1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án tuần 3 lớp 2A

22 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 44,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng : Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng và giải bài toán bằng 1 phép tính.. Thái độ : Có thái độ tích cực và hứng thú trong học tập.[r]

Trang 1

1 Kiến thức: Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau:

- Đọc, viết số có hai chữ số; viết số liền sau, số liền trước

2 Kỹ năng:

- Kĩ năng thực hiện cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Giải toán bằng một phép tính đã học

- Đo, viết số đo độ dài đoạn thẳng

- Giáo viên đánh giá được mức độ học tập của học sinh

3 Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác trong làm bài.

II Đồ dùng dạy học

- GV: Đề kiểm tra

- HS: Giấy, bút, thước kẻ…

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

a Viết số liền sau của 99 là?

b Viết số liền trước của 68 là?

Bài 3: Tính

63 95 40 89 5

+ - + - +

34 24 45 16 34

Bài 4: Mẹ và Trang hái được 55 bông hoa Mẹ hái được 25 bông hoa Hỏi Trang

hái được bao nhiêu bông hoa?

Bài 5: Đo và viết số đo độ dài đoạn thẳng sau:

A B

- GV theo dõi học sinh làm bài và giúp đỡ một số em yếu

- GV thu bài và kiểm bài

Trang 2

a Số liền sau của 99 là: 100

b Số liền trước của 68 là: 67

-TẬP ĐỌC

Tiết 7 + 8: BẠN CỦA NAI NHỎ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết đọc liền mạch các từ: chặn lối, chạy như bay, lo, ngã ngửa Cụm

từ trong câu; ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng

2 Kỹ năng: Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng

cứu người, giúp người ( trả lời được các CH trong SGK)

3 Thái độ: GD HS biết sẵn lòng giúp đỡ bạn bè.

* QP&AN: Tình bạn phải biết giúp đỡ, bảo vệ nhau nhất là khi gặp hoạn nạn.

II Các kĩ năng sống cơ bản trong bài:

- Xác định giá trị: có khả năng hiểu rõ những giá trị của bản thân, biết tôn trọng và thừa nhận người khác có những giá trị khác

- Lắng nghe tích cực

III Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ Sgk

- Bảng phụ ghi câu cần luyện đọc

IV Các hoạt động dạy hoc:

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi 2 em đọc bài: Làm việc thật là

vui

- Trả lời một số câu hỏi cuối bài

- Gv nhận xét

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: (1’)

- Gv treo tranh và hỏi HS các con vật

trong tranh đang làm gì?

2.2 Luyện đọc: (35’)

a GV đọc mẩu toàn bài:

- Gv đọc to, rõ ràng phân biệt rõ giọng

đọc của các nhân vật

- Gọi 1 HS khác đọc lại toàn bài

b Hướng dẫn Hs đọc câu phát âm từ

Trang 3

- HS đọc câu lần 1

- Gv cho Hs phát âm: chặn lối, chạy

như bay, ngã ngửa…

2.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Y/c đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu

hỏi:

- Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu?

- Cha Nai Nhỏ nói gì ?

- Y/c đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu

- Mỗi hành động của Nai Nhỏ nói lên

một điểm tốt gì của bạn ấy?

- Em thích nhất điểm nào?

- Gv cho Hs thảo luận nhóm 2:

- Theo em người bạn tốt là người như

- Hs nối tiếp đọc từng câu

- Một lần khác,/chúng con đang đi dọc

bờ sông/tìm nước uống/thì thấy lão Hổhung dữ/đang rình sau bụi cây.//

- Lần khác nữa,/chúng con đang nghỉ trên một bãi cỏ xanh thì thấy gã Sói hung ác đuổi bắt cậu Dê Non.//

- Nối tiếp đọc từng đoạn

- Các nhóm luyện đọc

- Đại diện các nhóm thi đọc

- Lớp theo dõi nhận xét, bình chọn nhóm đọc tốt

- Hành động cứu bạn của bạn Nai nhỏ

- Mỗi hành động đó nói lên một điều là:bạn của Nai nhỏ thông minh, nhanh nhẹn, khỏe mạnh, dũng cảm

- Tự nêu ý kiến của mình

- Thảo luận nhóm và báo cáo kết quả

- Tự nêu ý kiến

- Hs suy nghĩ trả lời

- Các nhóm phân vai và luyện đọc

Trang 4

toàn bộ câu chuyện.

- Theo dõi, nhận xét tuyên dương

3 Củng cố, dặn dò: (2’)

- 1 hs đọc lại toàn bài

*QP&AN: Qua câu chuyện em học

được điều gì ở bạn của Nai Nhỏ?

- Nhận xét giờ học Về nhà chuẩn bị

bài sau: “Gọi bạn ’’

- Thi đọc giữa các nhóm, lớp theo dõi,nhận xét nhóm, cá nhân, nhóm đọc tốt

1.Kiến thức: - Đọc trơn toàn bài Người bạn mới Đọc đúng các từ ngữ: phụ nữ,

cầu khẩn, nhỏ xíu, dịu dàng,…

- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm,dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung câu chuyện

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc rõ ràng, lưu loát.

3 Thái độ: Có thái độ trân trọng và đối xử đúng mực với người bạn mới.

- Hs đọc nối tiếp câu

GV kết hợp giải nghĩa từ: cầu khẩn, chế nhạo

- Đọc đoạn: - Đọc đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Đọc đồng thanh( cá nhân, cả lớp)

Bài 2: Chọn câu trả lời đúng:

a Người bạn mới có đặc điểm gì ?

b Lúc đầu thấy Mơ, thái độ của các bạn trong

lớp ntn?

c Thấy ánh mắt của thầy, thái độ của các bạn

thay đổi như thế nào?

d Các bạn làm gì khi thầy giáo yêu cầu nhường

chỗ bàn đầu cho Mơ?

e.Vì sao mơ nhìn các bạn với ánh mắt dịu dàng,

tin cậy?

g Câu nào dưới đây viết theo mẫu Ai (cái gì,

Bài 1- Hs đọc yêu cầu

c Vui vẻ, tươi cười

d Sáu bạn ngồi bàn đầu xin nhường chỗ

e.Vì Mơ thấy bạn nào cũng thân thiện với mình

g Mơ là bạn học sinh mới

Trang 5

1 Kiến thức: Biết cộng hai số có tổng bằng 10.

- Biết dựa vào bảng cộng để tìm số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10.

- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có một số cho trước

- Biết cộng nhẩm: 10 cộng với số có một chữ số

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12

2 Kỹ năng: Thực hiện dựa vào bảng cộng để tìm số chưa biết trong phép cộng có

tổng bằng 10

- Thực hiện viết 10 thành tổng của hai số trong đó có một số cho trước

- Thực hiện cộng nhẩm: 10 cộng với số có một chữ số

- Thực hiện xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12

3 Thái độ: Phát huy tính tích cực trong học toán.

II Đồ dùng dạy học:

- Que tính, bảng gài, mô hình đồng hồ

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (4’)

2.1 Giới thiệu bài: Gv ghi đề.

2.2 Giảng bài mới:

- Lấy que tính cùng làm với giáo viên

- Học sinh quan sát và tự đặt được theo cột dọc

- Hs cộng

- Đọc yêu cầu bài toán

Trang 6

- Ghi lần lượt các phép tính lên bảng

sau đó gọi học sinh lên bảng làm

- Nhận xét

Bài 3: Tính nhẩm

- Yêu cầu học sinh tính nhẩm nhanh và

đúng

Bài 4: Rèn kĩ năng xem đồng hồ.

- Giáo viên để mô hình đồng hồ lên

bàn yêu cầu học sinh đọc to kết quả

trên mặt đồng hồ

* Bài 5: Số ?

- Buổi sáng em thức dậy lúc giờ

- Mỗi ngày em học khoảng giờ

4 Củng cố, dặn dò: (2’)

- Nhắc lại bài học hôm nay

- Về nhà làm bài trong SGK và xem

bài tiết sau

- Nêu nối tiếp:

1 Kiến thức: Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, nhắc lại được lời kể của Nai

Nhỏ về bạn mình (BT1); nhắc lại được lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con

- Tranh minh hoạ ở SGK phóng to

- Các trang phục của Nai Nhỏ và Cha Nai Nhỏ

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (4’)

Trang 7

- Yêu cầu học sinh kể câu chuyện: Phần

thưởng

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài (1’)

- Hôm nay chúng ta sẽ đi kể lại câu

chuyện đã học: Bạn của Nai Nhỏ

2.2 Bài mới:

a Kể lại từng đoạn của chuyện: (30’)

- Giáo viên kể mẫu lần 1 tốc độ vừa phải

Lần 2 bằng tranh

- Học sinh nêu yêu cầu 1

* Kể từng đoạn trong nhóm:

- Học sinh kể trong nhóm Nhóm 3 người

dựa vào tranh và gợi ý để kể chuyện

- Cần cho học sinh kể đủ cả 3 đoạn truyện

b Nói lại lời của cha Nai Nhỏ

- Khi Nai nhỏ xin đi chơi, cha bạn ấy đã

nói gì?

- Khi nghe con kể về bạn cha Nai Nhỏ đã

nói gì?

c Kể toàn bộ câu chuyện:

- Hướng dẫn kể phân vai:

+ Có mấy vai?

- Lần 1: Giáo viên là người dẫn chuyện

- Lần 2: Học sinh là người dẫn chuyện

- Yêu cầu học sinh kể cả lớp theo dõi nhận

- Lắng nghe giáo viên kể

- 1 em nêu yêu cầu bài 1

- Nối tiếp nhau kể theo nhóm 3

Trang 8

2 Kỹ năng: Làm đúng BT2; BT(3) a/ b, hoặc BT CT phương ngữ

3 Thái độ: GD hs ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp.

II Đồ dùng dạy học:

- Chép sẵn đoạn cần viết vào bảng lớp

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Giáo viên tự cho học sinh viết 3 từ sai ở

tiết trước vào bảng của mình

- Nhận xét, sửa chữa

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: (1’)

- Hôm nay chúng ta sẽ chép đoạn văn

tóm tắt bài: Bạn của Nai Nhỏ và làm một

số bài tập

2.2 Hướng dẫn tập chép: (20’)

a Ghi nhớ nội dung đoạn chép:

- Giáo viên đọc đoạn cần viết

- Gọi 2 học sinh đọc lại

+ Đoạn này kể về ai?

+ Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho con

đi chơi xa cùng bạn?

b Hướng dẫn cách trình bày:

- Bài chính tả có mấy câu? Cuối câu có

dấu gì? Chữ cái đầu tiên phải viết như thế

nào?

c Hướng dẫn viết từ khó: khoẻ, nhanh

nhẹn,…

d Chép bài:

- Yêu cầu HS nhìn bảng chép bài

- Theo dõi học sinh chép bài

- Nhắc nhở tư thế ngồi viết đúng, cách

Trang 9

e Soát lỗi: Đọc cho học sinh dò bài.

*Lưu ý: Khi viết ngh trong các trường

hợp đi kèm với âm e, ê, i

Bài 3: Điền vào chỗ chấm ch hay tr, đổ

- Củng cố giải bài toán bằng 1 phép tính Biết xem đồng hồ chỉ giờ đúng

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng và giải bài toán bằng 1 phép tính

3 Thái độ: Có thái độ tích cực và hứng thú trong học tập.

II Đồ dùng dạy học:

Sách thực hành Toán và Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học

Trang 10

- Gọi hs chữa bài và thực hiện phép tính

Bài 3: (10’)

- Gọi hs đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết trong vườn có tất cả bao

nhiêu cây cam ta làm thế nào?

- 1 Hs lên giải, lớp làm bài

- GV nhận xét

Bài 4: Viết vào chỗ chấm (5’)

- HS đọc yêu cầu

- HS nêu kết quả, nhận xét

D/ Củng cố - dặn dò (4’)

- GV nhận xét tiết học

+ + + +

2 26 33 21

–––– –––– –––– –––

30 80 70 30

- 2 hs đọc - Hs làm Bài giải Trong vườn có tất cả số cây cam là: 42 + 18 = 60 (cây) Đáp số: 27 cây cam

Ghi số giờ chỉ trên mỗi đồng hồ A: 8giờ; B: 3 giờ; C: 6 giờ - Lớp làm bài - Hs lắng nghe

-HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP VUI TẾT TRUNG THU (Theo kế hoạch của đội)

-Ngày soan: 23/ 9/ 2018 Ngày giảng: Thứ tư, ngày 26 tháng 9 năm 2018 TẬP ĐỌC Tiết 9: GỌI BẠN I Mục tiêu: 1 Kiến thức: - Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ. - Đọc đúng các từ: xa xưa, thủa nào, sâu thẳm, lang thang… 2 Kỹ năng: Hiểu ND và ý nghĩa bài: Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng

3 Thái độ: GD HS yêu quý tình bạn.

II Các kĩ năng sống cơ bản:

- Tự nhận thức về bản thân:là bạn bè phải quan tâm tới nhau trong mọi khó khăn của cuộc sống

- Thể hiện sự cảm thông

III Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ ở SGK

- Bảng phụ ghi từ khó câu khó để luyện đọc

IV Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’)

Trang 11

- Theo em người bạn tốt là người như

thế nào?

- Nhận xét

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: (1’)

- Chúng ta thường thấy Dê kêu: bê, bê

Vậy muốn biết vì sao Dê lại kêu như

thế cô trò ta sẽ cùng nhau học bài tập

đọc ngày hôm nay: Gọi bạn

2.2 Luyện đọc: (15’)

a GV đọc mẩu toàn bài

b Hướng dẫn luyện đọc câu:

- Yêu cầu hs đọc từng dòng

- Tìm tiếng từ khó đọc

- Luyện phát âm

c Đọc từng đoạn:

- Yêu cầu hs đọc từng khổ thơ

- Treo bảng phụ, hướng dẫn đọc câu dài

- Giải nghĩa từ: nắng oi, giấc tròn

- Yêu cầu lớp đọc đồng thanh 1 lần

2.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài: (9’)

- Yêu cầu đọc thầm và trả lời câu hỏi

+ Bê vàng và dê trắng sống ở đâu?

+ Vì sao Bê vàng phải đi tìm cỏ?

+ Bê vàng quên đường về Dê trắng đã

làm gì?

+ Vì sao Dê trắng đến bây giờ vẫn còn

kêu bê bê?

+ Qua bài thơ ta thấy điều gì?

2.4 Học thuộc lòng bài thơ: (8’)

- Yêu cầu hs nhìn bảng đọc, gv xóa dần

Bê Vàng/và Dê trắng/ Vẫn gọi hoài:/Bê!//Bê!/

- Các nhóm luyện đọc

- Đại diện các nhóm thi đọc

- Lớp theo dõi nhận xét, bình chọnnhóm đọc tốt

- Đọc đồng thanh

- Đọc bài, suy nghĩ trả lời câu hỏi

- Ơ rừng xanh sâu thẳm

- Vì trời hạn hán

- Chạy khắp nẻo tìm Bê

- Vì thương bạn quá, chạy khắp nẻo tìm Bê

- Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và

Dê Trắng

- Luyện đọc và học thuộc lòng

- 4-5 em đọc thuộc lòng

Trang 12

- Nhận xét.

5 Củng cố, dặn dò: (2’)

- 1 hs đọc lại toàn bài

? Bài thơ giúp em hiểu gì về tình bạn?

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4; 36 + 24

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100

- Thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4; 36 + 24

- Thực hiện giải bài toán bằng một phép cộng

3 Thái độ: HS yêu thích môn học, cẩn thận khi trình bày bài toán.

II Đồ dùng dạy học

- Que tính, bảng gài

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (4’)

Điền số: 7 + …… = 10

10 = 2 +……

- Nhận xét

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: (1’)

- Hôm nay chúng ta sẽ đi học và làm các bài

- Hướng dẫn tương tự ví dụ trên

*Lưu ý: Cần đặt đúng cột nếu đặt sai cột sẽ

- Yêu cầu hs nêu lại cách tính

Bài 2: Rèn kĩ năng giải toán có lời văn

Trang 13

- Gọi HS đọc đề bài.

- Hướng dẫn học sinh phân tích bài toán

- Yêu cầu hs giải vào vở

- Theo dõi giúp đỡ học sinh yếu

- Phân tích bài toán

- 1 em lên bảng giải, lớp tự giải vào vở

Bài giải:

Hai tổ trồng được số cây là:

17 + 23 = 40 (cây) Đáp số:40 cây

- HS đọc yêu cầu của bài

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26+4; 36+24(BT 2 3)

- Biết giải toán bằng một phép tính ( Bài 4)

2 Kỹ năng: Rèn cho hs kĩ năng làm tính, giải toán nhanh, chính xác các loại toán

trên

3 Thái độ: GD cho hs lòng say mê học toán.

II Đồ dùng dạy học:

- SGK,VBT toán.

III Các hoạt động dạy hoc:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Gọi học sinh làm: Đặt tính rồi tính: - 2 em làm bảng lớp, cả lớp làm bảng

Trang 14

- Yêu cầu học sinh làm vào vở bài tập

- Đổi VBT cho bạn để bạn kiểm tra

- Yêu cầu nêu kết quả

- Hướng dẫn học sinh tóm tắt và giải

bài toán vào vở

- Chấm, chữa bài

Bài 5: Số?

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Củng cố cho học sinh cách đo độ dài

đoạn thẳng

3 Củng cố-dặn dò: (2’)

- Nhắc lại đề bài hôm nay học

- Nhận xét giờ học: Tuyên dương một

1 Kiến thức: Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý (BT1, BT2)

2 Kỹ năng: Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì? (BT3)

3 Thái độ: Thể hiện tốt việc nói viết thành câu, yêu thích môn học.

Trang 15

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ BT3, bảng phụ ghi sẵn bài tập 2

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Em đặt dấu gì ở mỗi cuối câu sau:

- Gọi nhắc lại toàn bộ các từ đó

Bài 3: Đặt câu theo mẫu sau:

Ai (Cái gì, Con gì)/là gì ?

- Ghi mô hình lên bảng.Hướng dẫn cách

xác định mẫu câu

- Bạn Vân Anh trả lời cho câu hỏi nào ?

- Lớp 2A trả lời cho câu hỏi nào ?

- Yêu cầu học sinh đặt theo mẫu đó vào vở

+ Em học lớp mấy ?

- HS lắng nghe

- Nêu yêu cầu bài

- Quan sát tranh lần lượt nêu: Bội đội, công nhân

- Biết viết chữ hoa (theo cỡ nhỏ) Biết viết từ ứng dụng: Bạn bè xum họp.

2 Kỹ năng :Viết đúng mẫu chữ, đều nét, đúng quy định.

3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, trình bày sạch sẽ.

II Đồ dùng dạy học :

Trang 16

- Mẫu chữ hoa, VTV.

III Các hoạt động dạy- học :

A Kiểm tra bài cũ:(4 , )

- Kiểm tra bài viết vở ô li ở nhà của HS

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài.(1'): Trực tiếp

2 HD HS viết bài (7')

- Chữ B cao mấy li?

- Mấy đường kẻ ngang?

- Chữ B gồm mấy nét?

- GV hướng dẫn cách viết như sách

hướng dẫn- 84

- Hướng dẫn HS viết bảng con

- Hướng dẫn HS viết từ ứng dụng và giải

- VN viết bài vào vở ô li

- HS kiểm tra lẫn nhau

1 Kiến thức: Nghe-viết chính xác, trình bày đúng 2 khổ thơ cuối bài thơ Gọi bạn

2 Kỹ năng:Không mắc quá 5 lỗi trong bài Làm được BT2; BT (3) a / b hoặc BT

CT phương ngữ

Trang 17

3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, ý thức rèn chữ, giữ vở

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn nội dung các bài tập 2,3.

III Các hoạt động dạy hoc:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Giáo viên đọc: Trung thành, chung sức,

đổ rác, thi đỗ

- Nhận xét học sinh viết

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: (1’)

Trong giờ chính tả hôm nay các em sẽ

nghe cô đọc và viết lại 2 khổ thơ cuối bài

Gọi bạn và làm các bt chính tả

2.2 Hướng dẫn viết chính tả: (20’)

a Ghi nhớ nội dung đoạn thơ

- Đọc 2 khổ thơ cuối bài

- nẻo, lang thang

d Hướng dẫn viết bài vào vở

- Kể từ lề tụt vào 3 ô

- Giáo viên đọc cho học sinh viết bài:

Đọc đúng yêu cầu bộ môn

* Chú ý: Cách viết dấu mở ngoặc kép

e Đọc soát lỗi: Đổi vở cho bạn soát lỗi

Bài 3: Gọi 2 em đọc yêu cầu.

- Làm bài vào bảng con Nhận xét bạn

Ngày đăng: 03/03/2021, 17:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w