- Nhận xét tình hình chuẩn bị đồ dùng học tập của HS trong tuần, ý thức học của HS. II[r]
Trang 1- Biết giải bài toán bằng hai phép tính và bài toán liên quan đến rút về đơn vị.
- Biết tính giá trị của biểu thức
III Các hoạt động dạy hoc
1 Bài cũ: Ôn tập về giải toán
- Gọi HS lên bảng giải BT 2
- Nêu cách tìm một phần mấy của một số?
- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu, mục tiêu bài học
b Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
- Gọi HS đọc đề bài
- Đoạn thứ nhất dài bằng 1 phần 7 chiều dài
sợi dây nghĩa là thế nào?
- Vậy số áo còn lại là mấy phần?
- Yêu cầu HS giải theo nhóm đôi
- GV nhận xét tuyên dương
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Bài toán cho biết gì?
- HS nhắc lại
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Đoạn dây chia làm 7 phần thì đoạn thứ nhất được 1 phần
9135 – 1305= 7830 (cm) Đáp số: 7830cm
- HS đọc yêu cầu bài tập và tự làm bài vào vở nháp + 2HS lên
Trang 2- Bài toán hỏi gì?
- Đây là dạng toán nào đã học
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở nháp
- GV chấm 5 bài – Nhận xét
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- HS đọc yêu cầu bài tập
- 42 cái cốc được xếp đều vào 7 hộp
- Có 4572 cái cốc cùng loại thì xếp được mấy hộp?
Trang 3- HS năng khiếu đọc tương đối lưu loát (tốc độ đọc khoảng 70 tiếng / phút ) viết thông báo ngắn gọn , rõ đủ thông tin hấp dẫn.
3 Thái độ
- Ham thích môn học
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc
- Bảng phụ viết mẫu thông báo:
Chương trình liên hoan văn nghệ
- Từ ngữ chỉ hoạt động bảo vệ Tổ quốc: canh gác, kiểm soát bầu trời,
tuần tra trên biển, tuần tra biên giới, chiến đấu, chống xâm lược,…
Sáng
tạo
- Từ ngữ chỉ trí thức: kĩ sư, bác sĩ, luật sư, giáo sư,…
- Từ ngữ chỉ hoạt động của trí thức: nghiên cứu khoa học, thực
nghiệm khoa học, giảng dạy, khám bệnh, lập đồ án,…
Nghệ
thuật
- Từ ngữ chỉ những người hoạt động nghệ thuật: nhạc sĩ, ca sĩ, nhà
thơ, nhà văn, đạo diễn, …
- Từ ngữ chỉ hoạt động nghệ thuật: ca hát, sáng tác, biểu diễn, quay
phim, chụp ành, làm thơ,…
- Từ ngữ chỉ các môn nghệ thuật: âm nhạc, hội họa, văn học, điện
ảnh, kiến trúc, điêu khắc, …
III Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ: Rước đèn ông sao
- Gọi HS lên bảng đọc bài và TLCH
- Tìm những hình ảnh gợi tả cơn mưa trong
bài thơ?
- Bài thơ thể hiện điều gì?
- Nhận xét chung bài cũ
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu, mục tiêu bài học
b Hướng dẫn ôn tập:
* Kiểm tra tập đọc: (KT khoảng 1/3 lớp)
- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời 1, 2 câu hỏi về nội
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và nhận xét
Trang 4- Nhận xét, tuyên dương từng HS.
- Những HS đọc không đạt yêu cầu, GV cho
các em về nhà luyện đọc thêm để kiểm tra vào
tiết sau
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Bài tập yêu cầu gì?
- GV nhắc thêm: Bài tập yêu cầu viết một
thông báo ngắn về buổi liên hoan văn nghệ đó
để mời các bạn đến xem
- Cho HS trao đổi trong nhóm, viết thông báo
- Cho HS thi đua trình bày
- Gọi HS đọc lại mẫu báo cáo
- Gọi từng HS lên bốc thăm
- Cho HS lên đọc và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét, tuyên dương hs
b Thi tìm từ ngữ về các chủ điểm: Bảo vệ Tổ
quốc, Sáng tạo, Nghệ thuật
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài theo nhóm đôi
- Cho HS làm bài trên giấy khổ to GV đã
chuẩn bị trước
- GV nhận xét và chốt lời giải đúng
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
3 Củng cố - Dặn dò:
- Em thích nhất môn nghệ thuật nào?
- GDHS: tinh thần yêu nước, bảo vệ Tổ quốc,
yêu mến các chú bộ đội
- Về nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra.Chuẩn
bị bài sau: Ôn tập
- Nhận xét tiết học
- Lắng nghe và ghi nhận
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Em được giao nhiệm vụ tổ chứcmột buổi liên hoan văn nghệ của liên đội Hãy viết một thông báo ngắn về buổi liên hoan văn nghệ
- HS đọc yêu cầu bài
- HS trao đổi theo từng cặp
- Đại diện 3 nhóm lên bảng làm bài
- 2HS nêu
Trang 5
- Biết đọc, viết các số có đến năm chữ số.
- Biết thực hiện các phép tính công, trừ, nhân, chia, tính giá trị của biểu thức
a.Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu, mục tiêu bài học
b Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Bài tập yêu cầu gì?
- GV treo bảng phụ HD bài mẫu tổ chức cho
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Bài tập yêu cầu gì?
- Yêu cầu cả lớp làm bảng con + 1HS lên bảng
- Nghe giới thiệu
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Viết theo mẫu
- HS 2 đội thi “ Tiếp sức”
a) 76245 b) 51 807c) 90 900d) 20002
- HS đọc lại toàn bài
- HS đọc yêu cầu bài tập
Trang 6- GV yêu cầu HS quan sát đồng hồ trong bài
và nêu kết quả:
- GV theo dõi - nhận xét
Bài 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Bài tập yêu cầu gì?
- Yêu cầu 2 HS lên bảng, lớp làm bài vào
phiếu
- GV chấm điểm 5 phiếu – nhận xét
Bài 5:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- GV nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nêu cách tính giá trị biểu thức?
- Về nhà xem lại các bài tập và chuẩn bị bài:
Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
- 1 HS nêu yêu cầu bài
- HS quan sát đồng hồ trong bài
và nêu kết quả:
A 10 giờ 20 phút
B 1 giờ 50 phút (13 giờ 50 phút)
C 7 giờ 35 phút
- HS đọc yêu cầu bài tập
- 2 HS lên bảng, lớp làm bài vào phiếu
a (9 + 6) x 4 = 15 x 4 = 60
9 + 6 x 4 = 9 + 24 = 33
b 28 + 21:7 = 28 + 3 = 31 (28 + 21) : 7 = 49 : 7 = 7
- 2 HS đọc yêu cầu
- 1 HS làm bảng phụ, cả lớp làm vào vở
- HS năng khiếu viết đúng và tương đối đẹp bài CT (tốc độ trên 70 chữ /15phút )
II Đồ dùng dạy – hoc
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học
- Bảng lớp hoặc bảng phụ viết các nội dung cần báo cáo
III Các hoạt động dạy – học
1 Bài cũ:
Trang 7- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu, mục tiêu bài học
- Gọi từng HS lên bốc thăm
- Cho HS lên đọc và trả lời câu hỏi
b Hướng dẫn viết chính tả:
- GV đọc bài thơ “Nghệ nhân Bát Tràng”
- Gọi HS đọc Chú giải cuối bài
- Nghệ nhân Bát Tràng vẽ những gì lên đồ
gốm sứ
- Bài thơ được trình bày theo thể thơ nào?
- Trình bày như thế nào?
- GV đọc bài lần 2 - Nhắc nhở tư thế ngồi
- GV đọc từng câu
- GV đọc lại bài
- GV chấm 5 bài – Nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò:
- Gọi HS đọc lại bài viết
- Về nhà học thuộc bài thơ - luyện đọc thêm
để tiết sau kiểm tra
- Nhận xét tiết học
cáo
- HS lắng nghe
- Số HS còn lại lên bốc thăm
- HS lên bốc thăm và chuẩn bị trong 2 phút
- HS làm việc theo thăm mình đã bốc được
- 2-3 HS đọc bài thơ + cả lớp theo dõi
- HS đọc chú giải cuối bài
- …cánh cò, lũy tre, cây đa, bến
đò trái mơ, quả bòng,…
- Bài thơ được trình bày theo thể thơ lục bát
- HS nêu cách trình bày bài thơ thể lục bát
- HS nghe
- HS viết bài vào vở
- HS dò bài và soát lỗi
Trang 8- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học và câu hỏi.
- Bảng phụ ghi lời giải đúng BT2
Những con vật
được nhân hóa
Từ ngữ nhân hóa con vật Con vật được gọi Các con vật được tả
III Các hoạt động dạy – học
1 Bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét chung
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu, mục tiêu bài học
b Kiểm tra tập đọc:
- Tiến hành tương tự tiết 1 Các HS chưa hoàn
thành ở các tiết trước
c Đọc bài và trả lời câu hỏi:
- Gv đọc bài thơ Cua Càng thổi xôi
- Tìm tên các con vật được nói đến trong bài?
- Cho HS làm việc theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Trong bài thơ trên, mỗi con vật được nhân
- 2 HS đọc lại bài thơ
- Cua Càng, Tép, Ốc, Tôm, Sam, Còng, Dã Tràng
- HS làm việc theo nhóm trả lời các câu hỏi SGK
- Đại diện nhóm trình bày – các nhóm khác nhận xét
- Biết tìm số liền trước của 1 số, số lớn nhất (số bé nhất) trong một nhóm bốn số
- Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và giải bài toán bằng hai phép tính
2 Kĩ năng
Trang 9- Đọc và biết phân tích số liệu của bảng thống kê đơn giản.
III Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ: Luyện tập chung
- GV gọi HS lên bảng sửa bài tập 4
- Nêu cách tính giá trị của biểu thức
- Nhận xét chung bài cũ
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu, mục tiêu bài học
b Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tiếp nối nhau nêu kết quả
- GV theo dõi nhận xét
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Bài tập yêu cầu gì?
- Yêu cầu cả lớp làm bảng con + 1HS lên bảng
lớp
- GV sửa bài – nhận xét
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Nêu cách tính một phần mấy của một số?
- Yêu cầu HS làm vào vở + 1em làm bảng
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS tiếp nối nhau nêu kết quả
a Số liền trước của 8270 là 8269
Số liền trước của 35461 là 35460
Số liền trước của10 000 là 9 999
5936 14065
21 326 38 2
- 2 HS đọc yêu cầu bài tập
- 2 HS nêu
- 1 HS làm vào bảng phụ, cả lớp làm vào vở
Bài giải
Số bút chì cửa hàng đã bán
Trang 10- GV nhận xét
Bài 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Bài tập yêu cầu gì?
- Về nhà luyện tập thêm các bài tập
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- Xem bảng dưới đây và trả lời câu hỏi
- HS chơi trò chơi “chuyền điện”
a Mỗi cột của bảng trên cho biết:Tên người mua; Giá tiền từng đồ chơi; Số tiền mỗi người phải trả
b Nga mua 1 búp bê và 4 ô tô
Mỹ mua 1 búp bê, 1 ô tô và 1 máy bay Đức mua 1 ô tô và 3 máy bay
- Phiếu ghi sẵn tên, đoạn văn có yêu cầu học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26
- Phô tô đủ mẫu báo cáo cho từng HS
III Các hoạt động dạy- học
1 Bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét chung
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu, mục tiêu bài học
- HS báo cáo
- Lắng nghe
Trang 11b Kiểm tra học thuộc lòng:
- Gọi HS nhắc lại tên các bài có yêu cầu học
thuộc lòng
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Gọi HS trả lời 1 câu hỏi về bài
- GV nhận xét, tuyên dương
c Nghe kể: Bốn cẳng và sáu cẳng:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài và các câu hỏi gợi ý
- GV kể chuyện: Bốn cẳng và sáu cẳng
- Gọi HS đọc lại gợi ý SGK
- Yêu cầu HS kể lại câu chuyện và trả lời câu
hỏi gợi ý
- GV kể chuyện lần 2
- Gọi HS năng khiếu kể lại chuyện
- Yêu cầu HS kể chuyện theo nhóm đôi
- GV theo dõi – nhận xét
- Câu chuyện buồn cười ở chỗ nào?
- GV nhận xét, bình chọn bạn kể tốt nhất
3 Củng cố - Dặn dò:
- Khi kể chuyện cần lưu ý điều gì?
- Về nhà học bài, tập kể lại chuyện và chuẩn
c Vì chú nghĩ là ngựa có 4 cẳng, nếu chú cùng chạy bộ với ngựa thì sẽ thêm 2 cẳng nữa thành 6 cẳng, tốc độ chạy sẽ nhanh hơn
- Lớp theo dõi
- HS năng khiếu kể lại chuyện
- HS kể chuyện theo nhóm đôi
- HS nêu: Chú lính ngốc cứ tưởng rằng tốc độ chạy nhanh hay chậm phụ thuộc vào số cẳng:ngựa và người cùng chạy số cẳngcàng lớn thì tốc độ càng cao
- HS trả lời
- HS lắng nghe
CHIỀU:
- Kể tên một số cây, con vật ở địa phương
- Nhận biết được nơi em sống thuộc dạng địa hình no: đồng bằng, miền núi hay nông thôn, thành thị…
Trang 12- Kể về Mặt Trời, Trái Đất, ngày, tháng, mùa.
3 Thái độ
- Ham thích môn học
II Đồ dùng dạy - học
- Các hình minh hoạ SGK
- Giấy bút cho các nhóm thảo luận
III Các hoạt động dạy - học
1 Bài cũ: Bề mặt lục địa
+ So sánh độ cao giữa đồng bằng và cao
nguyên
+ Bề mặt đồng bằng và cao nguyên giống
nhau ở điểm nào?
- Nhận xét chung bài cũ
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu, mục tiêu bài học
b Dạy bài mới:
* Hoạt động 1: Kể tên một số cây và con vật ở
đia phương
- GV chia HS thành các nhóm nhỏ, yêu cầu
HS thi kể tên một số cây và con vật ở đia
phương ghi vào bảng nhóm
+ Cây trồng
+ Vật nuôi
- Yêu cầu vài HS lên bảng kể tên một số cây
và con vật ở đia phương
- Các cây trồng và vật nuôi cho thấy hoạt động
sản xuất chính của người dân là gì?
- GV kết luận chung: Địa hình nơi chúng ta
đang ở chủ yếu là cao nguyên
* Hoạt động 3: Kể về Mặt Trời, Trái Đất,
+ Đồng bằng và cao nguyên đều tương đối bằng phẳng
+ Cao nguyên cao hơn đồng bằng
và có sườn dốc
- HS lắng nghe
- HS ngồi theo nhóm thi kể tên một số cây và con vật ở đia phương ghi vào bảng nhóm
- Các nhóm thảo luận: Lần lượt từng HS nói cho các bạn trong nhóm biết
-HS lên bảng trình bày+ Cây trồng: điều, tiêu, cà phê, cao su, lúa, bắp, đậu,…
+ Vật nuôi: heo, gà, trâu, bo, ngan, ngỗng,…
+ Các cây trồng và vật nuôi cho thấy hoạt động sản xuất chính của người dân là nông nghiệp
- HS trả lời
- HS nêu theo ý hiểu
- HS trả lời theo ý hiểu: Địa hình nơi em đang ở chủ yếu là cao nguyên Em ở thị xã Bình Long
- HS kể về vào vở của mình
+ Khoảng thời gian phần Trái Đất được Mặt Trời chiếu sáng gọi là ban ngày
+ Khoảng thời gian phần Trái
Trang 13ngày, tháng, mùa.
- Yêu cầu HS kể về Mặt Trời, Trái Đất, ngày,
tháng, mùa vào vở của mình
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau đổi vở kiểm
+Trên Trái Đất thường có 4 mùa
Đó là những mùa xuân, hạ, thu, đông Diễn ra vào những tháng: tháng 1-3: mùa xuân; tháng 4-6:mùa hạ; tháng 7-9: mùa thu; tháng 10
+ Thời gian để Trái Đất chuyển động một vòng quanh Mặt Trời gọi là một năm
- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi vở kiểm tra nhau
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu, mục tiêu bài học
b Dạy bài mới:
Bài1:
- GV cho HS nêu yêu cầu của đề bài
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn thơ
- HS cả lớp hát
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS nới tiếp nhau đọc đoạn thơ
Trang 14- GV hướng dẫn HS chọn câu trả lời
đúng cho các câu hỏi
- GV yêu cầu HS làm bt vào vở
- Cho HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn HS viết vào các ô trống:
Người trí thức được nhắc đến trong
đoạn thơ, mẩu truyện dưới đây là ai?
- M: a Mạc Đĩnh Chi hai lần đi sứ
Trung Quốc Người làm việc đó
bây giờ gọi là…
- GV yêu cầu HS làm bt vào vở
- GV mời HS nối tiếp nhau ln bảng điền
làm bài
3 Củng cố - Dặn dò:
- Học, chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- HS làm bài vào vở
- HS lên bảng theo yêu cầu của GV
- HS đọc yêu cầu của bài
III Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ: Luyện tập chung
Nha ngoại ̀ giao
Trang 15- Nêu cách tính giá trị của biểu thức
- Nhận xét chung bài cũ
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu, mục tiêu bài học
b Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS tiếp nối nhau nêu kết quả
- GV theo dõi nhận xét
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Bài tập yêu cầu gì?
- Yêu cầu cả lớp làm bảng con + 1HS lên bảng
lớp
- GV sửa bài – nhận xét
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS nêu kết quả
- Gv theo dõi nhận xét
Bài 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Bài tập yêu cầu gì?
- Nêu cách thừa số, số bị chia chưa biết?
- Yêu cầu HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
nháp
- GV sửa bài – nhận xét
Bài 5:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
95323, 52663, 32259, 77502
- HS lắng nghe
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS tiếp nối nhau nêu kết quả
a Số liền trước của 92458 là 92457
Số liền sau của 69509 là 69600
4258 90385
03 504 35 3
- 2 HS đọc yêu cầu bài tập
- 2 HS nêu: tháng 1; 3; 5; 7; 8; 10; 12
- HS đọc yêu cầu bài tập
- 1 HS đọc yêu cầu
- Tính diện tích hìnhchữ nhật
- Số đo một cạnh hình vuông
Trang 16- Bài toán cho biết gì?
- Hãy nêu cách tình diện tích hình vuông?
- Bài toán cho biết gì thêm?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở + 1 HS làm bài
bảng phụ
- GV nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò:
- Hãy nêu cách tình diện tích hình vuông?
- Hãy nêu cách tình diện tích hình chữ nhật?
- Về nhà luyện tập thêm các bài tập
- Chuẩn bị bài sau:Luyện tập chung
Bài giải
Diện tích của hình vuông là:
9 x 9 = 81 (cm2)Diện tích của hình chữ nhật là:
81 : 2 = 162 (cm2) Đáp số: 162 cm2
- Nghe – viêt đúng, trình bày sạch sẽ, đúng qui định bài “Sao Mai” (BT2)
- Rèn viết đúng, trình bày bài cẩn thận
3 Thái độ
- Ham thích môn học
II Đồ dùng dạy - học
- Phiếu ghi sẵn tên các bài học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26
- 3 phiều nội dung BT2
III Các hoạt động dạy - học
1 Bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét chung
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu, mục tiêu bài học
b Kiểm tra tập đọc:
- Tiến hành tương tự như tiết 1 Kiểm tra số
HS còn lại
- Số lượng thăm chuẩn bị (10 – 15 thăm)
- Gọi từng HS lên bốc thăm
- HS kiểm tra chéo nhau – báo cáo
- HS lắng nghe
- Số HS còn lại lên bốc thăm
- HS lên bốc thăm và chuẩn bị trong 2 phút