1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

C2 b6 BPT mũ, BPT lôgairt

7 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 181,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức, phương pháp giải quyết bài tập và các tình huống.. - Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy độ

Trang 1

Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……

Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……

Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……

Chương II HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT

Bài 6 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT

(Tiết 34 – Tiết 35 – Tiết 36)

A KẾ HOẠCH CHUNG

HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

KT1: BPT mũ

KIẾN THỨC

KT2: BPT lôgarit

HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG

B KẾ HOẠCH DẠY HỌC

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

-Biết được cách giải một số dạng bất phương trình mũ và bất phương trình logarit.

2 Kỹ năng

-Giải được một số bất phương trình mũ và bất phương trình logarit đơn giản bằng các phương pháp đưa về cùng cơ số, logarit hoá, mũ hoá, đặt ẩn phụ, tính chất của hàm số.

- Hình thành cho học sinh các kỹ năng khác:

+ Thu thập và xử lý thông tin

+ Tìm kiếm thông tin và kiến thức thực tế, thông tin trên mạng Internet

+ Rèn luyện kỹ năng làm viêc theo nhóm

+ Viết và trình bày trước đám đông

+ Học tập và làm việc tích cực, chủ động và sáng tạo

3 Thái độ

- Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm

- Hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tế

- Tư duy vấn đề có logic và hệ thống

4 Các năng lực chính hướng tới hình thành và phát triển học sinh

- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động

- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức, phương pháp giải quyết bài tập và các tình huống

- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học

- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: Học sinh sử dụng máy tính, mạng internet, các phần mềm hỗ trợ học tập để xử lý các yêu cầu bài học

- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyết trình

- Năng lực tính toán

II Chuẩn bị

1 Chuẩn bị của giáo viên

Trang 2

- Soạn kế hoạch bài học

- Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phấn, thước kẻ

2 Chuẩn bị của học sinh

- Đọc trước tài liệu

- SGK, vở ghi, dụng cụ học tập

- Làm việc nhóm ở nhà, trả lời các câu hỏi đã được giao về nhà chuẩn bị

III Tiến trình dạy học

1 Hoạt động khởi động

a Mục tiêu

- Tạo sự chú ý của học sinh để vào bài mới

- Tạo tình huống để học sinh tiếp cận kiến thức

b Nội dung phương pháp tổ chức.

* Chuyển giao nhiệm vụ

- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp

- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến

- H1: Nêu một số cách giải phương trình mũ và

logarit?

* Thực hiện nhiệm vụ

- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của

học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc

nhở những học sinh không hoạt động

- Dự kiến trả lời

- TL1: Một số cách giải phương trình mũ và

logarit?

* Báo cáo thảo luận

- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi

- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả

lời của bạn, thảo luận các kết quả đó

- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình

bày kết quả

* Đánh giá nhận xét tổng hợp

- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra

câu trả lời chính xác

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới.

2.1 Bất phương trình mũ

a Mục tiêu

- Biết bất phương trình mũ

b Nội dung phương pháp tổ chức.

Trang 3

- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp.

- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến

- H1: Khi nào bất phương trình cĩ nghiệm, vơ

nghiệm?

* Thực hiện nhiệm vụ

- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của

học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc

nhở những học sinh khơng hoạt động

- Dự kiến trả lời

- TL1: Các nhĩm thảo luận và trình bày.

* Báo cáo thảo luận

- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi

- Các học sinh cịn lại chú ý lắng nghe câu trả

lời của bạn, thảo luận các kết quả đĩ

- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình

bày kết quả

* Đánh giá nhận xét tổng hợp

- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra

câu trả lời chính xác

Bất ph.trình mũ cơ bản

x

a >b

với a > 0, a ≠ 1.

hoặc a b a b a b

Minh hoạ bằng đồ thị:

x

a >b Tập nghiệm

a > 1 0 < a < 1

b > 0 (log ;a b+∞) (−∞ ;loga b)

2.1 Bât phương trình lơgarit

a Mục tiêu

- Biết bất phương trình lơgarit

b Nội dung phương pháp tổ chức.

* Chuyển giao nhiệm vụ

- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp

BPT LOGARIT

BPT logarit cơ bản

Trang 4

- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến.

- H1: Khi nào bất phương trình cĩ nghiệm, vơ

nghiệm?

* Thực hiện nhiệm vụ

- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của

học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc

nhở những học sinh khơng hoạt động

- Dự kiến trả lời

- TL1:

* Báo cáo thảo luận

- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi

- Các học sinh cịn lại chú ý lắng nghe câu trả

lời của bạn, thảo luận các kết quả đĩ

- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình

bày kết quả

* Đánh giá nhận xét tổng hợp

- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra

câu trả lời chính xác

a x b

log >

với a > 0, a ≠ 1

(hoặcloga x b≥ ,loga x b< ,loga x b≤ )

Minh hoạ bằng đồ thị:

a x b

log > Tập nghiệm

a > 1 0 < a < 1 Nghiệm x a> b 0 < <x a b

3 Hoạt động luyện tập

a Mục tiêu: Giúp học sinh nhận dạng kiến thức đã học và vận dụng các kiến thức vào giải

tốn

b Nội dung phương pháp tổ chức

* Chuyển giao nhiệm vụ

- Chia lớp thành 4 nhĩm, trong mỗi nhĩm cử

nhĩm trưởng, thư ký Giao nhiệm vụ cho mỗi

nhĩm

- Các nhĩm viết câu trả lời ra bảng phụ, cử đại

diện trình bày

Giải 1

Đưa về cơ số 3.

x x2 2

3 − <3

⇔ x x

2− <2

–1 < x < 2

Trang 5

- H1: Giải bất phương trình:

x x2

3 − <9

Giải bất phương trình:

4 −2.5 <10

- H2: Giải bất phương trình:

log (5 10) log (< + +6 8)

2

log −6log + ≤8 0

* Thực hiện nhiệm vụ

- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của

học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc

nhở những học sinh không hoạt động

- Dự kiến trả lời

- TL1:

* Báo cáo thảo luận

- Các nhóm báo cáo kết quả làm được của

nhóm mình

- Các nhóm còn lại chú ý lắng nghe kết quả của

nhóm bạn, thảo luận các kết quả đó

- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình

bày kết quả

* Đánh giá nhận xét tổng hợp

- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra

câu trả lời chính xác

Chia 2 vế cho

x

10

.

Đặt

x

5

 

=  ÷ 

, t > 0

S =

2 5

log 2;

Giải 2

2 2

 + > + +

 + + >



–2 < x < 1

Đặt

t=log2x

t2− + ≤6 8 0t

4 ≤ x ≤ 16

4 Hoạt động vận dụng

a Mục tiêu: Giúp học sinh biết áp dụng kiến thức giải bài tập khó và vận dụng vào thực

tiễn

b Nội dung phương pháp tổ chức

* Chuyển giao nhiệm vụ

- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp

- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến

- H1: Giải các bất phương trình:

Giải 1

Đưa về cùng cơ số

2 5

.

Trang 6

x x 1

(0,4) −(2,5) + >1,5

2

log −5log < −6

* Thực hiện nhiệm vụ

- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của

học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc

nhở những học sinh không hoạt động

- Dự kiến trả lời

- TL1:

* Báo cáo thảo luận

- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi

- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả

lời của bạn, thảo luận các kết quả đó

- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình

bày kết quả

* Đánh giá nhận xét tổng hợp

- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra

câu trả lời chính xác

Đặt

x

5

 

=  ÷ 

, t > 0.

t2 t

2 − − >3 5 0

t 5

2

>

x < –1.

Đặt

t=log0,2x

.

t2− + <5 6 0t

⇔ 2 < t < 3 0,008 < x < 0,04.

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu1: Tập nghiệm của bất phương trình

1

4

x 1

  < 

là:

A ( )0; 1

B

5 1;

4

C (2;+∞)

D (−∞;0)

Câu2: Bất phương trình: ( )x 2x 2 ( )3

có tập nghiệm là:

A (2;5)

B [−2;1]

C [−1;3]

D Kết quả khác

Câu3: Bất phương trình:

có tập nghiệm là:

A [ ]1;2

B [−∞; 2]

C (0; 1) D

Trang 7

Câu4: Bất phương trình:

x x 1

4 <2+ +3

có tập nghiệm là:

A ( )1;3

B (2; 4)

C (log 3;52 )

D (−∞;log 32 )

Câu5: Bất phương trình::

9 − − <3 6 0

có tập nghiệm là:

A (1;+∞)

B (−∞;1)

C (−1;1)

D Kết quả khác

Câu6: Bất phương trình: 2x > 3x có tập nghiệm là:

A (−∞;0)

B (1;+∞)

C ( )0;1

D (−1;1)

Câu7: Bất phương trình:

log 3x 2− >log 6 5x−

có tập nghiệm là:

A (0; +∞) B

6 1;

5

C

1;3 2

D (−3;1)

Câu8:Bất phương trình:

log x 7+ >log x 1+

có tập nghiệm là:

A ( )1;4

B (5;+∞)

C (-1; 2) D (-∞; 1)

Ngày đăng: 03/03/2021, 18:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w