1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

C4 b4 PT bac hai voi he so thuc

5 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 164,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi.. - GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của học sinh liên quan đến nội dung c

Trang 1

Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……

Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……

Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……

Chương IV SỐ PHỨC Bài 4 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC

(Tiết 66)

A KẾ HOẠCH CHUNG

HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

KT1: Căn bậc hai của số thực âm

KT2: PT bậc hai với hệ

số thực HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG

B KẾ HOẠCH DẠY HỌC

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

-Biết cách giải phương trình bậc hai với hệ số thực

-Căn bậc hai của một số thực âm

2 Kỹ năng

-Biết tìm nghiệm phức của phương trình bậc hai với hệ số thực

- Hình thành cho học sinh các kỹ năng khác:

+ Thu thập và xử lý thông tin

+ Tìm kiếm thông tin và kiến thức thực tế, thông tin trên mạng Internet

+ Rèn luyện kỹ năng làm viêc theo nhóm

+ Viết và trình bày trước đám đông

+ Học tập và làm việc tích cực, chủ động và sáng tạo

3 Thái độ

- Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm

- Hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tế

- Tư duy vấn đề có logic và hệ thống

4 Các năng lực chính hướng tới hình thành và phát triển học sinh

- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động

- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức, phương pháp giải quyết bài tập và các tình huống

- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học

- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: Học sinh sử dụng máy tính, mạng internet, các phần mềm hỗ trợ học tập để xử lý các yêu cầu bài học

- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyết trình

- Năng lực tính toán

II Chuẩn bị

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Soạn kế hoạch bài học

- Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phấn, thước kẻ

2 Chuẩn bị của học sinh

- Đọc trước tài liệu

- SGK, vở ghi, dụng cụ học tập

- Làm việc nhóm ở nhà, trả lời các câu hỏi đã được giao về nhà chuẩn bị

Trang 2

III Tiến trình dạy học

1 Hoạt động khởi động

a Mục tiêu

- Tạo sự chú ý của học sinh để vào bài mới

- Tạo tình huống để học sinh tiếp cận kiến thức

b Nội dung phương pháp tổ chức.

Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm

* Chuyển giao nhiệm vụ

- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp

- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến

- H1: Giải phương trình: (z 2 )(i z2 ) 0i  ?

* Thực hiện nhiệm vụ

- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của

học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc

nhở những học sinh không hoạt động

- Dự kiến trả lời

- TL1: z2 ;i z2i

* Báo cáo thảo luận

- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi

- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả

lời của bạn, thảo luận các kết quả đó

- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình

bày kết quả

* Đánh giá nhận xét tổng hợp

- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra

câu trả lời chính xác

Giải phương trình: (z 2 )(i z2 ) 0i  ?

z2 ;i z2i

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới.

2.1 Căn bậc hai của số thực âm, PT bậc hai với hệ số thực

a Mục tiêu

- Biết căn bậc hai của số thực âm, giải PT

b Nội dung phương pháp tổ chức.

Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm

* Chuyển giao nhiệm vụ

- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp

- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến

- H1: Nhắc lại thế nào là căn bậc hai của số

thực dương a ?

Các bước giải PT bậc hai

* Thực hiện nhiệm vụ

- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của

học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc

nhở những học sinh không hoạt động

- Dự kiến trả lời

- TL1: Các bước giải PT bậc hai

* Báo cáo thảo luận

- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi

- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả

lời của bạn, thảo luận các kết quả đó

- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình

bày kết quả

Căn bậc hai của số thực âm

Căn bậc hai của –1 là i và –i

Căn bậc hai của số thực a < 0 là i a

Phương trình bậc hai với hệ số thực

Xét phương trình bậc hai:

ax2bx c  0 (với a, b, c  R, a  0)

Tính  = b2 4ac

Trong trường hợp  < 0, nếu xét trong tập số phức, ta vẫn có 2 căn bậc hai thuần ảo của  là

i 

 Khi đó, phương trình có 2 nghiệm phức được xác định bởi công thức:

b i x

a

 

Trang 3

Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm

* Đánh giá nhận xét tổng hợp

- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra

câu trả lời chính xác

3 Hoạt động luyện tập

a Mục tiêu: Giúp học sinh nhận dạng kiến thức đã học và vận dụng các kiến thức vào giải

toán

b Nội dung phương pháp tổ chức

Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm

* Chuyển giao nhiệm vụ

- Chia lớp thành 4 nhóm, trong mỗi nhóm cử

nhóm trưởng, thư ký Giao nhiệm vụ cho mỗi

nhóm

- Các nhóm viết câu trả lời ra bảng phụ, cử đại

diện trình bày

- H1: Giải các phương trình sau trên tập số

phức:

a) x2 3 0

b) x2 2x 3 0

c) x5 2 3x 1 0

d) x2 2x 3 0

* Thực hiện nhiệm vụ

- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của

học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc

nhở những học sinh không hoạt động

- Dự kiến trả lời

- TL1:

* Báo cáo thảo luận

- Các nhóm báo cáo kết quả làm được của

nhóm mình

- Các nhóm còn lại chú ý lắng nghe kết quả của

nhóm bạn, thảo luận các kết quả đó

- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình

bày kết quả

* Đánh giá nhận xét tổng hợp

- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra

câu trả lời chính xác

Giải 1

a) x1,2 i 3 b) x1,2  1 i 2

c)

i

x1,2 3 11

10

d)

x

x 31

 

 

4 Hoạt động vận dụng

a Mục tiêu: Giúp học sinh biết áp dụng kiến thức giải bài tập khó và vận dụng vào thực

tiễn

b Nội dung phương pháp tổ chức

Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm

* Chuyển giao nhiệm vụ

- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp

- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến

- H1: Giải các phương trình sau trên tập số

phức:

a) z2 z 1 0

Giải 1

a) z1,2 1 5

2

 b) z1,2  1 2i

Trang 4

Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm

b) z22 5 0z 

c) z2 4x 7 0

d) x2 2  x 3 0

- H2

Giải các phương trình sau trên tập số phức:

a) 3z22 1 0z 

b) z7 23 2 0z 

c) z5 2 7 11 0z 

d) z216 0

-H3 Giải các phương trình sau trên tập số

phức:

a) z4z2 6 0

b) z47z210 0

c) z3 8 0

d) z34z26 3 0z 

-H4 Cho a, b, c  R, a  0, z1, z2 là các

nghiệm của phương trình az2bz c  Hãy0

tính z z1 2

z z1 2

* Thực hiện nhiệm vụ

- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của

học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc

nhở những học sinh không hoạt động

- Dự kiến trả lời

- TL1:

* Báo cáo thảo luận

- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi

- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả

lời của bạn, thảo luận các kết quả đó

- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình

bày kết quả

* Đánh giá nhận xét tổng hợp

- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra

câu trả lời chính xác

c) z1,2  2 i 3

d)

i

z1,2 1 23

4

 

b)

i

11 11

2 3

z i

1 1

 

d)

i

28 28

Giải 2

a)

i

z1,2 1 2

3

b)

i

z1,2 3 47

14

 

c)

i

z1,2 7 171

10

d) z4i

Giải 3

a) z1,2  2; z3,4 i 3 b) z1,2 i 2;z3,4i 5 c) z12;z2,3 1 i 3

d)

i

z1 1; z2,3 3 3

2

 

Giải 4

Xét  < 0

b i z

a

 



b

z z

a

1 2

,

c

z z a

1 2 

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Căn bậc hai của – 1 là:

Câu 2: Số phức  3i là căn bậc hai của số phức nào sau đây:

Câu 3: Trong , cho phương trình bậc hai az2 + bz + c = 0 (*) (a  0)

Gọi  = b2 – 4ac Ta xét các mệnh đề:

Nếu  là số thực âm thì phương trình (*) vô nghiệm

Trang 5

Nếu   0 thì phương trình có hai nghiệm số phân biệt

Nếu  = 0 thì phương trình có một nghiệm kép

Trong các mệnh đề trên:

A Không có mệnh đề nào đúng B Có một mệnh đề đúng

C Có hai mệnh đề đúng D Cả ba mệnh đề đều đúng

Câu 4: Phương trình z22z 3 0  có 2 nghiệm phức là :

A z1  1 2i , z2  1 2i B z1  1 2 i, z2  1 2 i

C z1  1 2 i, z2  1 2 i D z1  1 2 i , z2  1 2 i

Câu 5: Phương trình 2z2   có 2 nghiệm phức là :z 5 0

A

B

i ,

C

D

Câu 6: Nghiệm của phương trình 2z23z 4 0  trên tập số phức

Câu 7: Phương trình bậc hai với các nghiệm: 1

1 5i 5 z

3

 

, 2

1 5i 5 z

3

 

là:

A z2 - 2z + 9 = 0 B 3z2 + 2z + 42 = 0 C 2z2 + 3z + 4 = 0 D z2 + 2z + 27 = 0

Câu 8: Phương trình z2 + 4 = 0 có nghiệm là:

A

z 2i

z 2i

 

z 1 2i

z 1 2i

 

  

z 1 i

z 3 2i

 

  

z 5 2i

z 3 5i

 

  

Câu 9: Gọi z và 1 z lần lượt là nghiệm của phươngtrình: 2 z2 2z 5 0  Tính z1  z2

Câu 10: Gọi z và 1 z lần lượt là nghiệm của phươngtrình: 2 z22z 10 0  Tính

z  z

Ngày đăng: 03/03/2021, 18:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w