Trong các số sau, số nào lớn nhất ?... Có tất cả bao nhiêu số dương a thỏa mãn đẳng thức... Tìm các giá trị thực của tham số mđể hàm số y x =+... Hình bên là đồ thị của ba hàm số... Tổng
Trang 1Vận dụng
V.dụng cao
Ghi chú
x
∀ ≠
12
x
∀ ∈ ÷
12
Trang 2Câu 5 Căn bậc 4 của 81 là:
−
là căn bậc 5 của
1243
−
2 416
C
5.6
D
5.6
÷
, với giá trị của m là:
C
2.5
D
2.15
−
Trang 3Câu 6 Cho
a 0; b 0> >
Viết biểu thức
2 3
m<
C
1.2
m>
D
3.2
m≠
Câu 2 Cho n nguyên dương thỏa mãn n≥2
, khẳng định nào sau đây đúng ?
a = a ∀ ≠a
Trang 4a b P
Câu 2 Giá trị của biểu thức 2 2 2 2
2log 12 3log 5 log 15 log 150
C −3.
D
1.3
−
Câu 4 Trong các số sau, số nào lớn nhất ?
Trang 5loga b c− =loga b−log a c
Câu 9 Số thực a thỏa mãn điều kiện
Trang 6B Hai số trên nhỏ hơn 1
Câu 5 Các số
log 2, log 3, log 11
được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là
log x=4log a+7 log ,( ,b a b>0)
, giá trị của x tính theo
Trang 7a a
ab a
++
C
1.1
ab a
−+
D
.1
ab a a
++
C
1.3
D
3.4
−
Câu 12 Biết
log 5=a,log 7=b, log 3=c
Khi đó giá trị của
ac b
ac b c
++
D
.3
ac b a
++
D 2000.
Trang 8log log log y =0
Khi đó giá trị của
2y+1 là
Trang 10Câu 5 Có tất cả bao nhiêu số dương a thỏa mãn đẳng thức
Trang 11A Hàm số nghịch biến trên khoảng
x x
ln 5
y x
=
Câu 8 Đạo hàm của hàm số
3 3
Trang 12x y
Trang 14Câu 5 Tìm các giá trị thực của tham số mđể hàm số
y x
=+ Khẳng định nào sau đây đúng ?
A
2
2 2
'
1
x x
e y
e
=+
C
2
2 2
4'
1
x x
e y
e
=+
Trang 15Câu 4 Hình bên là đồ thị của ba hàm số
Trang 16Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Phương trình vô nghiệm
B Tổng các nghiệm phương trình là một số nguyên
C Nghiệm của phương trình là các số vô tỉ
D Tích các nghiệm của phương trình là một số âm
Câu 6 Điều kiện xác định của phương trình 2 3
x
− =
+là
Trang 17B Phương trình vô nghiệm.
C Nghiệm của phương trình là luôn lớn hơn 0
D Phương trình đã cho tương đường với phương trình
2
4 x−3.4x− =4 0
Trang 18
Câu 5 Cho phương trình
2log3
Trang 20Câu 5 Hai phương trình
Trang 2112
V Bất phương trình mũ và lôga
1 Nhận biết
Câu 1 Tập nghiệm của bất phương trình
1322
139
Trang 23Câu 2 Nghiệm của bất phương trình
Trang 24x x
− ≤+
t t
− ≥+
x x
Trang 25Câu 14 Điều kiện của bất phương trình
x x
x x
Trang 26Câu 5 Tìm m để bất phương trình log 52( x− ≤1) m
Trang 27x y
x y
( )2;4
Trang 28x y
x y
x y
x y
x y
x y
x y
x y
=
=
Trang 29x y
x y
x y
x y
x y
x y
x y
x y
x y
Trang 30log 6log 6
x y
x y
log 6log 6
x y
log 6log 6
x y
x y
log 6log 6
x y
x y
x y
x y
x y
x y
x y
x= =y
72
x= =y
92
x= =y
Trang 31x y
x y
x y