1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

Giáo án tuần 5 Lớp 2

38 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 73,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hướng dẫn học sinh nắm yêu cầu của bài: Mỗi con chọn tên hai bạn trong lớp, viết chính xác, đầy đủ họ tên hai bạn đó; Sau đó, viết tên một dòng sông ở địa phương mình đang sốngI. Chú ý[r]

Trang 1

TUẦN 5

Ngày soạn: Ngày 4 tháng 10 năm 2019

Ngày giảng: Thứ hai ngày 7 tháng 10 năm 2019

Chào cờ tuần 5 -

Toán Tiết 21: 38 + 25

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS lên bảng làm bài

* Giới thiệu bài (1p)

- GV giới thiệu trực tiếp

* Dạy bài mới

- Giáo viên hướng dẫn: gộp

8 que tính với 2 que tính (ở

Trang 2

đúng trên máy tính yêu cầu

hs kểm tra lại kết quả

Bài 2: Giải toán

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Y/c hs chữa bài

- Giáo viên và học sinh

73 84 81 77

- Học sinh đọc yêu cầu BT

- Học sinh tóm tắt bài toán theo câu hỏi của GV đưa ra

- HS làm vở

- 1HS làm bảng phụ Bài giải Con kiến đi từ A đến C phải đi hếtđoạn đường dài là:

18 + 25 = 43 (dm) Đáp số: 43 dm

- Học sinh đọc yêu cầu BT

vở ô li

- Làm cácphép tính côgiao

3 + 2 =

2 + 2 =

1 + 1 =

2 + 1 =

Trang 3

I Mục tiêu:

1 Kiến thức

- Hiểu nghĩa của các từ: hồi hộp, ngạc nhiên, loay hoay

- Hiểu nội dung bài: khen ngợi Mai và cô bé ngoan, biết giúp bạn

2 Kỹ năng

- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ: hồi hộp, nức nở, ngạc nhiên, loay hoay

- Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện và lời nhân vật (cô giáo, Lan, Mai)

3 Thái độ

* QTE: Quyền được học tập, được các thầy cô giáo và các bạn khen ngợi quan

tâm giúp đỡ

* HSKT: Luyện đọc nối tiếp câu

II Các kĩ năng sống cơ bản (HĐ2)

- Thể hiện sự cảm thông với bạn khi gặp khó khăn (HĐ2)

- Hợp tác (HĐ2)

- Ra quyết định giải quyết vấn đề (HĐ2)

III Chuẩn bị

- ƯDCNTT

IV Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- 2 học sinh nối tiếp nhau đọc bài

"Trên chiếc bè" và trả lời các câu

hỏi nội dung bài

- Giáo viên nhận xét HS

B Bài mới

* Giới thiệu bài: (1p)

* Dạy bài mới

- Lắng

Trang 4

giọng Lan buồn; giọng Mai dứt

khoát, pha chút nuối tiếc; giọng cô

giáo dịu dàng, thân mật

b Hướng dẫn HS đọc nối tiếp câu.

- Giáo viên ghi một số từ cần lưu ý

lên bảng: hồi hộp, nức nở, ngạc

nhiên, loay hoay

- Học sinh đọc nối tiếp câu

+ Nhưng hôm nay / cô cũng định

cho em viết bút mực / vì em viết khá

hơn rồi //

- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng

đoạn trong bài

- Những từ nào cho biết bạn Mai

mong được viết bút mực?

- Chuyện gì đã xảy ra với Lan?

- Vì sao Mai loay hoay mãi với cái

hộp bút?

* KNS: Cuối cùng Mai quyết định

ra sao?

- Khi biết mình cũng được viết bút

mực, Mai nghĩ và nói thế nào?

- HS đọc nối tiếp câu 2- 3 lần

- 2 học sinh đọc

- Học sinh đánh dấu cáchngắt nghỉ vào SGK

- Gọi 2 nhóm đọc

- HS thi đọc

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Đọc thầm đoạn 1 + 2 vàtrả lời:

- Thấy Lan được cô cho viếtbút mực, Mai hồi hộp nhìn

cô Mai buồn lắm vì tronglớp chỉ còn mình em viếtbút chì

- Lan được viết bút mựcnhưng lại quên bút Lanbuồn, gục đầu xuống bànkhóc nức nở

- Vì nửa muốn cho bạnmượn bút, nửa lại tiếc

- Mai lấy bút đưa cho Lanmượn

- Mai thấy tiếc nhưng rồi

em vẫn nói: cứ để bạn ấyviết trước

nghe

- Luyện đọc nối tiếpcâu tốc độ chậm

Trang 5

- Vì sao cô giáo khen Mai?

- Slied 1: GV đưa tranh và khai thác

tranh

* KNS: Nếu em là Mai, em có hành

động như Mai không? Vì sao?

* QTE: Mai là cô bé tốt bụng, chân

thật Em cũng tiếc khi phải đưa bút

cho bạn mượn, tiếc khi biết cô giáo

cũng cho mình viết bút mực mà

mình đã cho bạn mượn bút mất rồi

nhưng em luôn hành động đúng vì

em biết nhường nhịn, giúp đỡ bạn

3 Hoạt động 3: Luyện đọc lại

+ Câu chuyện này nói về điều gì?

+ Em thích nhân vật nào trong

dù em chưa được viết bútmực nhưng khi thấy bạnkhóc vì quên bút, em đã lấybút của mình đưa cho bạn

- HS quan sát lắng nghe

- 1 vài HS nêu ý kiến

- HS luyện đọc lại

- Nói về chuyện bạn bè thương yêu, giúp đỡ lẫn

Trang 6

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ, sách thực hành toán và tiếng việt lớp 2 tập 1 trang 33

III Cac ho t a đông d y h c ch y u:a o u ê

1 Kiểm tra bài cũ: (3p)

- Y/c HS lên bảng làm bài GV

ra đề trên bảng

- Y/c hs nhận xét

- Gv nhận xét

2 Bài mới (35p)

a, Giới thiệu bài

b, Nội dung

- Hướng dẫn hs làm bài tập

Bài 1: Đặt tính rồi tính tổng

khi biết các số hạng

- Y/c hs nêu y/c

- Khi đặt tính ta cần lưu ý gì?

- Khi tính ta tính như thế nào?

- Muốn tính tổng ta làm thế

nào?

- Y/c hs làm bài cá nhân

- Chữa bài: Y/c 4 hs lên bảng

chữa bài

- Y/c hs nhận xét

- GV nx, chốt kết quả đúng

Bài 2: Tính

- Gọi hs đọc yêu cầu

- Y/c hs nêu cách tính

- Y/c HS làm bài cá nhân

- Chữa bài: Y/c hs lên bảng

chữa bài

- Y/c HS nhận xét

- GV nhận xét

- Gv lưu hướng dẫn các con

thực hiện phép tính có hai dấu

- HS làm bài

- HS nhận xét

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS trả lời

- HS làm bài cá nhân

- 4 hs lên bảng chữa bài

58 28 78 48

+ + + +

29 44 6 3

87 72 84 51

68 25 88 38

+ + + +

17 18 8 40

85 43 96 78

- HS nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu

- 1 hs nêu

- Hs làm bài cá nhân

- 1 hs lên bảng chữa bài

8 + 9 +1=18 8 + 7 + 3 = 18

8 + 4 + 6 = 18

- 1 hs nhận xét

- Theo dõi

- Viết các

số từ 25 đến 30, vừa viết vừa đọc ra vở ô li

- Làm các phép tính

cô giao

1 + 2 =

2 + 2 =

3 + 1 =

2 + 1 =

Trang 7

Bài 3:

- Y/c HS đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- GV tóm tắt bài toán lên bảng

- Y/c hs làm bài cá nhân

- Chữa bài: GV treo bảng phụ

- Dặn dò hs về nhà xem lại bài,

chuẩn bị bài giờ sau

- 2 hs đọc bài toán

- HS trả lời

- HS nhìn tóm tắt đọc lại bàitoán

- HS làm bài cá nhân, 1 hs làm bài bảng phụ

- 1 hs nhận xét

Bài giải

Đoạn AC dài số dm là :

18 + 14 = 32 ( dm) Đáp số: 32 dm

- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm,dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung câu chuyện

3 Thái độ

- HS thêm yêu thích môn học

* HSKT: Luyện đọc nối tiếp câu tốc độ chậm

a.Gv giới thiệu bài

Trang 8

b Hd hs ôn tập

Bài 1:

- Y/c Hs đọc yêu cầu

- GV đọc mẫu

- Hs đọc nối tiếp câu, GV kết hợp giải

nghĩa từ: nuôi dạy

- Y/c hs làm bài cá nhân

a Cậu bé 4 tuổi Nguyễn Thời Lượng

thông minh như thế nào?

b Thời lượng từ nhỏ đã chuyên cần

học tập ntn?

c Vì sao sư thầy đổi tên NTL thành

Nguyễn Kỳ?

d Ngày rước trạng, vì sao NK muốn

được đón tại chùa?

đ Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ

đ Nguyễn Kỳ, tượng, nến

- HS nhận xét

- Lắng nghe

- Luyện đọcnối tiếp câuvới tốc độ chậm

-Ngày soạn: -Ngày 4 tháng 10 năm 2019

Ngày giảng: Thứ ba ngày 8 tháng 10 năm 2019

Toán Tiết 22: LUYỆN TẬP

Trang 9

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- HS lên bảng làm bài tập 3 SGK

- GV nhận xét

B Bài mới:

* Giới thiệu bài (1p)

* Dạy bài mới

1 Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức

Bài 3: Giải toán.

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn tìm được kết quả ta làm thế

- HS ôn theo yêu cầu của GV

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài rồi đổi chéo vở cho nhaukiểm tra

- Học sinh đọc yêu cầu BT

- Học sinh nhẩm và điền nhanh vào ôtrống

- Theodõi

- Viếtcác số từ

25 đến

30, vừaviết vừađọc ra vở

ô li

- Làmcác phéptính côgiao

3 + 3 =

3 + 2 =

1 + 2 =

4 + 1 =

Trang 10

I Mục đích

1 Kiến thức

- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài “Chiếc bút mực”

- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu l / n

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Yêu cầu HS viết bảng con những

chữ sau:

- Say ngắm, trong vắt, dỗ dành

- Nhận xét phần bài cũ

B Bài mới

* Giới thiệu bài: (1p)

* Dạy bài mới

1 HĐ1: Hướng dẫn tập chép

(20p)

a Ghi nhớ nội dung đoạn chép

- GV đọc bài viết ở bảng phụ

- Gọi HS đọc lại bài ở bảng

- Đoạn viết kể về chuyện gì?

- GV gọi HS nhận xét

b Hướng dẫn cách trình bày:

- 2 HS lên bảng, dưới lớpviết bảng con

Trang 11

- Đoạn văn có mấy câu?

- Tìm tên riêng chỉ người trong bài

Lan, Mai, bút mực, mượn

- Yêu cầu học sinh viết từ khó vào

Bài 2: Điền vào chỗ trống ia / ya?

- T….nắng, đêm khu… , cây

- Trái nghĩa với chê?

- Cùng nghĩa với xấu hổ?

- Nhận xét- tuyên dương

C Củng cố-dặn dò (5p)

- Nhận xét chung tiết học Khen

ngợi những học sinh viết bài sạch,

đẹp nhắc nhở những học sinh viết

còn chậm

- Đoạn văn có 4 câu

- Lan, Mai Vì những chữ đótên riêng nên phải viết hoa

Trang 12

- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp kế với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng

kể cho phù hợp với nội dung

3 Thái độ

- HS thêm yêu thích môn kể chuyện

* HSKT : Lắng nghe bạn kể chuyện

II Các kĩ năng sống cơ bản:

- Thể hiện sự cảm thông với bạn khi bạn có khó khăn

- Giai quyết vấn đề: cho bạn mượn bút để bạn viết trước mình sẽ viết sau

III Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ trong SGK

IV Ho t a đông d y h ca o

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- 4 HS lên bảng kể lại câu

chuyện: Bím tóc đuôi sam

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p)

* HĐ1: Kể lại từng đoạn câu

lời câu hỏi:

+ Cô giáo gọi Lan lên bàn cô

làm gì

+ Thái độ của Mai thế nào?

+ Không được viết bút mực

thái độ Mai ra sao?

- Cô gọi Lan lên bàn cô lấy bút mực

- Mai hồi hộp nhìn cô

- Cô giáo: dịu dàng, thân mật

- Lan: giọng buồn

- Mai: giọng dứt khoát có chút

- Lắng nghe

- Quan sáttranh và lắng nghe bạn kể chuyện

Trang 13

* HĐ2: Kể lại toàn bộ câu

chuyện (10p)

- GV hướng dẫn HS kể lại

toàn bộ câu chuyện

- Gọi HS kể lại chuyện

- Trong câu chuyện này con

thích nhân vật nào? Vì sao?

- Dặn HS về nhà kể lại cho

bạn thân nghe

nuối tiếc

- HS kể toàn bộ câu chuyện

- Kể phân vai theo yêu cầu của GV

- HS trả lời

- HS nêu ý kiến

- Lắng nghe

Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp BÁC HỒ VÀ NHỮNG BÀI HỌC VỀ ĐẠO ĐỨC LỐI SỐNG

-Bài 2: Luôn giữ thói quen đúng giờ

- Yêu thích và thực hành đúng giờ trong cuộc sống của bản thân

* HSKT: Biết đi học đúng giờ

II Chuẩn bị:

- Tài liệu Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống lớp 2– Tranh

III Các hoạt động

A Bài cũ: Bác kiểm tra nội vụ

Trang 14

+ Gọn gàng, ngăn nắp có làm cho

căn nhà , căn phòng đẹp hơn

không? 2 HS trả lời-Nhận xét

B Bài mới: - Giới thiệu bài:

Luôn giữ thói quen đúng giờ

1 Hoạt động 1: Đọc hiểu(10P)

- GV đọc đoạn văn “Luôn giữ

thói quen đúng giờ” ( Tài liệu

Bác Hồ và những bài học về đạo

đức, lối sống lớp 2/ tr7)

- GV hỏi: + Trong câu chuyện

này vì sao anh em phục vụ lại gọi

Bác là “cái đồng hồ chính xác”?

+ Có lần đi họp gặp bão, cây đổ

ngổn ngang trên đường, Bác có

tìm cách đến cuộc họp đúng giờ

không?

+ Trong thời kì kháng chiến khi

không tiện đi ô-tô, Bác đã dùng

các phương tiện gì để tìm cách đi

lại được chủ động hơn?

2.Hoạt động 2: Hoạt động

nhóm(10P)

+ Bài học cuộc sống được gửi

gắm qua câu chuyện này là gì?

Hãy nêu ý nghĩa của câu chuyện?

- Gọi học sinh nhận xét, giáo viên

nhận xét

3 Hoạt động 3: Thực hành -

ứng dụng(15P)

+ Có bao giờ em đến lớp muộn

không? Trong trường hợp em đến

lớp muộn, cô giáo và các bạn

thường nói gì với em?

+ Em kể câu chuyện về một lần

mình từng bị trễ giờ

+ Em hãy kể ích lợi của việc đúng

giờ trong khi: Đi học, đi chơi

cùng bạn, đi ngủ, thức dậy

- HS trả lời cá nhân

+ Vì: dẫu ở đâu, lúc nào Bác luôn giữ thói quen làm việc đúnggiờ

+ Bác vẫn tìm cách đến đúng hẹn

+ Bác đã dùng các phương tiện là: Bác đi xe đạp, đi ngựa

- HS chia 4 nhóm, thảo luận câu hỏi, ghi vào bảng nhóm

- Đại diện nhóm trả lời, các nhóm khác bổ sung

+ Bài học cuộc sống được gửi gắm qua câu chuyện này là phải luôn giữ thói quen đúng giờ mọi lúc, mọi nơi

- HS trả lời cá nhân

- Lớp nhận xét

- HS thảo luận câu hỏiĐại diện nhóm trả lời, các nhóm khác bổ sung

- Lắng nghe

- HS trả lời

- Lắng nghe

- Thảo luận nhóm cùng cácbạn

- Biết đi học đúnggiờ theo quy định

Trang 15

+ Em hãy kể những tác hại nếu

chúng ta không đúng giờ trong

việc: Đi học, đi chơi cùng bạn, đi

ra sân bay, đi tàu?

- GV cho HS thảo luận nhóm 2:

Em hãy lập 1 thời gian biểu cho

mình trong 1 ngày và chia sẻ thời

gian biểu đó với các bạn trong

nhóm

5 Củng cố, dặn dò: (2P)

+ Bài học cuộc sống được gửi

gắm qua câu chuyện này là gì?

- Nhận xét tiết học

- HS trả lời

Ngày soạn: Ngày 4 tháng 10 năm 2019

-Ngày giảng: Thứ tư ngày 9 tháng 10 năm 2019

Toán Tiết 23: HÌNH CHỮ NHẬT - HÌNH TỨ GIÁC

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- 2 HS lên bảng làm bài tập 2

SGK trang 22

- GV nhận xét

B Bài mới

* Giới thiệu bài (1p)

* Dạy bài mới

- Viếtcác số từ

25 đến

30, vừa

Trang 16

nhật và cho cô biết hình có

mấy cạnh? Các con quan sát

- Giáo viên dán hình tứ giác

đã vẽ sẵn lên bảng rồi giới

thiệu đây là hình tứ giác

- Hình có mấy cạnh?

- Hình có mấy đỉnh?

- Nêu các hình có 4 cạnh, 4

đỉnh được gọi là hình tứ giác

- Hình như thế nào thì được

gọi là tứ giác?

- Giáo viên chỉ bảng hình đã

vẽ ở bên và nói: Con hãy đọc

tên các hình tứ giác có trong

đặc biệt vậy bây giờ các con

hãy nêu tên các hình tứ giác

có trong bảng phụ cho cô?

- ABCD, MNPQ, EGHI, CDEG, PQRS, HKMN

viết vừađọc ra

vở ô li

- Làmcác phéptính côgiao

1 + 1 =

1 + 2 =

1 + 3 =

1 + 4 =

Trang 17

- Vậy các con đã được biết

hình chữ nhật, hình tứ giác rồi

bây giờ các con hãy tự liên hệ

xem những đồ vật xung quanh

con nối được?

- Hãy đọc tên hình tứ giác con

nối được?

- Giáo viên và học sinh nhận

xét, chốt lại kết quả đúng

Bài 2: Tô màu vào hình tứ

giác có trong mỗi hình vẽ

- Hướng dẫn học sinh cách tô

màu

- Vậy các hình còn lại các con

không tô màu con có biết đó

là những hình gì không?

- Giáo viên và học sinh nhận

xét

Bài 3: Kẻ thêm một đoạn

thẳng trong hình sau để được

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm,

sau đó gọi học sinh đọc tên

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm vào VBT, 3 học sinh

tô màu vào bảng phụ rồi treo lênbảng

- Hình tam giác, hình tròn,…

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm vào VBT, 1 học sinhlàm vào bảng phụ

- Giáo viên và học sinh nhận xét

- Học sinh đọc yêu cầu BT

- Học sinh lên bảng làm, dưới lớp làm vào VBT

- ABNM,MNCD, ABCD

- HS nhận xét

- HS về nhà tìm thêm những hình dã học trong cuộc sống

-Tập đọc

Trang 18

Tiết 15: MỤC LỤC SÁCH

I Mục tiêu:

1 Kiến thức

+ Nắm được nghĩa các từ ngữ mới

+ Bước đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu

2 Kỹ năng

+ Đọc đúng 1 văn bản có tính liệt kê, biết ngắt nghỉ và chuyển giọng khi đọc têntác giả, tên truyện trong mục lục

3 Thái độ

* QTE: Quyền được học tập, đọc sách đọc truyện (HĐ củng cố)

* HSKT: Luyện đọc nối tiếp câu

II Chuẩn bị

- Tuyển tập truyện ngắn hay dành cho thiếu nhi, tập 6 (Trần Hoài Dương tuyểnchọn), bảng phụ viết 1, 2 dòng trong mục lục để hướng dẫn học sinh luyện đọc

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- 3 học sinh đọc nối tiếp bài

"Chiếc bút mực" và trả lời câu hỏi

1, 2 SGK

- GV và học sinh nhận xét

B Bài mới

* Giới thiệu bài (1p)

* Dạy bài mới

1 Hoạt động 1: Luyện đọc (12p)

a GV đọc mẫu:

b Hướng dẫn HS luyện đọc nối

tiếp câu

- GV đưa ra các từ dễ phát âm sai:

quả cọ, cỏ nội, Quang Dũng,

Phùng Quán, Vương quốc vắng nụ

sang phải (ngắt nghỉ hơi rõ ràng):

- Yêu cầu HS đọc bài

- HS nối tiếp đọc bài.

- HS đọc:

+ Một // Quang Dũng.// Mùaquả cọ.// Trang 7.//

+ Hai.// Phạm Đức.// Hươngđồng cỏ nội.// Trang 28

- HS đọc trước lớp

- HS đọc bài trong nhóm

- Lắng nghe

- Luyện đọc nối tiếp câu tốc độ chậm

Trang 19

các câu hỏi trong SGK.

- Tuyển tập này có những truyện

- HS thi đọc bài

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

- Lắng nghe

-Chính tả CÁI TRỐNG TRƯỜNG EM

I Mục tiêu:

1 Kiến thức

- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng hai khổ thơ đầu của bài Cái trống trường

em Không mắc quá 5 lỗi trong bài

2 Kĩ năng

Ngày đăng: 03/03/2021, 23:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w