1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án tuần 28

12 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 25,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử với mọi người, biết chào hỏi khi gặp gỡ và tạm biệt khi chia tay.. III.[r]

Trang 1

Tuần 28:

Ngày soạn:29/3/2019

Giảng: Thứ 2/01/4/2019

BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT

THỰC HÀNH TIẾT 1

A Mục tiêu

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh kĩ năng đọc, tìm hiểu bài đọc

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc

3 Thái độ: Hs tự giác trong học tập

B Chuẩn bị

Bảng phụ

C Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)

- GV gọi hs đọc bài: Xóm chuồn chuồn

- Nhận xét

- Cho hs đọc đồng thanh

II Bài mới ( 32 phút)

1 Đọc bài:Thần ru em ngủ

- GT bài

- GT bức tranh vẽ Chú bướm và 2 bé

- GV đọc mẫu

- Bài đọc gồm mấy câu?

- Hướng dẫn học sinh đọc từng câu

- Hướng dẫn học sinh chia đoạn bài tập

đọc

- Nêu cách nhận biết đoạn?

- Gọi học sinh đọc đoạn 1

- Nhận xét

- Gọi học sinh khác đọc lại

- Gọi học sinh đọc đoạn 2

- Gọi hs đọc đoạn 3

- Nhận xét

- Gọi học sinh khác đọc lại

- Gọi hs đọc cả bài?

- Cho hs đọc đồng thanh

2 Đánh dấu v vào ô trống trước câu trả

lời đúng

- Gọi hs nêu yêu cầu

- Y/c hs đọc thầm nội dung 2

- 1 học sinh đọc to trước lớp

- y/c hs thảo luận nhóm đôi làm bài

- GV chữa bài

- 2Hs đọc -Lớp đọc đồng thanh

- Hs nghe

- Hs quan sát

- Hs nghe

- Bài đọc gồm 6 câu

- Hs đọc cá nhân, đồng thanh

- Chia ra thành ba đoạn

- Đầu đoạn cách vào 1 ô so với nội dung bài Chữ đầu đoạn được in hoa

- Hs đọc

- Hs đọc

- Hs đọc

- Hs nêu

- Hs đọc thầm

- Hs đọc

- Hs thảo luận nhóm đôi làm bài

-hs tìm vần

Trang 2

3 Tìm trong bài đọc và viết lại

- Tiếng có vần oan:…

- Tiếng có vần oat:…

- Gọi hs nêu y/c

- Y/c hs tìm

- GV nhận xét, chữa bài

III Củng cố ( 3 phút)

- Y/c hs đọc đồng thanh bài Thần ru em

ngủ

- Nhận xét tiết học

- Hs nêu y/c

- Hs tìm

- Hs đọc

BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT

THỰC HÀNH TIẾT 2

A Mục tiêu

1 Kiến thức

- Củng cố và mở rộng cho học sinh cách đọc, viết các vần oan hoặc vần oat

2 Kĩ năng

- Rèn cho HS kĩ năng đọc, viết

3 Thái độ

- HS yêu thích môn học, ham học hỏi

B Chuẩn bị

- Bảng phụ, bảng con

C Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Kiểm tra hs đọc bài Xóm Thần ru em ngủ

- Nhận xét

- Kiểm tra viết: bé ngoan, sách toán

- Nhận xét

2 Bài mới: (32 phút)

- GT bài, ghi bảng

2.1 Điền vần tiếng có vần ươn hoặc ương

- Y/c hs quan sát nội dung phần 1

- Học sinh quan sát tranh và điền vần còn thiếu vào

mỗi tranh

- Y/c hs đọc các từ đã điền vào trong tranh

- Y/c hs chữa bài làm bài

- Nhận xét

- Cho học sinh xem một số tranh trong SGK

2.2 Điền chữ

a) s hoặc x

- Y/c hs quan sát nội dung phần a

- Học sinh quan sát tranh và điền chữ còn thiếu vào

mỗi tranh

- Y/c hs đọc các từ đã điền vào trong tranh

- 4 HS đọc

- HS viết bảng con

- HS điền:sách toán,giàn khoan

Cống thoát nước,

- Đọc cá nhân – ĐT

- HS điền: quả xoài, chim sáo,

Đĩa xôi,sư tử, cá sấu, hồng xiêm

- Đọc cá nhân – ĐT

Trang 3

- Y/c hs chữa bài làm bài.

- Nhận xét

- Cho học sinh xem một số tranh trong SGK

b) Điền vần im,iêm:

- Y/c hs quan sát nội dung phần b

- Học sinh quan sát tranh và điền chữ còn thiếu vào

mỗi tranh

- Y/c hs đọc các từ đã điền vào trong tranh

- Y/c hs chữa bài làm bài

- Nhận xét

- Cho học sinh xem một số tranh trong SGK

2.4 Luyện viết

- Y/ c hs quan sát mẫu “ Đức thích mứt râu”

- HD học sinh phân tích, GV viết mẫu

- Y/c hs viết vào vở thực hành

- Nhận xét

3 Củng cố: (3 phút)

- Hôm nay con được ôn lại vần gì?

- Nhận xét, đánh giá giờ học

Chim sẻ, liềmcắt cỏ, bím tóc,

cây kiếm,đứng nghiêm, quả

sim

HS điền: chim,liềm,bím, kiếm

Nghiêm,sim

- Đọc cá nhân – ĐT

- HS quan sát,

- Luyện viết vào vở

- Hs đọc bài

BỒI DƯỠNG TOÁN LUYỆN TẬP

A Mục tiêu

1 Kiến thức

- Nhận biết 100 là số liền sau của 99

- Tự lập được bảng các số từ 1 đến 100

2 Kĩ năng

- Rèn cho hs kĩ năng làm toán

B Chuẩn bị: SGK, vở ô li.

C Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ( 5 phút)

34 50 47 45 55 56

78 69 81 82 44 33

Chữa : HS khác nhận xét

GV nhận xét

2 Bài mới( 32 phút)

* HS làm lần lượt từng bài vào vở thực hành

Bài 1:

Chữa : - HS khác nhận xét

- 3HS làm bài trên bảng

- Nhiều HS đọc

- 2 HS đọc bài toán

Trang 4

- GV nhận xét.

- Cho HS đọc bài toán:+ Bài toán cho biết những

gì?

+ Bài toán hỏi gì?

-Hs ghi tóm tắt vào vở:

Có : 6 con chim

Bay đi: 1 con chim Còn lại: con chim ?

Muốn biết còn lại mấy con gà con làm phét tính

gì?

- Cho HS tự giải bài toán rồi chữa

Bài giải

Số con chim còn lại là:

9 - 3 = 6 (con) Đáp số: 6 con chim

Bài 2: Thực hiện tương tự như bài 1:

- Cho HS đọc và tìm hiểu bài toán

- Cho HS nêu tóm tắt bài toán

- Yêu cầu HS tự điền số vào tóm tắt

- Cho HS tự giải bài toán

- Cho HS nhận xét bài giải của bạn

Bài 3: Thực hiện tương tự như bài 2

- Cho HS đọc và tìm hiểu bài toán

- Cho HS nêu tóm tắt bài toán

- Yêu cầu HS tự điền số vào tóm tắt

- Cho HS tự giải bài toán

- Cho HS nhận xét bài giải của bạn

III Củng cố, dặn dò: (5 phút)

- GV nhận xét giờ học

- Gọi học sinh nhắc lại cách giải một bài toán có

lời văn

- Dặn HS về làm bài tập

- 1HS làm bài trên bảng

- HS đọc

+ HS nêu

+ HS nêu

+ Vài học sinh nêu

- HS làm nháp và làm vào vở

- HS đọc bài giải

- HS đọc

- HS nêu tóm tắt

- HS tự điền số vào tóm tắt

- HS tự giải bài toán

- HS nhận xét

- HS đọc bài toán

- HS nêu tóm tắt

- HS tự điền số vào tóm tắt

- HS tự giải bài toán

- HS nhận xét

Trang 5

Giảng: Thứ 3/02/4/2019

ĐẠO ĐỨC

Bài 13: CHÀO HỎI VÀ TẠM BIỆT (tiết 1)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS hiểu

- Cần phải chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt khi chia tay

- Cách chào hỏi, tạm biệt, ý nghĩa của lời chào hỏi, tạm biệt

- Quyền được tôn trọng, không bị phân biệt đối xử của trẻ em

- Quý trọng những bạn biết chào hỏi, tạm biệt đúng

2 Kĩ năng

- Biết phân biệt hành vi chào hỏi, tạm biệt đúng với chào hỏi, tạm biệt chưa đúng

- Biết chào hỏi, tạm biệt trong các tình huống giao tiếp hằng ngày

3 Thái độ: Tôn trọng, lễ độ với mọi người

*HSKT: HS hiểu cần phải chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt khi chia tay

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GD TRONG BÀI

- Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử với mọi người, biết chào hỏi khi gặp gỡ và tạm biệt khi chia tay

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Điều 2 trong Công ước quốc tế về quyền trẻ em

- Đồ dùng để hóa trang đơn giản khi sắm vai

- Bài hát “Con chim vành khuyên” (Nhạc và lời: Hoàng Vân)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của GV

1 Hoạt động 1: (5 phút ) Chơi trò chơi “Vòng

tròn chào hỏi”

- Cho HS đứng thành 2 vòng tròn đồng tâm

quay mặt vào nhau từng đôi một

- Yêu cầu HS thực hành chào hỏi và tạm

biệt:

+ Hai người gặp nhau

+ Khi gặp thầy, cô giáo

+ Đến nhà bạn chơi gặp bố, mẹ bạn

+ Gặp bạn ở nhà hát khi đã đến giờ biểu

diễn

- Nhận xét, sửa cho HS

2 Hoạt động 2: (30 phút ) Thảo luận cả

lớp

* Cho HS thảo luận theo các câu hỏi:

- Cách chào hỏi trong mỗi tình huống

giống hay khác nhau? Khác như thế nào?

- Em cảm thấy như thế nào khi:

+ Được người khác chào hỏi?

+ Em chào họ và được đáp lại?

+ Em gặp một người bạn, em chào nhưng

Hoạt động của

HS

- Đứng theo 2 vòng tròn

- Cả lớp chơi

- HS nêu

- Vài HS nêu

HSKT

HS chơi cùng các bạn

Thảo luận cùng bạn

Nghe các bạn nêu tình huống

Trang 6

bạn cố tình không đáp lại?

* Kết luận:

- Cần chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt khi

chia tay

- Chào hỏi, tạm biệt thể hiện sự tôn trọng

lẫn nhau

3 Hoạt động 3: (5 phút)

- Cho HS đọc câu tục ngữ: Lời chào cao

hơn mâm cỗ

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS thực hiện theo bài học

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

Bài 28: CON MUỖI

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp HS biết

- Nơi sống của con muỗi Một số tác hại của muỗi và cách trừ muỗi

2 Kĩ năng

- Quan sát, phân biệt và nói lên các bộ phận bên ngoài của con muỗi

3 Thái độ

- HS có ý thức tham gia diệt muỗi và thực hiện các biện pháp phòng tránh muỗi đốt

* QTE: Bổn phận tham gia diệt trừ muỗi

*HSKT: HS biết nơi sống của muỗi và tác hại của muỗi, cách trừ muỗi,biết các bộ phận của muỗi

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Các hình trong sgk

- Vài con muỗi; vài con cá và một ít bọ gậy

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của GV

I Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Mèo gồm mấy bộ phận? Mèo có tác

dụng gì?

II Bài mới: (30 phút)

1 Hoạt động1: Quan sát con muỗi.

- Yêu cầu HS quan sát tranh con muỗi,

chỉ và nói lên các bộ phận của con muỗi

(theo cặp)

- Cho 1 HS nêu câu hỏi và 1 HS trả lời

- GV treo tranh con muỗi phóng to lên

bảng

- GV kết luận: Muỗi là loại sâu bọ nhỏ

hơn ruồi Nó có đầu, mình, chân và

cánh Nó bay bằng cánh, đậu bằng chân

Muỗi dùng vòi để hút máu người và

động vật để sống Muỗi truyền bệnh qua

Hoạt động của

HS

- 2 HS nêu

- HS thảo luận theo cặp

- HS thực hành hỏi- đáp

- Vài cặp HS trả lời

HSKT

HS quan sát theo cặp

Hai bạn hỏi nhau

Thảo luận cùng

Trang 7

đường hút máu.

2 Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm

- Cho HS thảo luận nhóm và giao nhiệm

vụ bằng phiếu bài tập GV chuẩn bị sẵn

- Cho HS đại diện các nhóm lên báo cáo

kết quả

- Kết luận: Muỗi thường sống trong bụi

rậm, cống rãnh và nơi ẩm thấp Muỗi

hút máu người làm người bị ngứa và

đau, muỗi thường truyền bệnh qua

đường hút máu, như bệnh sốt xuất huyết

và bệnh truyền nhiễm khác

* QTE: Bổn phận tham gia diệt trừ

muỗi

3 Hoạt động 3: Cách diệt trừ muỗi và

cách phòng tránh muỗi đốt

+ Người ta diệt muỗi bằng những cách

nào?

+ Khi đi ngủ ta cần làm gì để phòng

tránh muỗi đốt?

- Yêu cầu HS thả bọ gậy vào lọ cá xem

điều gì xảy ra?

- Kết luận: GV nêu các cách diệt muỗi

III Củng cố, dặn dò: (5 phút)

? + Muỗi có ích lợi hay có hại cho con

người?

+ Để phòng tránh muỗi đốt ta cần làm

gì?

- GV nhận xét giờ học Dặn HS cần

phòng tránh muỗi, khi đi ngủ nhớ mắc

màn cẩn thận

- HS thảo luận

- HS đại diện nhóm trả lời

- Vài HS nêu

- Vài HS trả lời

- HS thực hành và nhận xét

bạn

Nêu cách diệt muỗi

Nói khi đi ngủ cần phải mắc mà để phòng tránh muỗi đốt

-TOÁN

Tiết 109: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Giải toán có lời văn

- Thực hiện phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20

2 Kĩ năng

- Làm đúng và nhanh các bài tập

3 Thái độ: HS tự giác, chăm chỉ học tập

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của GV

1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Cho HS làm bài: giải bài toán theo tóm tắt sau:

Hoạt động của HS

- 1 HS làm trên bảng

Trang 8

Có : 18 quả táo

Ăn : 4 quả táo Còn lại: quả táo?

2 Bài luyện tập: (30 phút)

Bài 1:

- Yêu cầu HS đọc kĩ bài toán rồi tóm tắt bài toán

- Cho cả lớp làm bài

- Cho HS lên bảng chữa bài tập

Bài giải

Số bông hoa còn lại là:

8 – 4 = 4 (bông hoa) Đáp số: 4 bông hoa

Bài 2: Thực hiện tương tự như bài 1

- Cho cả lớp làm bài tập

- Gọi HS nhận xét

Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt:

- Yêu cầu HS dựa vào tóm tắt, nêu bài toán

- Cho HS tự trình bày bài giải

- Cho HS nhận xét bài

- Cho HS đổi bài kiểm tra

3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)

- GV nhận xét giờ học Cho HS nêu lại các bước giải

một bài toán có lời văn

- Dặn HS về nhà làm bài tập vào vở ô li

- HS đọc bài toán

- HS điền số vào tóm tắt rồi làm bài giải

- 1 HS làm trên bảng

- HS làm bài rồi chữa

- HS nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS thi đua theo tổ

- HS đọc kết quả và nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS nêu bài toán

- HS giải bài toán

- HS nhận xét

- HS kiểm tra chéo

-Bồi dưỡng Tiếng Việt Luyện Chính tả

Tiết 34: CÁNH DIỀU

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Làm được BT1,2

2 Kỹ năng

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi

3 Thái độ

- HS có ý thức rèn luyện chữ viết

II Chuẩn bị

- GV: Giáo án, phiếu bài tập

- HS: SGK, Vở ô ly, bảng con

III Hoạt động dạy học

A Bài cũ (5p)

- Gọi 2 HS lên bảng viết HS dưới lớp viết - Viết từ theo lời đọc của GV

Trang 9

bảng con các từ do GV đọc.

- Nhận xét HS

B Bài mới

* Giới thiệu bài (1p)

* Dạy bài mới

1 HĐ1: Hướng dẫn tập chép (22p)

a Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết

- Đọc đoạn văn cần viết

+ Ban đêm trên bãi thả diều như thế nào?

b Hướng dẫn cách trình bày

+ Đoạn văn có mấy câu?

+ Trong bài những chữ nào phải viết hoa?

Vì sao?

+ Cuối mỗi câu có dấu gì?

c Hướng dẫn viết từ khó

- Đọc các từ sau cho HS viết: huyền ảo,

thảm nhung, cánh diều,…

- Chỉnh sửa lỗi cho HS, nếu có

d Chép bài

e Soát lỗi

g Nhận xét bài viết của HS

2 HĐ2: Làm bài tập chính tả (7p)

Bài 1: (Câu c- 10 chuyên đề T 133)

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Gọi 1 HS lên bảng làm, yêu cầu HS dưới

lớp làm bài vào vở ô ly

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

Bài 2: (Câu d- 10 chuyên đề T 133)

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Gọi 1 HS lên bảng làm, yêu cầu HS dưới

lớp làm bài vào vở ô ly

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

C Củng cố – Dặn dò (5p)

- Nhận xét tiết học Dặn dò về nhà

+ sang sông, xuất sắc; đường sá, sa lầy

- Theo dõi bài đọc của GV

+ …không còn gì huyền ảo hơn

+ Đoạn văn có 3 câu

+ Chữ đầu câu, đầu đoạn văn,…

+ Cuối mỗi câu có dấu chấm

- HS đọc viết các từ này vào bảng con

- HS chép bài vào vở

- Soát lỗi

- HS nêu yêu cầu

- Làm bài theo yêu cầu

- Đáp án:

A Chúng tôi thế nào?

- HS đọc yêu cầu

- Thảo luận cặp đôi sau đó làm vở

- Nhận xét

- Đáp án: C

- HS lắng nghe

-Giảng :Thứ 4/03/4/2019

Đạo đức: Đã soạn thứ 3/02/4/2019

TN&XH: Đã soạn thứ 3/02/4/2019

BDToán: Đã soạn thứ 3/02/4/2019

Khoa học TIẾT 55: ÔN TẬP VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức

- Các kiến thức về nước, không khí, âm thanh, ánh sáng, nhiệt

Trang 10

2 Kĩ năng

- Cỏc kĩ năng quan sỏt, thớ nghiệm, bảo vệ mụi trường, giữ gỡn sức khỏe

3 Thỏi độ

- HS biết yêu thiên nhiên và có thái độ trân trọng với các thành tựu khoa học kỹ thuật

II Đồ dựng dạy học:

- Nước, cốc, đốn, bơm tiờm

III Cỏc hoạt động dạy và học cơ bản:

Hoạt động của giỏo viờn

1 Kiểm tra bài cũ: 5'

- Gv kiểm tra sự chuẩn bị bài của học

sinh

- Gv nhận xột, đỏnh giỏ

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: Trực tiếp 2'

2.2 Nội dung: 15'

Hoạt động 1: Trả lời cỏc cõu hỏi ụn

tập

* MT: Củng cố cỏc kiến thức vờ̀ phõ̀n

Vật chất và năng lượng

* Tiến hành:

Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn

- Yờu cõ̀u hs làm việc cỏ nhõn cỏc cõu

hỏi 1, 2 trang 110 và cõu hỏi 3, 4, 5

trong Sgk

Bước 2: Trỡnh bày

- Gv nhận xột - giỳp học sinh hoàn

thiện cõu trả lời

Ánh sỏng từ đốn đã chiếu sỏng quyển

sỏch ỏnh sỏng phản chiếu từ quyển

sỏch đi tới mắt nhỡn thấy được quyển

sỏch Khụng khớ nóng hơn ở xung

quanh sẽ truyờ̀n nhiệt cho cốc nước

lạnh làm ấm chỳng ấm lờn Vỡ khăn

bụng cỏch nhiệt nờn sẽ giữ cho cốc

nước được khăn bọc còn lạnh hơn so

với cốc kia

Hoạt động 2: Trũ chơi: Đố bạn

Hoạt động của giỏo viờn

- Học sinh trỡnh bày sự chuẩn bị của mỡnh

- Học sinh chỳ ý lắng nghe

* Làm việc cả lớp

- Học sinh suy nghĩ, trả lời cõu hỏi trong Sgk

- Học sinh nối tiếp trả lời cỏc cõu hỏi của bài

- Lớp nhận xột, bổ sung

- Học sinh chỳ ý lắng nghe, hệ thống lại kiến thức

- Học sinh chỳ ý lắng nghe xỏc định

Trang 11

chứng minh được

* MT: Củng cố các kiến thức về phần

Vật chất và năng lượng và các kĩ năng

quan sát, thí nghiệm

* Tiến hành:

- Gv chia lớp thành 4 nhóm Từng

nhóm đưa ra câu đố thuộc các lĩnh

vực

- Gv theo dõi - điều khiển học sinh

chơi trò chơi

- Gv nhận xét, tuyên bố đội thắng

cuộc

3 Củng cố, dặn dò: 5'

- Nêu các tính chất của nước ?

- Bóng tối của vật xuất hiện ở đâu ?

Khi nào ?

- Nhận xét tiết học

- Về nhà học bài

- Chuẩn bị bài sau

nhiệm vụ

- Học sinh về nhóm mình

- Học sinh thảo luận đưa ra câu hỏi

- Học sinh tham gia trò chơi

Ví dụ: Hãy chứng minh

- Nước không có hình dạng nhất định

- Không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra

- Ta chỉ nhìn thấy vật khi có ánh sáng từ vật truyền tới mắt

- 2 học sinh trả lời

-ššš -Giảng :Thứ 5/04/4/2019

Đạo đức: Đã soạn thứ 3/02/4/2019

TN&XH: Đã soạn thứ 3/02/4/2019

BDToán: Đã soạn thứ 3/02/4/2019

-Giảng :Thứ 6/05/4/2019

BDTV: Đã soạn thứ 2/01/4/2019

BDToán: Đã soạn thứ 3/02/4/2019

Ngày đăng: 03/03/2021, 22:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w