Giới hạn Giới hạn Địa hình Địa hình Khí Hậu Khí Hậu Sông ngòi Sông ngòi Tài nguyên Tài nguyên Thuận lợi Thuận lợi Khó khăn Khó khăn Nhóm 1,2 Nhóm 3,4 Nhóm 5,6 Nhóm 7,8... Đặc điểm Miền T[r]
Trang 2Quan sát những hình ảnh
sau, hãy cho biết đây là hình ảnh của quốc gia nào?
Trang 3Vạn lí Trường Thành
Trang 4TỬ CẤM THÀNH
Trang 5Thiên Đàn
Trang 8Tiết 35: Bµi 12.
céng hoµ nh©n d©n trung
hoa
(Trung quèc)
TIẾT 1 Tù nhiªn, d©n c vµ x· héi
Nội dung bài học
Ph¸t triÓn kinh tÕ x· héi
Trang 9Diện tích: 9572.8 nghìn km 2
Dân số: 1303.7 triệu người (năm 2005)
Thủ đô: Bắc Kinh
Trang 10Xác định vị trí địa lý của Trung Quốc?
20 0 B
53 0 B
73 0 Đ
135 0 Đ
Trang 11PAKIXTAN
T h
¸
i B
× n h D
¬ n g
- LBNga: 17,1 triệu km2 Canada: 9,97 triệu km2
Hoa Kỳ: 9,63 triệu km2 Trung Quốc: 9,57 triệu km2
Việt Nam: 330 Nghìn km2
Hãy nhận xét đặc
điểm lãnh thổ TQ
Trang 12Bản đồ hành chính nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa
Trang 14Vị trí địa lí và lãnh thổ của Tquốc có ảnh hưởng như thế
nào tới điều kiện tự nhiên?
53B
20B
Trang 15Quan sỏt lược đồ, so sánh đặc điểm tự nhiên của hai miền Đông –
Tây, từ đó rút ra những thuận lợi, khó khăn của các đặc điểm đó tới sự phát triển kinh tế xã hội Trung Quốc
Nhóm 1,2: Tìm hiểu giới hạn, địa hình
Nhóm 3,4: Tìm hiểu đặc điểm khớ hậu, sông ngòi
Nhóm 5,6: Tìm hiểu tài nguyờn
Nhóm 7,8: Tìm hiểu nh ng ữ thuận lợi và khú khăn
Hoàn thành vào phiếu học tập theo nhúm của mỡnh và đại diện trỡnh
bày ở lược đồ
II Điều kiện tự nhiên
Trang 16MIỀN ĐÔNG MIỀN TÂY Giới hạn
Nhóm 7,8
Trang 18105 0 §
MiÒn t©y
MiÒn §«ng
Trang 19đất đai màu mỡ
Trang 20105 0 Đ
Miền tây Miền đông
II Điều kiện tự nhiên
Khí hậu
Miền Đông Miền Tây
0 0 C
0 0 C
Trang 21105 0 §
II §iÒu kiÖn tù nhiªn
S«ng ngßi
MiÒn §«ng MiÒn T©y
Trang 22105 0 §
II §iÒu kiÖn tù nhiªn
Tài nguyên
MiÒn §«ng MiÒn T©y
- Đất đai màu mỡ
Trang 23Đặc điểm Miền Tây Miền Đông
Địa hình Núi cao, cao nguyên, bồn địa xen kẽ Dải đồng bằng ven biển, đồi thấp phía tây
Thổ nhưỡng Đất núi cao, ít có gtrị ttrọt, phát triển chăn nuôi, lâm nghiệp Đất fù sa, hoàng thổ màu mỡ
Khí hậu Ôn đới lđịaKhắc nghiệt, thiếu nước, ít mưa Gió mùa: ôn đới (Bắc)cận nhiệt (Nam)
Cơ cấu nông nghiệp đa dạng
Sông ngòi
Sông nhỏ, dòng chảy tạm thời, nơi bắt nguồn 1số sông lớn ở miền Đông (Hoàng Hà, Trường
Giang )
Hạ lưu sông lớn,nhiều nước, gtrị gthông, thủy điện, thủy lợi
Khoáng sản Dầu mỏ, khí đốt, kloại màu, than Dầu mỏ, khí đốt, kloại màu, than, sắt
Thuận lợi Phát triển chăn nuôi, phát triển công nghiệp, lâm nghiệp cơ cấu CN đa dạng Phát triển nông nghiệp
Khó khăn Khí hậu hô hạn, nhiều hoang mạc. Địa hình hiểm trở, hạn chế
GTVT, phân bố dân cư
Nhiều bão lũ (ĐB Hoa Nam)
Trang 24Ch¨n nu«i bß trªn cao nguyªn T©y T¹ng
Lßng ch¶o T©n C ¬ng
Trang 25Lò lôt trªn s«ng Hoµng ààà
Trang 26II Dân cư và xã hội
10 nước có dân số đông nhất thế giới
1 Dân cư
Từ bảng số liệu em hãy nêu nét nổi bật về dân
số Trung Quốc
→ Dân số đông nhất thế
giới (chiếm 20% thế giới)
Năm Tỉ suất sinh
→Tỉ suất GTTN giảm (0,6%), nhưng số dân tăng hằng năm còn cao
Nhờ đâu mà tỉ suất GTTN giảm
và hệ quả của nó?
Trang 271 con
TØ lÖ gia t¨ng d©n sè
1950: 2.5%→
2005: 0.6%
Trang 28Người Mogolian
Em có nhận xét gì về dân tộc của TQuốc
- Đa dân tộc: 50 dtộc (90% người Hán)
→nền văn hóa đa dạng, giàu bản sắt dân tộc
Trang 29Dân số Trung Quốc gai đoạn 1949 - 2005
→dân số tăng nhanh từ hơn 500 triệu (1949)→1303,7
triệu (2005), tỉ lệ dân thành thị thấp (37%) nhưng tăng
nhanh hơn nông thôn
Trang 31NhËn xÐt vµ gi¶i thÝch sù ph©n bè d©n c ë Trung
Quèc?
Trang 3263% 37%
2005
PHÂN BỐ DÂN CƯ THEO KHU VỰC
Thành thị Nông thôn 80%
20%
1995
Dân cư phân bố không đều
- Tập trung chủ yếu ở miền Đông, thưa thớt ở miền Tây
- Dân cư phân bố chủ yếu ở nông thôn
Phân bố dân cư
Trang 332 Xã hội
Đọc SGK mục III.2, kết hợp hiểu biết của bản thân, hãy chứng minh Trung Quốc có nền văn minh lâu đời và nền giáo
dục phát triển?
- Một quốc gia có nền văn minh lâu đời:
+ Có nhiều công trình kiến trúc nổi tiếng: cung điện, lâu
đàI, đền chùa, các công trình văn hoá kiến trúc cổ …
+ Quê h ơng của nhiều phát minh quan trọng: lụa tơ tằm, chữ viết, la bàn, giấy, kĩ thuật in, làm sứ, thuốc súng …
Thuận lợi phát triển du lịch, dịch vụ…
- Giáo dục đ ợc u tiên phát triển (90% dân số từ tuổi 15 trở
lên biết chữ (2005) )
Truyền thống lao động cần cù, sáng tạo
=> đội ngũ lao động có chất l ợng cao
Trang 34Dãy Côn Luân
Hoang m¹c Takla Makan
Trang 35îc x©y dùng trong vßng 40
sau nµy ® îc söa sang l¹i
nh ngµy nay
Trang 36Cũng cố
Từ đặc điểm tự nhiên, dân cư vừa học, nêu những thuận lợi và khó khăn của nó đối với phát triển kinh
tế của Trung Quốc?
1 Đây là 3 loại tài nguyên chính của Trung Quốc
A Đất đai, rừng, thủy năng
B Rừng, đồng cỏ, thủy năng
C Rừng, đồng cỏ, khoáng sản
D Khoáng sản, thủy năng, đất đai
Trang 370 C
0 0 C
Trang 38Giấy 100 năm sau công nguyên
Trang 39Di hoà viên
Lăng mộ tần thuỷ hoàng Quảng tr ờng thiên an môn
Thiên đàn