1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giao an tuan 1 lop 3

13 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 436,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc đúng , rành mạch , biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm , dấu phẩy và giữa các cụm từ ; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật.. - Hiểu nội dung bài :[r]

Trang 1

Tuần 1 Thứ 2 ngày 17 tháng 8 năm 2009

chào cờ: Hoạt động tập thể nhận xét trong tuần

Tập đọc : Cậu bé thông minh

I Mục tiêu :

- Đọc đỳng , rành mạch , biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm , dấu phẩy và giữa cỏc cụm từ ; bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật

- Hiểu nội dung bài : Ca ngợi sự thụng minh và tài trớ của cậu bộ trả lời được cỏc cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa

II Đồ dùng :

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Bảng viết sẵn đoạn cần hớng dẫn luyện đọc

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KTBC:

- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

B bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- GVkết hợp tranh SGK giới thiệu 8

chủ điểm trong SGK tập 1

- HS mở SGK lắng nghe

- GV giới thiệu và ghi đầu bài

2 Luyện đọc :

a GV đọc toàn bài : - HS chú ý nghe

- GV hd cách đọc

b GV hd luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ :

+ Đọc nối tiếp từng câu - HS đọc nối tiếp từng câu trong bài

+ Đọc đoạn trớc lớp

- GV hd đọc đoạn khó trên bảng phụ - 1 HS đọc đoạn khó trên bảng phụ

- HS đọc nối tiếp từng đoạn kết hợp giải nghĩa từ

- Tìm từ gần nghĩa với từ trọng thởng - khen thởng

- Em hiểu thế nào là từ hạ lệnh ? - Đa lệnh xuống

+ Đọc đoạn trong nhóm: - HS đọc theo nhóm 2

- Gọi HS đọc đoạn 1

- Gọi HS đọc đoạn 2

- Lớp đọc đoạn 3

- NHà vua nghĩ ra kế gì để tìm ngời

tài?

- Lệnh cho mỗi ngời trong làng phải nộp một con gà trống biết đẻ trứng

- Vì saodân chúng lo sợ khi nghe lệnh

của nhà vua ?

- Vì gà trống không đẻ trứng đợc

- 1 HS đọc đoạn 2

- Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy

lệnh của ngài là vô lí ?

- HS thảo luận nhóm -> Cậu nói chuyện khiến vua cho là vô lí ( bố đẻ em bé ) vua phải thừa nhận lệnh của ngài cũng vô lí

* HS đọc thầm đoạn 3

- Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé yêu -> Cậu yêu cầu sứ giả về tâu đức vua rèn

Trang 2

cầu điều gì ? chiếc kim thành 1 con dao thật sắc

để sẻ thịt chim

- Vì sao cậu bé yêu cầu nh vậy ? -> Yêu cầu 1 việc không làm nổi để khỏi

phải thực hiện lệnh của vua

* HS đọc thầm cả bài

- Câu chuyện này nói lên điều gì ? - Ca ngợi trí thông minh của cậu bé

4 Luyện đọc lại : - HS chú ý nghe

- HS đọc trong nhóm ( phân vai )

- 2 nhóm HS thi phân vai

- Lớp nhận xét, bình chọn cá nhân nhóm

đọc hay nhất

III Củng cố dặn dò :

TRong truyện em thích nhất nhân vật

nào ? vì sao ? - HS nêu

- Nêu ý nghĩa của truyện

* Nhận xét tiết học

- Dặn dò giờ sau học

Kể chuyện : Cậu bé thông minh

I Mục tiêu :

Kể lại được từng đoạn của cõu chuyện dựa theo tranh minh họa

II Đồ dùng :

- Tranh minh hoạ chuyện kể trong SGK

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KTBC:

- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

B bài mới :

1 GV nêu yêu cầu :

2 HD HS kể từng đoạn câu chuyện theo

tranh

a GV treo tranh lên bảng : - HS quan sát 3 tranh minh hoạ 3 đoạn

trê bảng

- HS nhẩm kể chuyện

b GV gọi HS kể tiếp nối : - HS kể tiếp nối đoạn

- Tranh 1: Quân lính đang làm gì? - Đang đọc lệnh mỗi làng đẻ trứng

- Thái độ của dân làng ra sao khi nghe lệnh

- Tranh 2: Trớc mặt vua cậu bé đang làm

gì?

- Cậu bé khóc ầm ĩ và bảo : bố cậu mới đẻ em bé , bố đuổi đi

- Thái độ của vua ra sao ? - Nhà vua giận dữ quát vì cho cậu bé

láo dám đùa với vua

- Tranh 3: Cậu bé yêu cầu sứ giải điều gì? - Về tâu với vua chiếc kim thành 1 con

dao thật sắc để sẻ thịt chim

- Thái độ của vua thay đổi ra sao ? - Vua biết đã tìm đợc ngời tài , nên

trọng thởng cho cậu bé , gửi cậu vào trờng để rèn luyện

- sau mỗi lần kể lớp nhận xét về nội dung , diễn đạt, cách dùng từ

III Củng cố dặn dò :

TRong truyện em thích nhất nhân vật

nào ? vì sao ? - HS nêu

Trang 3

- Nêu ý nghĩa của truyện

* Nhận xét tiết học

- Dặn dò giờ sau học

Toán: Đọc , viết , so sánh các số có ba chữ số

A Mục tiêu :

- Biết cỏch đọc , viết , so sỏnh cỏc số cú ba chữ số

B Hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Ôn luyện :

- GV kiểm tra sách vở + đồ dùng

sách vở của HS

II Bài mới :

1 Hoạt động 1: Ôn tập về cách đọc

số :

* Bài tập 1: Yêu cầu HS đọc và viết

đúng số có ba chữ số

- HS đọc yêu cầu BT + mẫu

- 2 HS lên bảng

- Lớp làm vào vở

- Nhận xét bài làm của bạn

2 Hoạt động 2: Ôn tập về thứ tự số

* Bài tập 2 : Yêu cầu HS tìm số thích

hợp điền vào các ô trống

- GV dán 2 băng giấy lên bảng

- HS nêu yêu cầu BT

- HS thi tếp sức ( theo nhóm ) + Băng giấy 1:

- GV theo dõi HS làm bài tập 310 311 312 314 315 316 317 318

+ Băng giấy 2:

400 399 398 397 396 395 394 393 392

+ Em có nhận xét gì về các số ở băng

giấy 1?

+ Em có nhận xét gì về các số ở

băng giấy thứ 2?

- Là dãy số TN liên tiếp xếp theo thứ tự giảm dần từ 400 ->392

3 Hoạt động 2: Ôn tập về so sánh số

và thứ tự số

a Bài tập 3: Yêu cầu HS biết - HS làm bảng con

cách so sánh các số có ba chữ số 303 <330 ; 199 < 200 ; 615 > 516

30 + 100 < 131 ; 410- 10 < 400 + 1 ;

- GV nhận xét , sửa sai cho HS 243 = 200 + 40 +3

b Bài 4: Yêu cầu HS biết tìm số lớn

nhất, số bé nhất trong các số đã cho

375 ; 241; 573 ; 241 ; 735 ; 142 - HS nêu yêu cầu bài tập

- HS so sánh miệng + Số lớn nhất : 735 + Số bé nhất : 142

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

c Bài tập 5: (Dành cho HS khá giỏi )

Yêu cầu HS viết các số đã cho theo

thứ tự từ

- HS nêu yêu cầu BT

- HS thảo luận nhóm

bé đến lớn và ngợc lại - Đại diện nhóm trình bày

a, 162 ; 241 ; 425 ; 519; 537

b, 537 ; 519 ; 425 ; 241 ; 162

Trang 4

- Lớp nhận xét

- GV nhận xét sửa sai cho HS

II Củng cố dặn dò :

- Nêu lại nội dung bài học - HS nêu

- Nhận xét tiết học

- Về nhà chuẩn bị cho tiết học sau

Thứ 3 ngày 18 tháng 8 năm 2009

toán: Cộng trừ các số có ba chữ số ( không nhớ ).

A M ục tiêu :

Biết cỏch tớnh cộng , trừ cỏc số cú ba chữ số ( khụng nhớ ) và giải toỏn cú lời văn về , nhiều hơn ,ớt hơn

B Các hoạt động dạy học :

I Ôn luyện :

- GV kiểm tra bài tập về nhà của HS :

- GV nhận xét

II Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động 1: Bài tập

a Bài 1: ( Cột a,c) Củng cố về cộng

trừ các số có

ba chữ số ( không nhớ ) - HS nêu yêu cầu bài tập

- HS tính nhẩm và nêu kết quả

400 +300 = 700 500 + 40 = 540

700 – 300 = 400 540 – 40 = 500

100 + 20 + 4 = 124

300 + 60 + 7 = 367

- GV nhận xét, kết luận , đúng sai - Lớp nhận xét

b Bài 2: Củng cố về đặt tính và cộng

trừ các số có ba chữ số

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu BT

- HS làm bảng con

352 732 418 395

416 511 201 44

768 221 619 351 -Sau mỗi lần giơ bảng GV quan sát và

sửa sai cho HS ( nếu có )

C Bài 3+4 : Củng cố về giải bài toán

có lời văn về nhiều hơn, ít hơn

- GV hd HS phân tích - HS phân tích bài toán

- HS nêu cách giải và trả lời

- GV quan sát HS làm bài - 2HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

Giải

Số HS khối lớp hai là :

245 – 32 = 213 ( HS) Đáp số : 213 HS

- GV kết luận - HS nhận xét bài làm của bạn

- GV yêu cầu - HS phân tích bài toán

- HS nêu cách giải và câu trả lời

- Gv gọi 1 HS lên tóm tắt bài toán , 1HS Giải

Trang 5

lên giải , lớp làm vào vở

Giá tiền một tem th là :

200 + 600 = 800 ( đồng ) Đáp số : 800 đồng

* Bài tập 3,4 thuộc dạng toàn gì ? - Nhiều hơn, ít hơn

d Bài 5: (Dành cho HS khá giỏi) - HS nêu yêu cầu BT

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

315 + 40 = 355 355 – 40 = 315

40 + 315 = 355 355 – 315 = 40

- GV nhận xét , kết luận

III Củng cố dặn dò :

- Nêu lại ND bài học

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Chính tả : ( tập chép ) Cậu bé thông minh

I Mục tiêu :

- Chộp chớnh xỏc và trỡnh bày đỳng qui định bài chớnh tả , khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài

- Làm đỳng bài tập ( 2 ) a / b hoặc bài tập chớnh tả phương ngữ do GV soạn ; điền đỳng 10 chữ và tờn của 10 chữ đú vào ụ trống trong bảng

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn HS cần chép ND bài tập 2 a

- Bảng phụ (BT3)

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Mở đầu :

- KT đồ dùng học tập của HS

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

2 HD HS tập chép :

a HD HS chuẩn bị :

- GV đọc đoạn chép trên bảng - HS chú ý nghe

+ Đoạn này chép từ bài nào các em đã - 2 HS nhìn bảng đọc thần đoạn chép

- Tên bài viết ở vị trí nào trong vở ? - Viết ở giữa trang vở

+ Đoạn chép có mấy câu ? - 3 câu

+ Cuối mỗi câu có dấu gì ? - Cuối câu 1 và 3 có dấu chấm , cuối câu

2 có dấu hai chấm + Chữcái đầu câu viết nh thế nào ? - Viết hoa

- GV hớng dẫn HS viết tiếng khó vào

bảng con : chim sẻ, kim khâu

- HS viết vào bảng con

b Hớng dẫn HS chép bài vào vở : - HS chép bài vào vở

- GV theo dõi uốn nắn HS

c Chấm, chữa bài : -HS đổi vở chữa lỗi

- GV chấm bài , nhận xét từng bài

3 HD HS làm bài tập chính tả :

- 2 HS lên bảng làm bài , lớp làm vào bảng con

- GV theo dõi - Lớp nhận xét

- Gv nhận xét kết luận

Trang 6

b Bài 3: - HS nêu yêu cầu BT

- GV đa ra bảng phụ - 1 HS làm mẫu

- 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vào bảng con

- HS đọc cá nhân ,ĐT bài tập 3

- HS học thuộc 10 chữ tại lớp

- GV xoá hết những chữ đã viết ở cột chữ - Một số HS nói lại

- GV xoá hết tên chữ viết ở cột chữ - HS nhìn cột tên chữ nói lại

- GV xoá hết bảng -HS đọc thuộc lòng (3em)

-Lớp viết lại 10 chữ và tên chữ vào vở

4 Củng cố dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà chuẩn bị bài học sau

Thứ 4 ngày 19 tháng 8 năm 2009

Tập đọc : Hai bàn tay của em I.Mục tiêu :

- Đọc đỳng , rành mạch , biết nghỉ hơi đung sau mỗi khổ thơ , giữa cỏc dũng thơ

- Hiểu ND : Hai bàn tay rất đẹp , rất cú ớch rất đỏng yờu , ( trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK ; thuộc 2 , 3 khổ thơ trong bài (Học sinh khỏ giỏi thuộc cả bài)

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài đọc

- Bảng phụ viết khổ thơ cần hớng dẫn

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KTBC:

- GV gọi 3 HS tiếp nối nhau kể lại 3 đoạn

câu chuyện “ cậu bé thông minh” và trả lời

câu hỏi về nội dung mỗi đoạn

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

2 Luyện đọc :

a GV đọc bài thơ

- HS chú ý nghe

b HD HS luyện đọc kết hợp giả nghĩa

từ : - HS nối tiếp nối mỗi em 2 dòng

( chú ý

đọc đúng 1 số từ ngữ )

- Đọc từng khổ thơ trớc lớp - HS nối tiếp 5 khổ thơ

- 1 HS đọc chú giải + Tìm từ gần nghĩa với từ siêng năng ? - HS trả lời

+ Đặt câu với từ thủ thỉ ?

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo cặp

- GV theo dõi HD HS đọc đúng - Cả lớp dsdọc đồng thanh cả bài

- Hai bàn tay bé đợc so sánh với gì ? - Đợc so sánh với những nụ hồng,

những ngón tay xinh -> GV : Hình ảnh so sánh rất đúng và rất đẹp

- Hai bàn tay thân thiết với bé nh thế nào ? - Buổi tối : hai hoa ngủ cùng bé

- Buổi sáng : tay giúp bé đánh giăng

- Khi bé học bàn tay nh với bạn

- Em thích nhất khổ thơ nào ? vì sao? -> HS phát biểu những suy nghĩ của

mình

Trang 7

4 Học thuộc lòng :

- GV treo bảng phụ đã viết sẵn hai khổ

thơ

- GV xoá dần các từ , cụm từ chỉ để lại tiếng

đầu dòng ( các khổ thơ còn lại tơng tự )

- HS đọc đồng thanh

- HS thi đọc thuộc lòng bài thơ

- Thi đọc tiếp sức theo tổ

- Thi đọc cá nhân theo khổ dới hình thức hái hoa

- 2-3 HS th đọc thuộc cả bài

5 Củng cố dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà học thuộc lòng bài thơ Chuẩn bị bài

: Đơn xin vào đội

Toán: luyện tập

I Mục tiêu :

- Biết cộng , và trừ cỏc số cú ba chữ số ( khụng nhớ )

- Biết giải bài toỏn về “ Tỡm X ” giải toỏn cú lời văn ( cú một phộp trừ )

II Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Ôn luyện : - 2HS lên bảng làm bài

tập 1,2 (VBT)

- Lớp nhận xét, GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới :

* Hoạt động 1: Bài tập

a Bài tập 1: Củng cố kỹ năng cộng ,trừ

- HS nêu yêu cầu bài tập

các số có ba chữ số ( không nhớ ) - HS làm bảng con

a 324 761 25

405 128 721

729 889 746

b 645 666 485

302 333 72

343 333 413

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

2 Bài tập 2: Củng cố bài toán về tìm x - HS nêu yêu cầu bài tập

- Muốn tìm số bị trừ ta làm nh thế nào?

- Muốn tìm số hạng ta làm nh thê nào? - 2 HS lên bảng làm , lớp làm vào vở

x –125 = 344 x +125 = 266

x =344 +125 x =266 –125

x = 469 x = 141

- GV nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét trên bảng

3 Bài tập 3: Củng cố vềgiải toán có lời

văn - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV HD HS phân tích bài toán - HS phân tích bài toán

- 1 HS lên bảng tóm tắt, 1 HS giải, lớp làm vào vở

Giải :

Số nữ có trong đội đồng diễn là :

285 – 140 = 145 ( ngời ) Đáp số : 145 ngời

- GV nhận xét chung - Lớp nhận xét

4 Bài tập 4: ( HS khá - giỏi) Củng cố về

xếp ghép hình

- HS nêu yêu cầu bài tập

Trang 8

+ + +

- HS quan sát hình trong SGK

- GV HD thêm cho HS còn lúng túng - HS lấy đồ dùng đã chuẩn bị và thực

hành ghép hình

- 1HS lên bảng làm -> GV nhận xét chung

III Củng cố dậ n dò :

- Nhận xét tiết học

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Thứ 5 ngày 20 tháng 8 năm 2009

Toán: Cộng các số có ba chữ số ( có nhớ một lần )

I Mục tiêu :

Biết cỏch thực hiện cỏc phộp cộng cỏc số cú ba chữ số ( cú nhớ một lần sang hàng chục hoặc hàng trăm

Tớnh được độ dài đường gấp khỳc

II Các hoạt động dạy học :

A Ôn luyện : - 2HS lên bảng làm lại bài tập 1 + BT2 trong vở bài tập

- Lớp nhận xét

B Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng

a Giới thiệu phép tính 435 +127 - HS nêu phép tính

- Muốn cộng các phép tính ta phải làm

gì?

- Đặt tính

- HS đặt tính

- GV hớng dẫn HS thực hiện phép tính

435

127

-5 cộng 7 bằng 12, viết 2 ĐV nhớ 1 chục,

3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng 6, viết 6 4 cộng 1 bằng 5 viết5

562

+ Vậy cộng các số có mấy chữ số ? - 3 chữ số

+ Phép cộng này nhớ sang hàng nào ? - Hàng chục

b Giới thiệu phép cộng 256 + 162 - HS đặt tính

256 162 418

- 1 HS đứng tại chỗ thực hiện phép tính 6 cộng 2 bằng 8 viết 8

5 + 6 bằng 11 viết 1 nhớ 1

- Phép cộng này có nhớ ở hàng nào? 2 cộng 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4 viết 4,

hàng trăm

2 Hoạt động 2: Thực hành.

a Bài 1: (Cột 1,2,3) Yêu cầu HS làm

tốt các phép tính cộng các số có 3 chữ

số (có nhớ 1 lần)

- HS nêu yêu cầu BT

- HS làm bảng con

256 417 555 146

125 168 209 214

381 585 764 360

- GV theo dõi, sửa sai cho học sinh

b Bài 2: (Cột 1,2,3) Yêu cầu tơng tự

nh bài tập 1

- HS nêu yêu cầu BT1

- 2HS lên bảng làm, lớp làm vào bảng con

256 452 166 372

182 168 283 136

438 620 349 408

+

+

+

Trang 9

- lớp nhận xét bảng

c Bài 3a: ( HS khá, giỏi làm cả 3b)

Yêu cầu tơng tự nh bài 1và bài 2

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bảng con

235 256 333 60

417 70 47 360

652 326 380 420

- Gv sửa saicho HS

d Bài 4: Yêu cầu tính đợc độ dài của

đờng gấp khúc

- HS nêu yêu cầu bài tập

- 1 HS lên bảng làm lớp làm vào vở Bài giải

Độ dài đờng gấp khúc ABC là:

126 + 137 = 263 ( cm) Đáp số : 263 cm

- GV nhận xét sửa sai

đ Bái 5: (HS khá, giỏi) Yêu cầu làm

đ-ợc các phép tính có kèm đơn vị là đồng

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS lên bảng làm, lớp làm nháp

500 đồng = 200 đồng + 300 đồng

500 đồng = 400 đồng + 100 đồng

500 đồng = 0 đồng + 400 đồng -> lớp nhận xét

3 Củng cố dặn dò :

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

Chính tả (Nghe - Viết): Chơi chuyền

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đỳng chớnh tả ; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài thơ

- Điền đỳng cỏc vần ao / oao vào chỗ trống ( BT2 )

- Lầm đỳng BT (3) a / b hoặc bài tập chớnh tả

II Đồ dùng dạy dọc:

- Bảng phụ viết BT2

III Các hoạt động dạy học.

A KTBC: 2HS đọc thuộc lòng thứ tự 10 chữ cái đã học ở tiết trớc.

Lớp + GV nhận xét

B Bài mới:

1 GT bài: GV nêu mục đích – yêu cầu tiết học.

2 Hớng dẫn nghe viết:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a Hớng dẫn HS chuẩn bị

- GV đọc 1 lần bài thơ - HS chú ý nghe

- 1 HS đọc lại + lớp đọc thầm theo

- Giúp HS nắm nội dung bài thơ

+ Khổ thơ 1 nói điều gì ? - Tả các bạn đang chơi chuyền

+ Khổ thơ 2 nói điều gì ? - Chơi chuyền giúp các bạn tinh mắt,

nhanh nhẹn

- GV giúp HS nhận xét

- Mỗi dòng thơ có mấy chữ ? - 3 chữ

- Chữ đầu mỗi dòng thơ viết nh thế nào - Viết hoa

- Nên viết bắt đầu từ ô nào trong vở? - HS nêu

- GV đọc tiếng khó: - Hs tập viết vào bảng con những tiếng dễ

viết sai:

b Đọc cho HS viết

- GV đọc thông thả từng dòng thơ - HS viết bài vào vở

- GV theo dõi, uấn nắn cho HS

Trang 10

c Chấm chữa bài:

- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi

- GV thu bài chấm điểm

- GV nhận xét bài viết

3 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả.

- GV mở bảng phụ - 2 HS nên bảng thi điền nhanh – lớp làm

nháp

- GV sửa sai cho HS - Lời giải: ngào, ngoao ngoao, ngao

Bài 3: Lựa chọn

- GV yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm vào bảng con

- HS giơ bảng + Lời giải: Lành, nối, liềm

- GV nhận xét – sửa sai cho HS

4 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà chuẩn bị bài sau

I Mục tiêu :

- Xỏc định được cỏc từ ngữ chỉ sự vật ( BT 1 )

- Tỡm được những sự vật được so sỏnh với nhau trong cõu văn , cõu thơ ( BT2 )

- Nờu được hỡnh ảnh so sỏnh mỡnh thớch và lớ do vỡ sao thớch hỡnh ảnh đú ( BT 3 )

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết sẵn khổ thơ trong bài tập 1

- Bảng lớp viết sẵn câu văn, câu tơ BT 2

- Tranh minh hoạ 1 chiếc diều giống nh dấu á

III Hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Bài mới :

- GV nói về tác dụng của tiết LTVC

mà HS đã làm quen ở lớp 2, giúp các

em mở rọng vốn từ, cách dùng từ ,

biết nói thành câu ngắn gọn

B Bài mới :

1 Gới thiệu bài :

2 HD HS làm bài tập :

a Bài tập 1:

- HS nêu yêu cầu BT

- GV yêu cầu - Gọi HS làm mẫu

- Lớp làm bài tập vào vở , 3 HS lên bảng làm ( gạch dới những từ ngữ ỉ sự vật )

- GV bao quát lớp - Lớp nhận xét

b Bài tập 2: - HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm mẫu phần a

- Lớp làm vào vở, 3 HS lên bảng gạch chân những từ ngữ chỉ sự vật đợc so sánh với nhau -> Lớp nhận xét

- GV chốt lại ý đúng

a Vì sao hai bàn tay em đợc so sánh

với hoa đầu cành ?

- Vì hai bàn tay của bé nhỏ , xinh nh một bông hoa

Ngày đăng: 21/04/2021, 07:11

w