1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phuong trinh và bpt mu logarit

6 511 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình và bất phương trình mũ, lôgarit
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 478 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình và bất phương trình siêu việtA.. Ph ươ ng trình và bất ph ươ ng trình mũ, lôgarit.. Định nghĩa và các tính chất của luỹ thừa.. Tính chất của hàm số mũ và hàm số lôgarit.. 14

Trang 1

Phương trình và bất phương trình siêu việt

A Ph ươ ng trình và bất ph ươ ng trình mũ, lôgarit.

I Các kiến thức c ơ bản.

1 Định nghĩa và các tính chất của luỹ thừa.

2 Tính chất của hàm số mũ và hàm số lôgarit.

3 Các ph ươ ng trình và bất ph ươ ng trình c ơ bản:

Với mọi số dương m thì:

+ a xmx loga m( 0 a 1 );

1 0

log

1 log

a khi m x

a khi m x

m

a

a

a x

Với mọi số th ực m thì:

a xmxa

log

1 0

1 log

a khi a x

a khi a x m

m a

Trường hợp a x m a x m

 ; log xét tương tự.

II Một số ph ươ ng pháp giải:

1 Ph ươ ng pháp đ ư a về cùng c ơ số :

Bài 1: Giải các phương trình:

1 2  1 5 2 10 2  5

x

x

3

1 log ) 1 2

(

log

3 1

3

Bài 2: Giải các bất phương trình:

1 log ( 4 144 ) 4 log 2 4 log ( 2 2 1 )

5 5

1

) 2 5 ( ) 2

5

x

L

ư u ý: Cần nhớ:

+ a f(x) a g(x)  f(x) g(x);

+ loga f(x)  loga g(x)  f(x) g(x)  0 ;

1 0

) ( ) (

; 1 )

( ) (

) ( )

(

a khi x g x f

a khi x g x f a

a f x g x

1 0

) ( ) (

; 1 )

( ) ( )

( log ) (

log

a khi x g x f

a khi x g x f x

g x

a

2 Ph ươ ng pháp đặt ẩn số phụ:

Bài 1: Giải các phương trình, và bất phương trình::

1 ( 4  15 )x  ( 4  15 )x  62

2

4 2

log

6

x

x

3 3 49x  2 14x  4x  0

L

ư u ý: Mục đích của phương pháp đặt ẩn số phụ là chuyển các bài toán đã cho về phương trình hoặc bất phương trình đẫ biết cách giải.

Trang 2

+ Dạng a b f x a b f x c

 ) ) ( ) ) ( (hoặc > c) với (ab)(ab) m ( m là hằng số) ta nên dặt t (ab)f(x)

+ Dạng a.u2f(x) b(uv)f(x) c.v2f(x)  0 thì nên chia cho v2f(x)rồi đặt

)

( x f

v

u

+ Dạng a.f(x)2+b.f(x)+c=0 (hoặc >0) với f(x)=mg(x) hoặc f(x)=logmg(x) ta đặt t=f(x) để đưa phương trình hoặc bất phương trình bậc hai ẩn t

3 Ph ươ ng pháp lôgarit hoá:

L

ư u ý: Phương pháp lôgarit hoá có hiệu lực khi hai vế của phương trình có dạng tíchcác luỹ thừa nhằm chuyển ẩn số khỏi số mũ Cần nhớ:

+ ( ) ( ) log ( 0 1 , 0 )

b f x b a b

a x

f a x

g x

Bài 1: Giải các phương trình:

1 2 2 4 3  2

x

x

2 3 .8x 2 6

x x

4 Ph ươ ng pháp sử dụng tính chất của hàm số:

L

ư u ý: nếu PT có nghiệm x 0 , một vế của PT là hàm số đồng biến , vế kia là hàm số nghịch biến hoặc là hàm số hằng thì nghiệm x 0 là duy nhất.

Bài 1: Giải các PT :

5

log 3

3   (ĐS x=1)

2 2 32 1

x

x (ĐS x=2)

5 Hệ ph ươ ng trình mũ và lôgarit:

L

ư u ý: Để giải hệ phương trình mũ và lôgarít ta cũng dùng các phương pháp thế, cộng đại số , phương pháp đặt ẩn số phụ… như hpt đã biết.

Bài 1: Giải các hệ phương trình:

1

 18 2 3

12 3 2

y x

y x

(ĐS: (x;y)=(2;1)).

2

3 log

3 ) 9 ( log

3

1 2

1

3 3

2

y x

(ĐS: (1;1), (2;2))

3

9 log

log 10

8 log

3 log

5

4

2 2

4 2

y x

y x

(HD: đặt u=log 2 x; v=log 4 y)

4

2 ) 2 3 ( log

2 ) 2 3 ( log

x y

y x

y

x

(HD: đây là hpt đối xứng loại 2 nên tìm được (x;y)=(5;5))

Bài 2:

Bài tập

1. 2x+4=42x-1

2. 3 3  4 9 2  2

x

3. 7x+2- 71 7x+1-14.7x-1+2.7x=48

Trang 3

4. 73x+9.52x=52x+9.73x.

5. 9x- 2

1

3

2x -32x-1.

6. 9 2 1 36 9 2 3 3 0

 

7     10

10

8. 5 .2 1 50

1 2

x

x

x ĐS: x=2; x=log510

9. x2lgx=10x ĐS: x=10; x=10-2

 lg 5

1 10 1

ĐS: x=1; x=100

2 4

2 8

x

x x

ĐS: x=1;x=log23  29

12 4  15x4  15x  62 ĐS: x=-2; x=2

13. 25 3.101 21 2 0

2 1 1

x x

x ĐS: x=-1

 

 

x x

ĐS: x=3; x=-3

15. 3.16x+2.81x=5.36x ĐS: x=0; x= 21

16. 5x+12x=13x ĐS: x=2

17. 6x-2x=32 ĐS: x=2

18. 3.4x+(3x-10).2x+3-x=0 ĐS: x=1; x=-log23

19. 1+( 3)x=2x ĐS: x=2

20. 9.7x+1= x

8

2 (Tính đơn điệu) ĐS: x=1

21.  2  3 x  2  3 x 2x ĐS: x=2

22. 9x+2(x-2).3x+2x-5=0 ĐS: x=1

23.

B Ph ươ ng trình l ư ợng giác:

I Các kiến thức c ơ bản:

CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

s in2  + cos2 

= 1

1 + tan2  =

2

1 cos 

1 +cot 2 =

2

1 sin 

tan  = sin

cos

 cot = cos

sin

 tan  cot = 1

cos(- ) = cos sin(- ) = - sin tan(-) = - tan cot(-) = - cot

sin(- ) = sin cos(-) = -cos

 tan(-) = - tan cot(-) = -cot

Trang 4

sin(/2 - ) = cos

cos(/2 - ) = sin

 tan(/2 - ) =

cot cot(/2 -)

= tan

sin( +/2 ) = cos

cos( +/2) =- sin tan(+/2)

=- cot

cot( +/2) = -tan

sin( +) = -sin cos( +) = -cos tan( +) = tan cot( +) = cot

sin( +k2) = sin

cos( +k2) = cos tan( +k)

= tan cot( +k

) = tan

cos(a + b) = cosa.cosb – sina.sinb

cos(a - b) = cosa.cosb + sina.sinb

sin(a + b) = sina.cosb + sinb.cosa

sin(a - b) = sina.cosb – sinb.cosa

tan(a + b) = tan tan

1 tan tan

 tan( a - b) = tan tan

1 tan tan

cos2a=cos2a sin2a

=2cos2a -1 = 1 - 2sin2a sin2a = 2sina.cosa tan2a = 2

2 tan

1 tan

a a

cos2a =1 os2a

2

c

sin2a =1 os2a

2

c

tan2a =1 os2a

c c

cosa + cosb = 2cos

2

a b

.cos

2

a b

cosa – cosb = -2sin

2

a b

.sin

2

a b

sina + sinb = 2sin

2

a b

.sin

2

a b

sina – sinb = 2cos

2

a b

.sin

2

a b

tana + tanb = sin( )

cos cos

a b

tana – tanb = sin( )

cos cos

a b

cosa.cosb = 1

2 cos(a b ) cos( a b ) sina.sinb = 1cos( ) cos( )

2 a b  a b sina.cosb = 1sin( ) sin( )

2 a b  a b

Hệ quả

cosx + sinx = 2cos(x -/4) cosx – sinx = 2cos(x +/4) sinx +cosx = 2sin(x +/4) sinx –cosx = 2sin(x -/4)

Công thức nhân ba

cos3a = 4cos3a –

3cosa sin3a = 3sina – 4sin3a tan3a =

3 2

1 3tan

a

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

I Phương trình cơ bản

sinx = a (-1 a 1) cosx = a (-1 a 1) tanx = a (aR) cotx = a (aR)

 sinx = sin

2

 

 cosx = cos

 x =  +k2

 tanx = tan

 x =  +k

 cotx = cot

 x = +k

II Phương trình lượng giác thường gặp

Trang 5

1 Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác

Dạng : asin2x +b sinx + c =0

acos2x +bcosx + c = 0

cách giải:

Đặt t = sinx , t = cosx (-1t1)

Dạng : atan2x + btanx + c = 0 acot2x + bcotx + c = 0 cách giải:

Đặt t = tanx , t = cotx ,(tR)

cosx

Dạng : acosx + bsinx = c

cách giải:

+Điều kiện có nghiệm: a2+b2 c2

+Chia cả hai vế cho a2b2 ta có:

a

c

 cos(x - ) = 2c 2

ab

(với cos = 2a 2

ab , sin = 2b 2

ab )

Dạng : asin2x +bsinx.cosx +cos2x= d cách giải:

+Xét cosx =0 +Xét cosx0 Chia cả hai vế cho cos2x, đưa về pt bậc hai theo tanx

4.Pt đối xứng đối với sinx và cosx

Dạng : a(sinx +cosx) +bsinx.cosx =c cách giải:

Đặt t =sinx + cosx 2sin(x+/4) (đk - 2 t 2)

Đưa pt về bậc hai theo t Chú ý: Pt phản xứng:

a(sinx - cosx) +bsinx.cosx = c vẩn giải tương tự

BẢNG GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC CUNG (GÓC) ĐẶC BIỆT

0 /6 /4 /3 /2 2/3 3/4 5/6 

sin 0 1/2 2/ 2 3/ 2 1 3/ 2 2/2 1/ 2 0

cos 1 3/ 2 2/ 2 1/ 2 0 - 1/ 2 - 2/

2

- 3/ 2

-1

3

II.Một số baì tập:

Bài 1: Giải các phương trình:

24.cotx + sinx(1+tanx.tan 2x ) =4

2

3 ) 4 3 sin(

).

4 (x  x   

26.tanx+tan2x+tan3x+cotx+cot2x+cot3x=6

Trang 6

27.sin3x-cos3x=cos2x.tan 

4

tan 4

x x

28.3sin2x-cos2x-sin2x+cos2x=1

Ngày đăng: 10/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC CUNG (GÓC) ĐẶC BIỆT - phuong trinh và bpt mu logarit
BẢNG GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC CUNG (GÓC) ĐẶC BIỆT (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w