1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an Tuan 10 Lop 1

28 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 49,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh làm được phép tính trừ hàng dọc, hàng ngang trong phạm vi 4, - Viết đúng phép tính phù hợp với tình huống trong tranh.. - Rèn cho học sinh cách trình bày rõ ràng sạch, đẹp.[r]

Trang 1

GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ TƠ

(Tiết 1 – 2)

Thứ ba ngày 08 tháng 11 năm 2016

TIẾNG VIỆT KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

(Tiết 3 - 4)

TOÁN LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Củng cố về bảng trừ và làm phép trừ trong phạm vi 3

- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính trừ

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác

II Hoạt động cơ bản

1 Tạo hướng thú

2 Trải nghiệm: Cho phép tính: 3 – 1 = 2 + … 1 + 2 = 0 + …

Hai đội cử đại diện mỗi bên 1 bạn lên tham gia trò chơi Đội nào làm xongtrước đội đó thắng cuộc

Trang 2

Bài 2: Điền số:

HS: Cả lớp làm bài tập:

3 – 1 = 2 Gọi HS lên bảng gắn số

Bài 3: Điền dấu +, -

1….1 = 2

- Gọi HS lên bảng gắn số, cho cả lớp làm bài vào vở.

- GV nhận xét, sửa.

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

- Đọc đề: Anh có 2 quả, cho em 1 quả Hỏi anh còn mấy quả? ( Anh có 2

quả, cho em 1 quả, anh còn 1 quả)

HS: có 3 con ếch nhẩy xuống nước 2 con, còn 1 con ếch ( 3 – 2 = 1)

Có thể đặt đề toán: có 3 con ếch, một con trên lá Hỏi có mấy con nhẩyxuống nước?

HS: 3 – 1 = 2

IV.Hoạt động ứng dụng

Về nhà chia sẻ với người thân làm các phép tính công trừ trong phạm vi 3

Thứ tư ngày 09 tháng 11 năm 2016

TOÁN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

Giới thiệu bài, phép trừ trong phạm vi 4

- Giới thiệu phép trừ – bảng trừ trong phạm vi 4

- GV gắn 4 quả cam

Trang 3

+ Hỏi? Có mấy quả cam (4 quả cam).

+ Hỏi lấy đi 1 qủa cam Hỏi còn mấy quả cam? (3 quả cam)

Hướng dẫn HS đọc thuộc – lớp – cá nhân

* Nhận xét mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- GV chốt lại: 3 + 1 = 4 ngược lại 4 – 1 = 3

- Tương tự: 1 + 3 = 4 ngược lại 4 – 3 = 1

HS quan sát, nêu đề toán

GV treo tranh hỏi: Các em làm phép tình gì? ( tính trừ)

Trang 4

TIẾNG VIỆTVẦN CHỈ CÓ ÂM CHÍNH

Sách thiết kế trang 17, SGK trang 5 – 6

Tiết 7 - 8

TOÁN LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Củng cố về bảng trừ và làm phép trừ trong phạm vi 3 và 4

- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp ( cộng hoặctrừ)

Lưu ý: Khi chữa bài: HS phải viết các số thẳng cột

Bài 2: Gọi HS nêu cách làm bài ( tính rồi viết kết quả vào hình tròn), sau đócho HS làm rồi chữa bài

Trang 5

Bài 3: Cho HS nhắc lại cách tính: Chẳng hạn “ muốn tính 4 – 1 1 ta lấy 4

-1 = 3 rồi lấy 3 – -1 = 2”

HS tự làm bài – chữa bài

Bài 4: Điền dấu >, <, =

Yêu cầu HS tính kết quả phép tính, so sánh 2 kết quả rồi điền dấu thích hợpvào chỗ trống, chẳng hạn: 4 – 1 < 3 + 1

- Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan

- Khắc sâu các hiểu biết về các hành vi vệ sinh cá nhân hàng ngày để có sứckhoẻ tốt

- Giáo dục HS có ý thức tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phụcnhững hành vi có hại cho sức khoẻ

III Hoạt động cơ bản

1 Tạo hướng thú

2 Trải nghiệm:

-Hướng dẫn trò chơi

IV Hoạt động thực hành

Khởi động: Chơi trò chơi “ ALIBABA”

Ví dụ:Giáo viên hát “Hôm nay Alibaba yêu cầu chúng ta học hành thậtchăm ”

HS : Cả lớp hát đệm “ Alibaba”

* Hoạt động 1: Thảo luận lớp

Hỏi: Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể.?

HS: Mắt, mũi, mồm, tai, đầu, chân, tay, mình

- Hỏi: Cơ thể người gồm mấy bộ phần?

- HS: Đầu, mình, chân tay.

- Hỏi: Nhận biết thế giới xung quanh ta cần những bộ phận nào?

Trang 6

- HS: Mắt, tai, mũi, lưỡi, da.

- Hỏi: Khi thấy bạnc hơi súng cao su, em cần khuyên bạn điều gì?

- HS: Khuyên bạn đừng nên chơi vì sẽ bắn trúng bạn.

Hoạt động 2:

- Nhớ và kể lại các việc làm vệ sinh cá nhân trong ngày.

- HS: 2 em đứng lên bảng kể.

- Hỏi: Em hãy nhớ và kể lại trong 1 ngày mình đã làm những gì?

- HS: Đánh răng, rửa mặt, thay quần áo, ăn cơm, uống nước, đi học… Rửa

chân tay, súc miệng… ôn bài, đi ngủ

- Hỏi: Buổi sáng em thức dậy lúc mấy giờ?

Kết luận: Cần phải giữ gìn và bảo vệ thân thể

+ GIữ gìn vệ sinh cá nhân sạch sẽ để có sức khoẻ tốt

- Giáo dục học sinh có tính tự giác học tập

II Hoạt động cơ bản

1 Tạo hứng thú

2 Trải nghiệm:

III Hoạt động thực hành

3 Khám phá tìm ra kiến thức mới

GV gắn lên bảng 5 con mèo, bớt đi 1 con mèo

Hỏi: 5 con mèo bớt đi 1 con mèo Hỏi còn lại mấy con mèo?.( HS trả lời)

GV gắn bảng: 5 – 1 = 4

GV gắn bảng 5 hình tam giác, bớt đi 1

Hỏi: 5 bớt 1 còn mấy? ( 5 bớt 1 còn 4)

Trang 7

Bài 1: Cho HS nêu cách làm bài.

+ Gọi HS lên bảng, cho lớp làm bài vào vở

Bài 2: Tính:

Gọi HS nêu cách làm bài – Tự làm

Gọi HS lên bảng làm bài, cho cả lớp làm bài vào vở

Bài 3: Tính

Cách tiến hành tương tự bài 2:

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

- HS quan sát tranh nêu bài toán

a Trên cành có 5 quả cam, rụng mát 2 quả Hỏi trên cành còn mấy quả cam?

HS viết phép tính tương ứng: 5 – 2 = 3

b Có 5 quả táo, tô màu 1 quả táo hỏi còn mấy quả chưa tô?

Học sinh nêu phép tính tương ứng: 5 – 1 = 4

IV.Hoạt động ứng dụng

Về nhà chia sẻ với người thân làm phép tính trừ trong phạm vi 5

TIẾNG VIỆTLUYỆN TẬP CHUNG

Trang 8

1 Nhận xét tuần

+ Ưu điểm:

- Các em đã thực hiện tốt các nề nếp của trường, của lớp đã đề ra

- Các em đi học đúng giờ, ra vào lớp có xếp hàng ngay ngắn có trật tự

- Công tác vệ sinh trường lớp ngày hôm sau có nhiều tiến bộ

- Trong giờ học các em chú ý nghe giảng và tiếp thu bài tốt

- Nhiều em có tinh thần phát biểu trong giờ học

- Các em có vở sạch, viết chữ đẹp như:

2 Các hoạt động múa hát tập thể

- HS xung phong hát cá nhân

- HS múa hát tập thể bài “ Lí cây xanh”

3 Phương hướng tuần tới:

- Phát huy ưu điểm như việc tích cực phát biểu trên lớp, khắc phục nhữngđiểm nói chuyện riêng không chăm chú nghe giảng, nhất là các em đã được nhắc tên trước lớp

- Các tổ, nhóm thi đua học tập tốt, giữ gìn vệ sinh tốt

- Các em cần tích cực tham gia phát biểu hơn nữa

- Giữ gìn vệ sinh môi trường, xanh, sạch, đẹp

Trang 9

TUẦN 10MÔN TOÁN NÂNG CAO BÀI 10: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3,4,5

I YÊU CẦU

HS nắm chắc bảng cộng, trừ trong phạm vi 3,4,5

- Từ đó vận dụng sáng tạo vào giải các bài tập mở rộng nâng cao dạng:

+ HS Điền đúng số, dấu vào ô trống với số thích hợp

+ HS nối đúng phép tính với kết quả đúng,

+ Viết đúng phép tính theo yêu cầu bài toán

- Giáo dục ý thức trách nhiệm của bản thân trong học tập

II CHUẨN BỊ: Sách nâng cao

III NỘI DUNG:

Trang 10

HS làm bài, chữa bài.

GV hướng dẫn HS củng cố nội dung bài

Dạng 6:

1 Nối phép tính với số thích hợp:

    

Trang 11

Bài 4: Tìm 2 số sao cho cộng chúng lại được kết quả = 9 và số thứ nhất là

số liền trước của số thứ 2

HD HS như sau:

Ta có: 9 = 0 + 9 9 = 3 + 6

9 = 1 + 8 9 = 4 + 5

9 = 2 + 7 ( 4 là số liền trước số 5)Vậy 2 số cần tìm là 4 và 5

Bài 5: Tìm 2 số sao cho cộng chúng lại = 8 và lấy số lớn trừ số bé thì được kết quả = 4

Dạng 8:

Trang 12

Bài 1: Số: 3 +  + 2 = 5 4 -  + 3 =5

4 +  - 2 \ 4 4 - 3 +  =4Bài 2: số

?

HD HS làm bài

VD: a HS tính rồi điền vào ô trống từ hàng dưới lên

VD: 1 + 3 = 4; 3 + 2 = 5; 4 + 5 = 9 điền số 9 vào hàng trên cùng.Bài 3: Số hình tam giác có trong hình vẽ sau:

Bài 5: Hình vẽ bên có mấy hình vuông:

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

I MỤC TIÊU:

- Lớp B: Củng cố, kiến thức đã học

- Rèn học sinh thuộc bảng cộng theo cột dọc

- Cách trình bày đúng hàng ngang, cột dọc

Trang 13

- Điền đúng dấu, đúng số vào ô trống thích hợp.

- Viết được phép tính thích hợp theo tình huống trong tranh

Lớp A: Vận dụng kiến thức và kỹ năng trên để giải bài tập nâng cao dạngđiền số, dấu vào ô trống, nối ô trống với số thích hợp

- Giáo dục cho học sinh có ý thức trong học tập

II CHUẨN BỊ:

- Vở bài tập toán.- Phiếu bài tập

III NỘI DUNG:

- Học sinh Làm bài tập 4,5 (trang 27) và 3,4,5 (trang ), 3,4 (trang ) sáchBT

- Học sinh tự làm bài, HS tự nhận xét kết quả bài làm của bạn

- Giáo viên củng cố nội dung, kiến thức bài học

- 

 -Thứ ba, ngày 23 tháng 10 năm 2010

ÔN TẬP TOÁNBÀI: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

Lớp B:

- HS củng cố lại các phép tính trừ trong hạm vi 3

- Viết được phép tính thích hợp theo tình huống trong tranh

- Rèn học sinh kỹ năng đọc, viết số, điền số, điền dấu vào ô trống

- Giáo dục học sinh có ý thức học tập tốt

Lớp A:

- HS thành thạo kiến thức và kỹ năng trên

- Vận dụng sáng tạo trong làm bài tập nâng cao

II CHUẨN BỊ: Sách bài tập toán

III NỘI DUNG:

- Học sinh làm bài tập: 1,2,3,4, ( trang ) " Vở bài tập toán"

- Giáo viên củng cố kiến thức, nội dung từng bài,

-  SINH HOẠT TẬP THỂCHỦ ĐỀ: THẦY CÔ GIÁONỘI DUNG: ĐỌC THƠ NÓI VỀ TÌNH THẦY TRÒ

 -I YÊU CẦU:

- HS biết làm thơ nói về tình thầy trò

- Thầy cô là những người dạy dỗ và dìu dắt các em trưởng thành

- Giáo dục các em biết ơn và kính trọng thầy cô giáo

- Giáo dục cho học sinh có ý thức chăm chỉ học tập, kính trọng thầy cô giáo

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên – HS sáng tác hoặc sưu tầm các bài thơ có nội dung trên

III NỘI DUNG SINH HOẠT:

Trang 14

1 Giáo viên: Nêu yêu cầu, nội dung của tiết sinh hoạt.

- Tổ chức cho các em sinh hoạt theo nhóm

- Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình bày bài thơ

- GV nhận xét - Tuyên dương cá nhân, tổ nhóm có bài thơ hay, trình bày tốt

- Qua đó giáo dục học sinh phải biết kính trọng thầy cô

I MỤC TIÊU:

Lớp B:

- HS củng cố cho HS về kiến thức phép trừ trong phạm vi 4

- Học sinh làm được phép tính trừ hàng dọc, hàng ngang trong phạm vi 4,

- Viết đúng phép tính phù hợp với tình huống trong tranh

- Rèn cho học sinh cách trình bày rõ ràng sạch, đẹp

Lớp A:

- HS thành thạo kiến thức và kỹ năng trên, làm thêm 1 số bài nâng cao dạngđiền dấu, điền số vào 

- Vận dụng sáng tạo trong làm bài tập nâng cao

II CHUẨN BỊ: Sách bài tập toán

III NỘI DUNG:

- Học sinh làm bài tập: 1,2,3,4, (trang )" Vở bài tập toán"

- Gọi học sinh lên bảng chữa bài

- Giáo viên củng cố từng bài,

- 

 -Thứ năm, ngày 25 tháng 10 năm2010

ÔN TOÁNBÀI: LUYỆN TẬP

Trang 15

II NỘI DUNG:

- Giáo viên cho học sinh làm bài tập: 1,2,3,4 ( trang)

- HS làm bài, chữa bài

- GV củng cố nội dung từng bài

- 

 -Thứ sáu, ngày 26 tháng 10 năm 2010

ÔN TOÁNBÀI: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5

I MỤC TIÊU:

Lớp B:

- Củng cố cho HS phép trừ trong phạm vi 5

- Rèn cho HS nối phép tính với kết quả đúng

- Viết đúng phép tính phù hợp với tình huống trong tranh

II NỘI DUNG:

- Học sinh làm các bài tập: 1,2,3,4 (trang ) " Sách bài tập toán"

- Học sinh tự làm bài - chữa bài

- Lưu ý: Giáo viên kèm cặp học sinh yếu, kém

- Giáo viên củng cố nội dung bài học

- Củng cố nội dung bài tập rèn luyện ở tư thế cơ bản

- Nâng cao thành tích kỹ năng luyện tập thành thạo các tư thế cơ bản

III NỘI DUNG:

- Giáo viên phổ biến nội dung luyện tập

- Khởi động

- GV cho HS tập theo tổ, nhóm các nội dung đã học

+ HS tập luyện bài rèn tư thế cơ bản

Trang 16

- GV kiểm tra đánh giá kết quả luyện tập của từng cá nhân, tổ,.

- Cho học sinh tham gia trò chơi “ Diệt các con vật có hại”

- GV hướng dẫn học sinh chơi

+ HS tham gia chơi theo sự hướng dẫn của giáo viên

III CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- GV nhận xét, củng cố nội dung bài học

- Dặn HS về nhà luyện tập thêm

MÔN THỂ DỤC BÀI 10: RÈN LUYỆN TƯ THẾ ĐỨNG CƠ BẢN

II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN

- Trên sân trường Vệ sinh sạch sẽ nơi tập Giáo viên chuẩn bị 1 còi

III, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP

1 Phần mở đầu

- Gíáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu bài học 2 – 3 phút

- Đứng tại chỗ vỗ tay hát: 1- 2 phút

- Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc trên địa hình sân có sẵn 30 – 50 m

- Đi theo vòng tròn và hít thở sâu: 1 phút Tiếp theo cho học sinh đứngquay mặt vào trong, dãn cách 1 sải tay theo vòng tròn

- Chơi trò chơi “ Diệt các con vật có hại”: 2 – 3 phút

Trang 17

Nhịp 2: Về TTĐCB.

Nhịp 3: Đứng đưa 2 tay chếch chữ V

Nhịp 4: Về TTĐCB

- Đứng kiễng gót, 2 tay chống hông: 4 – 5 lần

- GV nêu tên, làm mẫu và giải thích động tác cho học sinh tập bắtchước GV hô “ Động tác đứng kiễng gót, 2 tay chống hông… bắtđầu” Sau đó kiển tra, uốn nắm từng động tác cho học sinh Rồi hô

“ thôi” để học sinh về tư thế đứng cơ bản

Chú ý: CHỉ dẫn cho học sinh chống tay vào hông ( ngón tay cái để ra saulưng) và tư thế gót chân khi kiễng ( xem hình 10)

- Chơi trò chơi “ Qua đường lội”: 4 – 5 phút

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- HS đọc và viết được: au, âu, cây cau, cái cầu

- Đọc được câu ứng dụng:

Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bà cháu

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh minh hoạ các từ khoá:

Tranh minh hoạ đọc câu ứng dụng

Tranh minh hoạ phần luyện nói

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Gọi 2 – 3 HS đọc câu ứng dụng: Cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ

1 Giới thiệu bài:

- GV tương tự như các bước đã trình bày ở bài trước

- GV: Hôm nay chúng ta học bài au, âu

Trang 18

- GV viết bảng: au, âu

– HS đọc theo GV: au, âu

- GV chỉnh sửa phát âm của HS

* âu ( Các bước thực hiện như bài trước)

1 vần được tạo nên từ â và u

Trang 19

- Viết tiếng và từ ngữ: cái cầu

+ HS lần lượt phát âm: au , cau, cây cau và âu cầu cái cầu

- GV sửa phát âm cho các em

- HS đọc từ tiếng ứng dụng: Nhóm, các nhân, cả lớp

* Đọc câu ứng dụng:

+ HS thảo luận nhóm về tranh minh hoạ câu ứng dụng

- GV đọc mẫu câu ứng dụng – HS đọc câu ứng dụng cá nhân, cả lớp

- GV đọc mẫu câu ứng dụng: 2 – 3 em HS

+ HS đọc câu ứng dụng

b Luyện viết

+ HS viết: au âu cây cau cái cầu

- GV chỉnh sửa tư thế ngồi cho HS

c Luyện nói:

+ HS đọc tên bài luyện nói: Bà cháu

* Câu hỏi gợi ý:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ người bà đang làm gì, hai cháu đang làm gì?

+ Bà thường dạy cháu điều gì? em có thích làm theo lời khuyên của bàkhông?

+ Em yêu quý bà nhất ở điều gì?

Trò chơi:

III CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS đọc theo

- HS tìm chữ vừa học trong SGK hoặc bất kỳ văn bản nào khác

Thứ ba ngày 30 tháng 10 năm 2012

TIẾNG VIỆTBÀI 40: iu êu

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- HS đọc và viết được: iu, êu, lưỡi rùi, cái phễu

- Đọc được câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó

Trang 20

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh minh hoạ các từ khoá:

Tranh minh hoạ đọc câu ứng dụng

Tranh minh hoạ phần luyện nói

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Gọi 2 – 3 HS đọc câu ứng dụng: Rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu

- Một HS đọc câu thơ:

Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

DẠY BÀI MỚI:

TIẾT 1

1 Giới thiệu bài:

- GV tương tự như các bước đã trình bày ở bài trước

- GV: Hôm nay chúng ta học bài iu, êu

- Vần iu được tạo nên từ: i và u

So sánh iu với hoặc êu

- GV viết mẫu trên bảng lớp chữ iu Vừa viết vừa hướng dẫn quy trình

+ HS viết bảng con chữ iu

* Tiếng và từ ngữ:

+ HS viết bảng con: iu

- GV nhận xét và sửa lỗi

Trang 21

* êu ( Các bước thực hiện như bài trước)

1 vần được tạo nên từ ê và u

- Nối ê và u giữa ph và êu dấu thanh

- Viết tiếng và từ ngữ: cái phễu

+ HS lần lượt phát âm: iu rìu cái rìu và êu phêu cái phễu

- GV sửa phát âm cho các em

- HS đọc từ tiếng ứng dụng: Nhóm, các nhân, cả lớp

* Đọc câu ứng dụng:

+ HS thảo luận nhóm về tranh minh hoạ câu ứng dụng

- GV đọc mẫu câu ứng dụng – HS đọc câu ứng dụng cá nhân, cả lớp

- GV đọc mẫu câu ứng dụng: 2 – 3 em HS

+ HS đọc câu ứng dụng

b Luyện viết

+ HS viết: iu, rìu lưỡi rìu và êu phễu cái phễu

- GV chỉnh sửa tư thế ngồi cho HS

c Luyện nói:

+ HS đọc tên bài luyện nói: Bà cháu

* Câu hỏi gợi ý:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Con chim đang hót, có chịu khó không? tại sao

Trang 22

+ Con mèo có chịu khó không? tại sao?

+ Em đi học chó chịu khó không? chịu khó thì phỉa làm những gì?Trò chơi:

III CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS đọc theo

- HS tìm chữ vừa học trong SGK hoặc bất kỳ văn bản nào khác

TIẾNG VIỆTBÀI ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I

KIỂM TRA BÀI CŨ:

Gọi 2 – 3 HS đọc và viết chữ au, âu các tiếng khoá:

- Đọc một số từ ứng dụng:

- Học sinh đọc từ ứng dụng:

ÔN TẬP

TIẾT 1

1 GV giới thiệu bài cho học sinh ôn lại các bài đã học thuộc phần âm

- GV viết lên bảng các âm đã học

- HS đọc các âm viết trên bảng

2 HS ôn lại các bài thuộc phần vần

Ngày đăng: 04/03/2021, 10:41

w