Chọn hình phù hợp với số - GV đọc một số chục hoặc tròn trăm - Nhận xét... - GV đọc bài yêu cầu HS viết vào vở.. -Về nhà sửa lỗi, xem trước bài “ Cây dừa” -Nhận xét đánh giá tiết học.
Trang 1Thứ Ba
16 –03 -2010
Chính tả 55 ( Nghe – viết ) : Kho báuToán 137 Đơn vị – Chục – Trăm – Nghìn Kể chuyện 28 Kho báu
Mỹ thuật 28 VTT: Vẽ tiếp hình và vẽ màu
Thứ Tư
17 –03 -2010
Tập đọc 84 Cây dừaToán 138 So sánh các số tròn trămL.T - Câu 28 Từ ngữ cây cối – Đặt câu và trả lời câu hỏi để làm gì?Thể dục 28 Trò chơi : Tung vòng vào đích
Âm nhạc 28 Chú ếch con
Thứ Năm
18 –03 -2010
Chính tả 56 ( Nghe – viết ) : Cây dừa Toán 139 Các số tròn trăm từ 110 - 200 Tập viết 28 Viết hoa chữ Y
Thể dục 56 TC: Tung vòng vào đích – Chạy đổi chỗ vỗ tay
Thứ Sáu
19 –03 -2010
Tập L văn 28 Đáp lời chia vui – Tả ngắn về cây cối.
Toán 140 Các số từ 101 - 110
T N X H 28 Một số loài vật sống trên cạnThủ công 28 Làm đồng hồ đeo tay ( Tiết 1 ) SHCN 28 Ổn định nề nếp học tập
Trang 2TUẦN 28
Thứ hai ngày 21/3/2011
Tập đọc T79+80 : KHO BÁU
I Muc tiêu :
- Đọc rành mạch tồn bài; ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý
- Hiểu ND: Ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trên ruộng đồng, người đĩ cĩ cuộc sống
ấm no, hạnh phúc.( Trả lời được các CH1,2,3,5 )
II Đồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoạ bài tập đọc
-Bảng phụ ghi sẵn câu cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định ; 1’ T1
2 Kiểm tra bài cũ : 2’
- GV nhận xét bài kiểm tra giữa HKII
3 Bài mới: 35’
Giới thiệu bài ghi tựa
a Luyện đọc :
- GV đọc mẫu tóm tắt nội dung:
-Đọc từng câu :Hướng dẫn phát âm:
- GV đọc mẫu lần 2 và hỏi:
+ Bài này chia làm mấy đoạn ?
GV hướng dẫn đọc và đọc
-Đọc từng đoạn GV theo dõi uốn nắn
+ Luyện đọc câu văn dài
- Thi đọc từng đoạn
- GV nhận xét tuyên dương HS đọc tốt
-Đọc toàn bài
-Đọc đồng thanh
Tiết 2
b Hướng dẫn tìm hiểu bài :
-Gọi HS đọc bài
+ Tìm các hình ảnh nói lên sự cần cù, chịu
khó của vợ chồng người nông dân ?
+ Nhờ chăm chỉ lao động 2 vợ chồng người
nông dân đã đạt được điều gì?
+ Hai con trai người nông dân có chăm chỉ
làm ruộng như cho mẹ của họ không ?
+Trước khi mất, người cha cho các con biết
điều gì?
+ Em hiểu thế nào là kho báu ?
+ Theo lời người cha 2 con làm gì ?
- Cả lớp nhìn sách giáo khoa đọc thầm
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS đọc từ khó :hai sương, mặt trời, cấylúa, đàng hoàng, làm lụng
- Bài này được chia làm 3 đoạn
- Đoạn 1 : Từ đầu …đàng hoàng
- Đoạn 2 : Tiếp đó …mà dùng
- Đoạn 3 : Phần còn lại
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn trước lớp
- HS đọc ngắt nhịp:
- Ngày xưa, / có … dân kia / quanh nămhai sương một nắng,/ cuốc bẫm cày sâu.//Hai ông bà / thường ra đồng … sáng / vàtrở về nhà khi đã lặn mặt trời /
-HS đọc câu văn dài
- Các nhóm cử đại diện thi đọc
- Lớp nhận bình chọn người có giọngđọc hay nhất
Trang 3+ Vì sao mấy vụ lúa đều bội thu ?
+ Cuối cùng, kho báu mà hai người con tìm
c Luyện đọc lại : Gọi HS đọc bài
4 Củng cố dặn dò : 5’
+ Qua câu chuyện em hiểu được điều gì ?
-Về nhà học bài cũ xem trước bài “ Cây
dừa”
-Nhận xét đánh giá tiết học
-Họ ngại làm ruộng, chỉ … hão huyền -Ruộng nhà mình có … tự đào lên màdùng
- Là chỗ cất giữ nhiều của quí
- Họ đào bới cả đám ruộng lên … khobáu
- Đất đai được cuốc xới tơi xốp nên lúatốt
-Đất đai màu mỡ và sự cần cù laođộng
-Đừng ngồi mơ tưởng hảo huyền , … mớicó cuộc sống ấm no hạnh phúc
Trang 4Thứ ba ngày 22 /3/2011
Thể dục t55 : TRÒ CHƠI : “TUNG VÒNG VÀO ĐÍCH”
I Mục tiêu :
-Làm quen với trò chơi “ Tung vòng vào đích ”
-Yêu cầu biết cách chơi và bước đầu tham gia vào được trò chơi
II Địa điểm – phương tiện :
-Trên sân trường Vệ sinh an toàn nơi tập
-Còi , 12 -20 chiếc vòng nhựa
III Nội dung và phương pháp :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Phần mở đầu : 15’
- GV nhận lớp , phổ biến nội dung bài học :
- Làm quen với trò chơi “ Tung vòng vào
2 Phần cơ bản : 15’
* Ôn 5 động tác tay, lườn, bụng và nhảy của
bài thể
dục phát triển chung :
-GV điều khiển
* Trò chơi “ Tung vòng vào đích ”
+ GV nêu tên trò chơi, phổ biến luật chơi và
cách chơi
+ GV cho HS chơi thử
+ Chia tổ cho các em chơi
3 Phần kết thúc : 5’
- GV tổ chức cho HS đi đều và hát
- Ôân một số động tác thả lỏng
- Hệ thống bài học
- Giao bài về nhà
- Nhận xét tiết học
- HS xếp 4 hàng dọc lắng nghe
- HS thực hiện chơi theo chỉ dẫn củaGV
- Lớp trưởng điều khiển
-HS thực hiện 5 - 6 lần / động tác
Tốn t137 : ĐƠN VỊ, CHỤC, TRĂM, NGHÌN
Trang 5II Đồ dùng dạy học :
-10 hình vuông 10 ô -20 hình chữ nhật -10 hình vuông 100 ô
-Bộ số bằng bìa
III Các hoạt động dạy - học : 40’
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ :
- Nhân xét bài kiểm tra định kỳ
3 Bài mới : * Giới thiệu bài ghi tựa
* Ôn tập về đơn vị, chục, trăm.
+ GV gắn lên bảng các hình chữ nhật biểu
diễn chục và yêu cầu HS nêu các chục từ 1
chục (10) đến 10 chục (100) tương tự như đã
làm với phần đơn vị
+ 10 chục bằng bao nhiêu ?
- GV ghi bảng : 10 chục = 100
* Giới thiệu 1000 : Như sgk
+Các số từ 100 đến 900 có đặc điểm gì chung
?
Kết luận : Những số 100, 200, 300 900
được gọi là những số tròn trăm
* Thực hành :
Bài 1 : a Đọc và viết số
-Gọi HS đọc và viết số tương ứng
b Chọn hình phù hợp với số
- GV đọc (một số chục hoặc tròn trăm )
- Nhận xét
4 Củng cố dặn dò: 5’
1 chục bằng mấy đơn vị ?1 trăm bằng mấy
chục ?
? 1 nghìn bằng mấy trăm ?
-Yêu cầu HS đọc và viết số theo hình biểu
- HS lên bảng viết
Chính tả t55 : KHO BÁU
I Mục tiêu
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuơi
- Làm được BT(2); BT(3) a / b,
Trang 6II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập
III Các hoạt động dạy - học : 40’
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :
-Nhận xét bài kiểm tra định kỳ
3 Bài mới : * Giới thiệu bài
- GV đọc mẫu tóm tắt nội dung :
-Gọi HS đọc bài
+ Nội dung của đoạn văn là gì ?
+ Những TN nào cho em thấy họ rất cần
cù ?
Luyện viết :
-Yêu cầu HS tìm và nêu từ khó
- GV chốt lại và ghi bảng :
-Gọi HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng
con
-GV nhận xét sửa sai
* Hướng dẫn trình bày :
+ Đoạn văn có mấy câu ?
- GV đọc mẫu lần 2
- GV đọc bài yêu cầu HS viết vào vở
- GV đọc lại bài vở bài tập
- Thu một số vở để chấm
* H ướng dẫn làm bài tập :
Bài 2 :Điền vào chỗ trống ua hay uơ ?
- GV nhận xét sửa sai
Bài 3 : Điền vào chỗ trống :
a l hay n ?
-Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
-GV nhận xét sửa sai
-Gọi HS đọc
4 Củng cố dặn dò:
-Trả vở nhận xét, sửa sai
-Về nhà sửa lỗi, xem trước bài “ Cây dừa”
-Nhận xét đánh giá tiết học
- HS theo dõi và đọc lại
- 1 HS đọc bài -Nói về sự chăm chỉ làm lụng của haivợ chồng người nông dân
-Hai sương một nắng, … lặn mặt trời,hết trồng lúa, lại trồng khoai, trồng cà.-HS tìm và nêu từ khó quanh năm,trồng khoai, cuốc bẫm, trở về, gà gáy.-Có 3 câu Dấu chấm, dấu phẩy
- Chữ Ngày, … vì là chữ cái đầu câu
- HS theo dõi HS viết bài vào vở
- HS dò bài, sửa lỗi -HS nộp vở -HS đọc yêu cầu
- 2 HS làm bảng, lớp làm vào VBT voi huơ vòi, mùa màng
thuở nhỏ, chanh chua
- HS đọc yêu cầu
Ơn trời mưa nắng phải thì Nơi thì bừa cạn, nơi thì cày sâu Công lênh chẳng quản bao lâu Ngày nay nước bạc, ngày sau cơmvàng
Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấynhiêu
- 2 HS đọc lại
Đạo đức t28 : GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHUYẾT TẬT ( T1)
I Mục tiêu : HS hiểu:
-Vì sao cần phải giúp đỡ người khuyết tật
Trang 7-Cần làm gì để giúp đỡ người khuyết tật
-Trẻ em khuyết tật có quyền đối xử bình dẵng , có quyền được hỗ trợ , giúp đỡ
-HS có những việc làm thiết thực giúp đỡ người khuyết tật tuỳ theo khả năng của bảnthân
-HS có thái độ thông cảm , không phân biệt đối xử với người khuyết tật
II Đồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoạ Phiếu thảo luận nhóm ( hoạt động 2 tiết 1 )
-Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học : 40’
1 Ổn định ;
2 Kiểm tra bài cũ : Hỏi tựa
-GV nhận xét đánh giá
- Nhận xét chung
3 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
* HĐ1 :Phân tích tranh nhận biết được hành
vi cụ thể về giúp đỡ người khuyết tật gv nêu
CH hs TL
+ Tranh vẽ gì ? Việc làm của các bạn nhỏ
giúp gì cho bạn bị khuyết tật ?
+ Theo em thì em sẽ làm gì để giúp đỡ bạn ?
Vì sao
Kết luận : Ta cần giúp đỡ các bạn bị khuyết
tật để các bạn được học tập
* HĐ2 : Những việc cần làm để giúp đỡ
người khuyết tật
- Hoạt động nhóm :Tìm những việc cần làm
và không nên làm đối với người khuyết tật
-GV nhận xét sửa sai và rút ra kết luận
Kết luận : Tuỳ theo khả năng và … khuyết
tật
* HĐ3 : Bày tỏ ý kiến (sgk)
Kết luận : Các ý a, c, d là đúng ý b chưa
đúng vì mọi người khuyết tật cần được giúp
đỡ
4 Củng cố dặn dò : Nhắc lại ND bài
- Về nhà học bài cũ và áp dụng vào cuộc
sống
-Nhận xét đánh giá tiết học
-Lịch sự khi đến nhà người khác
- 2 HS trả lời
- Quan sát tranh
- Tranh vẽ cảnh một số hs đang đẩy xecho 1 bạn bại liệt đi học
-Giúp bạn bị khuyết tật được đếntrường học tập
- HS trả lời theo cảm nhận
- Thảo luận và ghi kết quả vào phiếuhọc tập
-Những việc cần làm : +Đẩy xe cho bạn bị bại liệt +Đưa người khieếm thị qua đường + Vui chơi với bạn khuyết tật
- Những việc không nên : + Trêu chọc người khuyết tật + Chế giễu, xa lánh người khuyết tật
- HS bày tỏ thái độ đồng tình haykhông
- Một số HS trả lời
Thứ tư ngaỳ 23/3/2011
Trang 8Toán t138 : SO SÁNH CÁC SỚ TRÒN TRĂM
I Mục tiêu:
- Biết cách so sánh số trịn trăm
- Biết thức tự các số trịn trăm
- Biết điền các số trịn trăm vào các vạch trên tia số
II Đồ dùng dạy học :
-10 hình vuông , mỗi hình biểu diễn 100
III Các hoạt động dạy - học : 40’
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới : * Giới thiệu bài ghi tựa
* Hướng dẫn so sánh các số tròn trăm:
- Trinh tự các bước như sgk
* Thực hành :
Bài 1 : > ; < ?
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vào bảng con
Bài 2 : > ; < ; = ?
-Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
-GV nhận xét sửa sai
Bài 3 : Số ?
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm bảng con
- GV yêu cầu HS đếm từ 100 đến 1000 theo thứ tự
từ bé đến lớn và ngược lại
4 Củng cố dặn dò: HT ND bài
-Về nhà làm bài tập ở vở bài tập
-Nhận xét đánh giá tiết học
-10 đơn vị
-100 -1000
- HS đọc B1: 200 < 400 , 400 > 200
300 < 500 , 500 > 300
B2:-So sánh các số tròn trămvớinhau và điền dấu thích hợp B3: -Điền số còn thiếu vào ôtrống
-Là các số tròn trăm, số đứngsau lớn hơn số đứng trước
- HS đọc dãy số
- 2 HS đại diện 2 dãy lên làm
Tập đọc t81 : CÂY ĐA
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nhịp thơ hợp lí khi đọc các câu thơ lục bát
- Hiểu ND: Cây dừa giống như con người, biết gắn bĩ với đất trời, với thiên nhiên ( trả lờiđược các CH trong SGK thuộc 8 dịng thơ đầu )
II Đồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
-Bảng lớp ghi sẵn câu văn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy - học : 40’
Trang 91 Ổn định ;
2 Kiểm tra bài cũ : Kho báu
-Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi bài “Kho
báu”
-GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới : * Giới thiệu bài ghi tựa
-Bài này được chia làm 3 đoạn
Đoạn 1 : Từ đầu trên cạn
Đoạn 2 : Đêm hè cổ dừa
Đoạn 3 : Còn lại
-Gọi HS đọc bài
+ Em hiểu bạc phếch là thế nào ?
* Hướng dẫn ngắt nhịp : sgv
- GV hướng dẫn đọc, đọc mẫu
* H/ dẫn đọc bài : giọng nhẹ nhàng, hồn nhiên
- Đọc từng dòng thơ
- Đọc từng đoạn trước lớp
-GV theo dõiù sửa sai cho HS
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét ,tuyên dương
-Đọc toàn bài Đọc đồng thanh
b Hướng dẫn tìm hiểu bài :
-Gọi HS đọc bài
+ Em hãy nêu các bộ phận của cây dừa ?
+ Tác giả dùng những hình ảnh của ai để tả cây
dừa, việc dùng những hình ảnh này nói lên điều
gì ?
+ Cây dừa gắn bó với thiên nhiên ( gió, trăng,
mây, nắng, đàn cò ) như thế nào ?
+ Em thích nhất câu thơ nào ? Vì sao ?
Ý nghĩa : sgv
c Học thuộc lòng bài thơ :
- GV h/dẫn HTL từng đoạn thơ-nối tiếp nhau
đọc thuộc lòng bài thơ
- Nhận xét, sửa sai
4.Củng cố dặn dò :
-3 HS đọc bài và trả lời câu hỏitheo yêu cầu của GV
- HS theo dõi bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng dòngthơ trong bài
- HS tìm và nêu từ khó : bạc phếch,nước lành, rì rào , toả , gật đầu ,chải
- HS luyện đọc từ khó
- Cả lớp lắng nghe và đọc thầm
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- Đại diện các nhóm thi đọc đoạn
- Lớp đọc đồng thanh -1 HS đọc toàn bài -Lá : như bàn tay dang tay đóngió , ….lợn con, như những hũ rượu -Tác giả dùng hình ảnh của conngười để tả cây dừa, điều này chothấy cây dừa rất
gắn bó với con người, con ngườicũng rất yêu quý cây dừa
-Với gió : dang tay đón gió , gọigió đến cùng múa reo Với trăng :gật đầu gọi Với mây : là chiếc lượcchải vào mây Với nắng : làm dịunắng trưa Với đàn cò : hát rì ràocho đàn cò đánh nhịp bay vào bayra
- HS trả lời theo ý thích -HS nhắc lại
-HS học thuộc lòng bài thơ
Trang 10+ Cây dừa gắn bó với thiên nhiên như thế
nào ?
+Em thích những câu thơ nào trong bài? Vì sao
?
-Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ
- Về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài thơ
- Nhận xét tiết học
- 2HS trả lời
- 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ
Kể chuyện t28 : KHO BÁU
I Mục tiêu :
- Dựa vào gợi ý cho trước, kể lại được từng đoạn của câu chuyện ( BT1)
-HS khá, giỏi biết kể lại tồn bộ câu chuyện ( BT2)
II Đồ dùng dạy học :
-Bảng ghi sẵn các câu gợi ý
III Các hoạt động dạy - học : 40’
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ : KT đồ dùng học tập
3 Bài mới : * Giới thiệu bài ghi tựa
* Hướng dẫn kể chuyện :
- Kể lại từng đoạn theo gợi ý
Bước 1 :Kể chuyện trong nhóm
Bước 2 : Kể trước lớp
- GV yêu cầu HS các nhóm nhận xét và bổ
sung
Đoạn 1 : Có nội dung là gì ?
+Hai vợ chồng thức khuya dậy sớm như thế
nào ?
+ Hai vợ chồng đã làm việc như thế nào ?
+ Kết quả mà hai vợ chồng đạt được?
- Tương tự như trên với đoạn 2 , 3
* Kể lại toàn bộ câu chuyện :
-Yêu cầu HS kể lại từng đoạn
- Yêu cầu kể lại toàn bộ câu chuyện
- GV nhận xét tuyên dương những HS kể tốt
4 Củng cố dặn dò:
+ Qua câu chuyện em hiểu được điều gì ?
- Về nhà tập kể , kể lại câu chuyện cho người
thân nghe - Nhận xét tiết học
-HS kể trong nhóm Khi HS kể các
em khác theo dõi, lắng nghe, nhậnxét, bổ sung cho bạn
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV(Mỗi nhóm kể 1 đoạn)
-Hai vợ chồng chăm chỉ -Họ ra đồng lúc gà gáy sáng và trởvề khi đã lặn mặt trời
-Hai vợ chồng cần cù làm việcchăm chỉ , không lúc nào ngơi tay Đến vụ lúa họ cấy lúa rồi trồngkhoai, trồng cà Không để cho đấtnghỉ
-Nhờ làm lụng chuyên cần, họ đãgây dựng được một cơ ngơi đànghoàng
- 3 HS mỗi em kể 1 đoạn
1 -2 HS khá kể lại toàn bộ câuchuyện
-HS trả lời
Trang 11Tự nhiên và Xã hội t28 : MỘT SỐ LOÀI VẬT SỐNG TRÊN CẠN
I Mục tiêu :
-Nêu tên và lợi ích của một số loài vật sống trên cạn
-Phân biệt vật nuôi trong gia đình và vật sống hoang dã
-Có kĩ năng quan sát , nhận xét và mô tả
-Yêu quý và bảo vệ các con vật , đặc biệt là những động vật quý hiếm
II Đồ dùng dạy học :
-Aûnh minh hoạ SGK
-Phiếu trò chơi Giấy khổ to , bút viết bảng
III Các hoạt động dạy - học : 40’
1 Ổn định ;
2 Bài cũ :
3 Bài mới : ’ * Giới thiệu bài ghi tựa
HĐ 1 : Làm việc với tranh ảnh trong SGK
Bước 1 : Thảo luận
-Nêu tên các con vật trong tranh
+Cho biết loài vật chúng sống ở đâu ?
+Thức ăn của chúng là gì ?
+Con nào là vật nuôi trong nhà, con nào
sống hoang dã hoặc được nuôi trong vườn
thú ?
- GV y/cầu HS lên bảng, vừa chỉ tranh vừa
nói
Bước 2 : Làm việc cả lớp
- Đại diện các nhóm lên trình bày
Kết luận : sgv
* HĐ2 : Làm việc với tranh ảnh, các con vật
sống trên cạn đã sưu tầm
- Bước 1 : Làm việc theo nhóm
-Các con vật có hại đối với con người và cây
cối, mùa màng hay …
- GV yêu cầu HS ghi tên các con vật
- Bước 2 : Làm việc cả lớp
- GV yêu cầu đại diện các nhóm lên báo cáo
kết quả của nhóm mình
HĐ3 : Trò chơi “Đố bạn con gì”
- GV hướng dẫn cách chơi
-Treo vào lưng của 1 HS 1 hình vẽ con vật
sống trên cạn
- Cho HS gợi ý để người chơi đoán tên con
- Cả lớp hát bài: Hoa lá mùa thu
- HS nhắc
- HS quan sát , thảo luận trong nhóm
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS suy nghĩ và trả lời cá nhân
-Vì nó có bướu chứa nước, có thểchịu đựng được nóng
+ Con vật này sống trên cạn phảikhông ?
-Sau khi nghe câu hỏi HS đoán convật
Trang 12vật
- GV nhận xét tuyên dương những HS chơi
tốt
4 Củng cố dặn dò :
- Hệ thống ND bài
-Về nhà học bài cũ sưu tầm 1 số tranh ảnh về
các loài vật sống dưới nước
-GV nhận xét tiết học
Các nhóm cử đại diện lên chơi
- Bắt chước tiếng kêu của các convật : Con gà , con trâu , con bò , conchó ,…
- Vài HS kể lại
Thứ 6/25/3/2011
Thể dục t56 : TRÒ CHƠI “TUNG VÒNG VÀO ĐÍCH”
VÀ “CHẠY ĐỔI CHỖ , VỖ TAY NHAU”
II Địa điểm , phương tiện :
-Trên sân trường Vệ sinh an toàn nơi tập
-Chuẩn bị phương tiện cho trò chơi
III Nội dung và phương pháp : 40’
Hoạt động của GV Đ/lượng Hoạt động của HS
1 Phần mở đầu
-GV nhận lớp, phổ biến nội dung bài học
- GV tổ chức xoay các khớp cổ chân, đầu
gối, hông, cổ tay, vai
- GV tổ chức cho HS giậm chân tại chỗ
theo nhịp
- GV ôn cho HS 4 động tác tay, chân, toàn
thân và nhảy của bài thể dục phát triển
chung
- Tổ chức trò trơi làm theo hiệu lệnh
2 Phần cơ bản
* Trò chơi “Tung vòng vào đích”
+ GV nêu tên trò chơi, giải thích và làm
mẫu cách chơi
+ GV cho HS chơi thử
+ Chia tổ cho các em chơi
* Trò chơi “Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau”
- Lớp trưởng điều khiển
- Lớp trưởng điều khiển
-HS thực hiện mỗi động tác 2 lần x 8 nhịp
- Đội hình tập như bài 43, cán sự lớp điều khiển
- Chơi mỗi trò chơi 5 -6’
Trang 13+ GV nêu tên trò chơi.
+ HD cách chơi
+ Tổ chức trò chơi
+ Nhận xét tuyên dương
3 Phần kết thúc
- Đi đều và hát
- Tập một số động tác thả lỏng
- GV cùng HS hệ thống bài học
- Về nhà ôn lại bài Nhận xét giờ học
II Đồ dùng dạy học :
-Các hình vuông , mỗi hình biểu diễn 100
-Bảng kẻ sẵn các cột ghi : trăm , chục , đơn vị , viết số , đọc số
III Các hoạt động dạy - học : 40’
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ :
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
* Giới thiệu các số tròn chục từ 110 đến
200 GV hướng dẫn hs như SGK-KL
-Ta nói 110 < 120 ; 120 > 110
* Luyện tập:
Bài 1 :Viết (theo mẫu )
- Gọi HS lên bảng làm bài, lớp làm vào
vở
-GV nhận xét sửa sai
Bài 2 : Bài tập yêu cầu gì ?
-Để điền cho đúng trước hết phải so sánh số
sau đó điền dấu ghi lại kết quả so sánh đó
-Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào bảng
con
-GV nhận xét sửa sai
Bài 3 : + Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- GV yêu cầu HS làm bài
Bài 4 :Số ? Bài tập y/ cầu chúng ta làm gì ?
- GV yêu cầu HS làm bài
-So sánh các số tròn trăm.HS đọc -Có 3 chữ số, chữ số hàng trăm là 1,chữ số hàng chục là 1, chữ số hàngđơn vị là 0.-Là 10 chục
- HS thảo luận cặp đôi và viết kếtquả vào bảng số trong phần bài học
- 2 HS lên bảng , 1 HS đọc số , 1
HS viết số , cả lớp theo dõi và nhậnxét
- Lớp đọc đồng thanh
-Có 110 hình vuông
-120 hình vuông
- 110 < 120 và 120 > 110
Viết số Đọc số
110 Một trăm mười
130 Một trăm ba mươi
150 Một trăm năm mươi-Điền dấu < , > vào chỗ trống
110 < 120 120 > 110
130 < 150 150 > 130-Điền dấu >, <, = vào chỗ trống
Trang 14- Yêu cầu HS đọc các số tròn chục từ bé
đến lớn
3.Củng cố dặn dị:
- GV nhận xét tuyên dương
- Về nhà ôn bài và làm bài tập (VBT)
- Nhận xét tiết học
100 < 110 180 > 170
140 = 140 190 > 150
150 < 170 160 > 130 -Điền số thích hợp vào chỗ chấm
110 , 120 ,130 , 140 , 150 , 160 , 170 , 180
190 , 200.
Tập làm văn t28 : ĐÁP LỜI CHIA VUI-TẢ NGẮN VỀ CÂY CỚI
I Mục tiêu:
- Biết đáp lại lời chia vui trong tình huống giao tiếp cụ thể (BT1)
- Đọc và trả lời được các câu hỏi về bài miêu tả ngắn ( BT2); viết được các câu trả lời chomột bộ phận BT2(BT3)
II Đồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoạ SGK
-Tranh (anh) hoặc quả măng cụt thật
III Các hoạt động dạy - học : 40’
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ :
-Nhận xét bài kiểm tra định kỳ của HS
2.Bài mới : Giới thiệu bài Ghi tựa
* Hướng dẫn luyện tập :
Bài 1 :Em đạt giải cao trong một cuộc thi (kể
chuyện, vẽ hoặc múa hát ) các bạn chúc
mừng Em sẽ nói gì để đáp lại lời chúc mừng
của các bạn
- GV treo tranh lên bảng
- GV gọi HS lên làm mẫu
- GV yêu cầu HS nhắc lại lời của HS 2 , sau
đó suy nghĩ để tìm cách nói khác
- GV yêu cầu HS thực hành
Bài 2 : Đọc và trả lời các câu hỏi :
- GV đọc bài “Quả măng cụt”
- GV yêu cầu HS đọc lại bài
- GV cho HS xem quả măng cụt (Tranh , ảnh
hoặc quả thật)
- GV cho HS thực hiện hỏi đáp theo nội dung
a Nói về hình dáng bên ngoài quả măng cụt
+Quả măng cụt có hình gì ?
+ quả to bằng chừng nào ?
+ Quả măng cụt có màu gì ?
+Cuống to như thế nào ?
b Nói về ruột quả, mùi vị quả măng cụt
-HS đọc yêu cầu
- HS thực hành VD :
Hình tròn như quả cam
To bằng nắm tay trẻ em
Quả màu tím sẫm ngã sangđỏ
Cuống nó to và ngắn …
Trang 15+ Ruột quả măng cụt có màu gì ?
+ Các múi như thế nào ?
+ Mùi vị măng cụt ra sao ?
-Yêu cầu từng cặp thi hỏi đáp nhanh
- GV nhận xét sửa sai
Bài 3 :Viết vào vở các câu trả lời cho phần a
hoắc phần b
- GV yêu cầu HS làm bài viết
- Gọi HS đọc bài làm của mình
-GV nhận xét, sửa sai
3.Củng cố dặn dò :
+Khi đáp lời chia vui phải đáp với thái độ như
thế nào ?
- Nhận xét tiết học
-HS thực hành hỏi đáp -HS đọc yêu cầu
-Lớp làm vào vở VD: Quả măng cụt tròn, giốngnhư một quả cam nhưng nhỏchỉ bằng nắm tay của môt đứabé Vỏ măng cụt màu tímthẫm, cuống măng cụt ngắnvà to, có bốn, năm cái tai tròntrịa úp vào quả và vòng quanhcuống
-HS trả lời câu hỏi
Thủ công T28 ; LÀM ĐỢNG HỜ ĐEO TAY ( t2)
I Mục tiêu :
-HS biết cách làm đồng hồ đeo tay bằng giấy
-Thích làm đồ chơi , yêu thích sản phẩm của mình làm ra
II Đồ dùng dạy học :
-Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy
-Các quy trình làm đồng hồ
III Các hoạt động dạy - học : 40’
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra dụng cụ học tập
2 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
-GV treo quy trình lám đồng hồ đeo tay
-Yêu cầu HS nhắc lại quy trình làm đồng hồ
đeo tay
* Thực hành làm đồng hồ đeo tay:
- Quan sát và hướng dẫn thêm cho HS còn lúng
túng , nhắc nhở HS nếp gấp phải sát, miết kĩ
Khi gài dây đeo phải có thể bóp nhẹ hình mặt
đồng hồ để gài dây cho dễ
* Trưng bày sản phẩm :
- GV nhận xét tuyên dương những HS có sản
phẩm đẹp
3 Củng cố dặn dò:
+ Muốn làm được chiếc đồng hồ đeo tay, chúng
ta phải qua mấy bước ? Là những bước nào ?
Trang 16- Về nhà chuẩn bị cho tiết sau giấy màu, kéo, hồgián, để tiết sau học “ làm đồng hồ đeo tay” -Nhận xét đánh giá tiết học