1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

C2 b5 PT mũ, PT lôgarit

6 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 283,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc nhở những học sinh không hoạt động.. - Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả lời của bạ

Trang 1

Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……

Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……

Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……

Chương II HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT

Bài 5 PHƯƠNG TRÌNH MŨ, PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

(Tiết 30 - Tiết 31 – Tiết 32 – Tiết 33)

A KẾ HOẠCH CHUNG

Phân phối thời gian Tiến trình dạy học

HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

KT1: PT mũ

KIẾN THỨC

KT2: PT mũ thường gặp

KIẾN THỨC

KT3: PT lôgarit

HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG

B KẾ HOẠCH DẠY HỌC

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

-Biết được cách giải một số dạng phương trình mũ và phương trình logarit

2 Kỹ năng

-Giải được một số phương trình mũ và phương trình logarit đơn giản bằng các phương pháp đưa về cùng cơ số, logarit hoá, mũ hoá, đặt ẩn phụ, tính chất của hàm số

-Tính được đạo hàm của hàm số mũ, hàm số logarit

- Hình thành cho học sinh các kỹ năng khác:

+ Thu thập và xử lý thông tin

+ Tìm kiếm thông tin và kiến thức thực tế, thông tin trên mạng Internet

+ Rèn luyện kỹ năng làm viêc theo nhóm

+ Viết và trình bày trước đám đông

+ Học tập và làm việc tích cực, chủ động và sáng tạo

3 Thái độ

- Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm

- Hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tế

- Tư duy vấn đề có logic và hệ thống

4 Các năng lực chính hướng tới hình thành và phát triển học sinh

- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động

- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức, phương pháp giải quyết bài tập và các tình huống

- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học

- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: Học sinh sử dụng máy tính, mạng internet, các phần mềm hỗ trợ học tập để xử lý các yêu cầu bài học

- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyết trình

- Năng lực tính toán

II Chuẩn bị

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Soạn kế hoạch bài học

- Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phấn, thước kẻ

2 Chuẩn bị của học sinh

Trang 2

- SGK, vở ghi, dụng cụ học tập.

- Làm việc nhóm ở nhà, trả lời các câu hỏi đã được giao về nhà chuẩn bị

III Tiến trình dạy học

1 Hoạt động khởi động

a Mục tiêu

- Tạo sự chú ý của học sinh để vào bài mới

- Tạo tình huống để học sinh tiếp cận kiến thức

b Nội dung phương pháp tổ chức.

Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm

* Chuyển giao nhiệm vụ

- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp

- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến

- H1: Một người gửi tiết kiệm với lãi suất r =

8,4%/năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn

(lãi kép) Hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu

được gấp đôi số tiền ban đầu?

* Thực hiện nhiệm vụ

- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của

học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc

nhở những học sinh không hoạt động

- Dự kiến trả lời

- TL1: P nP(1 0,084)n

P n 2P  (1,084)n2

 n = log 1,084 2 8,59 �

 n = 9

* Báo cáo thảo luận

- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi

- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả

lời của bạn, thảo luận các kết quả đó

- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình

bày kết quả

* Đánh giá nhận xét tổng hợp

- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra

câu trả lời chính xác

Giải 1

n n

PP(1 0,084)

P n 2P  (1,084)n2

 n = log 1,084 2 8,59 �

 n = 9

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới.

2.1 Phương trình mũ

a Mục tiêu

- Biết phương trình mũ

b Nội dung phương pháp tổ chức.

Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm

* Chuyển giao nhiệm vụ

- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp

- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến

- H1: Tìm công thức nghiệm ?

* Thực hiện nhiệm vụ

- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi

1 Phương trình mũ cơ bản

x

ab (a > 0, a  1)

 b > 0: a xb  x loga b

 b  0: ph.trình vô nghiệm.

Trang 3

Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm

- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của

học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc

nhở những học sinh không hoạt động

- Dự kiến trả lời

- TL1: a xb  x loga b

* Báo cáo thảo luận

- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi

- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả

lời của bạn, thảo luận các kết quả đó

- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình

bày kết quả

* Đánh giá nhận xét tổng hợp

- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra

câu trả lời chính xác

 Minh hoạ bằng đồ thị: Số nghiệm của

phương trình bằng số giao điểm của 2 đồ thị của 2 hàm số y ax và y = b.

2 Cách giải một số phương trình mũ đơn giản

a) Đưa về cùng cơ số

f x g x)

a ( )a( � f x( ) g x( )

b) Đặt ẩn phụ

f x f x

a2 ( )b ( ) c 0

f x

at bt c

( ) 2

, 0 0

  

c) Logarit hoá

f x g x

a ( )b( )

Lấy logarit hai vế với cơ số bất kì.

2.1 Phương trình lôgarit

a Mục tiêu

- Biết phương trình lôgarit

b Nội dung phương pháp tổ chức.

Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm

* Chuyển giao nhiệm vụ

- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp

- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến

- H1: Tìm công thức nghiệm ?

* Thực hiện nhiệm vụ

- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của

học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc

nhở những học sinh không hoạt động

- Dự kiến trả lời

- TL1: a xb  x loga b

1 Ph.trình logarit cơ bản

b

a x b x a

log  � 

Minh hoạ bằng đồ thị:

Đường thẳng y = b luôn cắt đồ thị hàm số

a

y log x tại một điểm với b  R.

 Phương trình loga x b(a > 0, a  1) luôn

có duy nhất một nghiệm x ab .

2 Cách giải một số phương trình logarit đơn giản

a) Đưa về cùng cơ số

a f x a g x

f x g x

f x hoa� c g x

log ( ) log ( ) ( ) ( )

( ) 0 ( ( ) 0)

b) Đặt ẩn phụ

Trang 4

* Báo cáo thảo luận

- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi

- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả

lời của bạn, thảo luận các kết quả đó

- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình

bày kết quả

* Đánh giá nhận xét tổng hợp

- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra

câu trả lời chính xác

Alog ( )2f xBlog ( )f x C  0

a

At2 Bt C

log ( )

0

�

  

c) Mũ hoá

a f x g x

log ( )  ( )

 f x( )a g x( )

3 Hoạt động luyện tập

a Mục tiêu: Giúp học sinh nhận dạng kiến thức đã học và vận dụng các kiến thức vào giải

toán

b Nội dung phương pháp tổ chức

Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm

* Chuyển giao nhiệm vụ

- Chia lớp thành 4 nhóm, trong mỗi nhóm cử

nhóm trưởng, thư ký Giao nhiệm vụ cho mỗi

nhóm

- Các nhóm viết câu trả lời ra bảng phụ, cử đại

diện trình bày

- H1: Giải các phương trình:

a) 42 1x 1 b) 3 3 1x  9

c)

x2 3 1x 1

2

2

  

d)

x2 3x 1 5

25

 

- H2: Giải các phương trình:

a)

x

5 7 2

(1,5)

3

 � �

 � �� �

b) 93 1x 38 2x

c)

x

x

2 2

4 3 1

2

2

� � 

� �

� �

d) 3 2x x 1  72

* Thực hiện nhiệm vụ

- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của

học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc

nhở những học sinh không hoạt động

- Dự kiến trả lời

- TL1:

* Báo cáo thảo luận

- Các nhóm báo cáo kết quả làm được của

Giải 1

a) 2x – 1 = 0  x

1 2

b) –3x + 1 = 2  x

1 3

 

c) x23x  1 1

x x

1 2

� 

� 

d) x23x 2

x x

1 2

� 

� 

Giải 2

a)

  

b) 32(3 1)x 38 2x x = 0

c) 2(x22) 24 3 x 

x x

1 2

� 

� 

d) 6x 36  x = 2

Trang 5

Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm

nhóm mình

- Các nhóm còn lại chú ý lắng nghe kết quả của

nhóm bạn, thảo luận các kết quả đó

- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình

bày kết quả

* Đánh giá nhận xét tổng hợp

- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra

câu trả lời chính xác

4 Hoạt động vận dụng

a Mục tiêu: Giúp học sinh biết áp dụng kiến thức giải bài tập khó và vận dụng vào thực

tiễn

b Nội dung phương pháp tổ chức

Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm

* Chuyển giao nhiệm vụ

- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp

- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến

- H1: Giải các phương trình:

a) 3x

1

log

4

b) log2x x(  1)  1

c) log ( 3 x2 8 ) 2x

-H2 Giải các phương trình:

a) log 3x log 9x 6

b) log 2x log 4x log 8x 11

c)

16

log  log  log  7

d)

3 log  log  log  6

* Thực hiện nhiệm vụ

- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của

học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc

nhở những học sinh không hoạt động

- Dự kiến trả lời

- TL1:

* Báo cáo thảo luận

- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi

- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả

lời của bạn, thảo luận các kết quả đó

- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình

bày kết quả

* Đánh giá nhận xét tổng hợp

- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra

câu trả lời chính xác

Giải 1

a) x43 b) x = –1; x = 2

b) x = –1; x = 9

Giải 2

a) Đưa về cơ số 3: x = 81 b) Đưa về cơ số 2: x = 32 c) Đưa về cơ số 2: x = 212 d) Đưa về cơ số 3: x = 27

Trang 6

Câu 1: Giải phương trình log (4 x 1) 3.

Câu 2: Tìm nghiệm của phương trình log2x 5 4.

Câu 3: Tìm tập nghiệm S của phương trình log 23 x 1 log 3x 1 1

A S 1 

B S 2 

C S 3 

D S 4 

Câu 4: Tìm nghiệm của phương trình log25  1 1

2

x

2

x

D x 6

Câu 5: Tìm nghiệm của phương trình log 12 x2.

A x 3. B x 4. C x 3. D x 5.

Câu 6: (THPT QUỐC GIA 2018 - MÃ ĐỀ 102) Tập nghiệm của phương trình

2

log x  1 3

.

Câu 7: Tìm tập nghiệm S của phương trình 2   1  

2

A.

S

2

B S 3

C S 2 5;2 5

D.

 

Câu 8: (THPT LƯƠNG THẾ VINH - HN - LẦN 1 - 2018) Giải phương trình

1 2

log x  1 2

5 2

3 2

. D x5.

Câu 9: (THPT CHUYÊN QUỐC HỌC HUẾ - 2018) Tập nghiệm S của phương

trình log 23 x 3 1.

A S  3 . B S   1 . C S  0 . D S  1 .

Câu 10: (THPT HẢI AN - HẢI PHÒNG - LẦN 1 - 2018) Tìm số nghiệm của

phương trình log2xlog2x 1 2.

Ngày đăng: 03/03/2021, 18:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w