1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

buoi 2 dai so 7 ki 1

21 370 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Buổi 2 Đại Số 7 Kì 1
Người hướng dẫn Vũ Thị Nhiên
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 485 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Củng cố các khái niệm; số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ, so sánh số hữu tỉ.- Rèn kĩ năng biểu diễn số hữu tỉ, so sánh hai phân số... Mục tiêu: Sau bài này học sinh đợc: - Củng cố k

Trang 1

- Củng cố các khái niệm; số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ, so sánh số hữu tỉ.

- Rèn kĩ năng biểu diễn số hữu tỉ, so sánh hai phân số

1319

10000000022

67

51152

III Bài tập tự luyện:

Cho a,b,n là các số nguyên và b, n > 0

a/ So sánh hai số hữu tỉ a

b

11

a b

++

và 167

; 217

18 và

21819



-Tiết 2 – 31.2 Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

I, Mục tiêu:

Sau bài này học sinh đợc:

- Củng cố các phép toán: cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

- Rèn kĩ năng: vận dụng các quy tắc vào việc tính nhanh giá trị của biểu thức, tìm x,

so sánh hai biểu thức

Trang 2

- N©ng cao: TÝnh gi¸ trÞ cña mét d·y sè.

*) TiÕt 2: D¹ng tÝnh gi¸ trÞ cña biªu thøc

*) TiÕt 3: D¹ng t×m x, n©ng cao tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc

Trang 4

 Tiết 4 – 5 1.3 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, cộng, trừ, nhân , chia

-số thập phân.

I Mục tiêu:

Sau bài này học sinh đợc:

- Củng cố khái niệm giá trị tuyệt đối của một số thập phân

- Rèn kĩ năng: tính giá trị của biểu thức có số thập phân, dạng tìm x, so sánh hai sốthập phân

- Nâng cao: tính giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức đại số có chứa dấu giá trịtuyệt đối

*) Tiết 4: Dạng toán: tính giá trị và tìm x

*) Tiết 5: Dạng toán: so sánh và tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

2 – x| = 7

34c/ |2x + 5| = 1

Dạng 4; Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất.

Bài 1; Chứng minh rằng với mọi x, y∈Q

Trang 5

I.Mục tiêu

Sau tiết học học sinh đợc:

- Củng cố kiến thức về lũy thừa, cách tính tích, thơng hai lũy thừa.

- Rèn kĩ năng nhân hai lũy thừa, chia hai lũy thừa cùng cơ số

- Biết tìm x trong các lũy thừa

Trang 7

3 3

I Mục tiêu:

Sau tiết học học sinh đợc:

- Ôn lại định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức

- Rèn kĩ năng chứng minh tỉ lệ thức, cách tìm các trung tỉ, ngoại tỉ, cách vận dụngtính chất của dãy các tỉ số bằng nhau, biết chứng minh các tỉ lệ thức

*) Tiết 9 +10: Các bài toán liên quan đến tỉ lệ thức

*) Tiết 11: Bài toán sử dụng tính chất của dãy các tỉ số bằng nhau

II.Bài tập;

Dạng 1 ; Các bài toán liên quan đến tỉ lệ thức

Bài 1:Từ các số sau đây có lập đợc tỉ lệ thức hay không? Nếu lập đợc hãy viết các tỉ

5 và

4 3:

5 4e/ 2 :1 2

3 3 và

1

1 : 0,52

Trang 8

Dạng 2; Bài toán sử dụng tính chất dãy các tỉ số bằng nhau.

Bài 1: Tìm diện tích của hình chữ nhật Biết rằng tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng là

2

3và chu vi là 20m.

Bài 2: Số sản phẩm của hai công nhân làm tỉ lệ với 9:10 Biết rằng ngời này làm nhiều

hơn ngời kia 120 sản phẩm Hỏi mỗi ngời làm đợc bao nhiêu sản phẩm

Bài 3;Bốn lớp 7A, 7B, 7C, 7D đi lao động trồng cây Biết rằng số cây trồng của bốn lớp

lần lợt tỉ lệ với 0,8 : 0,9 : 1 ; 1,1 và lớp 7B trồng nhiều hơn lớp 7A là 5 cây Tính sốcây mỗi lớp phải trồng

Bài 4:Một trờng THCS có 1050 học sinh Số học sinh của bốn khối 6, 7, 8, 9 lần lợt tỉ lệ

với các số 9, 8, 7, 6 Tính số học sinh mỗi khối

Hỏi mỗi đội có mấy máy, biết rằng đội thứ nhất có nhiều hơn đội thứ hai 2 máy

III Bài tập tự luyện.

Trang 9

Bài 3: Ba đội máy san đất làm ba khối lợng công việc nh nhau Đội thứ nhất hoàn thành

công việc trong 4 ngày, đọi thứ hai trong 6 ngày và đội thứ ba trong 8 ngày

 Tiết 12 – 131.6 Số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn

I Mục tiêu:

Sau tiết học học sinh đợc:

- Rèn khả năng nhận biết số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Học sinh biết biểu diễn một số thập phân vô hạn tuần hoàn dới dạng phân số vàngợc lại

- Rèn kĩ năng tính tổng, hiệu các số thập phân vô hạn tuần hoàn, so sánh hai sốthập phân hữu hạn và vô hạn tuần hoàn

*) Tiết 12: Viết các phân số dới dạng phân số thập phân

*) Tiết 13: So sánh hai số thập phân và tính tổng, hiệu hai số thập phân vô hạntuần hoàn

II Bài tập

Bài 1: Viết các phân số sau dới dạng phân số thập phân( với số thập phân vô hạn tuần

hoàn viết gọn với chu kì trong dấu ngoặc)

Trang 10

III Bài tập tự luyện.

Bài 1: Tìm số hữu tỉ a sao cho x < a < y

I Mục tiêu:

Sau bài này học sinh đợc:

- Mở rộng: khái niệm căn bậc hai

- Rèn kĩ năng tìm căn bậc hai của một số không âm, so sánh các căn bậc hai

- Mở rộng :cách chứng minh một số là số vô tỉ

*) Tiết 14: Tìm căn bậc hai của một số

*) Tiết 15: Tìm căn bậc hai, bình phơng, so sánh hai căn bậc hai

Trang 12

I.Mục tiêu:

Sau tiết học học sinh đợc:

- Hệ thống lại toàn bộ lí thuyết trong chơng số hữu tỉ.

- Rèn kĩ năng giải toán trên tập hợp số hữu tỉ: thực hiện phép tính, tìm x, các bài toán liên quan đến tính chất của tỉ lệ thức, cách chứng minh tỉ lệ thức

- Nâng cao: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

*) Tiết 18: Thực hiện phép tính

*) Tiết 19: Tìm x và bài toán sử dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau

*) Tiết 20; Chứng minh tỉ lệ thức, tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

Trang 13

Bài 3;Theo hợp đồng tiền lãi của ba tổ sản xuất I, II, III tỉ lệ với 4; 5; 6 Hỏi mỗi tổ đợc

chia bao nhiêu nếu ttổng số tiền lãI là 12 000 000

Bài 4; Một cửa hàng có ba tấm vải dài tổng cộng 108m Sau khi bán 1

2tấm thứ nhất,

23tấm thứ hai và 3

4tấm thứ ba thì số mét vải còn lại ở ba tấm bằng nhau Tính chiều dài mỗi tấm vảI ban đầu

Bài 5: Từ tỉ lệ thức a c

b =d hãy chứng minh:

Trang 14

5 Tính diện tích củ miếng đất.

Bài 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của.

A = | 1987 – x| + | x – 1985|



-Chủ đề 2: Hàm số và đồ thị

Tiết 21 – 22 2.1 Đại lợng tỉ lệ thuận

I Mục tiêu:

Sau tiết học, học sinh đợc:

- Rèn kĩ năng giải các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận: cách nhận biết hai đại lợng tỉ

lệ thuận, tìm hệ số tỉ lệ, tìm các đại lợng biết hệ số tỉ lệ và một đại lợng

*) Tiết 21: Tìm hệ số tỉ lệ, tìm các đại lợng

*) Tiết 22: Bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận

II.Bài tập

Bài 1: Cho x, y là hai đại lợng tỉ lệ thuận và khi x = 4 thì y = 6.

a/ Tìm hệ số tỉ lệ của y đối với x và hệ số tỉ lệ của x đối với y

b/ Nhận xét gì về các hệ số tỉ lệ trên

c/ Biểu diến x theo y và biểu diễn y theo x

d/ Tính giá trị của y khi x = 0,2 và x = -5

e/ Tính giá trị của x khi y = 1,125 và y = -7,5

Bài 2 Các giá trị của x và y đợc cho trong bảng sau:

y

x

Trang 15

a/ Điền vào ô trống trong bảng trên.

b/ Hai đại lợng x và y có tỉ lệ thuận với nhau không? Nếu có hãy tìm hệ số tỉ lệ của

x đối với y và của y đối với x

Bài 3 Cho biết x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 0,2 ; z tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ

là -0,6 vậy z có tỉ lệ thuận với x không? Nếu có hãy tìm hệ số tỉ lệ

Bài 4: a, Biết độ dài các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3; 4; 5 Tính độ dài mỗi cạnh

của tam giác biết chu vi là 120cm

b/ Biết độ dài các cạnh của tam giác tỉ lệ với 3; 5; 7 Tính chu vi của tam giác biết cạnh lớn nhất dài hơn cạnh nhỏ nhất là 80cm

Bài 5 Ba góc của tam giác tỉ lệ với 11; 12; 13 Tính số đo các góc của tam giác.

Bài 6.Cho x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận với các cặp giá trị tơng ứng x y x y 1, , ,1 2 2

a/ Tính x biết 2 1 2; 1 1; 2 0,75

7

b/ Tính x y biết 1; 1 y1− = −x1 2;x2 = −4;y2 =3

III Bài tập tự luyện:

Bài 1.Hai nền nhà hình chữ nhật có chiều dài bằng nhau Nền nhà thứ nhất có chiều

rộng là 4m, nền nhà thứ hai có chiều rộng là 3,5m Để lát nền nhà thứ nhất ngời ta dùng 600 viên gạch hoa hình vuông Hỏi phảI dùng bao nhiêu viên gạch hoa cùng loại để lát nền nhà thứ hai

Bài 2 Chia một lít cồn thành ba phần tỉ lệ thuận với 1,2; 2,3; và 1,5 Hỏi mỗi phần đợc

bao nhiêu cm3 cồn

Bài 3 Tổng kết cuối năm học trờng THCS Chu Văn An có số học sinh giỏi thuộc các

khối 6; 7; 8; 9 tỉ lệ với 1,5; 1,1; 1,3; 1,2 và khối 8 nhiều hơn khối 9 là 3 học sinh giỏi Hỏi số học sinh giỏi của toàn trờng là bao nhiêu?

Bài 4.Ba đơn vị kinh doanh góp vốn theo tỉ lệ 5; 7; 9 Hỏi mỗi đơn vị đợc chia bao

nhiêu tiền lãi biết tổng số tiền lãi là 6 300 triệu đồng và tiền lãi đợc chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp



-Tiết 23 – 24 2.2 Đại lợng tỉ lệ nghịch

I Mục tiêu:

Sau tiết học, học sinh đợc:

- Rèn kĩ năng giải các bài toán về đại lợng tỉ lệ nghịch: cách nhận biết hai đại lợng tỉ

lệ nghịch, tìm hệ số tỉ lệ, tìm các đại lợng biết hệ số tỉ lệ và một đại lợng

*) Tiết 23: Tìm hệ số tỉ lệ, tìm các đại lợng

*) Tiết 24: Bài toán về đại lợng tỉ lệ nghịch

II Bài tập:

Bài 1 Cho x và y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch và khi x = 7 thì y = 10

a/ Tìm hệ số tỉ lệ của y đối với x và hệ số tỉ lệ của x đối với y

b/ Nhận xét gì về các hệ số tỉ lệ trên

c/ Biểu diến x theo y và biểu diễn y theo x

d/ Tính giá trị của y khi x = 20 và x = -5

Bài 2 Các giá trị của x và y đợc cho trong bảng sau:

Trang 16

-2 -3 -1 1,8 -4,5 18

x.y

a/ Điền vào ô trống trong bảng trên

b/ Hai đại lợng x và y có tỉ lệ nghịch với nhau không? Nếu có hãy tìm hệ số tỉ lệ của

x đối với y và của y đối với x và viết công thức biểu diễn y theo x

Bài 3:.Cho x và y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch với các cặp giá trị tơng ứng x y x y 1, , ,1 2 2

a/ Tính y y biết 1; 2 x1=4;x2 =3;y1+y2 =14

b/ Tính x y biết 1; 2 x2 =2; 2x1−3y2 =22;y1=5

Bài 4.Cho biết 56 công nhân hoàn thành một công viẹc trong 21 ngày Hỏi cần phảI

tăng thêm bao nhiêu công nhân để hoàn thành công việc trong 14 ngày Biết năng suất của các công nhân là nh nhau

Bài 5 Ba đội san đất làm ba khối lợng công việc nh nhau Để hoàn thành công việc đội

thứ nhất mất 6ngày, đội thứ hai mất 8 ngày, đội thứ ba mất 9 ngày Hỏi mỗi đội có mấy máy, biết rằng đội thứ hai có nhiều hơn đội thứ ba 2 máy( năng suất các máy là

nh nhau)

Bài 6 Một ngời đi xe đạp từ A đến B, sau 1giờ 30 phút, ngời đi xe máy cũng từ A đến B

với vận tốc gấp hai lần vận tốc ngời đi xe đạp và đến sớm hơn ngời đi xe đạp 1 giờ Tính thời gian đi xe đạp từ A đến B

III Bài tập tự luyện.

Bài 1.Một vật chuyển động trên các cạnh của hình vuông Trên hai cạnh đầu vật chuyển

động với vận tốc 5m/s, trên cạnh thứ ba với vận tốc 4m/s, trên cạnh thứ t với vận tốc 3m/s Tính cạnh hình vuông biết tổng thời gian vật chuyển động trên bốn cạnh là 59 giây

Bài 2.Ngời ta chia khu đất thành ba mảnh hình chữ nhật có diện tích bằng nhau Biết

rằng các chiều rộng là 5m, 7m, 10m và tổng các chiều dài của ba mảnh là 62m Tính chiều dài của mỗi mảnh và diện tích của khu đất

Bài 3 Chia 786 thành ba phần tỉ lệ nghịch với các số 0,2 ; 0,8 ; 31

3. -  -

Tiết 25 – 26 2.3 Hàm số

I.Mục tiêu:

Sau tiết học, học sinh cần nắm vững:

- Khái niệm hàm số, cách cho hàm số

- Rèn kĩ năng nhận biết hàm số, cách tính giá trị của hàm số tại những giá trị của biến

- Mở rộng: biểu thức phân và tìm giá trị để biểu thức có nghĩa, biểu thức đạt giá trị nguyên

*) Tiết 25: Tính giá trị của hàm số

*) Tiết 26: Tìm tập xác định của hàm số, tìm x để biểu thức đạt giá trị nguyên

II Bài tập.

Trang 17

Bài 1: Hàm số y = f(x) đợc cho bởi công thức 6

y x

=

a/ Với giá trị nào của x thì công thức có nghĩa?

b/ Điền giá trị thích hợp vào ô trống trong bảng sau:

=+

a/ Với giá trị nào của x thì công thức vế phải có nghĩa

b/ Tìm giá trị của x để hàm số nhận giá trị nguyên

III Bài tập tự luyện.

Bài 1 : Cho hàm số y = -6 x Với giá trị nào của x thì y nhận :

-I Mục tiêu:

Sau tiết học, học sinh cần :

- Hiểu đợc khái niệm mặt phẳng tọa độ.

- Rèn kĩ năng xác định tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ, biểu diễn một

điểm trên hệ trục tọa độ, xác định giá trị của biểu thức trên mặt phẳng tọa độ

a/ Biểu diễn các điểm đã cho trên mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm tọa độ D, Q sao cho ABCD, MNPQ là các hình vuông

Trang 18

Bài 3 Hàm số y = f(x) đợc cho bởi bảng sau:

b/ Lập bảng giá trị tơng ứng của x và y của hàm số trên

c/ Với giá trị nào của x thì f(x) nhận các giá trị 0; 2; -1; 3

III Bài tập tự luyện.

I, Mục tiêu:

Sau bài này :

- Rèn kĩ năng tìm giá trị của x khi biết y và tìm y biết giá trị của x, xác định hàm số khi biết một điểm thuộc đồ thị, vẽ đồ thị hàm số y = a x

- Mở rộng: Tìm đồ thị hàm số khi biết điểm mà đồ thị đi qua

*) Tiết 29 + 30: Vẽ đồ thị hàm số

*) Tiết 31 +32: Xác định đồ thị hàm số và bài toán liên quan

II Bài tập

Bài 1.Cho hàm số y = 3 x.

a/ Viết 3 cặp số (x; y) với x nhận các giá trị -2; 0; 2

b/ Đánh dấu các điểm biểu diễn các cặp số đó trên mặt phẳng tọa độ Oxy

c/ Đờng thẳng đi qua điểm K(-1; -3) và H(1; 3) có là đồ thị của hàm số không?d/ Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số trên:

5 x

Bài 3 Vẽ đồ thị của hàm số y = f(x) đợc cho bởi công thức y = -1,5 x

Trang 19

- Các giá trị f(2); f(-2); f(1); f( 2

3

)

- Các giá trị của x khi y nhận các giá trị -1,5; 0; 4,5; 0,75

b/ Tìm giá trị của y khi x dơng

c/ Tìm giá trị của x khi y dơng

Bài 4.Một cạnh của hình chữ nhật là 2,5cm, cạnh kia là x cm.Hãy biểu diễn hàm số

diện tích y theo biến số x

a/ Vẽ đồ thị của hàm số y = f(x) trên

b/ Dựa vào đồ thị cho biết:

- Diện tích của hình chữ nhật bằng bao nhiêu khi x = 3cm; x = 6cm

- Cạnh x bằng bao nhiêu khi diện tích y = 10cm2, y = 12,5cm2

Bài 5 a/ Tìm m biết rằng điểm A(m; -14) thuộc đồ thị hàm số y = -3,5x.

b/ Tìm p biết rằng điểm B(-0,35; p) thuộc đồ thị hàm số y = 1

7x.

Bài 6 Cho hàm số y = a x

a/ Tính giá trị của a biết điểm M(-2; -1) thuộc đồ thị hàm số

b/ Tính giá trị của a biết điểm N(a; a) thuộc đồ thị hàm số

III Bài tập tự luyện

- Nhánh thứ hai là đồ thị hàm số y = -a x Với x < 0

2 Để vẽ đồ thị hàm số y = a |x| ta phải vẽ hai đồ thị hàm số trên, sau đó lấy phần đồ

thị tơng ứng với giá trị của x

3 Đồ thị hàm số y = ( a a 0)

x ≠ là những điểm nằm trên đờng cong gồm hai nhánh nằm trong hai góc phần t của hệ trục tọa độ

Trang 20

x x

a y

x x x

Trang 21

 Tiết 37 – 38 2.7 Tổng kết

I, Mục tiêu:

Sau tiết học, học sinh đợc:

- Rèn kĩ năng:vẽ đồ thị hàm số, xác định hàm số, các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận,

Bài 4.Một ngời định xây bể nớc có thể tích V, sau thay đổi phải giảm cả chiều dài và

chiều rộng của đáy bể 1,5 lần Hỏi chiều cao phải thay đổi nh thế nào để thể tích bể không đổi

III Bài tập tự luyện.

Bài 1 Để hoàn thành một việc cần 75 ngời làm trong 15 ngày, mỗi ngày làm 8 giờ Nếu

dùng 4 máy, mỗi máy làm 12 giờ thì bao lâu sẽ xong công việc Biết rằng năng suất của máy bằng 93,75 năng suất của nggời

Bài 2.Ba đội máy san đất làm ba khối lợng công việc nh nhau Đội thứ nhất hoàn thành

công việc trong 4 ngày, đội thứ hai trong 6 ngày Hỏi đội thứ ba hoàn thành trong

bao nhiêu ngày, biết rằng tổng số máy của đội một và đội hai gấp 5 lần số máy của

đội ba và năng suất các máy là nh nhau

Bài 3.Một ca nô chạy từ bến A đến bến B với vận tốc 20km/h và lại quay về A với vận

tốc 24km/h Thời gian cả đI và về là 5giờ 30 phút Tính chiều dài quãng sông A từ

Ngày đăng: 17/09/2013, 12:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Đồ thị hàm số y = a. |x| ( a ≠ 0) là đồ thị hàm số gồm hai nhánh: - buoi 2 dai so 7 ki 1
1. Đồ thị hàm số y = a. |x| ( a ≠ 0) là đồ thị hàm số gồm hai nhánh: (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w