1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7 (chuẩn KTKN)

20 399 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số hữu tỉ
Trường học Trường THCS Rô Men
Chuyên ngành Đại số 7
Thể loại Sách giáo khoa
Năm xuất bản 2010 – 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 482 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ.. Mục Tiêu: * Kiến thức: Hiểu các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ * Kĩ năng:

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn: 09/08/10 Tiết 1 Ngày dạy: 11/08/10

§1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỶ

I Mục Tiêu:

* Kiến thức: Biết được số hữu là số viết được dưới dạng

b

a với a,b Z, b ≠0 Bách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp

số: N ZQ Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ.

* Kĩ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau Rèn kĩ năng nhận biết, kĩ năng tính toán, kĩ năng trình bằy

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu

* Trò: cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6: Phân số bằng nhau

Tính chất cơ bản của phân số Quy đồng mẫu các phân số

Biểu diễn số nguyên trên trục số

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Số hữu tỉ (10 phút)

- Ta đã biết: Các phân số

bằng nhau là các cách viết

khác nhau của cùng 1 số.

? Viết các số: 3; -0.5; 0;

2

7

5

dưới dạng các phân số

bằng nhau?

! Ta nói các số 3; -0.5; 0;

2

7

5

là các số hữu tỉ

- Cho HS làm ?1 sd?2

⋅⋅

=

=

=

=

⋅⋅

=

=

=

=

⋅⋅

=

=

=

=

⋅⋅

=

=

=

=

14

38 7

19 7

19 7

5 2

3

0 2

0 1

0 0

4

2 2

1 2

1 5 0

3

9 2

6 1

3 3

?1 các số 0,6; -1,25;

3

1

1 là các số hữu tỉ vì:

3

4 3

1 1

; 4

5 25 , 1

; 10

6 6 ,

?2số nguyên a là số hữu tỉ vì:

1

a

a= Nghĩa là các số trên đều viết được dưới dạng phân số

b a

1 Số hữu tỉ

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số

b

a với a,b Z, b ≠0. Tập hợp các số hữu tỉ được ký

hiệu là Q.

GV: Vũ Văn Phương Năm học: 2010 – 2011

CHƯƠNG I – SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC

1

Trang 2

Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (15 phút)

- Cho HS làm ?3

! Tương tự như số nguyên,

ta có thể biểu diễn mọi số

hữu tỉ trên trục số.

- Hướng dẫn HS cách biễu

diễn số hữu tỉ trên trục số

- Làm ?3 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục

số:

Ví dụ 1:Biểu diễn số hữu tỉ

4

5 trên trục số

Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ

3

2

− trên trục số

* Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x được goi là điểm x

Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ (10 phút)

- Cho HS làm ?4

- Cho HS tự nghiên cứu

phần này

- Cho HS làm ?5

- So sánh hai phân số :

3

2

− và

5

4

- Những số hữu tỉ dương là:

5

3

; 3

2

- Những số hữu tỉ âm là:

4

; 5

1

; 7

- 2

0

− không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm, vì

2

0

− = 0.

3 So sánh hai số hữu tỉ

Với hai số hữu tỉ bất kỳ x, y ta luôn có: hoặc x = y hoặc x < y hoặc x < y

- Để so sánh 2 số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh 2 phân số đó

Hoạt động 4: Củng cố: (9 phút)

- Cho HS làm các bài tập 1,

2 trang 7 SGK

- Làm các bài tập 1, 2 trang 7 SGK

Hoạt động 5: Dặn dò: (1 phút)

- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK

- Làm các bài tập 3, 4 trang 8 SGK

V Rút kinh nghiệm:

GV: Vũ Văn Phương Năm học: 2010 – 2011

2

4 5

0 N

3

2 3

2

=

Trang 3

Tuần 1 Ngày soạn: 10/08/10 Tiết 2 Ngày dạy: 11/08/10

§ 2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ.

I Mục Tiêu:

* Kiến thức: Hiểu các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

* Kĩ năng: Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng Có kỹ năng áp dụng quy

tắc “chuyển vế”

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu

* Trò: HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6:

Quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc”

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Thế nào là số hữu tỉ? So sánh các số hữu tỉ:

7

2

=

11

3

=

Hoạt động 2: Cộng, trừ hai số hữu tỉ (15 phút)

? Nhắc Lại Các Quy

Tắc Cộng Trừ Phân

Số?

- Tương Tự Như Phép

Cộng Phân Số, GV

Đưa Ra Quy Tắc

Cộng, Trừ Hai Số Hữu

Tỉ

? Các Tính Chất Của

Phép Cộng Phân Số?

- Cho HS Làm ?1

c

b a c

b c

a ± = ±

-- Phép cộng phân số có 3 tính chất: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0

- Làm ?1

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ Quy tắc:

Với = , = (a,b,mZ,m>0),

m

b y m

a x

Ta có:

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

=

=

+

= +

= +

- Phép cộng số hữu tỉ có các tính chất của phép cộng phân số

- Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối

Ví dụ:

4

9 4

) 3 ( ) 12 ( 4

3 4

12 4

3 ) 3 )(

21

37 21

12 ) 49 ( 21

12 21

49 7

4 3

7 )

=

=

=

−

= +

= +

= +

b a

Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế (15 phút)

? Nhắc Lại Quy Tắc

“Chuyển Vế” Trong

-

- Nhắc lại quy tắc 2 Quy tắc chuyển vế.

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế

GV: Vũ Văn Phương Năm học: 2010 – 2011

3

Trang 4

! Trong Q Ta Cũng Có

Quy Tắc “Chuyển Vế”

Tương Tự Như Trong

Z.

- Cho HS làm ?2

! Chú ý câu b.

7

2 4

3

7

2 4

3

4

3

7

2

+

=

=>

=

=>

=

x

x

x

- Hướng dẫn đến đây

rồi cho HS làm tiếp

- Nêu phần chú ý trong

SGK

- Với mọi x,y,zZ:

y z x z y

x+ = => = −

- Làm ?2 Tìm x biết:

6

1 2

1 3 2 3

2 2

1 )

= +

=

=

x

x a

28

29 4

3 7 2

4

3 7

2 )

= +

=

=

x

x b

- Đọc chú ý

kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó

Với mọi x,y,zZ:x+ y=z=>x=zy

Ví dụ: Tìm x, biết

3

1 7

3+ =

Theo quy tắc nguyển vế, ta có:

21 16 21

9 21 7 7

3 3 1

=

+

=

+

=

Vậy

21

16

=

Chú ý : Trong Q, ta cũng có những tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một

cách tuỳ ý như các tổng đại số trong Z.

Hoạt động 4: Củng cố: (8 phút)

- Cho HS làm bài tập 6

trang 10 SGK - Làm bài tập 6 trang 10SGK

Hoạt động 5: Dặn dò: (2 phút)

- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK Làm các bài tập 7, 8, 9 trang 10 SGK

V Rút kinh nghiệm:

GV: Vũ Văn Phương Năm học: 2010 – 2011

4

x

Trang 5

Tiết 3 Ngày dạy: 18/08/10

§ 3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

I Mục Tiêu:

* Kiến thức: Hiểu các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

* Kĩ năng: Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng Giải được các bài tập vận dụng các quy tắc trên

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu

* Trò: HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6: Quy tắc nhân, chia phân số, các tính chất

của phép nhân trong Z, các phép nhân phân số.

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (8 phút)

- Nêu cách cộng, trừ hai số hữu tỉ; phát biểu quy tắc chuyển vế trong Q.

−

+

−

+

−

−

+

−

+

2

3 5

2 3

4 )

; 5

3 2

5 7

3

a

Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ (12 phút)

? Quy tắc nhân, chia phân số?

! Vì mọi số hữu tỉ đều viết

được dưới dạng phân số nên ta

có thể nhân, chia hai số hữu tỉ

x, y bằng cách viết chúng dưới

dạng phân số rồi áp dụng quy

tắc nhân, chia phân số.

? Đổi hỗn số ra phân số?

! Áp dụng quy tắc vừa học để

nhân.

- Ta có

c

d b

a d

c b a

d b

c a d

c b a

=

=

:

- Đổi 2

2

1

ra phân số

2

5 2

1

2 =

1 Nhân hai số hữu tỉ

với

d

c y b

a

x= , = ta có:

d b

c a d

c b

a y x

=

=

ví dụ :

8

15 2

4

5 )

3 ( 2

5 4

3 2

1 2 4

3⋅ =− ⋅ = − =−

Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỉ (15 phút)

GV: Vũ Văn Phương Năm học: 2010 – 2011

5

Trang 6

- Hướng dẫn tương tự như phần

1

? Cách đổi phân số từ số thập

phân?

- Cho HS làm ?

- Nêu chú ý và đưa ví dụ

- 0,4 =

10

4

? Tính :

46

5 ) 2 ( 23

1 )

5 ( 2

1 23 5

1

2 : 23

5 ) 2 ( : 23 5

10

49 5

2

) 7 (

7 5

7 2 7

5

7 10

35 5

2 1 5 , 3

=

=

=

=

=

=

−

=

−

=

−

2 Chia hai số hữu tỉ.

với

d

c y b

a

x= , = (y ≠ 0) ta có:

c b

d a c

d b

a d

c b

a y x

:

Ví dụ:

5

3 ) 2 (

5

3 )

2 (

2

3 5

2 3

2 : 10

4 3

2 : 4 , 0

=

=

=

=

−

Chú ý : Thương của phép chia

số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y0) gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu là y x hay x:y

Ví dụ : Tỉ số của hai số –5,12

và 10,25 được viết là 25

, 10

12 , 5

− hay –5,12:10,25

Hoạt động 4: Củng cố: (8 phút)

- Nhắc lại các quy tắc nhân,

chia hai số hữu tỉ

- Làm bài tập 11 trang 12 SGK

- Nhắc lại quy tắc

- Làm bài tập

Hoạt động 5: Dặn dò: (2 phút)

- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK

- Làm các bài tập 12,13,14,16 trang 12+13 SGK

V Rút kinh nghiệm:

GV: Vũ Văn Phương Năm học: 2010 – 2011

6 a)

b)

Trang 7

Tuần 2 Ngày soạn: 19/08/10

Tiết 4 Ngày dạy: 20/08/10

§ 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I Mục Tiêu:

* Kiến thức: Hiểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Xác định được giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

* Kĩ năng: Rèn tính cẩn thận, tính chính xác, có thái độ học tập tốt Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu

* Trò: HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6:

Giá trị tuyệt đối của một số nguyên

Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (8 phút)

- Giá trị tuyệt đối của một

số nguyên a là gì?

- Tìm : |5| ; |-3| ; |0|

- Tìm x biết |x| = 2

- HS1: Trả lời Tìm : |5| ; |-3| ; |0|

- HS2:

Tìm x biết |x| = 2

Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (15 phút)

! Tương tự như giá trị

tuyệt đối của một số

nguyên, giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ x là

khoảng cách từ điểm x đến

điểm O trên trục số.

? Dựa và định nghĩa trên,

hãy tìm:

|3,5| ;

2

1

; |0| ; |-2|

- Cho HS làm ?1 phần b

(SGK)

- Điền vào chỗ trống ( .)

- Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x

- Làm:

2 2 2

1 2 1

5 , 3 5 , 3

=

=

=

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

x là khoảng cách từ điểm x đến điểm O trên trục số Ký hiệu là | x|

Ta có :

=

x

x x

Ví dụ 3

2 3

2

3

2 > )

|-5,75| = -(-5,75) = 5,75

GV: Vũ Văn Phương Năm học: 2010 – 2011

7

nếu x ≥ 0 nếu x < 0

Trang 8

! Công thức xác định giá

trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ tương tự như đối với

số nguyên.

- Cho HS làm ?2

- Điền để có kết luận

Nếu x > 0 thì |x| = x Nếu x = 0 thì |x| = 0 Nếu x < 0 thì |x| = -x

- Làm ?2

(Vì –5,75 < 0)

Hoạt động 3: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (15 phút)

! Để Cộng, trừ, nhân, chia

số thập phân ta có thể viết

chúng dưới dạng phân số

thập phân rồi làm theo quy

tắc các phép tính đã biết về

phân số.

- Hướng dẫn tương tự đối

với các ví dụ còn lại

! Khi cộng, trừ hoặc nhân

hai số thập phân ta áp

dụng quy tắc về giá trị

tuyệt đối và về dấu tương

tự như đối với số nguyên.

- Nêu quy tắc chia hai số

thập phân

- Yêu cầu HS làm ?3

-Viết các số trên dưới dạng phân

số rồi thực hiện phép tính

- Làm theo cách khác

328 , 16 ) 14 , 3 2 , 5 (

14 , 3 )

2 , 5 )(

889 , 1

) 245 , 0 314 , 2 (

) 314 , 2 ( 245 , 0

314 , 2 245 , 0 )

394 , 1 ) 264 , 0 13 , 1 (

) 264 , 0 ( ) 13 , 1 )(

=

=

=

=

− +

=

= +

=

− +

c

b a

- Nhắc lại quy tắc

- HS cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng làm

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

Ví dụ:

394 , 1 1000 1394

1000

) 264 ( 1130 1000

264 100

113

) 264 , 0 ( ) 13 , 1 )(

=

=

− +

=

− +

=

− +

a

328 , 16 1000

16328 100

314 10 52

14 , 3 )

2 , 5 )(

889 , 1 1000

1889 1000

2134 245 1000

2134 1000 245

134 , 2 245 , 0 )

=

=

=

=

=

=

=

c b

Ví dụ:

a) (-0,408):( -0,34) = + (0,408:0,34) = 1,2 b) (-0,408):(+0,34=-(0,408:0,34)

= -1,2

a) = -(3,116 – 0,263) = -2,853 b) = +(3,7.2,16) = 7,992

Hoạt động 4: Củng cố: (5 phút)

- Cho HS làm bài tập 17

trang 15 SGK - Làm bài tập 17 trang 15 SGK.

Hoạt động 5: Dặn dò: (2 phút)

- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK

- Làm các bài tập 18, 19, 20, 21, 22, 24 trang 15+16 SGK

V Rút kinh nghiệm:

GV: Vũ Văn Phương Năm học: 2010 – 2011

8

Trang 9

Tuần 3 Ngày soạn: 24/08/10

Tiết 5 Ngày dạy: 25/08/10

LUYỆN TẬP

I Mục Tiêu:

* Kiến thức: Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Xác định được giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

* Kĩ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giái trị tuyệt đối, tìm x

* Thái độ: Có thái độ học tập tốt Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu

* Trò: Làm bài tập

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Thực hành giải toán

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (8 phút)

- Nêu công thức tính giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ

x

- Chữa bài tập 18 trang 15

SGK

- Một HS lên bảng

Hoạt động 2: Làm bài tập 22 (10 phút)

? Hãy đổi các số thập phân

ra phân số rồi so sánh?

? So sánh giữa

8

7

và 6

5

?

? So sánh giữa

10

3

và 13

4

?

! Ta có tính chất sau:

“Nếu x<y và y<z thì x<z”

Hoạt động 2:

8

7 1000

875 875

, 0

; 10

3 3 ,

Vì:

13

4 130

40 130

39 10 3

6

5 8

7 6

5 24

20 24

21 8 7

=

<

=

<

=

>

=

- Tiếp thu

Bài 22 trang 16

Sắp xếp các số hữu tỉ theo thứ tự lớn dần

875 , 0

; 0

; 13

4

; 3

2 1

; 6

5

; 3 ,

Sắp xếp :

13

4 3 , 0 0 6

5 875 , 0 3

2 1

13

4 10

3 0 6

5 8

7 3

2 1

<

<

<

<

<

<

<

<

<

<

Hoạt động 3: Làm bài tập 23 (10 phút)

GV: Vũ Văn Phương Năm học: 2010 – 2011

9

Trang 10

? So sánh

5

4 với mấy?

! Chú y: số cần lấy để so

sánh phải nhỏ hơn 1,1

- Hướng dẫn tương tự như

câu a

- Hướng dẫn HS cách làm

- Biến đổi

37

12

- So sánh

37

12

− với 36 12

So sánh

5

4 với 1

5

4

< 1và 1 < 1,1=> kết luận

- So sánh –500 với 0

-Biến đổi

37

12

thành phân số

có mẫu số dương.

37

12 37

12 =

Rút gọn :

3

1 36

12

= Nhận thấy :

39

13 3

1 = mà

38

13 39

13

<

=> Kết luận

Bài 23 trang 16

So sánh:

a) 5

4

và 1,1

Ta có

5

4

<1<1,1=>

5

4

< 1,1 b) –500 và 0,001

Ta có –500 < 0 < 1,1=>-500<1,1 c)

38

13

và 37

12

Ta có:

36

12 37

12 37

12

<

=

38

13 39

13 3

1 36

12 = = <

=>

37

12

− <

38 13

Hoạt động 4: Làm bài tập 25 (12 phút)

? Những số nào có giá trị

tuyệt đối bằng 2,3?

? Suy ra điều gì?

? Chuyển

3

1

sang vế

phải?

! Làm tương tự như câu a.

- Số 2,3 và –2,3 có giá trị tuyệt đối bằng 2,3

3

1 4

3 − = +

x

3

1 4

3 = +

x

Bài 25 Tìm x Biết:

a) |x – 17| = 2,3;

=

=

=

=

6 , 0

4 3

, 2 7 , 1

3 , 2 7 , 1

x

x x

x

3

1 4

3 − = +

x

=

=

= +

=

+

= +

12 13 12 5

3

1 4 3 3

1 4 3 3

1 4 3

x

x x

x x

Hoạt động 5: Củng cố: (3 phút)

- Nhắc lại các công thức

về luỹ thừa

- Trả lời

Hoạt động 6: Dặn dò: (2 phút)

- Xem lại các bài tập đã làm.

- Bài tập về nhà : 26(b,d) (Tr7 – SGK) 28(b,d);30,31(a,c), 33, 34 (Tr 8,9 – SBT)

- Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số (Toán 6)

V Rút kinh nghiệm:

GV: Vũ Văn Phương Năm học: 2010 – 2011

10

Ngày đăng: 28/09/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng - Đại số 7 (chuẩn KTKN)
c ủa thầy HĐ của trò Ghi bảng (Trang 1)
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng - Đại số 7 (chuẩn KTKN)
c ủa thầy HĐ của trò Ghi bảng (Trang 3)
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng - Đại số 7 (chuẩn KTKN)
c ủa thầy HĐ của trò Ghi bảng (Trang 5)
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng - Đại số 7 (chuẩn KTKN)
c ủa thầy HĐ của trò Ghi bảng (Trang 7)
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng - Đại số 7 (chuẩn KTKN)
c ủa thầy HĐ của trò Ghi bảng (Trang 9)
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng - Đại số 7 (chuẩn KTKN)
c ủa thầy HĐ của trò Ghi bảng (Trang 11)
- Cho HS làm ?1 - Lên bảng làm ?1 - Đại số 7 (chuẩn KTKN)
ho HS làm ?1 - Lên bảng làm ?1 (Trang 12)
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng - Đại số 7 (chuẩn KTKN)
c ủa thầy HĐ của trò Ghi bảng (Trang 13)
- Lên bảng làm ?2 - Đại số 7 (chuẩn KTKN)
n bảng làm ?2 (Trang 14)
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng - Đại số 7 (chuẩn KTKN)
c ủa thầy HĐ của trò Ghi bảng (Trang 15)
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng - Đại số 7 (chuẩn KTKN)
c ủa thầy HĐ của trò Ghi bảng (Trang 17)
- Cho 2 HS lên bảng làm. Chú ý : viết 4 =  - Đại số 7 (chuẩn KTKN)
ho 2 HS lên bảng làm. Chú ý : viết 4 = (Trang 18)
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ.  *  Trò: Làm bài tập.  - Đại số 7 (chuẩn KTKN)
h ầy: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ. * Trò: Làm bài tập. (Trang 19)
- Đề bài 52: (Bảng phụ) Từ tỉ lệ thức  - Đại số 7 (chuẩn KTKN)
b ài 52: (Bảng phụ) Từ tỉ lệ thức (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w