1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 29 Đại số 7 ( Chuẩn KTKN )

27 580 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số hữu tỉ
Tác giả Phạm Thị Hải Ninh
Trường học Trường THCS Sơn Trung
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 884 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: - Hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ - Nắm đợc các quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số và công thức lũy thừa của lũy thừa?. Giáo viên: -

Trang 1

Soạn ngày: 20/ 8/ 2010

Chơng I: Số hữu tỉ - Số thực Tiết 1: $1 Tập hợp Q các số hữu tỉ

Gv: Bài soạn, các dụng cụ phục vụ giảng dạy

Hs: Chuẩn bị sách vở dụng cụ học tập

C Hoạt động dạy học:

I ổ n định tổ chức

- Kiểm tra sách vở dụng cụ học tậpcủa hs

- Nêu các yêu cầu và phân chia thời khoá biểu của môn học

- Ghi nhớ

II Dạy học bài mới:

Trang 2

III Luyên tập củng cố:

Gv nhắc lại kiến thức bài học và cho hs làm bài tập 1; 2 sgk Bài tập 1: Điền -3 ∉ N; -3 ∈ Z ; -3 ∈ Q

; 3

24 20

15 4

- Nếu x<y thì trên trục

số điểm x đợc biểu diễn

ở bên trái điểm y

x<0 ⇒ x là số âm

x >0 ⇒ x là số dơng

? Có bao nhiêu phân số bằng phân

số đã cho? Cho ví dụ:

- Nhắc lại khái niệm ở lớp 6 và cho hs đọc ghi nhớ ở sgk

- Yêu cầu hs thực hiện ?1,?2 sgk

- Gợi ý: Đổi các số ra dạng b a

- Chốt lại mối quan hệ giữa các tập hợp số đã học

- Gv cho hs thực hiện ?3 và nhắc lạo cách biểu diễn số nguyên trên trục số

Gv hớng dẫn cách biểu diễn số hữu tỉ theo sgk

Gv trình bày ví dụ theo sgk và cho

Trang 3

3 4

− =

8

5 ) 8

3 ( 8

b m

Gv giíi thiÖu theo sgk vµ lÊy vÝ

dô minh häa

Gv yªu cÇu hs thùc hiÖn ?1

Hs nh¾c l¹i kiÕn thøc ë líp 6

Hs theo dâi

?1 TÝnh

a, 0,6 + 2 = 18 +−20 =−2

Trang 4

Gv: Trong tập hợp Q cũng có tổng đại số, ta có thể áp dụng các tính chất để thực hiện tính tổng

đó

b,

30

22 30

12 30

10 ) 4 , 0 ( 3

= - 61

b, 7

2

- x = −43 ⇒ x = 2829 III Luyện tập cũng cố

Gv cho hs nhắc lại kiến thức cần nhớ và yêu cầu hs làm các bài tập6a,b; 8a,d

Gv:Hd: Đổi số thập phân thành phân số

Hs thực hiện theo yêu cầu của gv

49

− =

-12 1

c, −125 + 0,75 = −125 + 43 = 31Bài tập 8 Tính:

a, 73 + (-25 ) + (-53 ) = 73 +[-25 +−53] = −70187

d,

IV H ớng dẫn học ở nhà :

- Học quy tắc công, trừ số hữu tỉ và quy tắc chuyển vế

- Làm các bài tập còn lại trong sgk - 10 và các bài tập trong sách bài tập toán 7

Soạn ngày: 25/ 8/ 2010

Tiết 3: Đ3 nhân, chia số hữu tỉ

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

- Rèn luyện kỉ năng nhân, chia các số hữu tỉ nhanh và chính xác thông qua phép nhân, chia phân số đã đợc học ở lớp 6

B Chuẩn bị:

Trang 5

- Ôn tập các kiến thức về nhân, chia phân số

C Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

II Dạy học bài mới:

Gv: Cho hs cũng cố lại phép nhân, chia phân số

? Các số hữu tỉ thờng đợc viết dới dạng nào?

Gv: Hớng dẫn và nêu quy tắc nhân hai số hữu tỉ

? Tính 3,5.0,2

Gv cho hs nhắc lại phép chia phân số và nêu quy tắc chia hai số hữu tỉ

? Tính: 31

5 : (- 4,5)

Gv cho hs thực hiện ? và gọi

đại diện lên bảng trình bày

? Tỉ số của hai số nguyên?

Gv cho hs thực hiện bài tập 11 (ggk) và cử đại diện lên bảng trình bày

? Kết quả thực hiện đợc ta cần phải làm gì?

Gv: Nhận xét kết quả bài làm của hs

2 Ta có:

10

= 2.5 = −1ữ.10 =

Trang 6

Viết số 10

7 ; 24

5 dới dạng tích hoặc thơng của hai số hữu tỉ

Gv: Yêu cầu hs thực hiện bài tập 2

Gv? Ta có thể thực hiện dãy phép tính nhân, chia nhiều số hữu tỉ không?

Gv cho hs thực hiện bài tập 13

Gv theo dỏi nhận xét

- Học và nắm vững quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

Soạn ngày: 4/9/2010 Ngày dạy : 6/9/2010

Tiết 4: Đ4 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

I Kiểm tra bài cũ:

II Dạy học bài mới:

1 Giá trị tuyệt đối của

Gv: Gọi hs lên bảng trả lời câuhỏi

? Giá trị tuyệt đối của một số nguyên? áp dụng tính

a, 125 b, − 267

Gv: Theo dỏi nhận xét, đặt vấn

đề vào bài mới

Trang 7

em hãy nêu khái niệm về giá

trị tuyệt đối của một số hữu tỉ?

Gv: Yêu cầu hs thực hiện ?2

và gọi đại diện lên trình bày

Gv: yêu cầu hs ghi nhớ kiến thức

Gv: Giới thiệu theo sgk và cho

hs thực hiện ?3Gv: Có thể đổi số thập phân raphân số rồi thực hiện phép tính

Gv cho hs thực hiện các bài tập tại chổ và gọi đại diện lên bảng trình bày

GvNhận xét bài làm của hs và cho hs thực hiện tiếp bài tập 18

? Quy tắc cộng, trừ hai số khác dấu?

Học kỉ nội dung bài họcThực hiện các bài tập 21; 22;

Trang 8

Soạn ngày: 10/9/2010 Ngày dạy : 11/9/2010

Giáo viên: Bài soạn,

Học sinh: Ôn tập các kiến thức: Cộng, trừ, nhân, chia hai số hữu tỉ, Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Trang 9

? Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ?

II Dạy học luyện tập:

Gv: Cho hs thực hiện bài tập 21:

? Thế nào là hai phân số bằng nhau?

? Nêu tính chất của phân số?

Gv: Yêu cầu hs thực hiện bài tập 23

? So sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

Gv gọi hs lên bảng thực hiện

Gv: Để so sánh hai số với nhau ta có

thể so sánh hai số với một số trung gian

Gv: Nhận xét bài làm và yêu cầu hs

thực hiện tiếp bài tập 24

? Để thực hiện đợc nhanh kết quả của

một phép tính ta sử dụng kiến thức nào?

65

− = 34

= - 6 : 3 = - 2

4 Bài tập 25 Tìm x, biết:

a, x− 1,7 = 2,3 Ta có:

x - 1,7 = 2,3 hoặc x - 1,7 = - 2,3Với x - 1,7 = 2,3 ⇒ x = 4

Trang 10

Soạn ngày:10/9/2010 Ngày dạy : 13/9/2010

Tiết 6: Đ5 lũy thừa của một số hữu tỉ

A Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

- Hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

- Nắm đợc các quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số và công thức lũy thừa của lũy thừa

Giáo viên: - Soạn bài theo chuẩn kiến thức kỉ năng

Học sinh: - Ôn tập các kiến thức về lũy thừa đã học ở lớp 6

C Tổ chức các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

II Dạy học bài mới:

? a ∈ Z, an = , am.an =

am:an = (n, m ∈ N) ?Tính: 24 ; 33.34 ; 45:43

Gv: Theo dỏi nhận xét và giới thiệu bài học

Gv: Với kiến thức bài cũ giớithiệu định nghĩa

Trang 11

1 Lũy thừa với số mũ tự

a

b (b ≠0)Với x là số hữu tỉ âm ta có:

Gv yêu cầu hs thực hiện ?2

Gv yêu cầu hs thực hiện ?3

Gv cho nhận xét nhận xét tích hai số mũ ở lũy thừa thứ nhất và số mũ của lũy thừa thứ hai rồi đa ra quy tắc và yêu cầu hs thực hiện ?4

Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về lũy thừa, tích, thơng hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa và thực hiện bài tập 27; 30 sgk

Hs ghi nhớ

Hs: Với a ∈ Z thì a1 = a, a0 = 1

Hs ghi nhớ quy ớcHs: Số hữu tỉ thờng đợc viết dới dạng phân số a

b

Hs ?1: Tính

2

3 4

− = 9

16

(- 0,5)2 = 0,25(9,7)0 = 1

Hs ghi nhớ công thức và thực hiện ?2 Tính

a, (- 3)2 (- 3)3 = (- 3)5

b, (- 9,25)5: (- 0,25)3 = (- 0,25)2

Hs:?3 (22)3 = 43 = 64

26 = 64Vậy (22)3 = 22.3 = 26

5 2

1 2

 

 ữ

  =

1 1024

10

1 2

1 2

− 

 ữ

  =

1 1024

Hs: ?4 Điền

a,

2 3

3 4

Trang 12

IV H ớng dẫn học ở nhà :

Gv theo dỏi nhận xét bài làm của hs

Gv: Học và ghi nhơcs các công thức lũy thừa của một

số hữu tỉ Làm các bài tập 28; 29; 31 gsk

4

1 3

 

 ữ

  =

1

81 ;

3

2

−  =

  (-0,5)0 = 1 ; (-0,2)2 = 0,04 Bài tập 30: Tìm x, biết:

a, x:

3

1 2

− 

 ữ

  =

-1

2 ⇒x = (-1

2)

3

1 2

− 

 ữ

 

=

4 1 2 −   ữ   b, 5 3 4    ữ   .x = 7 3 4    ữ   ⇒ x = 7 3 4    ữ   : 5 3 4    ữ   =

2 3 4    ữ   D Rút kinh nghiệm:

Soạn ngày: 16/9/2010 Ngày dạy : 17/9/2010

Tiết 7: Đ6 lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

A Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

- Nắm đợc các quy tắc lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thơng

2 Về kỉ năng:

- Có kỉ năng vận dụng các quy tắc trong thực hành giải toán

3 Về thái độ:

- Có thái độ học tập đúng đắn, có ý thức hợp tác thực hiện các bài tập

B Chuẩn bị:

Giáo viên: Soạn bài theo chuẩn kiến thức kỉ năng

Học sinh: Ôn tập tốt các kiến thức về lũy thừa, công thức tích và thơng hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa

C Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

? Viết công thức lũy thừa, tích thơng hai lũy thừa cùng cơ số, công thức lũy thừa của lũy thừa? áp dụng tính:

a,

.

   

 ữ  ữ

    ; b,

:

   

 ữ  ữ

   

Hs: xn = x.x x (n thừa số x)

xm xn = xm + n

xm : xn = xm - n (m ≥ n) ( )m n

x

 

  = xm n Tính: a,

.

   

 ữ  ữ

    =

7

1 2

 

 ữ

 

Trang 13

c,

4 3

3 2

3 2

 

 ữ

  Hoạt động 2: Dạy học bài mới:

1 Lũy thừa của một tích:

a, b ∈ Z ta có: (a.b)n = an.bn

Hs ghi nhớ công thức và thực hiện bài tập ?2

Tính

a,

5

1 3

− 

 ữ

  =

8 27

3

2 3

− 

 ữ

  =

3 3

2 3

?4 Tính:

2 2

2 2

=  ữ = (- 3)3 = - 27 Hoạt động 3: Luyện tập cũng cố:

a, 4 42103

2 = = 1

Trang 14

các thừa số giống nhau rồi

( )

5 6

0,6

0, 2 = ( )

( ) ( )

5 5 5

0, 2 3

0, 2 0, 2 = = 1215 Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà:

Học và nắm kỉ các công thức lũy thừa của một số hữu tỉ Làm các bài tập 35; 36;

37(c,d) 38 sgk

D Rút kinh nghiệm:

Soạn ngày: 18/9/2010 Ngày dạy : 20/9/2010 Tiết 8: luyện tập A Mục tiêu: 1 Về kiến thức: - Cũng cố, khắc sâu các quy tắc lũy thừa của một số hữu tỉ 2 Về kỉ năng: - Vận dụng thành thạo các quy tắc về lũy thừa của một số hữu tỉ vào giải các bài tập, đặc biệt là các bài tập dạng biến đổi 3 Về thái độ: - Rèn luyện ý thức học tập, tính chính xác trong thực hiện phép toán B Chuẩn bị: Giáo viên: - Soạn bài theo chuẩn kiến thức - kỉ năng - Chuẩn bị cho bài kiểm tra 15 phút Học sinh: - Ôn tập tốt các kiến thức về lũy thừa của một số hữu tỉ C Tổ chức các hoạt động dạy học: Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phút: Hoạt động của HS Hoạt động của GV Hs tiến hành làm bài

Gv: Tiến hành ghi đề và yêu cầu hs thực hiện

Đề ra:

Câu 1: Viết các công thức về lũy thừa

Trang 15

Hs nạp bài theo yêu cầu của giáo viên

của một số hu tỉ

Câu 2: Tính:

a,

5 3

3 2

  

 ữ

 

  b, ( )3 2

2

 

  c, ( )

6 5 2

16.2 2

Câu 3: So sánh: 2300 và 3200

Gv tiến hành thu bài và nhận xét

Đáp án: Câu 2, a,

15

3 2

− 

 ữ

  ; b, 64 ; c, 1 Câu 3: 2300 < 3200

Biểu điểm:

Câu1: 3 đ, Câu 2: 4 đ, Câu 3: 3 đ Hoạt động 2: Dạy học luyện tập:

1.Bài tập 35: Tìm m, n biết:

a, 1

2

m

 

 ữ

  =

1

32 Ta có: 1

32 = 5

1

2 =

5

1 2

 

 ữ

 

⇒ 1

2

m

 

 ữ

  =

5

1 2

 

 ữ

  ⇒ m = 5

b, 343

125 = 7

5

n

 

 ữ

  Ta có:

343

125 =

3

7 5

 

 ữ

 

⇒ 7 3

5

 

 ữ

  =

7

5

n

 

 ữ

  ⇒ n = 3

2 Bài tập 38; 39

a, 227 = 23 9 =(23)9 = 89

318 = 32 9 = (32)9 = 99

b, Do 8 < 9 ⇒ 89 < 99 ⇒ 227 < 327

Bài 39: x10 = x3 x7

x10 = (x2)5

x10 = x122

x

3 Bài tập 40(a, c, d) Tính

a,

2

3 1

7 2

 + 

  =

2

13 14

 

 ữ

  =

169 196

c, 5 2045 45

25 4 = 5 5 44104 54

5 4 = 2

1

5 4 = 1

100

Gv Tiến hành hớng dẫn hs thực hiện giải các bài tập

Gv nêu tính chất thừa nhận:

Với a; b ≠{0; 1; -1}

Ta có: am = an thì m = n

an = bn thì a = b

Gv (Hd): Biến đổi vế không chứa m (n)

về dạng lũy thừa của một số

Hs lên bảng thực hiện

Gv cho hs thực hiện và gọi đại diện lên bảng thức hiện

Gv (HD) Phân tích số mũ về dạng tích sau đó đa hai lũy thừa về cùng số mũ

Gv Viết các lũy thừa ở tử và mẫu về dạng tích của các lũy thừa rồi giản ớc

Gv gọi hs lên bảng thực hiện

? 204 viết đợc dới dạng lũy tha của một tích hai số nào?

? Để thực hiện đợc câu d ta cần áp dụng các quy tắc nào? (Lũy thừa của một

Trang 16

th-d,

5

10

3

 

 ữ

  .

4

6 5

 

 ữ

  =

5 5 4 4

5 4

( 2) 5 ( 2) 3

3 5

3

Hoạt động 3: Cũng cố và hớng dẫn học ở nhà:

Gv cho hs nhắc lại các công thức về lũy thừa của một số hữu tỉ và yêu cầu ghi nhớ

Gv Yêu cầu hs về nhà làm tiếp các bài tập còn lại ở sgk

D Rút kinh nghiệm:

Trang 17

-@&? -Hoạt động 4 : Luỹ thừa của 1 luỹ thừa (10’)

Yêu cầu Hslàm bài ?3/8 Sgk

Tính và so sánh : (22)3 và 26 ,

[()2]5

Quan sát số mũ của các và rút

ra nhận xét ? Tổng quát (xm)n

= ?

Phát biểu bằng lời ?

7yc Hslàm bài tập ?4 Điền vào

ô trống số thích hợp

Gv đưa ra bài tập phản vd cho

Hstrả lời dúng hay sai ? vì sao ?

*(-)2* (-)2=(-)10(xm)n=xm*nHsphát biểu quy tắc Hslàm và đứng tại chổ đọc kết quả

a/ sai vì 25*23=28≠

(25)3=315b/ sai vì [()3]4=()12≠ ()3

* ()4=()7 c/ sai vì 32+33=9+27=36;

35=243

d/ sai vì 16=48 ≠ 4

43-42=64-3 Luỹ thừa của 1 luỹ thừa :

(xm)n=xm*nQuy tắc: (Sgk/18)

?4 : Điền số thích hợp vào ô trống:

a/ [()2]5=()10b/ [(0.1)4]2=(0.1)8

Hoạt động 5 : Luyện tập và cũng cố (10’)

Nhắc lại định nghĩa của một số

luỹ thừa x Nêu quy tắc nhân,

chia 2 luỹ thừa cùng cơ số, luỹ

thừa của một luỹ thừa ?

Yêu cầu Hslàm bt theo nhóm

bài 27,28/19 Sgk

Yêu cầu đại diện của 2 nhóm

lên trình bày bài giải

Luỹ thừa bậc lẻ của một số âm là một số âm

Hoạt động 6 : Dặn dò (2’)

Học thuộc định nghĩa, các quy tắc và công thức tổng quát trên

Trang 18

Btvn 29,30,32/19 Sgk và 39,40,42,43/9 Sbt.

Đọc thêm mục có thể em chưa biết ở Sgk/20 Xem trước bài §6

Tiết 7 : §6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỸ ( Tiếp theo)

A : Mục tiêu :

Học sinh nắm vững 2 quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương,

Có kỹ năng vận dụng hai quy tắc trênvào bài tập tính toán

Giáo dục tính cẩn thận , rèn khả năng tư duy sáng tạo khi làm toán cho học sinh

B :Chẩn bị :

Giáo viên : bảng phụ ghi các công thức về lũy thừa

Học sinh: địng nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên

Trang 19

C : Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ (7 phút)

Hs1: Nêu định nghĩa và viết

công thức lũy thừa bậc n của

một số hữa tỷ Và làm bài tập

39/9 SBT( cho Hssử dụng mtbt)

Hs2 : Nêu quy tắc và viết cttq

của tích, thương 2 lũy thừa

cùng cơ số, và lũy thừa của

một lũy thừa Làm bài tập

HS2 : Phát biểu quy tắc : Công thức với x∈ Q, m.n ∈ N

xm * xn = xm+n

Bt 30/19 SGKA/ x: ( )3 = => x =( )3* = ()4 = B/ ()5 * x = ()7 => x = ()7 : ()5 = ()2 = Hoạt động 2 : Lũy thừa của một tích ( 13 phút )

GV đặt vấn đề : Tính nhanh

tích (0,125)3 * 83 ntn? Học

xong bài này ta sẽ có cách tính

nhanh tích trên

GV viên yêu cầu làm ?1 SGK /

21 Gọi 2 Hslên bảng trình bày

Qua hai ví dụ trên hãy rút ra

nhận xét : Muốn tính lũy thừa

của một tích ta làm ntn ?

Viết tiếp công thức : (x * y)n

= ?

( x ∈ Q , y ∈ Q ; n ∈ N* )

GV có thể chứng minh nhanh

công thức trên để Hsbiết

Nhắc lại quy tắc tính lũy thừa

HScả lớp làm ?1 Tính và so sánh :a/ (2* 5)2 = 102 = 100

22 * 52 = 4*25= 100

=> (2* 5)2 = 22 * 52b/ (* )3 = ()3 =

()3 * ()3 = * =

=> (* )3 = ()3 * ()3HS: Muốn tính lũy thừa của một tích ta tính lũy thừa của từng thừa số rồi nhân các kết quả vớinhau

HS: (x * y)n = xn * yn

Hsphát biểu

xn*yn=(x*y)n;

Hslàm bài ?2 , 2 Hslên

1/ Lũy thừa của một tích :

a/ Công thức : x,y

∈ Q; n ∈ N(x * y)n = xn * ynb/ Quy tắc : (Sgk /21)

Trang 20

của một tích

GV lưu ý cho Hsáp dụng công

thức theo chiều ngược lại

xn*yn= ? (nhận 2 luỹ thừa

thành số mũ)

Yêu cầu Hslàm bài ?2 Và bt

36/22 Sgk

Gọi 3 Hslên bảng làm ba câu

a,b,d; còn lại tự làm vào vở

Yêu cầu Hsnhận xét bổ sung

bài của bạn

Gv nhận xét sửa sai

bảng và bt 36/22 Sgk

Bài 36/22 Sgk : Viết cáctích sau dưới dạng luỹ thừa của một số hữu tỷ a/ 108*28=(10*2)8=208b/ 254*28

(52)4*28=58*28=108c/

158*94=158*(32)4=158

*38

?2 Tínha/ ()5*35 = (*3)5

=15 =1b/ 1.53*8 =1.53*23

= (1.5*2)3=33=27

Hoạt động 3 : Luỹ thừa của một thương (10’)

Yêu cầu Hslàm bài ?3 Sgk /21

Gọi 2 Hslên bảng trình bày

Từ 2 ví dụ trên hãy rút ra: Tính

luỹ thừa của1 thương tính ntn ?

Viết cttq: ( )n = ?

Ngược lại công thức trên là

phép toán gì ? Có thể gọi 1

Hsgiỏi lên cm công thức trên

Yêu cầu Hslàm bài ?4 gọi 2

Hslên bảng

Yêu cầu Hslàm bài 36/22 Sgk

(phần b,c)

Hsthực hiện bài ?3a/ ( )3 = **== ()3 =

5

5

2 10

Hstính luỹ thừa của 1 thương bằng thương các luỷ thừa

n

y

x

= ()n

Hslàm bài ?4, 2 Hslên bảng thực hiện

Hscả lớp cùng tự làm

2 Hstrình bày lên bảngb/ 108 : 28 = (10:2)8 = 58

2/ Luỹ thừa của 1 thương :

5 7

=()3 = -33 =

Ngày đăng: 06/11/2013, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và bt 36/22 Sgk. - Tiết 29 Đại số 7 ( Chuẩn KTKN )
Bảng v à bt 36/22 Sgk (Trang 20)
Bảng trình bày. - Tiết 29 Đại số 7 ( Chuẩn KTKN )
Bảng tr ình bày (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w