- HS thực hiện được phép tính đơn giản các phép tính cộng trừ trong phạm vi 10 với sự hướng dẫn của GV.. - Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ dưới sự hướng dẫn của GV II.[r]
Trang 1- Học sinh đọc được: im, um, chim câu, trùm khăn; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được im, um, chim câu, trùm khăn
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề:" xanh, đỏ, tím, vàng"
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng, chuẩn khi đọc Luyện nói lưu loát, tự
nhiên Rèn chữ, giữ vở
3 Thái độ: Giáo dục hs có ý thức chào hỏi mọi người
*ND tích hợp: Hs có bổn phận lễ phép với ông bà, cha mẹ.
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Giúp hs bước đầu đọc theo được im, um, chim câu, trùm khăn, từ và câu ứng
dụng
- Giúp HS biết tô được chữ
- HS luyện nói được từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Gv: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói ƯD CNTT
- Hs: Bộ đồ dùng thực hành
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
2.2 Dạy vần: (Phông chiếu)
( dạy tương tự vần ua, ưa)
Trang 2+ Nuôi chim câu để làm gì?
- Có tiếng " chim" ghép từ : chim câu
- Em ghép ntn?
- Gv viết:chim câu
- Gv chỉ: chim câu
im - chim - chim câu
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: im
- Gv chỉ: im - chim - chim câu
- Hs ghép
- ghép âm ch trước, vần
im sau
- 6 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh
+ Hs Qsát+ Con chim câu+ để làm cảnh, để ănthịt
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs nêu: nhím, tìm,tủm, mĩm và đánh vần
- 6 Hs đọc và giải nghĩa
4 từ
- Lớp đồng thanh
+ Vần im gồm âm itrước, âm m sau umgồm u trước m sau i, u,
m cao 2 li
+ Giống đều có âm mcuối vần
+ Khác âm đầu vần i vàu
Hs lắngnghe
Trang 3- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần im, um?
+ Lá cây có màu gì? quả gấc, quả cà, quả
cam khi chín có màu gì?
- Gv Y/C lên chỉ và nói
+ Ngoài 4 màu ra em còn biết màu nào
Mẹ có yêu không nào?
+ chúm chím
- 2 Hs đọc+ có 4 dòng, mỗi dòng thơ có 4 tiếng
- 8 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc tên chủ đề:
Nói lời xin lỗi
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,
1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại
+ Tranh vẽ lá, quả gấc,
- Đại diện 6 số Hs lên trình bày
Hs trình bày
Trang 4* Trực quan: im, um, chim câu, trùm
khăn
- Gv viết mẫu vần im HD quy trình viết,
khoảng cách,…
- Gv Qsát HD Hs viết yếu
( Vần um, chim câu, trùm khăn dạy
tương tự như vần im)
- Chấm 9 bài Nxét, uốn nắn
4 Củng cố, dặn dò: ( 5')
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới
- Vừa học vần, từ mới nào?
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp hs
- Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kĩ năng làm tính nhanh, đúng
3 Thái độ: Giáo dục hs có ý thức làm bài
MỤC TIÊU RIÊNG:
- HS thực hiện được phép tính đơn giản với sự hướng dẫn của GV
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ dưới sự hướng dẫn của GV
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bảng phụ
- Hs: VBT
III HO T ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC ĐỘNG DẠY - HỌCNG D Y - H CẠT ĐỘNG DẠY - HỌC ỌC
Trang 5– VN học bài làm bài vào vở ô ly.
- Bài y/c điền số
- 2 HS nêu: trong chuồng có
7 con vịt, thêm 3 con chạy vào chuồng.Hỏi tất cả có bao nhiêu con vịt?
7 + 3 = 10 Chữa bài trên bảng
1 hs nêu: trên cành co 10 quả táo.sau đó rụng mất 2 quả Hỏi còn lại mấy quả táo?
10 – 2 = 8Chữa bài trên bảng
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp hs
- Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
2 Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp, khi nghe giảng
3 Thái độ: Giáo dục ý thức cho hs
Trang 6- HS: VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:(5)
- Học sinh đọc phần ghi nhớ của
bài trước
2 Bài mới:(25)
a HĐ 1: Thảo luận cặp đôi
bài tập 1
- Giáo viên hướng dẫn các cặp
học sinh quan sát 2 tranh ở bài
các bạn ở tranh nào ? Vì sao ?
- Từng cặp học sinh thảo luận
- Đại diện từng nhóm trình bày,
- Giáo viên lần lượt nêu các câu
hỏi để học sinh thảo luận
+ Để giữ trật tự các em có biết
nhà trường , cô giáo quy định
những điều gì ?
+ Để tránh mất trật tự , các em
không được làm gì trong giờ
học, ra lớp trong giờ ra chơi
+ Việc giữ trật tự ở lớp , ở
trường có lợi gì cho việc học
tập, rèn luyện cho các em
- Học sinh thảo luận, bổ sung ý
kiến cho từng nội dung
* Giáo viên tổng kết:
- 1hs đọc
- Các bạn vào lớp trật tự khôngchen lấn nhau
- Các bạn đẩy nhau, ngã ra sân
- Dễ gây tai nạn
- Em cần thực hiện theo các bạn ởtranh 1, vì làm như vậy không xảy
ra tai nạn và biết giữ trật tự
- Xếp hàng ra vào lớp là biết giữtrật tự Chen lấn xô đẩy là gâymất trật tự, gây nguy hiểm Trongtrường học các em cần giữ trật tự
- Để giữ trật tự trong trường họccác em cần thực hiện các quyđịnh như trong lớp học thực hiệnyêu cầucủa cô giáo, xếp hàng vàolớp lần lượt Ra vào lớp đi nhẹnói khẽ không được tự tiện làmviệc riêng
- Việc giữ trật tự giúp các em họctập rèn luyện thành trò giỏi Nừugây mất trật tự sẽ ảnh hưởng xấuđến việc học học tập của học sinh,
bị mọi người chê cười
Lắng nghe
Lắng nghebạn trả lời
HS thảoluận
HS lắngnghe
Trang 7c HĐ 3: Học sinh liên hệ thực
tế:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh
tự liên hệ việc các bạn trong lớp
đã biết giữ trật tự trong lớp học
chưa?
+ Bạn nào luôn chăm chú thực
hiện các yêu cầu của cô giáo
trong các giờ học
+ Ban nào còn chưa thực hiện
việc giữ trật tự?
* Giáo viên tổng kết ngắn gọn
và phát động thi đua đợt sau
- Giáo viên theo dõi hướng dẫn
Tổ nào còn có bạn mất trật tự sẽ
bị nhận cờ vàng, nhắc nhởBạn cán sự lớp theo dõi việc thựchiện của các tổ hàng ngày
HS lắngnghe, trả lời
TOÁN BẢNG CỘNG VÀ BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp hs:
-Thuộc bảng cộng , trừ ; biết làm tính cộng , trừ trong phạm vi 10
2 Kĩ năng : Rèn cho hs kĩ năng làm quen với tóm tắt và viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
3.Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, tỉ mỉ và luôn hứng thú học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Hs Nxét Kquả
HS đọc theo
Trang 8- 6 Hs đọc, Hs Nxét
+ Các ptính cộng là ptính ngược với ptính trừ
- Hs đọc đồng thanh, theo tổ,
- 6 Hs
+ Bài Y/C tính Kquả
+ Bài tập 1 có 2 phần+ Phần a được trình bày theo hàng ngang
+ 3 cộng 7 bằng 10
- 2 Hs làm bài, Hs chữa bài
- Hs Nxét Kquả và trình bày
- Học sinh làm bài nêu miệng
+ Viết phép tính thích hợp
Thảo luận
HS đọc theo
Hs lắng ngheĐọc theo
Chú ý ngheSửa bài đúng
Chú ý nghe
HS chữa bài đúng
Chữa kết quả đúng
Trang 9+ Hàng trên có mấy cái thuyền?
+Hàng dưới có mấy cái thuyền?
nét móc có nghĩa hỏi cả 2 hàng có
tất cả bao nhiêu cái thuyền?
- Vậy Nhìn vào tóm tắt hình vẽ em
nào nêu được bài toán?
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết có tất cả mấy cái
thuyền ta phải làm ptính gì?
+ Muốn biết có tất cả mấy cái
thuyền ta phải làm thế nào?
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Có 10 quả bóng, cho 3 quả bóng
vậy cho đi rồi ta phải làm tính gì?
+ Muốn biết còn lại mấy quả bóng ta
phải làm thế nào?
- Gv gọi hs làm bảng
+ Muốn làm được bài trước tiên cần phải Qsát kĩ hình vẽ, đọc kĩ bài toán
+ Bài tập có 2 ý a và b
+ Hình vẽ cái thuyền+ Hàng trên có 4 cái thuyền
+ Hàng dưới có 3 cái thuyền
+ Btoán: Hàng trên có 4 cái thuyền, hàng dưới có 3 cái thuyền Hỏi cả 2 hàng
có tất cả bao nhiêu cái thuyền?
- 3 Hs nêu, đồng thanh+ bài toán cho biết+ Hàng trên có 4 cái thuyền, hàng dưới có 3 cái thuyền
+ Bài toán hỏi cả hai hàng
có mấy cái thuyền?
+ tính cộng
+ Muốn biết có tất cả mấy cái thuyền ta phải lấy số thuyền ở hàng trên cộng với số thuyền ở hàng dưới
HS chữa bài đúng
HS lắng nghe
Trang 10thi nhanh tay, nhanh mắt, độ nào
thắng được tuyên dương
- Đọc bảng cộng trừ 10
- Gv Nxét gìơ học
quả bóng ta phải lấy số quảbóng lúc đầu có trừ đi số quả bóng đã cho đi để tìm
số quả bóng còn lại
- Lớp làm bài
- 1 Hs làm bảng
- Hs đối chiếu so sánh Nxét
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp hs biết cách gấp cái quạt
2 Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng gấp được cái quạt bằng giấy
3 Thái độ: Yêu thích sản phẩm mình làm ra; có ý thức giữ gìn đồ dùng
MỤC TIÊU RIÊNG
- Bước đầu biết cách gấp cái quạt bằng giấy theo hướng dẫn của GV
- Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Quạt giấy mẫu, 1 tờ giấy màu hình chữ nhật, 1 sợi chỉ
- HS: 1 tờ giấy màu, 1 tờ giấy vở, vở thủ công
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
3.1.Giới thiệu bài (1’): Ghi đề bài.
* Hoạt động1: (5’) Nhắc lại bài tiết 1
- Mục tiêu: Hs nắm được quá trình gấp
quạt theo 3 bước
- Cách tiến hành: YC HS nhắc lại quá
- 2 Hs nhắc lại quá trình gấp quạt theo 3bước
Hát theo
HS lắng nghe
Trang 11chỉ buộc giữa và bôi hồ.
+ Bước 3: Ép chắc 2 phần vào nhau đến
khi hồ khô mở ra
- Cho hs nhắc lại quy trình.
- Giáo dục tư tưởng: Qúy trọng sản phẩm
làm ra biết giữ gìn đồ dùng lâu, bền
- Dặn dò: Về nhà xem lại các bài đã học
để bài sau kiểm tra HK II
- HS thực hành gấp cái quạt trên giấy màu
- Trình bày sản phẩm vào vở
- Dọn vệ sinh lau tay
Hs nhắc lại
HS thực hành
Hoàn thành sản phẩm dưới sự hướng dẫn của GV
HS lắng nghe
HỌC VẦN BÀI 65: IÊM - YÊM
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp hs
- Học sinh đọc và viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- Đọc được câu ứng dụng: Ban ngày, Sẻ mải âu yếm đàn con
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kĩ năng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:" Điểm mười" từ 2 đến 4 câu
3 Thái độ: Giáo dục cho hs kỹ năng phát âm đúng, chuẩn khi đọc Luyện nói lưu loát, tự nhiên
- ND Tích hợp: TE có quyền được động viên, khên thưởng khi có thành tích trong học tập.
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Giúp hs bước đầu đọc theo được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm, từ và câu ứng
dụng
- Giúp HS biết tô được chữ
- HS luyện nói được từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Điểm mười
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Gv: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.(CNTT)
- HS: Bộ đồ dùng thực hành
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (5’) (phông chiếu
)
1.1 Đọc con nhím tủm tỉm
- 6 Hs đọc, lớp đọc Hs đọc theo
Trang 12kim khâu lùm cây
- Gv HD: i - ê - m - iêm khi đọc lướt
từ i sang ê nhấn ở âm ê
- Cây dừa thấp nhiều quả và quả nhỏ
gọi là dừa xiêm
iêm - xiêm - dừa xiêm
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: iêm
- Gv chỉ: iêm - xiêm - dừa xiêm
* Vần yêm: ( 7')
( dạy tương tự như vần iêm)
+ So sánh vần yêm với vần iêm
âm ê đầu vần
- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh
- Hs ghép
- ghép âm x trước, vần iêmsau
- 6 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh
+ Hs Qsát+ cây dừa
Trang 13- Gv chỉ phần vần
- Gv HD: iêm - yêm có cùng 1 cách
đọc nhưng có 2 cách viết
+ Khi nào viết chữ ghi vần iêm ( i
ngắn)? khi nào viết chữ ghi vần yêm (
y dài)?
c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')
thanh kiếm âu yếm
quý hiếm yếm dãi
+ Tìm tiếng mới có chứa vần iên
+ So sánh vần iêm với yêm?
+ Khi viết vần iêm, yêm viết thế nào?
- 2 Hs nêu: kiếm, hiếm,yếm, yếm và đánh vần
+ Khác âm đầu vần i vày
- Hs nêu: viết liền mạch từ
i (y) sang ê sang m
Trang 14* Trực quan tranh 1(133)(CNTT)
+ Tranh vẽ gì?
+ Em có Nxét gì về bức tranh?
- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
- Từ nào chứa vần iêm, yêm?
- Gv chỉ từ, cụm từ
+ Đoạn văn có mấy ?
+ Những chữ cái nào trong câu viết
+ Nếu là em, em có vui không?
+ Khi em nhận được điểm mười, em
muốn khoe với ai đầu tiên?
+ Em đã được mấy điểm mười?
- kiếm ăn, âu yếm
- 3 Hs đọc+ có 2 câu+ Chữ :Ban, Tối là chữ cái đầu câu
- 3 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc tên chủ đề: Điểmmười
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,
1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại
- Đại diện 1 số Hs lên trình bày
- Tranh vẽ cô giáo, các bạn, bàn ghế,
Hs trình bày
Hs viết bài
Hs trả lời
Trang 15- Vừa học vần, từ mới nào?
Ngày dạy: Thứ tư, 26/12/2018
TIẾNG ANH: GV chuyên dạy -
HỌC VẦN BÀI 66: UÔM - ƯƠM
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp hs
- Học sinh đọc và viết được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm
- Đọc đượctừ ngữ và câu ứng dụng: ao chuôm, nhuộm vải, vườn cây, cháy đượm vàcâu Những bông cải nở rộ bay lượn từng đàn
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kĩ năng phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:"Ong, bướm,chim, cá cảnh" từ 2 đến 4 câu
3.Thái độ: Giáo dục hs hay tìm tòi, cẩn thận, hứng thú học tập
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Giúp hs bước đầu đọc theo được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm, từ và câu ứng
dụng
- Giúp HS biết tô được chữ
- HS luyện nói được từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói ƯD CNTT
- HS: Bộ ghép tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
1.1 Đọc thanh kiếm âu yếm
quý hiếm yếm dãi
tiêm phòng cái yếm
Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn âu
Trang 16- Gv viết: uôm
- So sánh vần uôm với ôm
b) Đánh vần:
# Vần uôm :
- Gv HD: uô - m - uôm khi đọc lướt
từ u sang ô nhấn ở âm ô
uôm - buồm - cánh buồm
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: uôm
- Gv chỉ: uôm - buồm - cánh buồm
# Vần ươm: ( 7')
( dạy tương tự như vần uôm)
+ So sánh vần ươm với vần uôm
- Gv chỉ phần vần
c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')
ao chuôm vườn ươm
nhuộm vải cháy đượm
+ Tìm tiếng mới có chứa vần uôm
âm ô đầu vần
- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh
- Hs ghép
- ghép âm b trước, vầnuôm sau, dấu huyền trên
âm ô
- 6 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh
- Hs Qsát+ Cái buồm+ Cái cánh buồm để giúpthuyến
Trang 17d) Luyện viết: ( 11')
uôm, ươm
* Trực quan: uôm, ươm
+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần
( dạy tương tự cua bể, ngựa gỗ)
Chú ý: Khi viết chữ ghi tiếng buồm,
bướm, ta viết liền mạch từ chữ cái
đầu sang vần
+ Vần uôm gồm âm đôi uôtrước, âm m sau ươm gồm
âm đôi ươ trước âm m sau
u, ư, ô, ơ, n cao 2 li
+ Vần uôm với ươm giốngnhau đều có âm đôi m cuốivần Khác âm uô, ươ đầuvần
+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
- Từ nào chứa vần uôm( ươm)?
- Gv chỉ từ, cụm từ
+ Đoạn văn có mấy ?
+ Những chữ cái nào trong câu viết
Trang 18- Y/C thảo luận
- Gv HD Hs thảo luận cặp đôi
+ Tranh vẽ gì?
+ Con cá cảnh để làm gì?
+ Người ta nuôi ong để làm gì?
+ Ong và chim có lợi ích gì cho nhà
( Vần ươm,cánh buồm, đàn bướm
dạy tương tự như vần uôm)
- Đại diện 1 số Hs lên trình bày
+ Tranh vẽ chim sâu, bướm, ong, cá cảnh
+ Giúp nhà nông bắt sâu
- Rèn các kĩ năng ban đầu của việc giải bài toán có lời văn
3 Thái độ : Giáo dục hs tính tỉ mỉ, cẩn thận và luôn yêu thích môn học
Trang 19II ĐỒ DÙNG
- GV: Bộ ghép, bảng phụ
- HS: VBT
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC ĐỘNG DẠY - HỌCNG D Y H CẠT ĐỘNG DẠY - HỌC ỌC
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5')
- Hs làm nháp
1.1 Tính: 10 5 5 10
+ +
6 5 4 10
1.2 Viết phép tính thích hợp Có : 4 lá cờ Vẽ thêm : 6 lá cờ Có tất cả : lá cờ? 1.3.Đọc bảng cộng, trừ 10 - Gv nhận xét, đánh giá 2 Bài mới 2.1 Giới thiệu bài ( 1') trực tiếp 2.2.HD Hs làm bài luyện tập ( 30') Bài 1 Tính: + Bài Y/C gì? - Y/C Hs tự làm bài Kquả: 7 + 3 = 10
10 - 3 = 7
8 + 2 = 10
10 - 8 = 2
- Gv Nxét + Em có Nxét gì về 2 ptính 7 + 3 = 10, 10 - 3 = 7 *CC: Dựa và bảng nào để làm bài? Bài 2.( Số) * Trực quan : Gv kẻ bảng phụ + Bài Y/C gì? * 10 - 7 + 2 - 3
+ Làm thế nào?
=> Kquả: 2, 9, 5, 8, 6
- Gv Nxét chấm bài
Bài 3.( >, <, =) ?
+ Bài Y/C gì?
+ Cần làm gì?
- Hs tự làm bài
- 1 hs lên bảng làm
-1 hs lên bảng làm
- Hs chữa bài
- 2 Hs đọc bảng cộng ( trừ)
+ Tính
- Hs làm bài
- 5 Hs đọc Kquả
- Hs Nxét
+ Ptính 10 - 3 = 7 là ptính ngược lại của ptính cộng 7 + 3 = 10
+ Dựa và bảng cộng trừ 10
để làm bài
- Hs Qsát + Điền số
+ Tính kquả của các ptính điền vào ô trống
- Hs làm bài 1 hs lên bảng làm đính số vào ô trống
- Hs Nxét Kquả và trình bày
+ Điền dấu >, <, = vào ô trống
+ Tính Kquả của các ptính rồi so sánh
Chữa bài đúng
HS lắng nghe
Chữa bài đúng
Lắng nghe
HS quan sát
Chữa bài đúng