- Giáo viên yêu cầu mỗi học sinh nêu lên một ý và ghi nhanh ý kiến của các em lên bảng.. - Giáo viên chốt lại toàn bộ các ý kiến vừa nêu ra.[r]
Trang 1TUẦN 8
Ngày soạn: Ngày 25 tháng 10 năm 2019
Ngày giảng: Thứ hai ngày 28 tháng 10 năm 2019
Chào cờ tuần 8
-Toán TIẾT 36: 36 + 15 I Mục tiêu 1 Kiến thức - Giúp học sinh biết cách thực hiện phép cộng dạng 36 + 15 (cộng có nhớ dưới dạng tính viết) 2 Kỹ năng - Củng cố phép cộng dạng 6 + 5; 26+5 - Củng cố việc tính tổng các số hạng đã biết và giải toán đơn giản về phép cộng 3 Thái độ - HS yêu thích môn học * HSKT: Viết và đọc các số từ 40 đến 45 Thực hiện các phép tính trong phạm vi 10 II Chuẩn bị - PHTM III Ho t ạ động d y h c:ạ ọ HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC HSKT A Kiểm tra bài cũ: (5p) - Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện các yêu cầu sau: - Đặt tính và tính 46 + 4; 36 + 7; 48 + 6 - HS và giáo viên nhận xét B Bài mới: (30p) * Giới thiệu bài * Dạy bài mới 1 HĐ1: Giới thiệu phép cộng 36 + 15 - Nêu bài toán: Có 36 que tính, thêm 15 que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính? - Để biết có tất cả bao nhiêu que tính ta làm như thế nào? - Yêu cầu học sinh sử dụng que tính để tìm kết quả - Đặt tính và thực hiện phép tính - Gọi học sinh lên bảng đặt tính sau đó trình bày cách đặt tính và thực hiện phép tính - Học sinh lên bảng thực hiện - HS nhận xét - Học sinh lắng nghe - Nghe và phân tích đề toán - Thực hiện phép cộng 36 + 15 36
+
15
51
Trang 2- Yêu cầu học sinh cả lớp nhận
* BT vừa rồi đã rèn cho các
con lại cách đặt tính rồi tính.
Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt
sau:
- Hỏi: + Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Gọi học sinh lên bảng làm
- Học sinh và giáo viên nhận xét
* BT đã giúp các con nhớ lại
cách giải toán có lời văn.
Bài 4: Tô màu quả bóng ghi
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- 2 học sinh đọc kết quả
- Học sinh nêu
26 36 46 56 + + + +
19 28 37 26
45 64 83 82
- HS trả lời
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào VBT
26 46 27 +18 +29 + 16
44 75 43
- HS đổi vở kiểm tra chéo
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- 1HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào VBT
Bài giải
Cả hai bao cân nặng là:
46 + 36 = 82 (kg) Đáp số: 82kg
- Đọc yêu cầu bài tập
- Thựchành viếtcác số từ 40đến 45 vừaviết vừađọc ra vở ôli
- Thựchành làmcác phéptính cộngtrong phạm
Trang 3+ Bổn phận phải thực hiện đúng nội qui của nhà trường.
*HSKT: Đọc được tên đầu bài và một số từ trong bài
II Các kĩ năng sống cơ bản (HĐ2)
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi HS đọc bài TKB của lớp mình
* Dạy bài mới
Trang 41 HĐ1: Luyện đọc
a Giáo viên đọc mẫu
- Chú ý giọng đọc các nhân vật
b Đọc nối tiếp từng câu
- HS đọc nối tiếp câu
+ Đến lượt Nam đang cốlách ra / thì bác bảo vệ vừatới, / nắm chặt hai chân em:
// "Cậu nào đây?/ Trốn họchả?"/
+ Cô xoa đầu Nam / và gọiMinh đang thập thò ở cửalớp vào,/ nghiêm giọng hỏi:
//: Từ nay/ các em có trốnhọc đi chơi nữa không?"/
- HS đọc 1
số từ: cô, Nam, Minh,bảo vệ,
Tiết 2
2 HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài (20p)
- GV yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 1
- Giờ ra chơi, Minh rủ Nam đi đâu?
- Gọi 2 học sinh nhắc lại lời thì thầm của
Minh với Nam
- Các bạn ấy định ra phố bằng cách nào?
- GV yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 3
- Khi Nam bị bác bảo vệ giữ lại, cô giáo
- 1HS đọc đoạn 2
- Chui qua chỗ tườngthủng
- 1HS đọc
- Cô nói với bác bảo vệ:
"Bác nhẹ tay kẻo cháu đau
Cháu này là học sinh lớptôi"; Cô đỡ em ngồi dậy,phủi đất cát dính bẩn trênngười em, em đưa về lớp
- Cô rất dịu dàng, yêuthương học trò/ Cô bình
- Quan sát vào bài và lắng nghe
Trang 5- GV gọi 1học sinh đọc to đoạn 4
- Cô giáo làm gì khi Nam khóc?
- Lần trước bị bác bảo vệ giữ lại, Nam
khóc vì sợ Lần này vì sao Nam bật
khóc?
- Người mẹ hiền trong bài là ai?
- Slied 1: GV đưa tranh và giảng
3 HĐ3: Luyện đọc lại (15p)
- Đọc phân vai
C Củng cố, dặn dò (5p)
* QTE: Em thấy việc làm của hai bạn đã
đúng với nội quy nhà trường chưa?
+ Vì sao cô giáo trong bài được gọi là
"người mẹ hiền"?
- Giáo viên dặn học sinh về nhà đọc
trước các yêu cầu của tiết kể chuyện
tĩnh và nhẹ nhàng khi thấyhọc trò phạm khuyết điểm
- Quan sát tranh
1.Kiến thức : Hiểu nội dung câu chuyện “ Ước mơ ”
2.Kĩ năng: Hoàn thành các bài tập trong nội dung câu truyện
3.Thái độ: Yêu thích môn học
* HSKT: Đọc được tên đầu bài và một số từ trong bài.
II: Chuẩn bị
- VBT thực hành toán - tiếng việt, bảng phụ
III: Ho t ạ động d y h cạ ọ
A: Kiểm tra bài cũ(5P)
- Gv kiểm tra đồ dùng cua hs
- Nhận xét
B: Bài mới (35P)
*)Giới thiệu bài:
- Gv nêu nội dung của tiết học
*) Dạy bài mới
1) Hoạt động 1: Đọc truyện“Ước mơ"
- Y/c 1-2hs đọc truyện “Ước mơ”
- Nêu nội dung chính của câu truyện ?
- Lắng nghe
và đọc một
Trang 6=>Câu truyện nói về ước mơ của các
c, Thái độ của Vân ntn ?
d, Vân mơ ước điều gi ?
e, Cô giáo nhận xét gì về ước mơ của
Vân ?
g, Câu viêt theo mẫu câu Ai là gì ?
- Câu truyện thể hiện điều gì?
- 1- 2hs đọc lại câu truyên“Ước mơ"
1 Kiểm tra bài cũ (3p)
- Đặt tính rồi tính: 17 + 25 37 + 8
- Hs lớp đọc thuộc bảng cộng 7
- Đánh giá nhận xét
2.Bài mới (35p)
a, Giới thiệu bài:
- GV nêu nội dung yêu cầu bài học
b, Nội dung
- Hs lên bảng làm bài
- HS đọc bài
- Lắng nghe
Trang 7Bài 1: Tính nhẩm
- Gọi hs nêu yêu cầu
- Y/c hs hoạt động nhóm đôi
- Gọi 2,3 nhóm thực hiện trước lớp
- Chữa bài nhận xét
- Gv củng cố lại kiến thức gì đã học:
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Gọi hs nêu yêu cầu
-Yêu cầu HS tự làm bài tập cá nhân
-Yêu cầu HS làm bài, chữa bài, nêu cách
Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt
- Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- GV tóm tắt bài toán lên bảng
- 1HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
- HS nhận xét, GV chữa bài
Chốt: Củng cố cách giải bài toán có lời
- HS nêu yêu cầu của bài
- Hai bạn cùng nhóm thực hiện hỏi đáp
- HS chữa bài
- Hs nêu
- Hs đọc yêu cầu
- Nghe gv hướng dẫn cách làm
- Hs làm bài vào vở, 2 hs làm bảng
- Thựchành viếtcác số từ
40 đến 45vừa viếtvừa đọc ra
vở ô li
- Thựchành làmcác phéptính cộngtrongphạm vi10
Trang 8văn
Bài 4: Đố vui
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Tổ chức cho hs chơi trò chơi
- Nhận xét tuyên dương đội thắng cuộc
-Ngày soạn: -Ngày 25 tháng 10 năm 2019
Ngày giảng: Thứ ba ngày 29 tháng 10 năm 2019
Toán Tiết 37: LUYỆN TẬP
- Biết giải bài toán nhiều hơn cho dưới dạng sơ đồ
- Biết nhận dạng hình tam giác
3 Thái độ
- HS hứng thú với những đồ vật có hình giống với hình đã được học
* HSKT: Viết và đọc các số từ 40 đến 45 Thực hiện các phép tính trong phạm vi
10
II Chuẩn bị
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm đặt tính
rồi tính: 10 + 12; 26 + 12;
- HS và GV nhận xét
- Học sinh thực hiện
B Bài mới: (30p)
* Giới thiệu bài:
* Dạy bài mới
- Học sinh nghe
1 HĐ1: HD dẫn làm bài tập:
Bài 1: Tính nhẩm:
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập
- Học sinh làm bài tập vào VBT
- Gọi học sinh đọc kết quả
- Gọi học sinh nhận xét, giáo viên nhận
- Đọc yêu cầu bài tập
- Học sinh làm vào VBT
- HS đọc kq miệng
6+1=7 6+2=8 6+3=96+4=10 6+6=12 6+7=136+8=14
- Thựchành viếtcác số từ
40 đến 45vừa viết
Trang 9- Giáo viên và học sinh nhận xét.
* BT giúp các con nhớ lại kiến thức
gì?
Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt:
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Thuộc loại toán gì mà chúng ta đã
học?
- Vậy muốn tính được số cây đội 2 trồng
được bao nhiêu ta làm như thế nào?
- Gọi học sinh lên bảng làm
- Giáo viên và học sinh nhận xét
* BT củng cố cách làm bài toán có lời
- Giáo viên treo bảng phụ bài tập
- Số 6 được nối với số nào đầu tiên?
- Mũi tên số của số 6 thứ nhất chỉ vào
đâu?
- Như vậy chúng ta đã lấy 6 cộng 4 bằng
10 và ghi 10 vào dòng thứ hai trong
bảng
- 10 được nối với số nào?
- Số 7 có mũi tên chỉ vào đâu?
- Hãy đọc phép tính tương ứng
- Ghép 2 phép tính ta có: 4 + 6 + 7 = 17
- Như vậy trong bài tập này chúng ta lấy
số ở hàng đầu cộng với mấy?
- Dòng thứ hai trong bảng ghi cái gì?
Bài giải:
Đội hai trồng được số cây là:
36 + 6 = 42 (cây) Đáp số: 42 cây
- Đọc yêu cầu bài tập
Trang 10- Viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu câu đúng vị trí.
3 Thái độ: Yêu thích môn học
* HSKT: Chép được 1 đoạn văn ngắn bài chính tả
II Chuẩn bị
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2, bảng con
III Ho t ạ động d y h c:ạ ọ
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Gọi 2 học sinh lên bảng đọc các từ
khó, từ cần chú ý phân biệt của tiết học
trước cho học sinh viết Cả lớp viết vào
bảng con
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới: (30p)
* Giới thiệu bài:
* Dạy bài mới
1 HĐ1: HD tập chép:
a Ghi nhớ nội dung đoạn chép
- Giáo viên đọc bài trên bảng
- Hướng dẫn học sinh nắm nội dung bài
- Bài chính tả có những dấu câu nào?
- Câu nói của cô giáo có dấu gì ở đầu
câu, dấu gì ở cuối câu?
- Viết: vui vẻ, tàu thuỷ,đồi núi, luỹ tre, che chở,trăng sáng, trắng trẻo,con kiến, tiếng đàn
- HS lắng nghe và nghinhớ
- Vì đau và xấu hổ
- Từ nay các em có trốnhọc đi chơi nữa không?
- Dấu phẩy, dấu chấm,dấu hai chấm, dấu gạchđầu dòng, dấu chấm hỏi
- HS trả lời
- HS viết bảngcon
- Lắng nghe
Trang 11c Hướng dẫn viết từ khó:
- GV đọc cho HS viết: xấu hổ, bật khóc,
xoa đầu, thập thò, cửa lớp, nghiêm
giọng, trốn học, xin lỗi
d Học sinh chép bài vào vở
e Soát lỗi chính tả
g Nhận xét bài
2 HĐ2: HD làm bài tập chính tả:
Bài tập 1: Điền ao/ au vào chỗ trống
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh tự làm vào VBT, 1 em lên
làm vào bảng phụ
- Giáo viên nhận xét chốt kết quả đúng
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập
- HS nghe GV đọc vàsoát lỗi
- HS đọc yêu cầu củabài
- Uống nước ao sâu.
- Lên cày ruộng cạn.
- HS lắng nghe
- HS viết bảngcon một số từ:xấu hổ, trốnhọc
- HS nhìn bảngchép vào vởmột đoạn vănngắn
- Theo dõi,lắng nghe
- Lắng nghe
-Kế chuyện TIẾT 8: NGƯỜI MẸ HIỀN
- HS thêm yêu quý thầy cô giáo của mình
* HSKT: Biết lắng nghe bạn kể chuyện
II Chuẩn bị
- Tranh minh họa
Trang 12III Ho t ạ động d y h c: ạ ọ
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi học sinh kể lại từng đọan câu
chuyện Người thầy cũ
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới (30p)
* Giới thiệu bài
* Dạy bài mới
- 3 HS kể
- HS lắng nghe
Lắng nghe bạn kể chuyện
- Lắng nghe
1 HĐ1: Hướng dẫn kể chuyện
a Dựa theo tranh vẽ kể lại từng đoạn
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan
sát tranh, đọc lời nhân vật trong tranh,
nhớ nội dung từng đoạn câu chuyện
- Hướng dẫn học sinh kể mẫu trước lớp
đoạn 1 dựa vào tranh 1:
+ Hai nhân vật trong tranh là ai? Nói
cụ thể về hình dáng từng nhân vật
+ Hai cậu trò chuyện với nhau những
gì?
- 1, 2 học sinh kể lại đoạn 1
- Giáo viên nhắc học sinh chú ý kể
- Giáo viên nêu yêu cầu bài
- Học sinh tập kể lại theo các bước:
+ B1: Giáo viên làm người dẫn
chuyện
+ B2: Học sinh được chia thành các
nhóm, mỗi nhóm 5 em, phân vai, tập
dựng lại câu chuyện
+ B3: 2 nhóm thi dựng lại câu chuyện
trước lớp
- Cả lớp và giáo viên nhận xét, khen
những nhóm dựng lại câu chuyện hay
C Củng cố, dặn dò (5p)
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho
- Theo dõi, lắng nghe các bạn kể chuyện
- Lắng nghe
-Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp
Văn hóa giao thông
Trang 13BÀI 3: CÀI DÂY AN TOÀN KHI ĐI TRÊN CÁC
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG
* HSKT: Biết cài dây an toàn khi đi trên các phương tiện giao thông
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Chuẩn bị 1 dây an toàn của xe ô tô để hướng dẫn và thực hành cài dây an toàn
- Các tranh ảnh trong sách Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 2 để trình chiếuminh họa
2 Học sinh
- Sách Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 2
- Đồ dùng học tập sử dụng cho giờ học theo sự phân công của GV
III Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ
1 Trải nghiệm(3p)
- Em nào được đi ô tô? Em nào đã
được đi máy bay?
- Em có cảm giác gì khi tham gia
giao thông bằng các phương tiện đó?
- Khi ngồi xe ô tô và máy bay em
thường làm gì?
2 Hoạt động cơ bản
- GV đọc câu chuyện “Lần đầu đi
máy bay?”
- GV nêu câu hỏi:
- Ba đưa Nam vào thành phố Hồ Chí
Minh thăm bác Hai bằng phương tiện
gì?
- Trên máy bay cô tiếp viên hướng
dẫn mọi người làm gì?
- Tại sao chúng ta phải cài dây an
toàn khi đi trên một số phương tiện
- Cài dây an toàn khi đitrên một số phương tiệngiao thông để không bịngã,…
- HS trả lời, các bạn khác
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Trang 14- GV mời đại diện các nhóm trả lời
câu hỏi, các nhóm khác bổ sung ý
kiến
- GV nhận xét, chốt ý:
+ Hãy luôn cài dây an toàn khi đi trên
các phương tiện giao thông
3 Hoạt động thực hành
- Cá nhân trả lời suy nghĩ của mình:
“Em sẽ nói điều gì với Minh và Hải
trong câu chuyện trên?”
- GV cho HS quan sát hình trong sách
(trang 13) yêu cầu 2 HS 1 nhóm thảo
luận nội dung sau:
- Tranh vẽ gì? Việc thực hiện của
những người trong tranh đúng hay
sai? Vì sao?
- Sau 2 phút GV cho HS sử dụng thẻ
đúng sai để đưa ra ý kiến
- GV đưa từng tranh hỏi ý kiến HS
+ Cài dây an toàn phải đúng quy cách
mới đảm bảo an toàn cho bản thân
4 Hoạt động ứng dụng:
- GV cho HS đọc câu chuyện trong
SGK (trang 14)
- Phân lớp thành 4 nhóm, 2 nhóm sẽ
thảo luận và phân vai cho tình huống
a và 2 nhóm thảo luận và phân vai
- Điều gì sẽ xảy ra?
b Minh nghe lời chú Ba, cài dây an
toàn cẩn thận Xe đang chạy, bỗng
- Hình 1: Bạn gái ngồi trên
ô tô mà không cài dây antoàn là sai
- Hình 2: Người đàn ôngngồi trên máy bay màkhông cài dây an toàn làsai
- Hình 3: Bạn gái ngồi trên
ô tô cài dây an toàn khôngchặt vào người là sai
- Hình 4: Bạn gái ngồi trên
ô tô dung kéo cắt đứt dây
an toàn là hoàn toàn sai
Trang 15- GV chốt ý đúng: Cho HS đọc câu
thơ:
Dây an toàn bảo vệ ta
Cài đúng quy cách mới là an tâm
-Ngày soạn: -Ngày 25 tháng 10 năm 2019
Ngày giảng: Thứ tư ngày 30 tháng 10 năm 2019
Toán TIẾT 38: BẢNG CỘNG
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm đặt tính
rồi tính: 32 + 14; 26 + 17;
- Giáo viên và học sinh nhận xét
- Học sinh thực hiện
B Bài mới (30p)
* Giới thiệu bài
* Dạy bài mới
- Học sinh nghe
Bài 1: Tính nhẩm
- Hướng dẫn học sinh làm bài
- Học sinh tự làm bài vào VBT
- Gọi học sinh đọc bài làm của mình
- Gọi học sinh nhận xét, giáo viên
nhận xét
* BT củng cố lại các bảng cộng đã
học.
- Đọc yêu cầu bài tập
- Học sinh làm bài vào VBT
- Hs nêu kq:
9+2=11 9+3=12 9+4=13 9+5=14
8+3=11 8+4=12 8+5=139+6=15
- Thực hànhviết các số từ
40 đến 45 vừaviết vừa đọc ra
vở ô li
Trang 16+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ BT thuộc loại bài toán nào mà đã
42 73 84
- HS nêu yêu cầu
- HS thực hiện theo câu hỏi của GV
- Bài toán về nhiều hơn
- 1HS làm bảng lớp
Bài giải Bao gạo cân nặng là:
18 + 8 = 26 (kg) Đáp số: 26 kg gạo
- Đọc yêu cầu bài tập
- Học sinh nêu
a Có 5 hình tam giác
b Có 5 hình tứ giác
- Thực hànhlàm các phéptính cộng trongphạm vi 10
-Tập đọc Tiết 24: BÀN TAY DỊU DÀNG
Trang 17* QTE: Quyền được học tập, được các thầy cô giáo yêu thương dạy bảo nên người
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi 2 học sinh lên bảng kiểm tra bài cũ
+ Học sinh 1: đọc đoạn 1, 2 bài Người mẹ
B Bài mới (30p)
*Giới thiệu bài
* Dạy bài mới
- Học sinh nghe - Lắng nghe
1 HĐ1: Luyện đọc
a Giáo viên đọc mẫu
- GV đọc diễn cảm bài văn với giọng kể
chậm, trầm lắng Giọng của An lúc đầu buồn
bã, sau quyết tâm; Lời thầy giáo nói với An
+ Thế là / chẳng bao giờ An còn được nghe
bà kể chuyện cổ tích, / chẳng bao giờ An
còn được bà âu yếm, / vuốt ve /
+ Thưa thầy, / hôm nay / em chưa làm bài
tập.//
+ Tốt lắm!// thầy biết em nhất định sẽ làm!//
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn
- Gọi học sinh đọc chú giải trong SGK
- Học sinh nghe
- Học sinh đọc nối tiếpcâu
- 3 HS đọc, cả lớp đọcđồng thanh
- HS đọc và ngắt đoạnbằng bút chì vào sách
- Học sinh đọc nối tiếpđoạn
- HS đọc chú giải
- Lắng nghe
- Theo dõi,lắng nghe vàđọc được một
số từ: An, bà,thầy cổ tích,thế là
Trang 18c Đọc từng đoạn trong nhóm.
d Thi đọc giữa các nhóm
g Đọc đồng thanh
- HS chia nhóm luyệnđọc
- Đại diện nhóm lên thi
- Cả lớp đọc đồngthanh
2 HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu hỏi 1: (Học sinh đọc đoạn 1 và 2)
- Tìm những từ ngữ cho thấy An rất buồn khi
bà mới mất?
- Vì sao An buồn như vậy?
Câu hỏi 2: (HS đọc đoạn 3, trả lời câu hỏi)
+ Vì sao thầy giáo không trách An khi biết
em chưa làm bài tập?
* QTE: Khi biết An chưa làm bài tập, thái
độ của thầy giáo thế nào?
+ Vì sao thầy giáo không trách An khi biết
thầy giáo đối với An?
- GV: Thầy giáo của An rất thương học trò
Thầy hiểu và cảm thông được với nỗi buồn
của An, khéo léo động viên An Tấm lòng
yêu thương của thầy, bàn tay dịu dàng của
thầy đã an ủi, động viên An, làm em quyết
- Lòng An nặng trĩu nỗibuồn, An ngồi lặng lẽ
- Vì An yêu bà, tiếcnhớ bà Bà mất, Ankhông còn được nghe
bà kể chuyện cổ tích,không còn được bà âuyếm, vuốt ve
+ Thầy không trách, chỉnhẹ nhàng coa đầu Anbằng bàn tay dịu dàng,đầy trìu mến, thươngyêu
- HS nêu ý kiến
+ Vì thầy thông cảmvới nỗi buồn của An,với tấm lòng thươngyêu bà của An Thầyhiểu An buồn nhớ bànên không làm đượcbài tập chứ không phải
An lười biếng
+ Vì sự thông cảm củathầy đã làm An cảmđộng / Vì An cảmđộng trước tình thươngcủa thầy, An muốn làmthầy vui lòng/…
- HS trả lời
- Theo dõi, lắng nghe