- Thực hiện được một số biện pháp an toàn, tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt trong sinh hoạt. Ví dụ: theo dõi khi đun nấu, tắt bếp khi đun xong..[r]
Trang 1Tuần 27
Soạn: 22/3/2019
Giảng: Thứ 2/25/3/2019
BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT
THỰC HÀNH TIẾT 1
A Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh kĩ năng đọc, tìm hiểu bài đọc
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc
3 Thái độ: Hs tự giác trong học tập
B Chuẩn bị
Bảng phụ
C Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)
- GV gọi hs đọc bài Hoa ngọc lan
- Nhận xét
- Cho hs đọc đồng thanh
II Bài mới ( 32 phút)
1 Đọc bài Xóm chuồn chuồn
- GT bài
- GT bức tranh vẽ con chuồn chuồn
- GV đọc mẫu
- Bài đọc gồm mấy câu?
- Hướng dẫn học sinh đọc từng câu
- Hướng dẫn học sinh chia đoạn bài tập
đọc
- Nêu cách nhận biết đoạn?
- Gọi học sinh đọc đoạn 1
- Nhận xét
- Gọi học sinh khác đọc lại
- Gọi học sinh đọc đoạn 2
- Nhận xét
- Gọi học sinh khác đọc lại
- Gọi hs đọc cả bài?
- Cho hs đọc đồng thanh
2 Đánh dấu v vào ô trống trước câu trả
lời đúng
- Gọi hs nêu yêu cầu
- Y/c hs đọc thầm nội dung 2
- 1 học sinh đọc to trước lớp
- y/c hs thảo luận nhóm đôi làm bài
- GV chữa bài
- Hs đọc
- Hs nghe
- Hs quan sát
- Hs nghe
- Bài đọc gồm 6 câu
- Hs đọc cá nhân, đồng thanh
- Chia ra thành hai đoạn
- Đầu đoạn cách vào 1 ô so với nội dung bài Chữ đầu đoạn được in hoa
- Hs đọc
- Hs đọc
- Hs đọc
- Hs nêu
- Hs đọc thầm
- Hs đọc
- Hs thảo luận nhóm đôi làm bài
Trang 23 Tìm trong bài đọc và viết lại
- Tiếng có vần ươn:…
- Tiếng có vần ương:…
- Gọi hs nêu y/c
- Y/c hs tìm
- GV nhận xét, chữa bài
III Củng cố ( 3 phút)
- Y/c hs đọc đồng thanh bài Xóm chuồn
chuồn
- Nhận xét tiết học
- Hs nêu y/c
- Hs tìm
- Hs đọc
BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT THỰC HÀNH TIẾT 2
A Mục tiêu
1 Kiến thức
- Củng cố và mở rộng cho học sinh cách đọc, viết các vần ươn, ương
2 Kĩ năng
- Rèn cho HS kĩ năng đọc, viết
3 Thái độ
- HS yêu thích môn học, ham học hỏi
B Chuẩn bị
- Bảng phụ, bảng con
C Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Kiểm tra hs đọc bài Xóm Chuồn Chuồn
- Nhận xét
- Kiểm tra viết: chao cánh, lẩy bẩy
- Nhận xét
2 Bài mới: (32 phút)
- GT bài, ghi bảng
2.1 Điền vần tiếng có vần ươn hoặc ương
- Y/c hs quan sát nội dung phần 1
- Học sinh quan sát tranh và điền vần còn thiếu vào
mỗi tranh
- Y/c hs đọc các từ đã điền vào trong tranh
- Y/c hs chữa bài làm bài
- Nhận xét
- Cho học sinh xem một số tranh trong SGK
2.2 Điền chữ
a) tr hoặc ch
- Y/c hs quan sát nội dung phần a
- Học sinh quan sát tranh và điền chữ còn thiếu vào
mỗi tranh
- Y/c hs đọc các từ đã điền vào trong tranh
- 4 HS đọc
- HS viết bảng con
- HS điền: gương, lươn, giường, vượn, nướng, mương
- Đọc cá nhân – ĐT
- HS điền: chuột, chổi, trâu, trăng, trống, chuối
- Đọc cá nhân – ĐT
Trang 3- Y/c hs chữa bài làm bài.
- Nhận xét
- Cho học sinh xem một số tranh trong SGK
b) v, d hoặc gi
- Y/c hs quan sát nội dung phần b
- Học sinh quan sát tranh và điền chữ còn thiếu vào
mỗi tranh
- Y/c hs đọc các từ đã điền vào trong tranh
- Y/c hs chữa bài làm bài
- Nhận xét
- Cho học sinh xem một số tranh trong SGK
2.4 Luyện viết
- Y/ c hs quan sát mẫu “ Dòng mương nước đầy ăm
ắp”
- HD học sinh phân tích, GV viết mẫu
- Y/c hs viết vào vở thực hành
- Nhận xét
3 Củng cố: (3 phút)
- Hôm nay con được ôn lại vần gì?
- Nhận xét, đánh giá giờ học
HS điền: ve, dao, dưa, voi, giò, võ
- Đọc cá nhân – ĐT
- HS quan sát,
- Luyện viết vào vở
- Hs đọc bài
BỒI DƯỠNG TOÁN LUYỆN TẬP
A Mục tiêu
1 Kiến thức
- Nhận biết 100 là số liền sau của 99
- Tự lập được bảng các số từ 1 đến 100 2 Kĩ năng - Rèn cho hs kĩ năng làm toán B Chuẩn bị: SGK, vở ô li C Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 Kiểm tra bài cũ( 5 phút) - 34 50 47 45 55 56
78 69 81 82 44 33
Chữa : HS khác nhận xét GV nhận xét 2 Bài mới( 32 phút) * HS làm lần lượt từng bài vào vở ô li Bài 1: Số liền sau của 80 là
Số liền sau của 98 là
Số liền sau của 79 là
Số liền sau của 79 là
Chữa : - HS khác nhận xét
- GV nhận xét
- 3HS làm bài trên bảng
- Nhiều HS đọc
- 2 HS đọc yêu cầu
- 3HS làm bài trên bảng
Trang 4Bài 2: Viết ( theo mẫu)
75 gồm 7 chục và 5 đơn vị, ta viết 75 = 70 + 5
a) 69 gồm ………và ………., ta viết ………
b) 94 gồm ………và ………., ta viết ………
Bài 3 : Viết số còn thiế vào ô trống trong bảng các
số từ 1 đến 100 :
Chữa : - HS khác nhận xét
- GV nhận xét
3 Củng cố, dặn dò( 3 phút)
- Về nhà làm lại những bài làm sai
- 2 HS đọc yêu cầu
- 1HS làm bài trên bảng
- Nhiều HS đọc
- HS tự làmvào vở
- 4 HS làm trên bảng Chữa: -HS khác nhận xét
- GV đánh giá
-Giảng: Thứ 3/26/3/2019
ĐẠO ĐỨC
Bài 12: CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (tiết 2)
I MỤC TIÊU
1 HS hiểu:
- Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
- Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi
- Trẻ em có quyền đuợc tôn trọng, được đối xử bình đẳng
2 HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày
3 HS có thái độ
- Tôn trọng, chân thành khi giao tiếp
- Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi
*HSKT:Biết nói lời cảm ơn,xin lỗi khi cần
*QTE: Trẻ em (nam và nữ) có quyền được tôn trọng và đối xử bình đẳng
- Các bạn trai cần tôn trọng hơn nữa đối với các bạn nữ
Trang 5II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GD TRONG BÀI
- Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử với mọi người, biết cảm ơn và xin lỗi phù hợp trong từng tình huống cụ thể
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các nhị hoa và cánh hoa để chơi trò chơi Ghép hoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
1 Hoạt động 1: (7 phút)Thảo luận nhóm bài
tập 3
- GV yêu cầu HS thảo luận lựa chọn cách xử
lý đúng trong từng tình huống
- Báo cáo kết quả thảo luận.Nhận xét, bổ
sung
- GV kết luận:
+ Tình huống1: cách (c) là phù hợp
+ Tình huống2: cách (b) là phù hợp
2 Hoạt động 2: (10 phút) Chơi Ghép hoa
- GV chia nhóm tổ chức cho HS thi ghép các
cánh hoa phù hợp với nhị hoa Cảm ơn và một
nhị hoa Xin lỗi.Các cánh hoa ghi những tình
huống khác nhau
- Gv nêu yêu cầu nghép hoa Học sinh làm
việc theo nhóm
- Đọc lại kết quả của từng nhóm
- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng
3 Hoạt động 3: (10 phút) HS làm bài tập 6.
- Yêu cầu HS lựa chon từ thích hợp để điền
vào chỗ trống
+ Nói cảm ơn khi được người khác giúp đỡ.
+ Nói xin lỗi khi làm phiền người khác.
- Đọc kết quả - Đọc ghi nhớ trong vở bài
tập
KL: + Cần nói cảm ơn khi được người khác
quan tâm, giúp đỡ việc gì, dù nhỏ
Hoạt động HS
- HS thảo luận nhóm 4
- HS đại diện nêu
- HS nêu
- HS 3 tổ thi tiếp sức
- 3 HS đọc
- HS tự làm bài
- 2 HS đọc
- HS đọc đồng thanh
HSKT
Thảo luận cùng bạn
Tham gia chơi cùng bạn
Học sinh làm bài vào vở Đọc bài làm của mình
Trang 6+ Cần nói xin lỗi khi làm phiền người khác.
+ Biết cảm ơn, xin lỗi là thể hiện tự trọng
mình và tôn trọng người khác
4 Củng cố, dặn dò: (5 phút)
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS thực hiện nói lời cảm ơn, xin lỗi
trong cuộc sống hàng ngày
HS lắng nghe
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI Bài 27: CON MÈO
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp HS biết
- Nêu ích lợi của việc nuôi mèo
- Nói về 1 số đặc điểm của con mèo (lông, móng vuốt, ria, mắt, đuôi)
2 Kĩ năng:
- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con mèo
3 Thái độ:
- HS có ý thức chăm sóc mèo (nếu nhà nuôi mèo)
* QTE: Bổn phận tham gia chăm sóc con mèo, yêu quý con mèo
* HSKT:Nêu được ích lợi của việc nuôi mèo,nói được một số đặc điểm của con mèo
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các hình trong sgk
- Máy tính, máy chiếu
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
I Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Chỉ và nêu các bộ phận của con gà?
- Nuôi gà để làm gì?
- GV nhận xét
II Bài mới: (30 phút)
Hoạt động của HS
- 2 HS nêu
- 2 HS nêu
HSKT
Trang 71 Hoạt động 1: quan sát con mèo.
* Mục tiêu: - HS biết đặt và trả lời câu
hỏi dựa trên việc quan sát con mèo
- Biết các bộ phận bên ngoài của con mèo
* Cách tiến hành:
- Cho HS quan sát mô hình con mèo:
+ Mô tả màu lông của con mèo Khi vuốt
ve bộ lông của con mèo em cảm thấy ntn?
+ Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài
của con mèo
+ Con mèo di chuyển như thế nào?
- Trình bày kết quả thảo luận
KL: Toàn thân mèo được phủ 1 lớp lông
mềm và mượt Mèo có đầu, mình, đuôi,
và 4 chân
2 Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp.
* Mục tiêu:HS biết ích lợi của việc nuôi
mèo
Biết mô tả hành động bắt mồi của mèo
* Cách tiến hành:
- Người ta nuôi mèo để làm gì?
- Nhắc lại 1 số đặc điểm khi mèo săn
mồi?
- Tìm trong bài, hình ảnh nào mô tả mèo
đang ở tư thế săn mồi? Hình ảnh nào cho
thấy kq săn mồi của mèo?
- Tại sao em ko nên trêu trọc mèo và làm
nó tức giận?
- Em cho mèo ăn gì và chăm sóc nó ntn?
- Kết luận: Người ta nuôi mèo để bắt
chuột và làm cảnh Móng chân mèo có
vuốt sắc
* QTE: Bổn phận tham gia chăm sóc con
mèo, yêu quý con mèo
- HS thảo luận nhóm 4
- HS đại diện nhóm nêu
Lớp thảo luận
- 1 vài HS nêu
- 1 vài HS nêu
- 1 vài HS nêu
- 1 vài HS nêu
- 1 vài HS nêu
- HS 3 tổ thi đua chơi
Thảo luận cùng bạn
HS nêu một số
bộ phận của con mèo
HS nêu được tranh mèo đang săn mồi
Trang 83 Củng cố, dặn dò: (5 phút)
- GV tổ chức cho HS chơi Bắt chước
tiếng kêu và một số hoạt động của con
mèo - GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà ôn bài và chăm sóc mèo
(nếu nhà nuôi mèo)
-BỒI DƯỠNG TOÁN LUYỆN TẬP
A Mục tiêu
1 Kiến thức
- Viết số có 2 chữ số; tìm số liền trước, số liền sau của 1 số; so sánh các số; thứ tự của các số
- Giải toán có lời văn
2 Kĩ năng
- Làm đúng, nhanh các bài tập
3 Thái độ
- Say mê học môn toán
B Chuẩn bị
- Bảng phụ
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Điền số liền sau của các số: 97, 98, 99
- Nêu số bé nhất có 1 chữ số
- Nêu số lớn nhất có 2 chữ số
II Bài luyện tập: (30 phút)
1 Bài 1: Viết số:
- Nêu cách làm
- Yêu cầu HS tự làm bài: 33, 90, 99, 58, 85, 21, 71,
66, 100
- Đọc lại bài
2 Bài 2: Viết số:
- Nêu cách tìm số liền trước của 1 số
- Nêu cách tìm số liền sau của 1 số
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhận xét bài
3 Bài 3:
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Đọc các số trong bài
- Yêu cầu HS đổi bài kiểm tra
- 3 HS làm
- 1 HS nêu
- 1 HS nêu
- 1 HS đọc yêu cầu
- 1 HS nêu
- HS làm bài
- 1 HS lên bảng làm
- Vài HS đọc
- 1 HS nêu yc
- 1 HS nêu
- 1 HS nêu
- HS làm bài
- 2 HS lên bảng làm
- HS nêu
- 1 HS nêu yc
- HS làm vở bài tập
- 2 HS đọc
- HS kiểm tra chéo
Trang 94 Bài 4:
- Dùng thước và bút nối các điểm để có 2 hình
vuông
- GV hướng dẫn HS làm bài
- Yêu cầu HS đổi bài kiểm tra
III Củng cố, dặn dò: (5 phút)
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà làm bài tập
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm vở bài tập
- 1 HS lên bảng làm
- HS kiểm tra chéo
Bồi dưỡng Tiếng Việt
TIẾT 28: ÔN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Ôn lại cách đặt và trả lời câu hỏi Ở đâu? Khi nào?
2 Kỹ năng
- Biết vận dụng và làm các bài tập
3 Thái độ
- HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị
- GV: Giáo án
- HS: Vở ô li
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ
- GV không kiểm tra bài
B Bài mới
* Giới thiệu bài (1p)
* Dạy bài mới
1 HĐ1: Thực hành (34p)
Bài 1: (Bài 1 – VNCT 33)
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi và
làm vào vở
- 1 cặp làm bảng phụ
- Nhận xét, chữa bài
- Chốt: Câu hỏi Khi nào dùng để hỏi
về nội dung gì ?
Bài 2: (Bài 2 – VNCT 33)
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Thảo luận và làm vào vở
- Nhận xét, chữa bài
- dùng để hỏi về nguyên nhân, lí do sự việc.
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở
- 2 HS lên bảng làm
- Nhận xét, chữa bài
- HS lắng nghe
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Thảo luận và làm vào vở
Trang 10- GV gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS suy nghĩ và làm vào vở
- Nhận xét, chữa bài
- Chốt cách đặt câu hỏi Khi nào?
Bài 3: (Bài 1 – VNCT 35)
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi và
làm vào vở
- 1 cặp làm bảng phụ
- Nhận xét, chữa bài
- Chốt: Câu hỏi Ở đâu dùng để hỏi
về nội dung gì ?
C Củng cố, dặn dò (5p)
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài
- Nhận xét, chữa bài
- dùng để hỏi về địa điểm, nơi chốn
- HS lắng nghe
-Giảng:Thứ 4/27/3/2019
Đạo đức: Đã soạn thứ 3/26/3/2019
TN&XH: Đã soạn thứ 3/26/3/2019
BDToán: Đã soạn thứ 2/25/3/2019
Khoa học TIẾT 53: CÁC NGUỒN NHIỆT
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Kể tên và nêu được vai trò của một số nguồn nhiệt
2 Kĩ năng
- Thực hiện được một số biện pháp an toàn, tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt trong sinh hoạt Ví dụ: theo dõi khi đun nấu, tắt bếp khi đun xong
3 Thái độ
- Hs tích cực xây dựng bài
* GDSDTKNL: Có ý thức tiết kiệm khi sử dụng điện, các nguồn nhiệt trong cuộc
sống
II Các KNS cơ bản được giáo dục
- KN các định giá trị bản thân qua việc đánh giá sử dụng các nguồn nhiệt
- KN nêu vấn đề liên quan tới sử dụng năng lượng chất đốt và ô nhiễm môi
trường
Trang 11- KN các định lựa chọn về các nguồn nhiệt được sử dụng (trong các tình huống đặt ra)
- KN tìm kiếm và sử lí thông tin về việc sử dụng các nguồn nhiệt
III Đồ dùng dạy học:
- Hộp diêm, nến
IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giáo viên
1 Kiểm tra bài cũ: 5'
- Kể tên các vật dẫn nhiệt, vật cách
nhiệt ?
- Gv nhận xét, ghi điểm
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: 1'
2.2 Nội dung: 29'
Hoạt động 1: Vai trò của nguồn nhiệt
* MT: Kể tên và nêu vai trò các nguồn
nhiệt thường gặp trong cuộc sống
* Tiến hành:
- Yêu cầu hs qsát các hình trong Sgk tìm
hiểu về nguồn nhiệt và vai trò của nó
- Gv giúp hs phân loại các nguồn nhiệt
- Kể tên các nguồn nhiệt ?
- Các nguồn nhiệt có vai trò gì ?
* Gv nhận xét, tổng kết ý kiến của hs
Hoạt động 2: Rủi ro khi sử dụng
nguồn nhiệt
* MT: Biết thực hiện những qui tắc đơn
giản phòng tránh rủi ro, nguy hiểm khi sử
dụng nguồn nhiệt
* Tiến hành:
- Gv chia nhóm, yêu cầu các nhóm hoàn
chỉnh bảng sau
Những rủi ro Cách tránh
- Trình bày
- Gv giúp hs hoàn thiện câu trả lời
- Chúng ta cần làm gì để đảm bảo an toàn
Hoạt động của học sinh
- 2 học sinh trả lời.
- Lớp nhận xét.
* Làm việc cả lớp
- Học sinh theo dõi nắm được yêu cầu.
- Học sinh quan sát hình trong Sgk.
- Học sinh trả lời câu hỏi.
+ Mặt trời, ngọn lửa của các vật bị đốt cháy.
+ Bếp điện, bàn là, que hàn đang hoạt động + Đun nấu, sấy khô, sưởi ấm,
* Hoạt động nhóm
- Học sinh theo dõi Sgk + vốn hiểu biết sẵn thảo luận hoàn thành bảng.
- Đại diện hs báo cáo, lớp nhận xét.
- Học sinh trả lời.
* Làm việc theo nhóm.
- Học sinh chú ý lắng nghe.
- Học sinh thảo luận.
- Đại diện hs báo cáo, nhận xét.
+ Tắt bếp điện khi không dùng, không để lửa quá to, đậy phích giữ nước nóng, theo dõi khi đun nấu.
- 2 học sinh trả lời.
Trang 12nguồn nhiệt ?
Hoạt động 3: Ý thức sử dụng nguồn nhiệt
* GD SDTKNL: Có ý thức tiết kiệm khi
sử dụng điện, các nguồn nhiệt trong cuộc
sống
* MT: Có ý thức tiết kiệm khi sử dụng
các nguồn nhiệt trong cuộc sống hàng
ngày
* Tiến hành:
- Yêu cầu hs thảo luận nêu việc làm tiết
kiệm nguồn nhiệt
- Yêu cầu hs trình bày kết quả
-Gv nhận xét, chốt việc làm tốt
3 Củng cố, dặn dò: 5'
* KNS: Nguồn nhiệt có vai trò như thế
nào trong đời sống ?
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài
- Chuẩn bị bài sau
-Giảng:Thứ 5/28/3/2019
Đạo đức: Đã soạn thứ 3/26/3/2019
TN&XH: Đã soạn thứ 3/26/3/2019
BDTViệt: Đã soạn thứ 2/25/3/2019
-Giảng:Thứ 6/29/3/2019
BDTViệt: Đã soạn thứ 2/25/3/2019(2 tiết)
BDToán: Đã soạn thứ 3/26/3/2019