa”

- Đọc mẫu

 Nhận xét – sửa sai

- Tiếng nào chứa vần vừa ôn?Phân tích tiếng

- Nhận xét

3/.HOẠT ĐỘNG 2 (8’) : Luyện viết

Mục tiêu : Rèn viết đúng, nhanh, đẹp.

- Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

- Lùa, đưa, cửa, trưa

Trò chơi

Thực hành

Quan sátĐàm thoạiTrực quan

Thực hành

Trang 8

- Viết mẫu và nêu qui trình viết : lá mía, đu

đưa, gió lùa, cửa sổ

- Tư thế ngồi viết? Cách cầm bút? Cách để

vở?

- Nhận xét

4/.HOẠT ĐỘNG 3 (10’) : Kể chuyện

Mục tiêu :Nghe, hiểu, kể lại được câu

chuyện

- Treo tranh

- Gv kể mẫu kết hợp tranh minh hoạ

- Qua câu chuyện này, em hiểu được điều

gì?

- Giáo dục tư tưởng

IV/.Củng cố (5’)

Trò chơi : Bingô

Luật chơi : Trong giấy có 1 số từ đã học.

Khoanh vào những từ cô đọc, em nào khoanh

đúng, đủ  thắng

- Nhận xét Tuyên dương

Dặn dò

- Xem lại bài

- Hs quan sát và nêu cách viết

- Hs nêu

- Hs viết vở

- Hs quan sát

- Hs lắng nghe

- Hs thảo luận nhóm và kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh + Tranh 1 : Rùa và Khỉ là 1 đôi

bạn thân Một hôm, Khỉ báo tin vợ Khỉ vừa sinh con Rùa liền vội vàng theo Khỉ tới thăm

+ Tranh 2 : Đến nơi, Khỉ bảo Rùa

ngậm chặt đuôi mình để lên nhà

+ Tranh 3 : Vừa tới cổng, vợ Khỉ ra

chào, Rùa quên cả việc ngậm đuôi Khỉ, mở miệng đáp lễ

+ Tranh 4 : Rùa rơi xuống nên mai

bị nứt

- Ba hoa là một đức tính xấu rất có hại

- HS chơi

Trực quan

Đàm thoại Thực hành

Quan sát Kể chuyện Thảo luận

KNS/LH

Trò chơi

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

………

Thứ tư, ngày 8 tháng 10 năm 2014

Trang 9

MÔN : TIẾNG VIỆT Tiết : 5

BÀI : Vần oi - ai

A/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Đọc, viết đúng oi, ai, nhà ngói, bé gái và các từ ứng dụng

2/ Kỹ năng : Đọc thông, viết thạo.

3/ Thái độ : Giữ gìn nhà cửa sạch sẽ.

B/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa, SGK, vật thật (cái còi)

2/ Học sinh : Sách giáo khoa, bộ thực hành, bảng con

C/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP

I/.Ổn định (1’)

II/

Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc bảng ôn

- Đọc đoạn thơ ứng dụng

- Viết : mua mía, trỉa đỗ

- Nhận xét

III/ Bài mới (25’)

1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)

- Hôm nay, chúng ta học vần : oi, ai ghi tựa

2/.HOẠT ĐỘNG1: Dạy vần (22’)

Mục tiêu : Đọc, viết đúng vần và từ ứng

dụng

oi

a.Nhận diện vần

- Vần oi được tạo nên từ các âm nào ? Vị trí

+ Phân tích tiếng “ngói”

- Đánh vần : ngờ – oi – ngoi – sắc - ngói

- Thay âm và dấu thanh để được tiếng mới

- HS đọc và phân tích

- Cá nhân, ĐT đọc

- Hs viết bảng con

- thêm âm ng, dấu sắc

- ng đứng trước, vần oi đứng sau,dấu sắc đặt trên âm o

- Cá nhân, ĐT đánh vần

- Hs ghép tiếng “ngói”

Thực hành

Trang 10

- GV viết mẫu và nêu qui trình viết: oi, ngói

 oi : Đặt bút ở dưới đường kẻ thứ 3, cô viết

chữ ghi âm o, lia bút viết chữ ghi âm i

ngói :Đặt bút ở dưới đường kẻ thứ 3 viết con

chữ ng, rê bút viết chữ ghi vần oi, lia bút viết

dấu sắc trên con chữ o

- Lưu ý : nét nối giữa o và i

 Nhận xét, sửa sai

ai

- Nêu cấu tạo vần ai

- So sánh vần oi, ai

- Đọc : ai

gờ – ai – gai - sắc – gái

bé gái

- Viết : ai, gái

d Đọc từ ngữø ứng dụng

- Trò chơi : “Ghép tiếng tạo từ”

- Đọc : ngà voi gà mái

cái còi bài vở

- Giải nghĩa từ ( bằng tranh, ảnh …)

- Tiếng nào chứa vần vừa học? Phân tích?

- Nhận xét

IV/ Củng cố (5’) : Trò chơi

Nội dung : Trò chơi “Câu cá”

Luật chơi :Thi đua tiếp sức câu những con cá

mang tiếng chứa vần vừa học Sau 1 bài hát,

đội nào câu được nhiều cá, đúng thì thắng

Hỏi : Đọc lại các tiếng chứa vần vừa học

- Nhận xét Tuyên dương

Dặn dò

Chuẩn bị tiết 2

- Hs quan sát và nêu lại cách viết

- HS viết trên không, lên bàn

- Hs viết bảng con

- Hs nêu

- Giống : i

- Khác : : oi bắt đầu bằng âm o,

ai bắt đầu bằng a

- Cá nhân, tổ, ĐT đọc

- Hs viết bảng con

- Hs thi đua

- Cá nhân, ĐT đọc(theo thứ tự, nhảy cóc)

- Hs nêu

- Hs phân tích

- Hs thi đua theo tổ

- Hs đọc

Trực quan

Thực hành

Đàm thoại

Thực hành

Trò chơi Thực hành

MT/LH

Trực quan Thực hành

Trò chơi

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

………

MÔN : TIẾNG VIỆT Tiết : 6

Trang 11

BÀI : Vần oi - ai

A/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng : “Chú Bói cá nghĩ gì thế?

Chú nghĩ về bữa trưa.”

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “bé trai, bé gái”

2/ Kỹ năng : Đọc đúng, nhanh; viết đúng qui trình Nói tự nhiên, đủ ý.

3/ Thái độ : Yêu thiên nhiên

B/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa , chữ mẫu

2/ Học sinh : Sách giáo khoa, vở tập viết, bảng con

C/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP

I/ Ổn định (1’)

II/

Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc và phân tích :oi, ai, nhà ngói, độ

dài, củ tỏi, thái độ, ngái ngủ

- Viết bảng con : oi, ai

- Nhận xét

III/ Bài mới (25’)

1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’)

Ở tiết này, các em tiếp tục luyện đọc, viết vần

oi, ai

2/.HOẠT ĐỘNG 1 (7’) : Luyện đọc

Mục tiêu : Đọc đúng, nhanh.

 Đọc lại bài ở tiết 1

- Phân tích các tiếng có vần oi, ai

- Nhận xét

 Treo tranh

- Tranh vẽ gì?

 Giới thiệu câu “Chú Bói cá nghĩ gì thế?

Chú nghĩ về bữa trưa.”

- Đọc mẫu

 Nhận xét – sửa sai

- Trong câu, tiếng nào chứa vần vừa học?

- Phân tích

- Nhận xét

3/.HOẠT ĐỘNG 2 (8’) : Luyện viết

Mục tiêu : Rèn viết đúng, nhanh, đẹp.

- Viết mẫu và nêu qui trình viết : oi, ai, nhà

ngói, bài vở

- Tư thế ngồi viết? Cách cầm bút? Cách để

vở?

- Nhận xét

- Hát

- HS đọc và phân tích

- Hs viết bảng con

- Chú Bói cá nghĩ gì thế?

Chú nghĩ về bữa trưa

- Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

MT/LH

Thực hành

Trực quanĐàm thoạiThực hành

Trang 12

4/.HOẠT ĐỘNG 3 (10’) : Luyện nói

Mục tiêu :Nói tự nhiên, đủ ý

- Treo tranh

+ Tranh vẽ gì?

 Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

+ Bé trai thường thích chơi những trò chơi

gì?

+ Bé gái thường thích chơi những trò chơi

gì??

+ Khi chơi thì các bé trai phải đối xử như

thế nào với bé gái?

- GDTT : Vui vẻ, hoà nhã khi chơi với bạn

 Nhận xét

IV/.Củng cố (5’)

Trò chơi : Ghép từ tạo câu

Luật chơi : Trong rổ có 1 số tiếng, từ đã học.

Từ những tiếng, từ đó ghép lại thành cụm từ hay

câu, nhóm nào ghép đúng, nhanh  thắng

- Nhận xét Tuyên dương

Dặn dò

- Xem trước bài : “ôi - ơi”

- Hs quan sát

- Hs nêu

- bé trai, bé gái

- Hs luyện nói theo sự gợi ý của Gv

- Hs lắng nghe

- HS tham gia theo nhóm Hát hết bài hát, thư đến bạn nào thì bạn đó đại diện nhóm lên ghép cụm từ, câu

Quan sát Đàm thoại

Thực hành giao tiếp

KNS/LH

Trò chơi

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

………

Thứ năm, ngày 9 tháng 10 năm 2014

MÔN : TIẾNG VIỆT

Trang 13

Tiết : 7

BÀI : Vần ôi - ơi

A/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Đọc, viết đúng ôi, ơi, trái ổi, bơi lội và các từ ứng dụng

2/ Kỹ năng : Đọc thông, viết thạo.

3/ Thái độ : Thích bơi lội

B/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa, SGK, vật thật (cái chổi, cái còi, đồ chơi)

2/ Học sinh : Sách giáo khoa, bộ thực hành, bảng con

C/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS PHƯƠNG PHÁP

I/.Ổn định (1’)

II/

Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc và phân tích : oi, ai, cái còi, bé gái,

nhà ngói, trái cà, gà mái

- Đọc câu ứng dụng

- Viết : oi, ai, cái còi

- Nhận xét

III/ Bài mới (25’)

1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)

- Hôm nay, chúng ta học vần : ôi, ơi ghi tựa

2/.HOẠT ĐỘNG1: Dạy vần (22’)

Mục tiêu : Đọc, viết đúng vần và từ ứng

dụng

ôi

a.Nhận diện vần

- Vần ôi được tạo nên từ các âm nào ? Vị trí

các âm?

- So sánh ôi với oi?

- Yêu cầu HS nhận diện vần ôi trong bộ thực

+ Phân tích tiếng “ổi”

- Đánh vần : ôi – hỏi - ổi

- Thêm âm và dấu thanh để được tiếng mới

- HS đọc và phân tích

- Cá nhân, ĐT đọc

- Hs viết bảng con

- Cá nhân, ĐT đánh vần

- Hs ghép tiếng “ổi”

Thực hành

Trang 14

- GV viết mẫu và nêu qui trình viết: ôi, ổi

- Lưu ý : nét nối giữa ô và i

 Nhận xét, sửa sai

ơi

- Nêu cấu tạo vần ơi

- So sánh vần ôi, ơi

- Đọc : ơi

bờ – ơi – bơi

bơi lội

- Viết : ơi, bơi

d Đọc từ ngữø ứng dụng

- Trò chơi : “Ghép tiếng tạo từ”

- Đọc : cái chổi ngói mới

thổi còi đồ chơi

- Giải nghĩa từ ( bằng tranh, ảnh …)

- Tiếng nào chứa vần vừa học? Phân tích?

- Nhận xét

IV/ Củng cố (5’) : Trò chơi

Nội dung : Trò chơi “Hái quả”

Luật chơi :Thi đua tiếp sức hái những quả

mang tiếng chứa vần vừa học Sau 1 bài hát,

đội nào hái được nhiều quả, đúng thì thắng

Hỏi : Đọc lại các tiếng chứa vần vừa học

- Nhận xét Tuyên dương

Dặn dò

Chuẩn bị tiết 2

- Hs quan sát và nêu lại cách viết

- HS viết trên không, lên bàn

- Hs viết bảng con

- Hs nêu

- Giống : âm i

- Khác : ôi bắt đầu bằng âm ô, ơi bắt đầu bằng ơ

- Cá nhân, tổ, ĐT đọc

- Hs viết bảng con

- Hs thi đua

- Cá nhân, ĐT đọc(theo thứ tự, nhảy cóc)

- Hs nêu

- Hs phân tích

- Hs thi đua theo tổ

- Hs đọc

Trực quan Thực hành

Đàm thoại

Thực hành

KNS/LH

Trò chơi Thực hành

Trực quan Thực hành

Trò chơi

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

………

MÔN : TIẾNG VIỆT Tiết : 8

BÀI : Vần ôi, ơi

Trang 15

A/ MỤC TIÊU :

- 1/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng : “Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ”

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “Đồ chơi”

2/ Kỹ năng : Đọc đúng, nhanh; viết đúng qui trình Nói tự nhiên, đủ ý.

3/ Thái độ : Yêu quí ngôn ngữ Tiếng Việt

B/ CHUẨN BỊ

1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa , chữ mẫu

2/ Học sinh : Sách giáo khoa, vở tập viết, bảng con

C/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GVHOẠT ĐỘNG CỦA HSPHƯƠNG PHÁPI/ Ổn định (1’) II/

Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc và phân tích : ôi, ơi, thổi còi, trái ổi, cái chổi, đồ chơi, bói cá

- Viết bảng con : ôi, ơi, bơi lội

- Nhận xét

III/ Bài mới (25’)

1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’)

Ở tiết này, các em tiếp tục luyện đọc, viết vần ôi, ơi

2/.HOẠT ĐỘNG 1 (7’) : Luyện đọc

Mục tiêu : Đọc đúng, nhanh.

 Đọc lại bài ở tiết 1

- Phân tích các tiếng có vần ôi, ơi

 Nhận xét – sửa sai

- Trong câu, tiếng nào chứa vần vừa học?

- Phân tích

Nhận xét

3/.HOẠT ĐỘNG 2 (8’) : Luyện viết

Mục tiêu : Rèn viết đúng, nhanh, đẹp.

Viết mẫu và nêu qui trình viết : ôi, ơi, thổi còi, đồ chơi

Tư thế ngồi viết? Cách cầm bút? Cách để vở?

Nhận xét

4/.HOẠT ĐỘNG 3 (10’) : Luyện nói

Mục tiêu :Nói tự nhiên, đủ ý

Treo tranh

+ Tranh vẽ gì?

 Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

+ Ở nhà, em có các loại đồ chơi nào?

+ Có nên rủ bạn cùng chơi không?

Trang 16

+ Khi chơi phải giữ gìn đồ chơi ra sao?

+ Khi chơi xong em phải làm gì?

GDTT

 Nhận xét

IV/.Củng cố (5’)

Trò chơi : Ghép từ tạo câu

Luật chơi : Trong rổ có 1 số tiếng, từ đã học Từ những tiếng, từ đó ghép lại thành cụm từ hay câu, nhóm nào

ghép đúng, nhanh  thắng

Nhận xét Tuyên dương

Dặn dò

Xem trước bài : “ui - ưi”

- Hát

HS đọc và phân tích

Hs viết bảng con

Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ

Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

Trang 18

Quan sát

Đàm thoại

Thực hành giao tiếp

KNS/LH

Trò chơi

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

………

MÔN : ÂM NHẠC

Tiết : 8 BÀI : Lý cây xanh

Thứ sáu, ngày 10 tháng 10 năm 2014

MÔN : TIẾNG VIỆT

Tiết : 9

BÀI : Vần ui –ưi

Trang 19

A/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Đọc, viết đúng ui, ưi, đồi núi, gửi thư và các từ ứng dụng

2/ Kỹ năng : Đọc thông, viết thạo.

3/ Thái độ : Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt

B/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa, SGK, vật thật (cái túi)

2/ Học sinh : Sách giáo khoa, bộ thực hành, bảng con

C/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

PHƯƠNG PHÁP

I/.Ổn định (1’)

II/

Kiểm tra bài cũ (5’)

Đọc và phân tích : ôi, ơi, cái chổi, thổi còi, ngói mới, đồ chơi, trời tối, lời nóiĐọc câu ứng dụng

Viết : ôi, ơi, trời tối

Nhận xét

III/ Bài mới (25’)

1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)

Hôm nay, chúng ta học vần : ui, ưi ghi tựa

2/.HOẠT ĐỘNG1: Dạy vần (22’)

Mục tiêu : Đọc, viết đúng vần và từ ứng dụng

ui

a.Nhận diện vần

Vần ui được tạo nên từ các âm nào ? Vị trí các âm?

So sánh ui với oi?

Yêu cầu HS nhận diện vần ui trong bộ thực hành

b Đánh vần

Phát âm, đánh vần mẫu : u – i - ui

Vần gì?

+ Có vần ui, muốn có tiếng “núi” ta làm thế nào?

+ Phân tích tiếng “núi”

Đánh vần : nờ – ui – nui – sắc - núi

Thêm âm và dấu thanh để được tiếng mới

Đọc : ui

nờ – ui – nui – sắc - núi

đồi núi

c.Hướng dẫn viết chữ:

GV viết mẫu và nêu qui trình viết: ui, núi

Lưu ý : nét nối giữa u và i

 Nhận xét, sửa sai

Trang 20

Nêu cấu tạo vần ưi

So sánh vần ui, ưi

Trò chơi : “Ghép tiếng tạo từ”

Đọc : cái túi gửi quà

vui vẻ ngửi mùi

Giải nghĩa từ ( bằng tranh, ảnh …)

Tiếng nào chứa vần vừa học? Phân tích?

Nhận xét

IV/ Củng cố (5’) : Trò chơi

Nội dung : Trò chơi “Hái quả”

Luật chơi :Thi đua tiếp sức hái những quả mang tiếng chứa vần vừa học Sau 1 bài hát, đội nào hái được

nhiều quả, đúng thì thắng

Hỏi : Đọc lại các tiếng chứa vần vừa học

Nhận xét Tuyên dương

Dặn dò

Chuẩn bị tiết 2

- Hát

HS đọc và phân tích

Cá nhân, ĐT đọc

Hs viết bảng con

Trang 21

- thêm âm n, dấu sắc

Tiếng “núi” gồm có 2 phần : âm n đứng trước, vần ui đứng sau, dấu sắc đặt trên âm uCá nhân, ĐT đánh vần

Hs ghép tiếng “núi”

Hs ghép

Cá nhân, nhóm, tổ, lớp đọc

Hs quan sát và nêu lại cách viết

HS viết trên không, lên bàn

Hs viết bảng con

Hs nêu

Giống : âm i

Khác : ui bắt đầu bằng âm u, ưi bắt đầu bằng ư

Cá nhân, tổ, ĐT đọc

Hs viết bảng con

Trang 22

Thực hành

Quan sátĐàm thoại

Thực hành

Trực quanThực hành

Đàm thoại

Thực hành

Trò chơiThực hành

Trực quanThực hành

Trò chơi

Trang 23

RÚT KINH NGHIỆM

BÀI : Vần ui - ưi

A/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng : “Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá.”

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “Đồi núi”

2/ Kỹ năng : Đọc đúng, nhanh; viết đúng qui trình Nói tự nhiên, đủ ý.

3/ Thái độ : Yêu quí ngôn ngữ Tiếng Việt

B/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên :Tranh vẽ minh họa , chữ mẫu

2/ Học sinh : Sách giáo khoa, vở tập viết, bảng con

C/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

PHƯƠNG PHÁP

I/ Ổn định (1’)

II/

Kiểm tra bài cũ (5’)

Đọc và phân tích : ui, ưi, cái túi, gửi quà, vui vẻ, búi tóc, ngửi mùi

Viết bảng con : ui, ưi, ngửi mùi

Nhận xét

III/ Bài mới (25’)

1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’)

Ở tiết này, các em tiếp tục luyện đọc, viết vần ui, ưi

2/.HOẠT ĐỘNG 1 (7’) : Luyện đọc

Mục tiêu : Đọc đúng, nhanh.

Đọc lại bài ở tiết 1

Trang 24

Phân tích các tiếng có vần ui, ưi

 Nhận xét – sửa sai

Trong câu, tiếng nào chứa vần vừa học?

Phân tích

Nhận xét

3/.HOẠT ĐỘNG 2 (8’) : Luyện viết

Mục tiêu : Rèn viết đúng, nhanh, đẹp.

Viết mẫu và nêu qui trình viết : ui, ưi, vui vẻ, gửi quà

Tư thế ngồi viết? Cách cầm bút? Cách để vở?

Nhận xét

4/.HOẠT ĐỘNG 3 (10’) : Luyện nói

Mục tiêu :Nói tự nhiên, đủ ý

Treo tranh

+ Tranh vẽ gì?

 Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

+ Em đã từng thấy đồi núi chưa ?

+ Em đi đâu thấy ?

+ Đồi núi thường có ở đâu ?

+ Vùng nào có đồi núi mà em biết ?

+ Trên đồi núi thường có những gì?

+ Quê em có đồi núi không?

+ Đồi khác núi như thế nào?

GDTT

 Nhận xét

IV/.Củng cố (5’)

Trò chơi : Ghép từ tạo câu

Luật chơi : Trong rổ có 1 số tiếng, từ đã học Từ những tiếng, từ đó ghép lại thành cụm từ hay câu, nhóm nào

ghép đúng, nhanh  thắng

Nhận xét Tuyên dương

Dặn dò

Xem trước bài : “uôi, ươi”

- Hát

HS đọc và phân tích

Hs viết bảng con

Trang 25

Hs nhắc lại

Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

Hs phân tích

Hs quan sát

Tranh vẽ cả gia đình đang đọc thư

Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá

Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

Trang 27

A/ MỤC TIÊU :

1/ Giáo viên : Tranh vẽ

2/ Học sinh : SGK, vở bài tập, bảng con

C.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

PHƯƠNG PHÁP

Trang 28

I/ Ổn định (1’)

II/.Kiểm tra bài cũ (5’)

Tiết trước học bài gì?

Tính

1 2 3

3 2 1

Nhận xét

III/ Bài mới (25’)

1/ GIỚI THIỆU BÀI (1’)

- Hôm nay chúng ta sẽ học bài “Luyện tập”

2/.HOẠT ĐỘNG 1 (24’) : Luyện tập

Mục tiêu : Củng cố bảng cộng trong phạm vi 3, 4

Bài 1

Nêu yêu cầu

Cách làm

Khi viết kết quả lưu ý điều gì?

Gọi 3 Hs lên bảng làm

Tổ chức thi đua tiếp sức để sửa bài

Nhận xét Tuyên dương

Nêu yêu cầu

Hướng dẫn Hs quan sát tranh và nêu bài toán

Nên viết gì vào ô trống?

 Nhận xét, tuyên dương

IV/.Củng cố (5’) : Trò chơi

Học gì?

Trò chơi : “Câu cá bỏ giỏ”

 Nhận xét, tuyên dương

DẶN DÒ

Trang 29

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài “Phép cộng trong phạm vi 5”

- Hát

Phép cộng trong phạm vi 4

Hs làm bảng con

Hs nhắc lại

Tính

Dựa vào bảng cộng trong phạm vi 3, 4

Viết các số thẳng cột

Hs quan sát, nêu bài toán

1 bạn cầm bóng, 3 bạn đang chạy tới Hỏi tất cả có mấy bạn?

Hs thảo luận nhóm

1 + 3 = 4

Trang 31

A/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Tiếp tục hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng Thành lập và ghi nhớ phép cộng trong phạm vi 5.

2/ Kỹ năng : Biết lập phép tính cộng qua mô hình tranh, vật mẫu , biết ghi và thực hiện chính xác các phép tính trong bảng cộng 5

3/ Thái độ : Yêu thích môn học, giáo dục tính chính xác, khoa học.

B/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên : Các nhóm đồ vật, bộ thực hành

2/ Học sinh : SGK, vở bài tập, bộ thực hành, bảng con

C/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

PHƯƠNG PHÁP

I/ Ổn định (1’)

II/

Kiểm tra bài cũ (5’)

Đọc các phép cộng trong phạm vi 4

Trang 32

Tính

1 2 3

3 2 1

Nhận xét

III/ Bài mới (25’)

1/ GIỚI THIỆU BÀI (1’)

Gv giới thiệu ngắn gọn

2/.HOẠT ĐỘNG 1(12’): Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 5

Mục tiêu : Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5

Giới thiệu phép cộng 4 + 1 = 5, 1 + 4 = 5

Gắn mẫu vật và yêu cầu Hs nêu bài toán

Giới thiệu phép cộng 3 + 2 = 5, 2 + 3 = 5 : tương tự

Hướng dẫn Hs thuộc bảng cộng trong phạm vi 5

Gv hỏi

 4 + 1 = ? 1 + 4 = ?

3 + 2 = ? 2 + 3 = ?

Gv ghi bảng

Hướng dẫn Hs quan sát hình vẽ chấm tròn

Gắn mẫu vật và yêu cầu Hs nêu phép tính

5 bằng mấy cộng mấy?

Gv hướng dẫn Hs nhận biết :

4 + 1 = 1 + 4 (vì kết quả đều bằng 5)

Tương tự : 3 + 2 = 2 + 3

3/.HOẠT ĐỘNG 2 (12’) :Thực hành

Mục tiêu:Biết làm tính cộng trong phạm vi5

Bài 1

Nêu yêu cầu

Nêu cách làm?

Nhận xét

Bài 2

Nêu yêu cầu

Khi viết kết quả, ta cần lưu ý điều gì?

Trang 33

Gọi 3 Hs lên bảng làm

Nhận xét

Bài 3

Nêu yêu cầu

Cách làm?

Lưu ý : HS TB - yếu : làm 1 cột

HS khá - giỏi : làm cả bài

Khi đổi chỗ các số trong phép cộng, kết quả của chúng như thế nào ?

Bài 4

Nêu yêu cầu

Hướng dẫn Hs quan sát tranh và nêu bài toán

Lưu ý : HS TB - yếu : làm câu a

HS khá - giỏi : làm câu a, b

Nhận xét

IV/.Củng cố (5’)

Học gì?

Thi đua nhắc lại bảng cộng trong phạm vi 5

 Nhận xét Tuyên dương

DẶN DÒ : Chuẩn bị : “Luyện tập”

Hát

Hs đọc

Hs làm bảng con

Hs sửa bài

Hs quan sát và nêu : “Có 4 con bướm, thêm 1 con bướm Hỏi có tất cả mấy con bướm?

4 con bướm thêm 1 con bướm được 5 con bướm

Trang 34

4 + 1 = 5, 1 + 4 = 5

3 + 2 = 5, 2 + 3 = 5

Cá nhân , đồng thanh đọc to

Hs quan sát và nêu

Vận dụng bảng cộng trong phạm vi 5

Hs làm bài và sửa bài

Hs làm bài và sửa bài

Không thay đổi

Viết phép tính thích hợp

Hs quan sát và nêu bài toán

4 + 1 = 5; 3 + 2 = 5

Phép cộng trong phạm vi 5

Hs nhắc lại

Thực hành

Trang 35

Trực quanĐàm thoại

Thực hành

Thực hành

Đàm thoạiTrực quan

Đàm thoại

Thực hành

Trang 36

A/ MỤC TIÊU :

1/ Giáo viên : Tranh vẽ

2/ Học sinh : SGK, vở bài tập, bảng con

C.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

PHƯƠNG PHÁP

I/ Ổn định (1’)

II/.Kiểm tra bài cũ (5’)

Tiết trước học bài gì?

III/ Bài mới (25’)

1/ GIỚI THIỆU BÀI (1’)

Trang 37

- Hôm nay chúng ta sẽ học bài “Luyện tập”

2/.HOẠT ĐỘNG 1 (24’) : Luyện tập

Mục tiêu : Củng cố bảng cộng trong phạm vi 5

Bài 1

Nêu yêu cầu

Em có nhận xét gì về kết quả của 2 phép cộng

3 + 2 = 5

2 + 3 = 5

Gv : 3 + 2 = 2 + 3

Em nào rút ra nhận xét

Yêu cầu Hs lấy ví dụ

Nhận xét Tuyên dương

Bài 2

Nêu yêu cầu

Cách làm

Khi viết kết quả lưu ý điều gì?

Gọi 3 Hs lên bảng làm

Lưu ý : HS TB - yếu : làm 1 hàng ngang

HS khá - giỏi : làm cả bài

Lưu ý : 3 + 2 2 + 3

Có cần phải tính toán không? Vì sao?

Bài 5

Nêu yêu cầu

Hướng dẫn Hs quan sát tranh và nêu bài toán

Lưu ý : HS TB - yếu : làm câu a

HS khá - giỏi : làm câu a, b

 Nhận xét, tuyên dương

IV/.Củng cố (5’) : Trò chơi

Học gì?

Trò chơi : “Nối phép tính với kết quả đúng”

 Nhận xét, tuyên dương

DẶN DÒ

Nhận xét tiết học

Trang 38

Chuẩn bị bài “Số 0 trong phép cộng ”

- Hát

Phép cộng trong phạm vi 5

Hs làm bảng con

Hs nhắc lại

Tính

Hs làm bài và nêu kết quả

Giống nhau (đều bằng 5)

Cá nhân – ĐT đọc

Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi

4 + 1 = 1 + 4

3 + 1 = 1 + 3

Tính

Dựa vào bảng cộng

Viết các số thẳng cột

Thực hiện phép tính trước khi điền dấu

Hs làm bài và đọc kết quả

Ngày đăng: 04/03/2021, 11:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w