A. G thiệu bảng cộng trong ph. Nhận xét Nghe yêu cầu bài tập.. c/ Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận. Các hoạt động dạy học:. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh[r]
Trang 1Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2018
Đạo đức:
GIA ĐÌNH EM (Tiết 2)
I Mục tiêu bài dạy:
a/ Kiến thức: HS bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương và
chăm sóc
b/ Kĩ năng: Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ
phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
- Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
c/ Thái độ: Yêu quý gia đình, biết kính trọng, lễ phép với người lớn
II Chuẩn bị:
GV: Chuẩn bị Tiểu phẩm
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Khởi động:
Chơi trò chơi: “Đổi nhà”
1 Cách chơi: HS đứng thành vòng tròn
lớn, điểm danh 1, 2, 3 cho đến hết Sau
đó người số 1, 3 nắm tay nhau tạo mái
nhà, người số 2 đứng giữa (tương tự
cho một gia đình)
Khi quản trò hô: “Đổi nhà”, những
người số 2 sẽ đổi chỗ cho nhau, quản
trò nhân lúc đó chạy vào một nhà nào
đó Em chậm chân không tìm được nhà
* Kết luận: Gia đình là nơi em được
cha mẹ và những người trong gia đình
che chở, yêu thương, chăm sóc, nuôi
dưỡng, dạy bảo
* Hoạt động 1:
Tiểu phẩm Chuyện của bạn Long
Thảo luận sau khi xem Tiểu phẩm
- Em có nhận xét gì về việc làm của bạn
Long?
- Bạn Long đã vâng lời mẹ chưa?
HS tham gia trò chơi
Hạnh phúc, sung sướng khi có một máinhà
Thiệt thòi, mất mát, đau xót
Trang 2- Điều gì sẽ xảy ra khi bạn Long không
vâng lời mẹ?
* Hoạt động 2: HS liên hệ thực tế
GV nêu yêu cầu tự liên hệ
- Sống trong gia đình em được bố mẹ
quan tâm như thế nào?
- Em đã làm gì để bố mẹ vui lòng?
* Kết luận: - Trẻ em có quyền có gia
đình, được sống cùng cha mẹ, được cha
mẹ yêu thương, che chở, chăm sóc,
- Cần cảm thông, chia sẻ với những bạn
thiệt thòi, không được sống cùng gia
đình
- Trẻ em có bổn phận kính trọng, lễ
phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
Thảo luận từng đôi một
mẹ
HS lắng nghe
Trang 3Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2018
Toán:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài dạy:
a/ Kiến thức: HS luyện tập về phép tính cộng trong phạm vi 3, 4
b/ Kĩ năng: Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
c/ Thái độ: Chăm chỉ, tự giác làm bài
II Chuẩn bị :
a/ GV: 3 con sóc, 4 chấm tròn
b/ HS: Sách
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Từ trái qua phải ta lấy hai số đầu cộng
với nhau được bao nhiêu ta cộng với số
2 HSNhận xét
Nghe yêu cầu bài tập
HS làm bài
Nêu yêu cầu bài tậpMột cộng một bằng hai
HS làm bàiLàm tiếp các phần còn lại.Nghe yêu cầu bài tập
Lắng nghe
HS làm bài 2 + 1 + 1 = 4
Trang 5Thứ sáu ngày 19 tháng 10 năm 2018
Tự nhiên và xã hội:
ĂN, UỐNG HẰNG NGÀY
I Mục tiêu bài dạy:
a/ Kiến thức: - Học sinh biết được cần phải ăn uống đầy đủ hằng ngày để mau lớn, khỏe mạnh.- Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước
b/ Kĩ năng: HS có kỹ năng vận dụng vào việc ăn, uống hằng ngày
c/ Thái độ: Có ý thức tự giác trong việc ăn uống cá nhân, ăn đủ no, uống đủ nước
II Chuẩn bị: Các hình trong SGK phóng to, một số thực phẩm.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:Trò chơi: “Con thỏ ăn
cỏ uống nước vào hang”
* Bước 2: Quan sát tranh
- Các em thích ăn loại thức ăn nào
trong số đó?
- Loại thức ăn nào chưa ăn hoặc
không biết ăn?
* Kết luận: Khích lệ HS ăn nhiều
thức ăn để có sức khoẻ
* Hoạt động 3: Làm việc với SGK
- Các hình nào cho biết sự lớn lên của
Quan sát, theo dõi
HS tham gia chơi
Kể tên thức ăn, đồ uống các em dùng
hằng ngày
Quan sát trả lời câu hỏi
Chỉ tên các loại thức ăn trong mỗi hình
HS lắng nghe
Quan sát và trả lời câu hỏi
Trang 6Trao đổi nhóm đôi.
HS phát biểu theo câu hỏi
Trang 7Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2018
Toán:
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5
I Mục tiêu bài dạy:
a/ Kiến thức: Học sinh tiếp tục làm quen với phép cộng trong phạm vi 5
b/ Kĩ năng: Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5 Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
c/ Thái độ: Chăm chỉ, yêu thích học Toán
II Chuẩn bị:
a/ GV: Tranh vẽ, một số mẫu vật
b/ HS: Bộ đồ dùng Toán 1
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Có 4 con thêm 1 con được 5 con cá
3 HS nhắc lại
Nghe yêu cầu bài tập
HS làm bài
4 em làm bảng Nhận xétNghe yêu cầu bài tập
Trang 8- Gọi HS làm bài
- Nhận xét
* Bài 4: Viết phép tính thích hợp (câu
a).Hướng dẫn hs quan sát tranh
HS thực hiện
Trang 9Thứ tư ngày 17 tháng 10 năm 2018
Toán:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài dạy:
a/ Kiến thức: HS luyện tập về phép tính cộng trong phạm vi 5
b/ Kĩ năng: Biết làm tính cộng trong phạm vi 5; biết biểu thị tình huống trong hình
vẽ bằng phép tính cộng
c/ Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận
II Chuẩn bị:
GV: Chuẩn bị các bài tập
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 11Thứ sáu ngày 19 tháng 10 năm 2018
Thủ công:
XÉ, DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN (Tiết 1)
I Mục tiêu bài dạy:
a/ Kiến thức: HS biết cách xé hình cây đơn giản
b/ Kĩ năng: Xé được hình tán lá cây, thân cây Đường xé có thể bị răng cưa c/ Thái độ: Giáo dục HS biết được cách chăm sóc cây
II Chuẩn bị:
a/ GV: Bài mẫu, giấy màu xanh, tím, hồ dán
b/ HS: Giấy nháp có kẻ ô
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ: Kiểm tra dụng cụ
- Nhận xét tuyên dương
B Bài mới:
1 Giới thiệu:
- Treo bài mẫu:
2 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Cây có màu gì?
- Cây có hình dáng khác nhau ntn ?
- Cây có các bộ phận nào?
Kết luận: Cây có màu xanh thân cây màu
đà, có cây cao, cây thấp, cây to, cây nhỏ
2 HS nhắc lại
Lắng nghe Quan sát kĩ
Trang 12- GV theo dõi uốn nắn
b Hướng dẫn xé thân cây:
HS thực hiện
Trang 13Thứ năm ngày 18 tháng 10 năm 2018
Toán:
SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG
I Mục tiêu bài dạy:
a/ Kiến thức: HS làm quen với số 0 trong phép cộng
b/ Kĩ năng: Biết kết quả phép cộng một số với số 0; biết số nào cộng với 0 cũng bằng chính nó; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp c/ Thái độ: Chăm chỉ, yêu thích học Toán
II Chuẩn bị:
a/ GV: Tranh minh hoạ, mẫu vật
b/ HS: Bộ thực hành Toán 1
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Lồng thứ nhất có mấy con chim?
- Lồng thứ hai có mấy con chim?
- Cả hai lồng có mấy con chim?
GV ghi: 3 + 0 = 3
Giới thiệu 0 + 3 = 0 tương tự
* Cho HS xem hình vẽ cuối cùng:
- Bên trái có mấy chấm tròn?
- Bên phải có mấy chấm tròn?
Nghe giới thiệu
Có 3 con chimKhông có con chim nào
Trang 15Thứ sáu ngày 19 tháng 10 năm 2018
AN TOÀN GIAO THÔNG Bài 5: ĐI BỘ SANG ĐƯỜNG AN TOÀN
I Mục tiêu bài dạy:
a/ Kiến thức: - HS nhận biết những nơi an toàn khi đi bộ trên đường và khi qua đường
- Nhận biết vạch đi bộ qua đường là lối đi dành cho người đi bộ khi qua đường
- Nhận biết tiếng động cơ và tiếng còi của ô tô, xe máy
b/ Kĩ năng: - Biết nắm tay người lớn khi qua đường
- Biết quan sát hướng đi của các loại xe trên đường
c/ Thái độ: Chỉ qua đường khi có người lớn dắt tay và qua đường nơi có vạch đi
bộ qua đường
II Chuẩn bị:
- GV: Vẽ trên sân trường để HS thực hành
- HS: Ăn mặc gọn gàng, đội mũ, nón để đi thực địa
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Quan sát con đường
Chia lớp thành 3 nhóm GV yêu cầu các
em xếp hàng, nắm tay nhau đi đến địa
điểm GV đã chọn để thực hành
GV nêu câu hỏi:
- Đường rộng hay hẹp?
- Đường có vỉa hè không?
- Em thấy người đi bộ đi ở đâu?
- Các loại xe chạy ở đâu?
- Em có thể nghe thấy những tiếng động
nào?
* Khi ra đường có nhiều người và các loại
xe qua lại, để đảm bảo an toàn các em cần:
- Không đi một mình mà phải đi cùng
người lớn
- Phải nắm tay người lớn khi qua đường
- Quan sát xe cộ cẩn thận trước khi qua
đường
- Không chơi đùa dưới lòng đường
* Kết luận: Đi bộ và qua đường phải an
Trang 16tay đi qua đường.
GV yêu cầu HS nhớ lại những quy định
khi đi bộ và qua đường
Các em khác nhận xét
HS lắng nghe
Trang 17Thứ hai ngày 15 tháng10 năm 2018
Tiết 1 – 2: Tiếng Việt
UA ƯA
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc được: ua ưa cua bể, ngựa gỗ
-Viết được: ua ưa cua bể, ngựa gỗ
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : giữa trưa
II Chuẩn bị
- Tranh minh hoạ
III Hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài, đọc mẫu ua ưa
* Vần ưa (Quy trình tương tự)
Vần ưa được tạo bởi 2 âm đó là âm ư và âm a
Nêu điểm giống và khác nhau
HS thao tác trên bảng cài
- Đánh vần cá nhân, bàn, tổ ,nhóm lớp
- Phân tích tiếng "cua"
- Ghép tiếng "cua" đánh vần, đọc trơn
- Đọc theo
- Phát âm cá nhân, nhóm, ĐT
- Đọc vần,tiếng khoá, từ khoá
HS chú ý lắng ngheNêu điểm giống và khác nhau
- Viết bảng con
- Tự đọc và phát hiện tiếng mới
Trang 18Cho HS tìm tiếng và từ mới
TIẾT 2
3 Luyện tập
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc bài trên bảng
- Sửa phát âm cho HS
* Luyện đọc câu ứng dụng
Cho HS quan sát tranh và nhận xét
Giới thiệu câu ứng dụng
Tại sao em biết đay là giữa trưa mùa hè?
Buổi trưa em thường làm gì?
4 Củng cố dặn dò
Cho HS đọc lại toàn bài
Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài, xem bài sau
Nhận xét giờ học
- Đọc cá nhân, đồng thanh
HS chú ý lắng nghe
HS tìm và nêu tiếng, từ mới
- Phát âm ua cua cua bể ưa ngựa ngựa gỗ ( cá nhân, nhóm , ĐT)
- Đọc các từ ứng dụng
- Nhận xét tranh
HS đọc thầm câu ứng dụng và tìm tiếng mới
Trang 19Thứ ba ngày 16 tháng10 năm 2018
Tiếng Việt
ÔN TẬP
I Mục tiêu:
- HS đọc được các vần: ia ua ưa các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31
- Viết được các vần: ia ua ưa các từ ngữ ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể "Khỉ và Rùa"
II Chuẩn bị :
- Bảng ôn, tranh minh hoạ
III Hoạt động dạy học:
- Viết mẫu và hướng dẫn viết :
- Nhận xét và sửa sai cho HS
TIẾT 2
3 Luyện tập
a) Luyện đọc
- Sửa phát âm cho HS
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Kể chuyện kèm theo tranh minh hoạ (2,3 lần)
- Lên bảng thực hiện y/c
Trang 20Gọi một số HS lên kể trước lớp
- Nhận xét và bổ sung
4 Củng cố, dặn dò
- Cho HS đọc lại bài trên bảng
-Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài , chuẩn bị bài sau
Trang 21
Thứ tư ngày 17 tháng 10 năm 2018
Tiếng việt BÀI 32: oi – ai
I Mục tiêu:
- Đọc được oi, ai, nhà ngói, bé gái; từ và câu ứng dụng
- Viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le
- Giáo dục học sinh không được săn bắt các con vật mà biết bảo vệ chúng
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ: từ, câu ứng dụng và phần luyện nói
III Các hoạt động dạy và học :
- Ghép thêm âm ng dấu sắc tạo tiếng mới
- Giới thiệu tranh nhà ngói
* Dạy vần ai (Tương tự như trên)
- So sánh: oi, ai
*.Đọc từ ứng dụng
Ngà voi: Răng nanh hàm trên của con voi có
màu trắng mọc chìa ra ngoài miệng chỗ hai
- Giống âm I cuối vần
- Khác âm o, âm a đứng đầu vần
Trang 22d Đọc bài SGK
3.Củng cố, dặn dò:
- 2 học sinh đọc lại toàn bài
- Dặn dò HS đọc bài xem trước bài ôi, ơi
- Nhận xét tiết học
vườn cây chúng thích ăn sâu bọ Đọc toàn bài : cá nhân
Trang 23Thứ năm ngày 18 tháng10 năm 2018
Tiếng Việt
ôi ơi
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc được: ôi ,trái ổi , ơi ,bơi lội từ và câu ứng dụng
Viết được: ôi ,trái ổi , ơi ,bơi lội
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Lễ hội
II Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài, đọc mẫu ôi ơi
Yêu cầu HS tìm và ghép trên bảng cài vần ôi
Thêm dấu hỏi vào vần ôi để có tiếng mới
* Vần ơi (Quy trình tương tự)
Vần ơi được tạo bởi âm ơ và âm i
So sánh vần ơi với vần ôi
Tìm và gắn vần ơi trên bảng cài
Thêm âm b vào trước vần ơi để có tiếng mới
HS thao tác trên bảng cài
- Phân tích tiếng "ổi"
- Ghép tiếng "ổi"đánh vần, đọc trơn
Trang 24*Luyện đọc bài trên bảng
- Sửa phát âm cho hs
- Nhận xét
* Luyện đọc câu ứng dụng
Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu nhận
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Nêu câu hỏi gợi ý
Tại sao em biết tranh vẽ lễ hội?
Quê em có những lễ hội nào? vào mùa nào?
Ai đưa em đi dự lễ hội?
4 Củng cố, dặn dò:
- Cho HS đọc lại toàn bài
Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài sau
Nhận xét giờ học
HS đọc thầm và phát hiện tiếng mới
- Tập viết: ôi ơi trái ổi bơi lộitrong vở tập viết
Trang 25Thứ sáu ngày 19 tháng10 năm 2018
Tiếng Việt
UI ƯI
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc được: ui ưi đồi núi gửi thư từ và câu ứng dụng
Viết được: ui ưi đồi núi gửi thư từ và câu ứng dụng
Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề ” Đồi núi”
II Chuẩn bị
- Tranh minh hoạ
III Hoạt động dạy học
I/ Bài cũ
- Đọc viết từ ứng dụng, câu ứng dụng của bài ôi
ơi
- Nhận xét đánh giá
II/ Bài mới
Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài, đọc mẫu ui ưi
Yêu cầu HS tìm và ghép trên bảng cài vần ui
Thêm âm n vào vần ui và dấu sắc trên vần ui
* Vần ưi (Quy trình tương tự)
Vần ưi được tạo bởi âm ư và âm i
So sánh vần ưi với vần ui
Tìm và gắn vần ưi trên bảng cài
Thêm âm vào trước vần ưi và dâu hỏi trên vần
ưi để có tiếng mới
HS thao tác trên bảng cài
- Phân tích tiếng "núi"
- Ghép tiếng " núi" đánh vần, đọc trơn
Trang 26*Luyện đọc bài trên bảng
- Sửa phát âm cho HS
- Nhận xét
* Luyện đọc câu ứng dụng
Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu nhận
- Giới thiệu câu ứng dụng
Đồi núi thường có ở đâu?
Trên đồi núi thường có gì?
4 Củng cô,ú dặn dò:
- Cho HS đọc lại toàn bài
Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài sau
Nhận xét giờ học
HS đọc thầm và phát hiện tiếng mới
- Tập viết: ui , ưi, đồi núi, gửi thư
trong vở tập viết
- Đọc: “Đồi núi”
HS quan sát tranh, Trả lời câu hỏi
HS đọc lại toàn bài
Trang 27BỔ SUNG – RÚT KINH NGHIỆM TUẦN 8:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 28………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………